- Giúp học sinh nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể.- Giúp học sinh biết thu gọn đa thức.. GV cho các tổ làm theo nhóm vào bảng ro ki vàtreo lên bảng mỗi tổ kiểm tra chéo
Trang 1- Giúp học sinh nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể.
- Giúp học sinh biết thu gọn đa thức
- Biết xác định bậc của đa thức
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng
Học sinh: Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập
C Tiến trình bài dạy:
+ Giáo viên cho một ví dụ và
yêu cầu học sinh sinh cho ví
dụ
+ Từ các ví dụ em hiểu đa thức
là gì?
+ Đa thức ở ví dụ b là đa thức
của biến nào? Xác định các
+ Trả lời: Mỗi số hạng của đa thức là một đơn thức
1 Đa thức
Ví dụ:
a)2x2 + 3y2 –5b)x2y – 2x3y2 + 3xy +
2
1xc)x2 + z2Các biểu thức trên là các đa thức
Khái niệm: SGK/ 37
Đa thức x2y – 2x3y2 + 3xy +
2
1
x ; có các hạng tử:
Trang 2+ Có nhận xét gì về các số hạng
của đa thức + Trong đa thức có chứa
các số hạng đồng dạng
2 Thu gọn đa thức :
Ví dụ:
P = 2x2y – 3xy + 5x2 y – 7y + 2xy + 3
2 1
+ Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
= 7x2y – xy – 7y +3
Đa thức 7x2y – xy – 7y +3 là dạng thu gọn của đa thức đã cho
3
1
x + 2
1+ 3
2
x - 4 1
4 1
Hoạt động 3: Bậc của đa thức
+ Bậc của đa thức đối với tập
Bậc : 7 5 6 0
Đa thức M có bậc 7
Khái niệm : SGK/ 38 Chú ý:
− Số 0 gọi là đa thức không và không có bậc
− Khi tìm bậc của đa thức, trớc hết phải thu gọn đa thức đó
Trang 3Gi¸o ¸n: §¹i sè 7 - N¨m häc 2010 - 2011TiÕt 57:
Gi¸o viªn: PhÊn mÇu, b¶ng phô, thíc th¼ng
Häc sinh: GiÊy trong, bót d¹ xanh, phiÕu häc tËp
C TiÕn tr×nh bµi d¹y:
1 KiÓm tra bµi cò:
2 D¹y häc bµi míi:
Hoạt động 1: Céng hai ®a
2 )
= xy2 + 10x - 31
2KL: Đa thức xy2 + 10x -
31
2 là tổng của hai đa thức M và N
Trang 4GV cho HS viết tùy ý hai đa
thức và thực hiện cộng hai đa
thức đó
GV cho các tổ làm theo nhóm
vào bảng ro ki vàtreo lên
bảng mỗi tổ kiểm tra chéo lẫn
GV cho HS hãy thực hiện
phép trừ đa thức P cho đa
- HS viết tùy ý hai đa thức
và thực hiện cộng hai đa thức đó
- HS hãy thực hiện phép trừ đa thức P cho đa thức Q
- Chú ý lăng nghe và ghi vở
2Muốn trừ đa thức P cho
Q ta làm như sau:
P – Q = (5x2y – 4xy2 + 5x – 3) – (xyz – 4x2y +
xy2 + 5x - 1
2 )
= 5x2y – 4xy2 + 5x – 3 – xyz + 4x2y - xy2 -5x + 1
2
= (5x2y - 4x2y) +(– 4xy2 + xy2) + (5x – 5x) – xyz + + (-3 + 1
2 )
= 9x2y – 5xy2 –xyz - 21
2
ta nói đa thức 9x2y – 5xy2 –xyz - 21
2
là hiệu của đa thức P và Q
Trang 5Gi¸o ¸n: §¹i sè 7 - N¨m häc 2010 - 2011tổ:
GV Lưu ý cho HS khi mở
dấu ngoặc các đa thức đằng
trước có dấu trừ:
HS Tự lấy hai đa thức và thực
hiện phép trừ cho nhau và
trình bày vào bảng phụ cho
Trang 6? Muốn céng hai ®a thøc, trõ
hai ®a thøc ta làm như thế
GV cho điểm và hướng dẫn
hs sửa sai nếu có
GV cần lưu ý cho HS khi
