1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai 7 Tiet 56-67

30 264 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 510 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giúp học sinh nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể.- Giúp học sinh biết thu gọn đa thức.. GV cho các tổ làm theo nhóm vào bảng ro ki vàtreo lên bảng mỗi tổ kiểm tra chéo

Trang 1

- Giúp học sinh nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể.

- Giúp học sinh biết thu gọn đa thức

- Biết xác định bậc của đa thức

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng

Học sinh: Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập

C Tiến trình bài dạy:

+ Giáo viên cho một ví dụ và

yêu cầu học sinh sinh cho ví

dụ

+ Từ các ví dụ em hiểu đa thức

là gì?

+ Đa thức ở ví dụ b là đa thức

của biến nào? Xác định các

+ Trả lời: Mỗi số hạng của đa thức là một đơn thức

1 Đa thức

Ví dụ:

a)2x2 + 3y2 –5b)x2y – 2x3y2 + 3xy +

2

1xc)x2 + z2Các biểu thức trên là các đa thức

Khái niệm: SGK/ 37

Đa thức x2y – 2x3y2 + 3xy +

2

1

x ; có các hạng tử:

Trang 2

+ Có nhận xét gì về các số hạng

của đa thức + Trong đa thức có chứa

các số hạng đồng dạng

2 Thu gọn đa thức :

Ví dụ:

P = 2x2y – 3xy + 5x2 y – 7y + 2xy + 3

2 1

+ Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở

= 7x2y – xy – 7y +3

Đa thức 7x2y – xy – 7y +3 là dạng thu gọn của đa thức đã cho

3

1

x + 2

1+ 3

2

x - 4 1

4 1

Hoạt động 3: Bậc của đa thức

+ Bậc của đa thức đối với tập

Bậc : 7 5 6 0

Đa thức M có bậc 7

Khái niệm : SGK/ 38 Chú ý:

− Số 0 gọi là đa thức không và không có bậc

− Khi tìm bậc của đa thức, trớc hết phải thu gọn đa thức đó

Trang 3

Gi¸o ¸n: §¹i sè 7 - N¨m häc 2010 - 2011TiÕt 57:

Gi¸o viªn: PhÊn mÇu, b¶ng phô, thíc th¼ng

Häc sinh: GiÊy trong, bót d¹ xanh, phiÕu häc tËp

C TiÕn tr×nh bµi d¹y:

1 KiÓm tra bµi cò:

2 D¹y häc bµi míi:

Hoạt động 1: Céng hai ®a

2 )

= xy2 + 10x - 31

2KL: Đa thức xy2 + 10x -

31

2 là tổng của hai đa thức M và N

Trang 4

GV cho HS viết tùy ý hai đa

thức và thực hiện cộng hai đa

thức đó

GV cho các tổ làm theo nhóm

vào bảng ro ki vàtreo lên

bảng mỗi tổ kiểm tra chéo lẫn

GV cho HS hãy thực hiện

phép trừ đa thức P cho đa

- HS viết tùy ý hai đa thức

và thực hiện cộng hai đa thức đó

- HS hãy thực hiện phép trừ đa thức P cho đa thức Q

- Chú ý lăng nghe và ghi vở

2Muốn trừ đa thức P cho

Q ta làm như sau:

P – Q = (5x2y – 4xy2 + 5x – 3) – (xyz – 4x2y +

xy2 + 5x - 1

2 )

= 5x2y – 4xy2 + 5x – 3 – xyz + 4x2y - xy2 -5x + 1

2

= (5x2y - 4x2y) +(– 4xy2 + xy2) + (5x – 5x) – xyz + + (-3 + 1

2 )

= 9x2y – 5xy2 –xyz - 21

2

ta nói đa thức 9x2y – 5xy2 –xyz - 21

2

là hiệu của đa thức P và Q

Trang 5

Gi¸o ¸n: §¹i sè 7 - N¨m häc 2010 - 2011tổ:

GV Lưu ý cho HS khi mở

dấu ngoặc các đa thức đằng

trước có dấu trừ:

