1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi MTBT cấp toàn quốc

6 211 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 465 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có độ dài cạnh đáyBC = a, độ dài cạnh bên OA l= a Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình chóp O ABCD.. theo a và l b Tính chính xác đến 2 chữ số thập phâ

Trang 1

KỲ THI TOÀN QUỐC GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO NĂM 2009

MÔN: TOÁN 9 (THCS)

THỜI GIAN: 150 PHÚT

NGÀY THI: 13/03/2009

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức

a) A =

4

1, 25 15,37 3,75

    

 ÷  ÷

c) C =

(1 sin 17 34`) (1 25 30`) (1 cos 50 13`) (1 cos 35 25`) (1 cot 25 30`) (1 sin 50 13`)

tg g

Bài 2: Hình chữ nhật ABCD có độ dài các cạnh AB = m, BC = n

Từ A kẻ AH vuông góc với đường chéo BD

a) Tính diện tích tam giác ABH theo m, n

b) Cho biết m = 3,15 cm và n = 2,43 cm

Tính ( chính xác đến 4 chữ số thập phân) diện tích tam giác ABH

Bài 3: Đa thức P x( )=x6+ax5+bx4+cx3+dx2 + +ex f có giá trị là 3; 0; 3; 12; 27; 48 khi x lần lượt nhận giác trị là 1; 2; 3; 4; 5; 6

a) Xác định các hệ số a, b, c, d, e, f của P(x)

b) Tính giá trị của P(x) với x = 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20

Bài 4:

1 Hình chóp tứ giác đều O ABCD có độ dài cạnh đáyBC = a,

độ dài cạnh bên OA l=

a) Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của

hình chóp O ABCD theo a và l

b) Tính ( chính xác đến 2 chữ số thập phân) diện tích xung quanh

và thể tích của hình chóp O ABCD khi cho biết a=5, 75cm l, =6,15cm

2 Người ta cắt hình chóp O ABCD cho trong câu 1 bằng mặt phẳng

song song với đáy ABCDsao cho diện tích xung quanh của hình chóp

O MNPQ được cắt ra bằng diện tích xung quanh của hình chóp cụt đều

MNPQ ABCD được cắt ra Tính thể tích hình chóp cụt được cắt ra

( chính xác đến 2 chữ số thập phân )

Bài 5:

a Một chiếc thuyền khởi hành từ một bến sông A Sau 5 giờ 10 phút, một chiếc canô chạy từ A đuổi theo

và gặp thuyền đó cách bến A 20,5 km Hỏi vận tốc của thuyền, biết rằng canô chạy nhanh hơn thuyền 12,5km h ( Kết quả chính xác với 2 chữ số thập phân)/

b Lức 8 giờ sáng, một ô tô đi từ A đến B, đường dài 157 km Đi được 102 km thì xe bị hỏng máy phải dừng lại sửa chữa mất 12 phút rồi đi tiếp đến B với vận tốc ít hơn lúc đầu là 10,5km h Hỏi ô tô bị /

hỏng lúc mấy giờ, biết rằng ô tô đến B lúc 11 giờ 30 phút ( Kết quả thời gian làm tròn đến phút)

Bài 6: Cho dãy số (1 2) (1 2)

2 2

n

1 Chứng minh rằng: U n+1=2U n+U n−1 với ∀ ≥n 1

2 Lập quy trình bấm phím liên tục tính U n+1 theo U và n U n−1 với U1 =1,U2 =2

3 Tính các giá trị từ U đến 11 U20

Trang 2

Bài 7: Hình thang vuông ABCD AB CD có góc nhọn ( // ) BCD,

độ dài các cạnh BC m CD n= , =

a) Tính diện tích, chu vi và các đường chéo của hình thang ABCD

theo ,m n và α .

b) Tính ( chính xác đến 4 chữ số thập phân ) diện tích, chu vi và các

4, 25 , 7,56 , 54 30o

Bài 8:

1 Số chính phương P có dạng P=17712 81ab Tìm các chữ số ,a b biết rằng a b+ =13

2 Số chính phương Q có dạng Q=15 26849cd Tìm các chữ số ,c d biết rằng c2+d2 =58

3 Số chính phương M có dạng M =1mn399025 chia hết cho 9 Tìm các chữ số ,m n

Bài 9: Cho dãy số xác định bởi công thức :

2

3 13 1

n n

n

x x

x

+

+

= + với x1=0, 09, n = 1,2,3,…, k,…

a) Viết quy trình bấm phím liên tục tính x n+1 theo x n

b) Tính x x x x x ( với đủ 10 chữ số trên màn hình )2, , , ,3 4 5 6

c) Tính x100,x ( với đủ 10 chữ số trên màn hình )200

Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A Từ A kẻ AH vuông góc với BC ( H thuộc BC )

Tính độ dài cạnh AB ( chính xác đến 2 chữ số thập phân), biết rằng diện tích tam giác AHC là

2

4, 25

S = cm , độ dài cạnh AC là m=5,75cm.