thực hiện mở ngoặc của đa
- HS so sánh kết quả của từng tổ và nhận xét
Bµi tËp 34/ T40
A = 3x2y - xy2 + 3xy - 7x
B = x2y - 5xy2 + 3 - 2xy
A -B = ( 3x2y - xy2 + 3xy
- 7x) + ( x2y - 5xy2 + 3 - 2xy)
= 3x2y - xy2 + 3xy - 7x +
x2y -5xy2 + 3 - 2xy
= 3x2y + x2y - xy2- 5xy2+ 3xy- 2xy +3
= 4 x2y - 6 xy2 + xy - 7x + 3
II/
Luyệ tập:
Bµi tËp 35/40 SGKGi¶i
M = x2 - 2xy + y2
N = y2 + 2xy + x2 + 1a) TÝnh
M+N=(x2 - 2xy + y2) + (y2 + 2xy+x2 +1)
= x2 - 2xy + y2+y2 + 2xy+x2 +1
= 2x2 + 2y2 + 1b) TÝnh
M-N=(x2 - 2xy + y2) - (y2 + 2xy+x2 +1)
= x2 -2xy + y2 - y2 - 2xy - x2 -1
Trang 7Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011bảng
Tớnh giỏ trị của mỗi đa thức
Với x mang giỏ trị õm và lũy
thừa lẻ thỡ luụn mang kết quả
õm
Với x mang giỏ trị õm và lũy
thừa chẳn thỡ luụn mang
kết quả dương
HS1 làm trờn bảng
HS2 nhận xột kết quả
Bài tập 36/tr40 Tính giá trị của mỗi đa thức sau:
a/ x2 + 2xy -3x3 + 2y3 + 3x3 - y3
tại x = 5 và y = 4
Ta có:
x2 + 2xy -3x3 + 2y3 + 3x3 - y3
= x2 + 2xy + y3thay x = 5 và y = 4 vào biểu thức trên ta đợc:
52 + 2.5.4 + 43 = 108b/ yx -x2y2 + x4y4 - x6y6 +
x8y8vì x = -1; y = -1 nên ta có 1-1+1-1+1=1
Trang 8A Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết kí hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm hoặc tăng của biến
- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến
- Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ, thớc thẳng
Học sinh: Giấy trong, bút dạ xanh, phiếu học tập
C Tiến trình bài dạy:
1/ổn định tổ chức.
2/Kiểm tra bài cũ
- Thế nào đa thức? Biểu thức sau có là đa thức không?
- 2x5 + 7x3 + 4x2 – 5x + 1
- Chỉ rõ các đơn thức có trong 2 đa thức trên là đơn thức của biến nào?
- K/đ: rõ ràng mỗi đa thức trên là tổng của các đơn thức của cùng biến x → đợc gọi
là đa thức một biến x, kí hiệu là f(x)
B = 2x5-3x+7x3+4x5 +
2 1
+Giá trị của đa thức f(x) tại x = a đợc kí hiệu là f(a)
+Yêu cầu học sinh làm ?1 +Một học sinh lên bảng,
các học sinh khác làm vào vở
Trang 9Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011
+Yêu cầu học sinh làm ?2 +Một học sinh lên bảng,
các học sinh khác làm vào vở
?2 Bậc của đa thức A(y) là
2Bậc của đa thức B(x) là 5
* Bậc của đa thức (khác đa thức 0, đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biến trong đa thức
+Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
C(x)=x6-7x5+3x2 + 5x -2
Sắp xếp các hạng tử theo luỹ thừa tăng dần của biến:
C(x)=-2+5x+3x2-7x5+ x6
Chú ý: Để sắp xếp các
hạng tử trớc hết phải thu gọn
Trang 10các hạng tử của chúng theo luỹ thừa giảm dần của biến, đều có dạng:
III Hệ số:
P(x) = 6x5 + 7x3 – 3x + 2Phầ
n biến
x5 x3 x
Phầ
n hệ số
- Bài 39 (Tr 43 - SGK)
5 H ớng dẫn học sinh học ở nhà :
- Bài tập 40 đến 43 (SGK - Tr 43)
Trang 11Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng.