HS Tự lấy hai đa thức và thực

hiện phép trừ cho nhau và

trình bày vào bảng phụ cho

Trang 6

? Muốn céng hai ®a thøc, trõ

hai ®a thøc ta làm như thế

GV cho điểm và hướng dẫn

hs sửa sai nếu có

GV cần lưu ý cho HS khi

thực hiện mở ngoặc của đa

- HS so sánh kết quả của từng tổ và nhận xét

Bµi tËp 34/ T40

A = 3x2y - xy2 + 3xy - 7x

B = x2y - 5xy2 + 3 - 2xy

A -B = ( 3x2y - xy2 + 3xy

- 7x) + ( x2y - 5xy2 + 3 - 2xy)

= 3x2y - xy2 + 3xy - 7x +

x2y -5xy2 + 3 - 2xy

= 3x2y + x2y - xy2- 5xy2+ 3xy- 2xy +3

= 4 x2y - 6 xy2 + xy - 7x + 3

II/

Luyệ tập:

Bµi tËp 35/40 SGKGi¶i

M = x2 - 2xy + y2

N = y2 + 2xy + x2 + 1a) TÝnh

M+N=(x2 - 2xy + y2) + (y2 + 2xy+x2 +1)

= x2 - 2xy + y2+y2 + 2xy+x2 +1

= 2x2 + 2y2 + 1b) TÝnh

M-N=(x2 - 2xy + y2) - (y2 + 2xy+x2 +1)

= x2 -2xy + y2 - y2 - 2xy - x2 -1

Trang 7

Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011bảng

Tớnh giỏ trị của mỗi đa thức

Với x mang giỏ trị õm và lũy

thừa lẻ thỡ luụn mang kết quả

õm

Với x mang giỏ trị õm và lũy

thừa chẳn thỡ luụn mang

kết quả dương

HS1 làm trờn bảng

HS2 nhận xột kết quả

Bài tập 36/tr40 Tính giá trị của mỗi đa thức sau:

a/ x2 + 2xy -3x3 + 2y3 + 3x3 - y3

tại x = 5 và y = 4

Ta có:

x2 + 2xy -3x3 + 2y3 + 3x3 - y3

= x2 + 2xy + y3thay x = 5 và y = 4 vào biểu thức trên ta đợc:

52 + 2.5.4 + 43 = 108b/ yx -x2y2 + x4y4 - x6y6 +

x8y8vì x = -1; y = -1 nên ta có 1-1+1-1+1=1

Trang 8

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết kí hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm hoặc tăng của biến

- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến

- Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ, thớc thẳng

Học sinh: Giấy trong, bút dạ xanh, phiếu học tập

C Tiến trình bài dạy:

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ

- Thế nào đa thức? Biểu thức sau có là đa thức không?

- 2x5 + 7x3 + 4x2 – 5x + 1

- Chỉ rõ các đơn thức có trong 2 đa thức trên là đơn thức của biến nào?

- K/đ: rõ ràng mỗi đa thức trên là tổng của các đơn thức của cùng biến x → đợc gọi

là đa thức một biến x, kí hiệu là f(x)

B = 2x5-3x+7x3+4x5 +

2 1

+Giá trị của đa thức f(x) tại x = a đợc kí hiệu là f(a)

+Yêu cầu học sinh làm ?1 +Một học sinh lên bảng,

các học sinh khác làm vào vở

Trang 9

Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011

+Yêu cầu học sinh làm ?2 +Một học sinh lên bảng,

các học sinh khác làm vào vở

?2 Bậc của đa thức A(y) là

2Bậc của đa thức B(x) là 5

* Bậc của đa thức (khác đa thức 0, đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biến trong đa thức

+Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở

C(x)=x6-7x5+3x2 + 5x -2

Sắp xếp các hạng tử theo luỹ thừa tăng dần của biến:

C(x)=-2+5x+3x2-7x5+ x6

Chú ý: Để sắp xếp các

hạng tử trớc hết phải thu gọn

Trang 10

các hạng tử của chúng theo luỹ thừa giảm dần của biến, đều có dạng:

III Hệ số:

P(x) = 6x5 + 7x3 – 3x + 2Phầ

n biến

x5 x3 x

Phầ

n hệ số

- Bài 39 (Tr 43 - SGK)

5 H ớng dẫn học sinh học ở nhà :

- Bài tập 40 đến 43 (SGK - Tr 43)

Trang 11

Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng.

