KIỂM TRA BÀI CŨ : -Trình bày khái niệm phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng.. Đáp án : - Quá trình cộng gộp nhiều phân tử nhỏ monome tạo thành phân tử lớn polime được gọi là p
Trang 2CHÚC SỨC KHOẺ QUÍ THẦY CÔ !
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ :
-Trình bày khái niệm phản ứng trùng hợp
và phản ứng trùng ngưng So sánh
- Đặc điểm monome tham gia hai loại phản ứng trên
Đáp án :
- Quá trình cộng gộp nhiều phân tử nhỏ (monome) tạo thành
phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng trùng hợp
- Quá trình cộng gộp nhiều phân tử nhỏ (monome) tạo thành
phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng ra phân tử
nhỏ (H 2 O ) được gọi là phản ứng trùng hợp
Monome tham gia trùng hợp phải có liên kết kép
Trang 4GIÁO ÁN GIẢNG DẠY:
GIÁO VIÊN: PHẠM PHƯỚC LINH
A CHẤT DẺO: Tìm hiểu các khái niệm chất dẻo ,
Trang 61 Pietilen : (PE)
- Chất rắn màu trắng , trong , không dẫn điện
và dẫn nhiệt , khí và nước không thấm qua
- Không tác dụng với dd aixt , kiềm , thuốc tím ,
và nước brom
làm vỏ bọc dây điện , màng mỏng che mưa , chai lọ , chế tạo thiết bị trong ngành sản xuất hoá học , …
III MỘT SỐ POLIME DÙNG LÀM CHẤT DẺO :
Trang 83 Polivinyl clorua :( PVC)
Phản ứng điều chế :
- chất bột vô định hình , màu trắng
- bền với dd axit và kiềm
dùng sản xuất da nhân tạo , vải che mưa ,
ép , đúc dép nhựa và hoa nhựa , ống nước , vật liệu cách điện , …
Trang 9- chất rắn , không màu , trong suốt
- bền với axit và kiềm
chế tạo thấu kính , nữ trang , răng giả, …
4 Polimetyl metacrylat : ( thuỷ tinh hữư cơ)
Phản ứng điều chế :
t0,p xt
Trang 10chất rắn , độ bền cơ học cao , cách điện
chế tạo các bộ phận của máy móc trong ôtô , máy bay , máy điện thoại , …
+ n H2O
Tính chất :
Ứng dụng :
Xem
Trang 11Một số ứng dụng khác của chất dẻo
Chửa
bỏng
Vật liệu chốn
g cháy
In
tiền
Pin quan
g điện
Chất dẻo
từ lông gà
Trang 12Vấn đề ô nhiễm môi trường do chất thải polime
Cần hạn chế thải ra môi trường xung quanh và có biện pháp tái sử dụng hoặc xử lý chất thải có hiệu quả nhất
Chất thải polime rất khó phân huỷ
Học sinh phải có trách nhiệm bảo vệ môi trường , không xả rác bừa bãi
Trang 13I KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI :
Tơ thiên nhiên :
Ví dụ: tơ tằm , len , bông ,…
tơ nhân tạo : sản xuất từ polime
thiên nhiên
Ví dụ: tơ visco , axetat , đồng - amoniac ,…
Tơ là những polime thiên nhiên hoặc
tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và mảnh
Trang 14Giới thiệu một số loại tơ
nilon
Tơ tằm
chỉ
Trang 17III TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG :
Tính chất :
Ứng dụng :
- kém bền với nhiệt và kém bền về mặt hoá học.
- bền về mặt cơ học : dai , đàn hồi , mềm mại ,
ít thấm nước , giặt mau khô
-vải lót lốp ôtô , máy bay ; vải may mặc , bện
làm dây cáp , dây dù , lưới đánh cá , làm chỉ
khâu vết mổ …
Trang 18BÀI TẬP CỦNG CỐ : Bài 1: Cho các polime sau :
1) Polietilen 2) phenolfomanđehit 3) Xenlulozođiaxetat 4) tinh bột 5) polivinylclorua 6) polistiren
Trang 19BÀI TẬP CỦNG CỐ :
Bài 2: Trong các phát biểu sau , phát biểu nào sai :
A để phân biệt da thật và da nhân tạo người ta dùng
cách đốt cháy và nhận biết bằng mùi
B Khi giặt quần áo được may từ tơ nilon , len ,
tơ tằm bằng xà phòng có độ kiềm cao thì dễ bị hỏng
C tơ poliamit rất bền cơ học , không bền với nhiệt
và axit
Trang 20BÀI TẬP CỦNG CỐ:
Bài 3: trong các polime sau :
1) sợi bông 2) tơ tằm 3) len 4) tơ visco
5) tơ enang 6) tơ axetat 7) tơ nilon 6,6
Trang 21BÀI TẬP CỦNG CỐ:
Bài 4: trong các loại tơ sau :
1) Tơ axetat 2) tơ capron 3) tơ đồng – amoniac
4) Tơ visco 5) tơ enang 6) tơ nilon 6,6
Trang 22DẶN DÒ :
1 Chuẩn bị nội dung ôn tập học kỳ I
• Nội dung kiến thức lý thuyết ở các chương
• Mối liên hệ kiến thức giữa các bài , các chương
2 BTSGK và BT SBT
Trang 23CÁM ƠN QUÍ THẦY CÔ!
Trang 24Một số ứng dụng của polietylen :
Trang 25Một số ứng dụng của polivinylclorua :
Trang 26Một số ứng dụng của polistiren :
Trang 27Một số ứng dụng của nhựa phenolfomanđehit :
Trang 28Một số ứng dụng của polivinyl metacrylat