Học sinh: Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập
C Tiến trình bài dạy:
1 ổ
n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hai đa thức sau có phải là đa thức một biến không? Có thể kí hiệu hai đa thức này ntn? Xác định bậc, hệ số, hệ số tự do các đa thức đó
- Nhắc lại quy tắc cộng trừ các đa thức? áp dụng tính tổng hiệu của hai đa thức
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Cộng hai đa
theo luỹ thừa giảm dần
hoặc tăng dần của biến
+ Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
1 Cộng hai đa thức một biến
Ví dụ:
A(x)=5x4+6x3-x2+7x- 5B(x) = 3x3 + 2x2 + 2Cách 1
A(x) + B(x)
= (5x4 + 6x3 - x2 + 7x- 5) + (3x3 + 2x2 + 2)
= 5x4 + 6x3 - x2 + 7x - 5 + 3x3 + 2x2 + 2
= 5x4 + (6x3 + 3x3) + (-x2 + 2x2) + 7x + (-5 + 2 )
= 5x 4 + 9x 3 +x 2 +7x - 3Cách 2
A(x)=5x4+6x3- x2+7x-5+B(x) = 3x3+2x2 +2A(x)+B(x)=5x4+9x3+x2+7x-3
Trang 12Hoạt động 2: Trừ hai đa thức
theo luỹ thừa giảm dần
hoặc tăng dần của biến
cách công với đa thức đối
cảu đa thức B(x), viết đa
thức đối cảu đa thức B(x)
ntn?
+ Giới thiệu chú ý
+ Yêu cầu học sinh làm ?1
+ Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
+ Trả lời: các hạng tử của đa thức B(x) với dấu ngợc lại ta đợc đa thức -B (x)
+ Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
2 Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ: Tính A(x) - B(x) với
A(x) và B(x) đã cho ở trên.Cách 1: học sinh tự giảiCách 2: Đặt phép tínhA(x)=5x4+6x3- x2+7x-5-B(x) = 3x3+2x2 +2A(x)-B(x)=5x4+3x3-3x2+7x-7
áp dụng:
?1
M(x)=x4+5x3-x2+x-0,5+N(x) =3x4 -5x2-x - 2M(x)+N(x)=4x4+5x3-6x2-2,5
M(x)-N(x)
=-2x4+5x3+4x2+2x+1,5
4 Củng cố:
Bài 45 (Tr 45 - SGK)
Yêu cầu học sinh làm bài
Theo dõi, nhận xét, sửa
chữa, cho điểm
+ Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
3 Luyện tập
Bài 45 (Tr 45 - SGK)
Q(x) = x5 - 2x2 + 1 - P (x)Q(x) = x5 - 2x2 + 1 - x4 + 3x2 + x -
2
1 Q(x) = x5 - x4 + x2 +x +
2
1
P(x) - R (x) = x3R(x) = P(x) -x3 = x4 - 3x2 -
x + 2
1
- x3
5 H ớng dẫn học sinh học ở nhà:
- Bài tập 44 đến 46,47,48 (SGK - Tr 46)
Trang 13- Học sinh đợc củng cố kiến thức về đa thức một biến, cộng trừ đa thức một biến.
- Rèn kĩ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến, tính tổng hiệu các đa thức
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ, thớc thẳng
Học sinh: Giấy trong, bút dạ xanh, phiếu học tập
C Tiến trình bài dạy:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
+ Lu ý: nếu áp dụng quy tắc
trừ hai đa thức để tính hiệu
P(x) - Q(x) - H(x) thì cần
chú ý điều gì?
