Bài tập 4:- Yêu cầu HS tự điền các số vào dãy số, sau đó đọc từng dãy số trước lớp.. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU - Yêu cầu HS nêu tên các hàng theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, GV viết
Trang 1Ngày soạn: 11 8 2008 Môn: Toán Tuần: 1
Ngày dạy: 18 8 2008 Tiết: 01
BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
- HS ôn về cách đọc, viết các số đến 100 000
- Ôn phân tích cấu tạo số
- Ôân tập về tính chu vi của một hình
- Làm nhanh, chính xác các dạng toán nêu trên
II.CHUẨN BỊ:
- VBT
- Vẽ sẵn bảng số trong bài tập 2
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trong chương trình toán ở lớp 3, các
em đã được học đến các số nào?
Trong giờ học này chúng ta cùng ôn
tập các số đến 100 000
Hoạt động1: Ôn lại cách đọc số, viết số &
các hàng
- GV viết số: 83 251
- Yêu cầu HS đọc số này
- Nêu rõ chữ số các hàng (hàng đơn vị, hàng
chục, hàng trăm…)
- Muốn đọc số ta phải đọc từ đâu sang đâu?
- Tương tự như trên với số: 83001, 80201,
80001
- Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau?
- Yêu cầu HS nêu các số tròn chục, tròn
Hát vui
… đến 100 000
- HS đọc
- HS nêu
- Đọc từ trái sang phải
- Quan hệ giữa hai hàng liền kềnhau là:
+ 10 đơn vị = 1 chục+ 10 chục = 1 trăm
………
- HS nêu ví dụ
Trang 2trăm, tròn nghìn (GV viết bảng các số mà
HS nêu)
- Tròn chục có mấy chữ số 0 tận cùng?
- Tròn trăm có mấy chữ số 0 tận cùng?
- Tròn nghìn có mấy chữ số 0 tận cùng?
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- GV cho HS nhận xét, tìm ra quy luật viết
các số trong dãy số này; cho biết số cần viết
tiếp theo 8000 là số nào, sau đó nữa là số
nào…
Bài tập 2:
- GV cho HS tự phân tích mẫu
Nhận xét- cho điểm
Gọi HS nêu quy tắc
- Hình H có mấy cạnh? Cạnh nào đã biết số
đo? Cạnh nào chưa biết số đo?
- Xác định chiều dài các cạnh chưa có số
đo?
- Yêu cầu HS nêu cách tìm chu vi hình H
Nhận xét- Cho điểm
Củng cố
- Viết 1 số lên bảng cho HS phân tích
- Nêu ví dụ số tròn chục, tròn trăm, tròn
nghìn…
Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 100 000
(tt)
- Có 1 chữ số 0 ở tận cùng
- Có 2 chữ số 0 ở tận cùng
- Có 3 chữ số 0 ở tận cùng
- HS sửa & thống nhất kết quả
- Cách làm: Phân tích số thành tổng
- HS làm bài
- HS sửa
- HS nêu quy tắc tính chu vi 1 hình
- 6 cạnh: 4 cạnh có số đo, 2 cạnhchưa có số đo
- HS bàn cách tìm số đo:
+ 18 cm = …… + 9 cm+ 18 cm = 6 cm + … cm
- HS nêu quy tắc tính chu vi hình H
- HS làm bài
- HS sửa bài
HS thực hiện
Trang 3Ngày soạn: 12 8 2008 Môn: Toán Tuần: 1Ngày dạy: 19 8 2008 Tiết: 02
BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)
I.MỤC TIÊU:
- Ôn luyên tính nhẩm
- Ôn luyện tính cộng, trừ các số có năm chữ số, nhân chia số có năm chữ số với số có một chữ số
- So sánh các số trong phạm vi 100 000
- Luyện tập đọc bảng thống kê & tính toán, rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê
II.CHUẨN BỊ:
- VBT
- Thẻ ghi chữ số, dấu phép tính
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Khởi động:
Bài cũ: Ôn tập các số đến 100000
- Yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu :
Hoạt động1: Luyện tính nhẩm (trò
chơi: “tính nhẩm truyền tin”)
- HS đọc kết quả
- HS kế bên đứng lên đọc kết quả
- HS kế bên đứng lên đọc kết quả
Trang 4- Yêu cầu HS nêu cách so sánh 2 số tự
nhiên?