Học sinh: Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập

C Tiến trình bài dạy:

1 ổ

n định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hai đa thức sau có phải là đa thức một biến không? Có thể kí hiệu hai đa thức này ntn? Xác định bậc, hệ số, hệ số tự do các đa thức đó

- Nhắc lại quy tắc cộng trừ các đa thức? áp dụng tính tổng hiệu của hai đa thức

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Cộng hai đa

theo luỹ thừa giảm dần

hoặc tăng dần của biến

+ Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở

1 Cộng hai đa thức một biến

Ví dụ:

A(x)=5x4+6x3-x2+7x- 5B(x) = 3x3 + 2x2 + 2Cách 1

A(x) + B(x)

= (5x4 + 6x3 - x2 + 7x- 5) + (3x3 + 2x2 + 2)

= 5x4 + 6x3 - x2 + 7x - 5 + 3x3 + 2x2 + 2

= 5x4 + (6x3 + 3x3) + (-x2 + 2x2) + 7x + (-5 + 2 )

= 5x 4 + 9x 3 +x 2 +7x - 3Cách 2

A(x)=5x4+6x3- x2+7x-5+B(x) = 3x3+2x2 +2A(x)+B(x)=5x4+9x3+x2+7x-3

Trang 12

Hoạt động 2: Trừ hai đa thức

theo luỹ thừa giảm dần

hoặc tăng dần của biến

cách công với đa thức đối

cảu đa thức B(x), viết đa

thức đối cảu đa thức B(x)

ntn?

+ Giới thiệu chú ý

+ Yêu cầu học sinh làm ?1

+ Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở

+ Trả lời: các hạng tử của đa thức B(x) với dấu ngợc lại ta đợc đa thức -B (x)

+ Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở

2 Trừ hai đa thức một biến

Ví dụ: Tính A(x) - B(x) với

A(x) và B(x) đã cho ở trên.Cách 1: học sinh tự giảiCách 2: Đặt phép tínhA(x)=5x4+6x3- x2+7x-5-B(x) = 3x3+2x2 +2A(x)-B(x)=5x4+3x3-3x2+7x-7

áp dụng:

?1

M(x)=x4+5x3-x2+x-0,5+N(x) =3x4 -5x2-x - 2M(x)+N(x)=4x4+5x3-6x2-2,5

M(x)-N(x)

=-2x4+5x3+4x2+2x+1,5

4 Củng cố:

Bài 45 (Tr 45 - SGK)

Yêu cầu học sinh làm bài

Theo dõi, nhận xét, sửa

chữa, cho điểm

+ Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở

3 Luyện tập

Bài 45 (Tr 45 - SGK)

Q(x) = x5 - 2x2 + 1 - P (x)Q(x) = x5 - 2x2 + 1 - x4 + 3x2 + x -

2

1 Q(x) = x5 - x4 + x2 +x +

2

1

P(x) - R (x) = x3R(x) = P(x) -x3 = x4 - 3x2 -

x + 2

1

- x3

5 H ớng dẫn học sinh học ở nhà:

- Bài tập 44 đến 46,47,48 (SGK - Tr 46)

Trang 13

- Học sinh đợc củng cố kiến thức về đa thức một biến, cộng trừ đa thức một biến.

- Rèn kĩ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến, tính tổng hiệu các đa thức

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ, thớc thẳng

Học sinh: Giấy trong, bút dạ xanh, phiếu học tập

C Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

+ Lu ý: nếu áp dụng quy tắc

trừ hai đa thức để tính hiệu

P(x) - Q(x) - H(x) thì cần

chú ý điều gì?