+ Chữa bài làm của học
sinh, đánh giá, cho điểm
+ Trả lời: Sắp xếp các
đa thức theo cùng luỹ thừa tăng( hay giảm ) của biến; đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột
+ TLM: viết các số ahngj của đa thức P(x) với dấu của chúng , rồi viết tiếp các số hạng của đa thức Q(x) và H(x) với dấu ngợc lại
I/ Chữa bài tập:
Bài tập 47: (SGK/45)
P(x)=2x4-2x3 -x+1Q(x)= -x3+5x2+4xH(x)=-2x4 +x2 + 5P(x)+Q(x)+H(x)
= -3x3+6x2+3x+6
P(x)=2x4-2x3 -x+1-Q(x)= +x3-5x2-4x-H(x)=+2x4 -x2 -5P(x)-Q(x)-H(x)
II/ Luyện tậpBài 49: (Tr 46 - SGK)
− Bậc của đa thức M là 2
− Bậc của đa thức N là 4
Trang 14+ TLM: thu gän ®a thøc
+ Mét häc sinh lªn b¶ng lµm bµi, c¸c häc sinh kh¸c lµm vµo vë
Bµi 50: (Tr 46 - SGK)
a)N= 15y3 + 5y2 - y5 - 5y2 -4y3-2y
N=-y5+(15y3-4y3) + (5y25y2)-2y
-N=-y5+11y3-2y
M=y2+y3-3y+1 - y2 + y5 -y3+7y5
M =(y5 + 7y5) + ( y3 - y3) + (y2 - y2) - 3y + 1
M = 8y5 – 3y + 1
b)M+N=8y5 -3y + 1 - y5 +
11y3 - 2y
=7y5+ 11y3 - 5y + 1
N-M= -y5 + 11y3 -2y -(8y5
- 3y + 1) =- 9y5 +11y3 + y- 1Bµi 51: (Tr 46 - SGK)
P(x)= 3x2 - 5 + x4 -3x3- x6-2x2 - x3
P(x)=-5 + (3x2 - 2x2)- (3x3+ x3)+ x4 - x6
P(x)= -5 +x2 -4x3+x4- x6
Q(x)= x3 + 2x5 - x4 + x2 - 2x3 + x -1
Q(x)= -1 + x + x2 + (x3 - 2x3) - x4 + 2x5
Q(x)= - 1 + x + x2 - x3 - x4 + 2x5
P(x)=-5 +x2-4x3+x4 -x6Q(x)=-1+x+x2-x3-x4+2x5P(x)+Q(x)
=-6+x+2x2-5x3 +2x5-x6
Trang 15Gi¸o ¸n: §¹i sè 7 - N¨m häc 2010 - 2011
P(x)-Q(x)
=-4-x- 3x3+2x4-2x5-x6Bµi 53: (Tr 46 - SGK)
+ NhËn xÐt:
Bµi 53: (Tr 46 - SGK)
P(x)=x5-2x4 +x3 -x+1-Q(x)=3x5-x4-3x3 +2x-6P(x)-Q(x)
=4x5-3x4-2x3 +x-5
Q(x)=-3x5+x4+3x3- 2x+ 6-P(x)=-x5+2x4-x2+ x -1Q(x)–P(x)
Trang 16- Học sinh hiểu đợc khái niệm nghiệm của đa thức.