Bài tập 4:
- Yêu cầu HS so sánh & khoanh tròn vào
kết quả là số lớn nhất
- Nhận xét- cho điểm
Trang 5Ngày soạn: 13 8 2008 Môn: Toán Tuần: 1
Ngày dạy: 20 8 2008 Tiết: 03
BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Luyện tính, tính giá trị biểu thức
- Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Luyện giải toán
II.CHUẨN BỊ:
- VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- Yêu cầu HS nêu các trường hợp tính
giá trị của biểu thức:
+ Trong biểu thức có 2 phép tính cộng &
trừ (hoặc nhân & chia)
+ Trong biểu thức có các phép tính cộng,
……… thực hiện từ trái sang phải
…………nhân chia trước, cộng trừ sau
…………thực hiện với các phép tính trongngoặc đơn trước
- HS làm bài
- HS sửa & thống nhất kết quả
Trang 6Bài tập 3:
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thành
phần chưa biết của các phép tính cộng,
- Yêu cầu HS đọc đề bài & nêu dạng
toán (rút về đơn vị)
Củng cố
- Yêu cầu HS nêu cách tìm thành phần
chưa biết của phép tính, cách tính giá trị
biểu thức trong từng trường hợp
Trang 7Ngày soạn: 14 8 2008 Môn: Toán Tuần: 1
Ngày dạy: 21 8 2008 Tiết: 04
BÀI: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
- Nhận biết được biểu thức có chứa một chữ, giá trị của biểu thức có chứa
một chữ
- Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ
II.CHUẨN BỊ:
- VBT
- Bảng phụ kẻ sẵn như SGK (để trống các số ở các cột)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
a Biểu thức chứa một chữ
- GV nêu bài toán
- Hướng dẫn HS xác định: muốn biết Lan
có bao nhiêu vở tất cả, ta lấy 3 + với số
vở cho thêm: 3 +
- GV nêu vấn đề: nếu thêm a vở, Lan có
tất cả bao nhiêu vở?
- GV giới thiệu: 3 + a là biểu thứa có
chứa một chữ a
Hát vui
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS đọc bài toán, xác định cách giải
- HS nêu: nếu thêm 1, có tất cả 3 + 1vở
- Nếu thêm 2, có tất cả 3 + 2 vở
- ……
- Lan có 3 + a vở
- HS tự cho thêm các số khác nhau ởcột “thêm” rồi ghi biểu thức tính tươngứng ở cột “tất cả”
7
Trang 8b.Giá trị của biểu thứa có chứa một chữ
- a là giá trị cụ thể bất kì vì vậy để tính
được giá trị của biểu thức ta phải làm
sao? (chuyển ý)
- GV nêu từng giá trị của a cho HS tính:
- GV lưu ý cách đọc kết quả theo bảng
như sau: giá trị của biểu thức 25 + a với a
= 5 là 25 + 5 = 30
Củng cố
- Yêu cầu HS nêu vài ví dụ về biểu thức
có chứa một chữ
- Khi thay chữ bằng số ta tính được gì?
Trang 9Ngày soạn: 15 8 2008 Môn: Toán Tuần: 1Ngày dạy: 22 8 2008 Tiết: 05
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MUC TIÊU:
Giúp học sinh:
- Ôn lại biểu thức có chứa một chữ, làm quen với biểu thức có chứa phép tính nhân, chia
- Ôn lại cách tính & cách đọc giá trị của biểu thức
- Củng cố bài toán về số liệu thống kê
II.CHUẨN BỊ:
- VBT
- Bảng phụ chép sẵn bài 1a, 1b, 3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Khởi động:
Bài cũ: Biểu thức có chứa một chữ
- Yêu cầu HS sửa bài về nhà
Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
Nhận xét- cho điểm
Bài tập 2:
Lưu ý HS : Trong bài có hai dấu phép
tính, có dấu ngoặc chúng ta cùng chú ý
thực hiện các phép tính cho đúng thứ tự
Trang 10Bài 3:
- GV vẽ hình vuông trên bảng
- Hãy tìm cách tính chu vi hình vuông?