HẾT

Trang 3

BÀI GIẢI:

Câu 3: Đa thức P x( )=x6+ax5+bx4+cx3+dx2+ +ex f có giá trị là 3; 0; 3; 12; 27; 48 khi x lần lượt nhận giác trị là 1; 2; 3; 4; 5; 6

c) Xác định các hệ số a, b, c, d, e, f của P(x)

Tính giá trị của P(x) với x = 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20.

Giải:

Cách 1: Thay giá trị x và P(x) tương ứng, ta được hệ phương trình sau:

+ + + + + =

 + + + + + = −



 − − −  + − − −  + − − −  + − − −  = − + +

 − − −  + − − −  + − − −  + − − −  = − + +

 − − −  + − − −  + − − −  + −

d

 − − −  + − − −  + − − −  + − − −  = − + +

Dùng chức năng CALC để tính các hệ số của phương trình:

ALPHA A ^ ALPHA X − 1 − ALPHA B ( 2 ^ ALPHA X − 1 ) CALC Nhập A = 3

= Nhập X = 5 = Nhập B = 2 = Ta được a 1 = 180 CALC = Nhập X = 4 = = Ta được b 1 = 50 CALC = Nhập X = 3 = = Ta được c 1 = 12 CALC = Nhập X = 2 = = Ta được d 1 = 2

CALC Nhập A = 4 = Nhập X = 5 = Nhập B = 3 = Ta được a 2 = 930 CALC = Nhập X = 4 = =

Ta được b 2 = 210 CALC = Nhập X = 3 = = Ta được c 2 = 42 CALC = Nhập X = 2 = = Ta được

d 2 = 6 Tiếp tục ta được các hệ số của các vế trái.

Tính các hệ số của các vế phải: 2 ^ 6 + 2 SHIFT STO A

1 − 3 ^ 6 + 2 ALPHA A = Cho e1 = -596

10 − 4 ^ 6 + 3 ALPHA A = Cho e2 = -3888

25 − 5 ^ 6 + 4 ALPHA A = Cho e3 = -51336

46 − 6 ^ 6 + 5 ALPHA A = Cho e4 = -46280

Ta có hệ 4 phương trình 4 ẩn số:

+ + + = −

Dùng máy Vn-570MS giải hệ ta được: a= −21 ;b=175 ; c= −735 ; d =1627

Thay vào 1 trong 5 phương trình của hệ 5 phương trình 5 ẩn số, ta được: e= −1776

Thay tiếp vào 1 phương trình của hệ 6 phương trình 6 ẩn số, ta được f =732.

Dùng chức năng CALC để tính giá trị của P(x) tại các giá trị của X:

ALPHA X ^ 6 − 21 ALPHA X ^ 5 + 175 ALPHA X ^ 4 − 735 ALPHA X SHIFT x 3 + 1627 ALPHA X x 2 − 1776 ALPHA X + 732 CALC Nhập X = 11 = Cho kết quả

P(11)=151443,

Cách 2:

Ta có: (1) 3 0;P − = P(3) 3 0− = , nên đa thức ( ) 3P x chia hết cho (x−1) (x−3), do đó:

P x − = −x xQ xP x = −x xQ x +

Trang 4

(2) 0P = ⇔ −Q(2) 3 0+ = , suy ra: Đa thức 3Q x( )chia hết cho x−2 hay:

3−Q x( )= −x 2 R x( )⇔Q x( ) 3= − −x 2 R x( ), do đó:

P x = −x x−  − −x R x + = − −x xxR x + xx− +

P x = − −x xxR x + xx+ = − −x xxR x + x

1

P x = − −x xxxR x + x

2

P x = − −x xxxxR x + x

3

P x = − −x xxxxxR x + x

Nhưng hệ số của x là 1 nên 6 R x3( ) = −1 Vậy:

Khai triển, ta có:

Vậy: a= −21 ;b=175 ; c= −735 ; d =1627;e= −1776; f =732

Câu 5:

1 Một chiếc thuyền khởi hành từ một bến sông A Sau 5 giờ 10 phút, một chiếc canô chạy từ A đuổi theo

và gặp thuyền đó cách bến A 20,5 km Hỏi vận tốc của thuyền, biết rằng canô chạy nhanh hơn thuyền 12,5km h ( Kết quả chính xác với 2 chữ số thập phân)/

2 Lức 8 giờ sáng, một ô tô đi từ A đến B, đường dài 157 km Đi được 102 km thì xe bị hỏng máy phải dừng lại sửa chữa mất 12 phút rồi đi tiếp đến B với vận tốc ít hơn lúc đầu là 10,5km h Hỏi ô /

tô bị hỏng lúc mấy giờ, biết rằng ô tô đến B lúc 11 giờ 30 phút ( Kết quả thời gian làm tròn đến phút)