- Học sinh biết cách kiểm tra xem một số a có phải là nghiệm của đa thức hay không (chỉ cần kiểm tra xem f(a) có bằng o hay không)
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng
Học sinh: Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập
C Tiến trình bài dạy:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài 52(Tr 46 - SGK)
- Gợi ý học sinh kí hiệu giá trị của f(x) tại x =-1; x = 0; x = 4
3 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Nghiệm của đa
vào đa thức f(x) đều làm cho
giá trị của đa thức bằng 0 ta
nói mỗi số 0; 1 là một
nghiệm của đa thức f(x)
+Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
+Nêu khái niệm nghiệm
đa thức
1 Nghiệm của đa thức
một biến
Cho đa thức f(x) = x2 -xTính f(1); f(0)
F(1) = 12 -1 = 0F(0) = 02 - 0 = 0
Ta nói f(x) triệt tiêu tại x= 1; 0 hay mỗi số 1; 0 là một nghiệm của đa thức f(x)
Khái niệm: SGK/47
Hoạt động 2: Ví dụ
+Cho học sinh kiểm tra lại
các ví dụ → rút ra cách kiểm
tra một số có là nghiệm của
một đa thức cho trớc hay
là nghiệm của f(x)
+TLM: một đa thức có thể có 1,2,3 nghiệm hoặc không có nghiệm nào
2 Ví dụ
a) x = 2 là nghiệm của đa thức p(x) = 3x - 6 vì p(2) = 3.2 - 6 = 0b) y = 1 và y = -1 là nghiệm của đa thức Q(y) = y2 -1 vì Q(1) = 0 vì Q(-1) = 0
Trang 17Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011
+Yêu cầu học sinh làm ?1
+Yêu cầu học sinh làm ?2
+Gợi ý: cần quan sát để nhận
biết nhanh giá trị nào trong ô
có thể là nghiệm của đa thức
(các số
4
1
; 2
1
>0 nên chắc chắn nếu thay vào đợc
không có nghiệm, vì tại
x = a bất kì, ta luôn có B(a) ≥ 0 + 5 > 5
Chú ý: (SGK/ 47)
?1x= -2; x = 0 và x = 2 có
là nghiệm của đa thức x3
- 4xvì (-2)3–4.(-2)=0;
03- 4.0=0; 23-4.2=0
?2p(x) = 2x +
2
1
có nghiệm
là - 4 1
Q(x) = x2 - 2x - 3 có nghiệm là: 3
4 Củng cố:
Bài tập (Trò chơi)
Bài 54 (Tr 48 - SGK)
+Học sinh chọn hai số trong các số rồi thay vào để tính giá trị của P(x)
3 Luyện tậpBài tập (Trò chơi)Cho đa thức P(x)=x3-x Viết hai số trong các số sau: - 3, - 2, - 1, 0, 1, 2,
3 sao cho hai số đó đều
là nghiệm của P(x)
Bài 54 (Tr 48 - SGK)
X = 10 không phải là nghiệm của đa thứcP(x) = 5x +
2 1
Với x = 1 ⇒
Q(x) = 12 - 4.1 + 3 = 0x= 3 ⇒
Q(x) = 32 - 4.3 + 3 = 0Vậy x =1; x= 3 là nghiệm của đa thức Q(x) = x2 - 4x + 3
5 H ớng dẫn học sinh học ở nhà :
- Bài tập 44 đến 46,47,48 (SGK - Tr 46)
Ngày soạn: 26/3 /2011
Trang 18Ngày giảng:29/3 /2011
Tiết 63:
Luyện tập
A.Mục tiêu:
+HS nắm chắc đợc khái niệm nghiệm của đa thức một biến
+Biết cách tìm nghiệm của đa thức một biến
+HS biết một đa thức (khác đa thức không) có thể có một nghiệm, hai nghiệm hoặc không có nghiệm, số nghiệm của một đa thức không vợt quá bậc của nó
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động1: Chữa bài tập
-Yêu cầu Hs đọc đề bài 55
SGK tr.48
-Muốn kiểm tra một số cú
phải là nghiệm của đa thức
một biến ta làm thế nào?
-Ta thay giá trị của biến đú
vào đa thức, nếu giỏ trị của
3y + 6 = 0 ⇔ 3y = - 6 ⇔ y
= - 2Vậy nghiệm của P(y) là : - 2
Trang 19Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011-Cho Hs nờu lại quy tắc
chuyển vế
-Đa đề bài 1 lờn bảng phụ:
Tỡm nghiệm của đa thức
-Ta tỡm đợc mấy nghiệm
của mỗi đa thức?
