Cách tìm nhân tử chung với các đa thức có hệ số nguyên : Hệ số là ƯCLN của các hệ số nguyên dương của các hạng tử.. Các luỹ thừa bằng chữ có mặt trong mọi hạng tử với số mũ của mỗi lu
Trang 3Ngày 05 tháng 12 năm 2005
Tuần 5 Môn đại số 8
Tiết 9 Bài 6:
PHÂN TÍCH ĐA THỨC
THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
Trang 4Việc biến đổi 3x² - 6x thành tích
3x(x – 2) được gọi là phân tích đa thức 3x² - 6x thành nhân tử
– 3x.2 : 3x =
Hãy viết 3x² - 6x thành một tích của những đa thức
Giải: 3x² - 6x = 3x.x = 3x(
Phân tích đa thức thành nhân tử (hay
biến đổi đa thức đó thành
một tích của những đa thức.
3x.x : 3x = x –2
– 3x.2
Ví dụ :
) Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có một nhân tử chung, ta có thể đặt nhân tử chung đó ra ngoài dấu ngoặc dựa
theo công thức
A.B + A.C + A.D = A(
+ C + D A.B : A = B A.C : A =
A.D : A =
)
B + C + D)
Trang 5Hãy viết 3x² - 6x thành một
đa thức với số mũ là số mũ nhỏ nhất của nó
Cách tìm nhân tử chung với các đa thức có hệ số nguyên :
Hệ số là ƯCLN của các hệ số
nguyên dương của các hạng tử.
Các luỹ thừa bằng chữ có mặt trong mọi hạng tử với số mũ của mỗi luỹ thừa là số mũ nhỏ nhất của nó.
Trang 6Tiết 9 Bài 6:
PHÂN TÍCH ĐA THỨC
THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
Trang 7Phân tích đa thức thành nhân tử 14x³ - 7x² + 21x
Ví dụ
Trang 9Tiết 9 Bài 6:
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
1 Ví dụ
Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là
biến đổi đa thức đó thành
một tích của những đa thức.
2 Áp dụng
Trang 10? 2 / 18 / SGK
Tìm x sao cho 4x² - 8x = 0
x – 2 = 0
x = 4x = 0
Trang 11Bài tập 1
Trong các cách biến đổi đa thức sau đây, cách nào là phân tích đa thức thành
nhân tử ? Tại sao những cách biến đổi
còn lại không phải là phân tích đa thức thành nhân tử.
2x x
3 5x
a)2x2
b) 2x² + 5x – 3 = x(2x + 5) – 3
c) 4x³ - 12xy = 4x ( x² - 3y )
Trang 12Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.
Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có một nhân tử chung, ta có thể đặt nhân tử chung đó ra ngoài dấu ( ) để làm nhân tử chung.
Các số hạng bên trong dấu ( ) có được bằng cách lấy số hạng của đa thức chia cho nhân tử chung.
Trang 13Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a) 12x² y 2 – 24xy 3 + 36x² y 3
3
2 1
x
x 3
Trang 14Bài tập 3
Tính giá trị của biểu thức:
x(y – 1) + 3(y – 1) tại x = 2 ; y = 11.
Bài tập 4
Chứng minh rằng 13 n + 1 – 13 n chia hết cho 12 ( với n là số tự nhiên)
Trang 16Giải: Ta có x³ - 7x = 0 x(x² - 7 ) = 0
Trang 17Làm bài tập 39 ; 40 ; 41 ; 42 / tr19 / GSK
Nghiên cứu trước bài 7 và Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ.
Trang 18Phân tích đa thức thành nhân tử:
x 3 + 2x 2 + x = x(x 2 + 2x + 1)
Trang 19A 13 B 1300
Bài 1 Giá trị của biểu thức.
13 93,5 + 130 0,65 =
Trang 22Tìm x biết : x( x – 1500 ) – x + 1500 = 0
Hãy điền vào chỗ trống (……)
Trang 23Tính giá trị của biểu thức.
Trang 25Sai rồi, chọn lại bạn ơi!
1 2 3
Trang 26Sai rồi, chọn lại bạn ơi!
1 2 3
Trang 27Đúng rồi, chúc mừng bạn!
11
10 đ
Trang 28Đúng rồi, chúc mừng bạn!
10 đ
22
Trang 29Đúng rồi, chúc mừng bạn!
10 đ
44