+ Chữa bài làm của học

sinh, đánh giá, cho điểm

+ Trả lời: Sắp xếp các

đa thức theo cùng luỹ thừa tăng( hay giảm ) của biến; đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột

+ TLM: viết các số ahngj của đa thức P(x) với dấu của chúng , rồi viết tiếp các số hạng của đa thức Q(x) và H(x) với dấu ngợc lại

I/ Chữa bài tập:

Bài tập 47: (SGK/45)

P(x)=2x4-2x3 -x+1Q(x)= -x3+5x2+4xH(x)=-2x4 +x2 + 5P(x)+Q(x)+H(x)

= -3x3+6x2+3x+6

P(x)=2x4-2x3 -x+1-Q(x)= +x3-5x2-4x-H(x)=+2x4 -x2 -5P(x)-Q(x)-H(x)

II/ Luyện tậpBài 49: (Tr 46 - SGK)

− Bậc của đa thức M là 2

− Bậc của đa thức N là 4

Trang 14

+ TLM: thu gän ®a thøc

+ Mét häc sinh lªn b¶ng lµm bµi, c¸c häc sinh kh¸c lµm vµo vë

Bµi 50: (Tr 46 - SGK)

a)N= 15y3 + 5y2 - y5 - 5y2 -4y3-2y

N=-y5+(15y3-4y3) + (5y25y2)-2y

-N=-y5+11y3-2y

M=y2+y3-3y+1 - y2 + y5 -y3+7y5

M =(y5 + 7y5) + ( y3 - y3) + (y2 - y2) - 3y + 1

M = 8y5 – 3y + 1

b)M+N=8y5 -3y + 1 - y5 +

11y3 - 2y

=7y5+ 11y3 - 5y + 1

N-M= -y5 + 11y3 -2y -(8y5

- 3y + 1) =- 9y5 +11y3 + y- 1Bµi 51: (Tr 46 - SGK)

P(x)= 3x2 - 5 + x4 -3x3- x6-2x2 - x3

P(x)=-5 + (3x2 - 2x2)- (3x3+ x3)+ x4 - x6

P(x)= -5 +x2 -4x3+x4- x6

Q(x)= x3 + 2x5 - x4 + x2 - 2x3 + x -1

Q(x)= -1 + x + x2 + (x3 - 2x3) - x4 + 2x5

Q(x)= - 1 + x + x2 - x3 - x4 + 2x5

P(x)=-5 +x2-4x3+x4 -x6Q(x)=-1+x+x2-x3-x4+2x5P(x)+Q(x)

=-6+x+2x2-5x3 +2x5-x6

Trang 15

Gi¸o ¸n: §¹i sè 7 - N¨m häc 2010 - 2011

P(x)-Q(x)

=-4-x- 3x3+2x4-2x5-x6Bµi 53: (Tr 46 - SGK)

+ NhËn xÐt:

Bµi 53: (Tr 46 - SGK)

P(x)=x5-2x4 +x3 -x+1-Q(x)=3x5-x4-3x3 +2x-6P(x)-Q(x)

=4x5-3x4-2x3 +x-5

Q(x)=-3x5+x4+3x3- 2x+ 6-P(x)=-x5+2x4-x2+ x -1Q(x)–P(x)

Trang 16

- Học sinh hiểu đợc khái niệm nghiệm của đa thức.

- Học sinh biết cách kiểm tra xem một số a có phải là nghiệm của đa thức hay không (chỉ cần kiểm tra xem f(a) có bằng o hay không)

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng

Học sinh: Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập

C Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Chữa bài 52(Tr 46 - SGK)

- Gợi ý học sinh kí hiệu giá trị của f(x) tại x =-1; x = 0; x = 4

3 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Nghiệm của đa

vào đa thức f(x) đều làm cho

giá trị của đa thức bằng 0 ta

nói mỗi số 0; 1 là một

nghiệm của đa thức f(x)

+Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở

+Nêu khái niệm nghiệm

đa thức

1 Nghiệm của đa thức

một biến

Cho đa thức f(x) = x2 -xTính f(1); f(0)

F(1) = 12 -1 = 0F(0) = 02 - 0 = 0

Ta nói f(x) triệt tiêu tại x= 1; 0 hay mỗi số 1; 0 là một nghiệm của đa thức f(x)

Khái niệm: SGK/47

Hoạt động 2: Ví dụ

+Cho học sinh kiểm tra lại

các ví dụ → rút ra cách kiểm

tra một số có là nghiệm của

một đa thức cho trớc hay

là nghiệm của f(x)