Giải:

1) Gọi x (km/h) là vận tốc thuyền (x > 0) Đoạn đường thuyền đi trước: 5 1 31

x

Ta có phương trình: 31 31 20,5 31 2 31 20,5 0

2) Gọi x (km/h) là vận tốc ban đầu của ô tô (x > 10,5) Ta có phương trình:

Dùng chức năng SOLVE để giải phương trình (giá trị đầu là 11)

Câu 6: Cho dãy số (1 2) (1 2)

2 2

n

1 Chứng minh rằng: U n+1=2U n+U n−1 với ∀ ≥n 1

2 Lập quy trình bấm phím liên tục tính U n+1 theo U và n U n−1 với U1 =1,U2 =2

Trang 5

3 Tính các giá trị từ U đến 11 U20

Giải:

Với ∀ ≥n 2, ta có:

2 2

n

1

2 2

n

U

1

2 2

n

U

+

=

1

n n

1

2

2 2

n n

1

2

n n

2

2 2

Bài 8:

1 Số chính phương P có dạng P=17712 81ab Tìm các chữ số ,a b biết rằng a b+ =13

2 Số chính phương Q có dạng Q=15 26849cd Tìm các chữ số ,c d biết rằng 2 2

58

3 Số chính phương M có dạng M =1mn399025 chia hết cho 9 Tìm các chữ số ,m n

Giải:

1) a b+ =13 nên a và b đối xứng a≥4 Do đó có các cặp sau đây thỏa mãn điều kiện bài toán:

3 SHIFT STO A ALPHA A = ALPHA A + 1 ALPHA : ( 17712 × 10 ^ 4 +

10 SHIFT x 3 ALPHA A + 10 x 2 ( 13 − ALPHA A ) Bấm = liên tiếp và theo dõi A từ 4 đến

9 và các giá trị căn bậc hai sau A giá trị nào nguyên Chỉ có A = 9 là thỏa mãn.

Vậy: (a=9;b=4) và 177129481 13309=

2) c2+d2 =58 nên 1≤ ≤c 7 vì nếu c = 0 thì 58 không phải là số chính phương; nếu c = 8 thì c 2 = 64 > 58.

0 SHIFT STO A ALPHA A = ALPHA A + 1 ALPHA : ( 58 − ALPHA A x 2 ) Bấm = liên tiếp và theo dõi A từ 1 đến 7 và các giá trị căn bậc hai sau A giá trị nào nguyên Chỉ có A =

3 và A = 7 là thỏa mãn Do đó chỉ có hai cặp (c=3;d =7 ,) (c=7;d =3).

Thử chỉ có 157326849 12543= Vậy: (c=7;d =3).

3) M =1mn399025 nên m n+ + + + + + + =1 3 9 9 2 5 9k k( ∈N) ⇔ + + =m n 11 9 'k k( '∈N )

Ta có: 0≤ + ≤ ⇒ ≤ + + ≤m n 18 11 m n 11 29, do đó: k' = 2 hoặc k' =3

• Với ' 2 :k = m n+ =7:

(-) 1 SHIFT STO A ALPHA A = ALPHA A + 1 ALPHA : ( 10 ^ 8 + ALPHA

A × 10 ^ 7 + ( 7 − ALPHA A ) × 10 ^ 399025 ) Bấm = liên tiếp và theo dõi A từ 0 đến

7 và các giá trị căn bậc hai sau A giá trị nào nguyên Chỉ có A = 5 là thỏa mãn Do đó chỉ có cặp

(m=5; n=2)

• Với ' 3:k = m n+ =16:

6 SHIFT STO A ALPHA A = ALPHA A + 1 ALPHA : ( 10 ^ 8 + ALPHA A

× 10 ^ 7 + ( 16 − ALPHA A ) × 10 ^ 6 + 399025 ) Bấm = liên tiếp và theo dõi A từ 7 đến 9 và các giá trị căn bậc hai sau A giá trị nào nguyên Không có giá trị nào của A thỏa mãn điều kiện.

Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A Từ A kẻ AH vuông góc với BC ( H thuộc BC )

Tính độ dài cạnh AB ( chính xác đến 2 chữ số thập phân), biết rằng diện tích tam giác AHC là

2

4, 25

S = cm , độ dài cạnh AC là m=5,75cm.

Trang 6

2 2 2 2 2

AH

+ 2 2

2 2

m

+

Ta có phương trình:

3

2 2

1

2

m x

+

Ngày đăng: 18/10/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình chóp tứ giác đều  . O ABCD có độ dài cạnh đáy BC     = a , - Đề thi MTBT cấp toàn quốc
1. Hình chóp tứ giác đều . O ABCD có độ dài cạnh đáy BC = a , (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w