-Đa bài 2 ra bảng phụ và
yờu cầu HS đọc đề bài:
đa thức
b, Ta cú: 5x + 12 = 0 5x
= -12 x = 12
c, Ta cú: -10x – 2 = 0 -10x = 2 x = 1
b, Cú x4 # 0; x2 # 0
x4 + x2 # 0 Q(x) = x4+ x2 + 1 # 1 > 0
Vậy Q(x) khụng cú nghiệm
*Bài 3: Cho đa thức bậc
hai:
P(x) = ax2 + bx + c, biết a + b + c = 0
Chứng tỏ rằng đa thức cú một nghiệm bằng 1
Trang 20-Yờu cầu HS lờn bảng chỉ
ra tại sao đa thức P(x) và
Q(x) khụng thể bằng 0
-Cho Hs nghiờn cứu bài tập
sau: Cho đa thức bậc hai:
Mở rộng với đa thức bậc
ba, bậc bốn, năm …Kết luận: Với đa thức bậc
-Biết đợc một đa thức cú số nghiệm khụng vợt quỏ bậc của nú
-Làm cỏc cõu hỏi ụn tập chơng và chuẩn bị cho tiết sau ụn tập chơng
Ngày soạn: 26/3 /2011
Trang 21Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011Tiết 63:
Ôn tập Chơng IV(Rèn luyện các kĩ năng nhận biết đơn thức, đơn thức đồng dạng )
A Mục tiêu:
- Hệ thống hoá các kiến thức và biểu thức đại số, đơn thức, đơn thức đồng dạng
- Rèn kĩ năng nhận biết đơn thức, đa thức, đơn thức đồng dạng, biết thu gọn đơn thức, biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ, thớc thẳng
Học sinh: Giấy trong, bút dạ xanh, phiếu học tập
C Tiến trình bài dạy:
1 ổ
n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Lý thuyết
- Điền vào chỗ trống trong
các phát biểu dới đây”
Yêu cầu học sinh thực
vào đa thức f(x) đều làm
cho giá trị của đa thức bằng
0 ta nói mỗi số 0; 1 là một
nghiệm của đa thức f(x)Cho
học sinh kiểm tra lại các ví
dụ → rút ra cách kiểm tra
một số có là nghiệm của
+ Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
+ Nêu khái niệm nghiệm
đa thức TLM: thay x=a vào f(x), nếu f(a)=0 thì a
là nghiệm của f(x), còn nếu f(a)≠0 thì a không là nghiệm của f(x)
+ TLM: một đa thức có thể
2/ Luyện tập:
Bài 59 (Tr 49 - SGK)
5xyz 15x3y2z = 45x4y3z2 5xyz 25 x4yz =125x5y2z25xyz (-x2yz) = - 5 x3y2z2
-x2y4z2
Trang 22một đa thức cho trớc hay
+ Yêu cầu học sinh làm ?1
+ Yêu cầu học sinh làm ?2
+ Gợi ý: cần quan sát để nhận
biết nhanh giá trị nào trong
ô có thể là nghiệm của đa
thức (các số
4
1
; 2
1
>0 nên chắc chắn nếu thay vào đợc
Chú ý: (SGK/ 47)
?1x= -2; x = 0 và x = 2 có
là nghiệm của đa thức
x3 - 4xvì (-2)3 - 4.(-2) = 0;
03 - 4.0 = 0;
23 - 4.2 = 0
?2p(x) = 2x +
2
1
có nghiệm là -
4 1
Q(x) = x2 - 2x - 3 có nghiệm là: 3
Bài tập (Trò chơi)
Bài 54 (Tr 48 - SGK)
+ Học sinh chọn hai số trong các số rồi thay vào
để tính giá trị của P(x)
Bài tập (Trò chơi)Cho đa thức P(x)= x3-x Viết hai số trong các số sau: - 3, - 2, - 1, 0, 1, 2,
3 sao cho hai số đó đều
là nghiệm của P(x)Bài 54 (Tr 48 - SGK)
x=10 không phải là nghiệm của đa thứcP(x) = 5x +
2 1
Với x=1 ⇒
Q(x) = 12 - 4.1 + 3 = 0x=3 ⇒
Q(x) = 32 - 4.3 + 3 = 0Vậy x=1; x=3 là nghiệm của đa thức Q(x) = x2 - 4x + 3
4 H ớng dẫn học sinh học ở nhà :