+TLM: một đa thức có thể có 1,2,3 nghiệm hoặc không có nghiệm nào

2 Ví dụ

a) x = 2 là nghiệm của đa thức p(x) = 3x - 6 vì p(2) = 3.2 - 6 = 0b) y = 1 và y = -1 là nghiệm của đa thức Q(y) = y2 -1 vì Q(1) = 0 vì Q(-1) = 0

Trang 17

Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011

+Yêu cầu học sinh làm ?1

+Yêu cầu học sinh làm ?2

+Gợi ý: cần quan sát để nhận

biết nhanh giá trị nào trong ô

có thể là nghiệm của đa thức

(các số

4

1

; 2

1

>0 nên chắc chắn nếu thay vào đợc

không có nghiệm, vì tại

x = a bất kì, ta luôn có B(a) ≥ 0 + 5 > 5

Chú ý: (SGK/ 47)

?1x= -2; x = 0 và x = 2 có

là nghiệm của đa thức x3

- 4xvì (-2)3–4.(-2)=0;

03- 4.0=0; 23-4.2=0

?2p(x) = 2x +

2

1

có nghiệm

là - 4 1

Q(x) = x2 - 2x - 3 có nghiệm là: 3

4 Củng cố:

Bài tập (Trò chơi)

Bài 54 (Tr 48 - SGK)

+Học sinh chọn hai số trong các số rồi thay vào để tính giá trị của P(x)

3 Luyện tậpBài tập (Trò chơi)Cho đa thức P(x)=x3-x Viết hai số trong các số sau: - 3, - 2, - 1, 0, 1, 2,

3 sao cho hai số đó đều

là nghiệm của P(x)

Bài 54 (Tr 48 - SGK)

X = 10 không phải là nghiệm của đa thứcP(x) = 5x +

2 1

Với x = 1 ⇒

Q(x) = 12 - 4.1 + 3 = 0x= 3 ⇒

Q(x) = 32 - 4.3 + 3 = 0Vậy x =1; x= 3 là nghiệm của đa thức Q(x) = x2 - 4x + 3

5 H ớng dẫn học sinh học ở nhà :

- Bài tập 44 đến 46,47,48 (SGK - Tr 46)

Ngày soạn: 26/3 /2011

Trang 18

Ngày giảng:29/3 /2011

Tiết 63:

Luyện tập

A.Mục tiêu:

+HS nắm chắc đợc khái niệm nghiệm của đa thức một biến

+Biết cách tìm nghiệm của đa thức một biến

+HS biết một đa thức (khác đa thức không) có thể có một nghiệm, hai nghiệm hoặc không có nghiệm, số nghiệm của một đa thức không vợt quá bậc của nó

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động1: Chữa bài tập

-Yêu cầu Hs đọc đề bài 55

SGK tr.48

-Muốn kiểm tra một số cú

phải là nghiệm của đa thức

một biến ta làm thế nào?

-Ta thay giá trị của biến đú

vào đa thức, nếu giỏ trị của

3y + 6 = 0 ⇔ 3y = - 6 ⇔ y

= - 2Vậy nghiệm của P(y) là : - 2

Trang 19

Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011-Cho Hs nờu lại quy tắc

chuyển vế

-Đa đề bài 1 lờn bảng phụ:

Tỡm nghiệm của đa thức

-Ta tỡm đợc mấy nghiệm

của mỗi đa thức?

-Đa bài 2 ra bảng phụ và

yờu cầu HS đọc đề bài:

đa thức

b, Ta cú: 5x + 12 = 0  5x

= -12  x = 12

c, Ta cú: -10x – 2 = 0  -10x = 2 x = 1

b, Cú x4 # 0; x2 # 0

 x4 + x2 # 0  Q(x) = x4+ x2 + 1 # 1 > 0

Vậy Q(x) khụng cú nghiệm

*Bài 3: Cho đa thức bậc

hai:

P(x) = ax2 + bx + c, biết a + b + c = 0

Chứng tỏ rằng đa thức cú một nghiệm bằng 1

Trang 20

-Yờu cầu HS lờn bảng chỉ

ra tại sao đa thức P(x) và

Q(x) khụng thể bằng 0

-Cho Hs nghiờn cứu bài tập

sau: Cho đa thức bậc hai:

Mở rộng với đa thức bậc

ba, bậc bốn, năm …Kết luận: Với đa thức bậc

-Biết đợc một đa thức cú số nghiệm khụng vợt quỏ bậc của nú

-Làm cỏc cõu hỏi ụn tập chơng và chuẩn bị cho tiết sau ụn tập chơng

Ngày soạn: 26/3 /2011

Trang 21

Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011Tiết 63:

Ôn tập Chơng IV(Rèn luyện các kĩ năng nhận biết đơn thức, đơn thức đồng dạng )

A Mục tiêu:

- Hệ thống hoá các kiến thức và biểu thức đại số, đơn thức, đơn thức đồng dạng

- Rèn kĩ năng nhận biết đơn thức, đa thức, đơn thức đồng dạng, biết thu gọn đơn thức, biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ, thớc thẳng

Học sinh: Giấy trong, bút dạ xanh, phiếu học tập

C Tiến trình bài dạy:

1 ổ

n định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Lý thuyết

- Điền vào chỗ trống trong

các phát biểu dới đây”

Yêu cầu học sinh thực

vào đa thức f(x) đều làm

cho giá trị của đa thức bằng

0 ta nói mỗi số 0; 1 là một

nghiệm của đa thức f(x)Cho

học sinh kiểm tra lại các ví

dụ → rút ra cách kiểm tra

một số có là nghiệm của

+ Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở

+ Nêu khái niệm nghiệm

đa thức TLM: thay x=a vào f(x), nếu f(a)=0 thì a

là nghiệm của f(x), còn nếu f(a)≠0 thì a không là nghiệm của f(x)

+ TLM: một đa thức có thể

2/ Luyện tập:

Bài 59 (Tr 49 - SGK)

5xyz 15x3y2z = 45x4y3z2 5xyz 25 x4yz =125x5y2z25xyz (-x2yz) = - 5 x3y2z2

-x2y4z2

Trang 22

một đa thức cho trớc hay

+ Yêu cầu học sinh làm ?1

+ Yêu cầu học sinh làm ?2

+ Gợi ý: cần quan sát để nhận

biết nhanh giá trị nào trong

ô có thể là nghiệm của đa

thức (các số

4

1

; 2

1

>0 nên chắc chắn nếu thay vào đợc

Chú ý: (SGK/ 47)

?1x= -2; x = 0 và x = 2 có

là nghiệm của đa thức

x3 - 4xvì (-2)3 - 4.(-2) = 0;

03 - 4.0 = 0;

23 - 4.2 = 0

?2p(x) = 2x +

2

1

có nghiệm là -

4 1

Q(x) = x2 - 2x - 3 có nghiệm là: 3

Bài tập (Trò chơi)

Bài 54 (Tr 48 - SGK)

+ Học sinh chọn hai số trong các số rồi thay vào

để tính giá trị của P(x)

Bài tập (Trò chơi)Cho đa thức P(x)= x3-x Viết hai số trong các số sau: - 3, - 2, - 1, 0, 1, 2,

3 sao cho hai số đó đều

là nghiệm của P(x)Bài 54 (Tr 48 - SGK)

x=10 không phải là nghiệm của đa thứcP(x) = 5x +

2 1

Với x=1 ⇒

Q(x) = 12 - 4.1 + 3 = 0x=3 ⇒

Q(x) = 32 - 4.3 + 3 = 0Vậy x=1; x=3 là nghiệm của đa thức Q(x) = x2 - 4x + 3

4 H ớng dẫn học sinh học ở nhà :

Ngày đăng: 19/10/2014, 04:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng mỗi tổ kiểm tra chéo lẫn - Dai 7 Tiet 56-67
Bảng m ỗi tổ kiểm tra chéo lẫn (Trang 4)
Bảng GV và HS nhẫ xét, cho điểm: - Dai 7 Tiet 56-67
ng GV và HS nhẫ xét, cho điểm: (Trang 5)
w