- GV cho HS nêu cách tính chu vi hình
vuông có cạnh dài lần lượt là 3cm, 5dm,
8m
- GV gợi ý: gọi cạnh là a, 3 cm, 5dm, 8m
lần lượt là độ dài của cạnh ứng với a vậy
ta có cách tính chu vi là P = a x 4
- Vài HS nhắc lại
Ngày 15 8 2008
Nguyễn Văn Giỏi
10
Trang 11Ngày soạn: 18 8 2008 Môn: Toán Tuần: 2Ngày dạy: 25 8 2008 Tiết: 06
BÀI: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
- Bảng phóng to tranh vẽ (trang 8)
- Bảng từ hoặc bảng cài, các tấm cài có ghi 100 000, 10 000, 1 000, 100,
10, 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
a Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn.
- GV treo tranh phóng to trang 8
- Yêu cầu HS nêu quan hệ liền kề giữađơn vị các hàng liền kề
b Giới thiệu hàng trăm nghìn
- GV giới thiệu:
10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
1 trăm nghìn viết là 100 000 (có 1 số
1 & sau đó là 5 số 0)
Trang 12c Viết & đọc các số có 6 chữ số
- GV treo bảng có viết các hàng từ đơn vị
đến trăm nghìn
- Sau đó gắn các tấm 100 000, 1000, … 1
lên các cột tương ứng trên bảng, yêu cầu
HS đếm: có bao nhiêu trăm nghìn, bao
nhiêu chục nghìn,… Bao nhiêu đơn vị?
- GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở
cuối bảng, hình thành số 432516
- Số này gồm có mấy chữ số?
- GV yêu cầu HS xác định lại số này
gồm bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu
chục nghìn, bao nhiêu đơn vị…
- GV hướng dẫn HS viết số & đọc số
- Lưu ý: Trong bài này chưa đề cập đến
các số có chữ số 0 Tuy nhiên, nếu HS
hỏi, GV có thể nhắc HS nếu có chữ số 0 ở
hàng chục & chục nghìn ta đọc là linh,
chữ số 0 ở hàng trăm đọc là không Ví dụ:
306 004: Ba trăm linh sáu nghìn không
trăm linh bốn
- GV viết số, yêu cầu HS lấy các tấm
100 000, 10 000, …., 1 gắn vào các cột
tương ứng trên bảng
Hoạt động 2: Thực hành
- HS viết & đọc số
- HS thực hiện, HS cũng có thể tự nêusố có sáu chữ số sau đó đọc số vừa nêu
- HS làm bài
- HS sửa & thống nhất kết quả
- HS làm bài
- HS sửa & thống nhất kết quả
- HS lần lượt đọc nối tiếp
12
Trang 13- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Làm bài 3, 4 trang 10
13
Trang 14Ngày soạn: 19 8 2008 Môn: Toán Tuần: 2Ngày dạy: 26 8 2008 Tiết: 07
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
-Ôn lại các hàng, cách đọc & viết số có tới sáu chữ số
-Luyện viết & đọc số có tới sáu chữ số (Cả các trường hợp có các chữ số 0)
II.CHUẨN BỊ:
- VBT
- Bảng cài, các tấm ghi các chữ số (bảng từ)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- GV cho HS ôn lại các hàng đã học,
mối quan hệ giữa đơn vị hai hàng liền
kề
- GV viết số: 653 267, yêu cầu HS xác
định các hàng & chữ số thuộc hàng đó
là chữ số nào (Ví dụ: chữ số 7 thuộc
hàng đơn vị, chữ số 6 thuộc hàng chục
…)
- GV cho HS đọc thêm một vài số khác
Bài tập 2:
- GV yêu cầu HS tự nhận xét quy luật
viết số rồi tự làm
-Bài tập 3:
- Yêu cầu HS tự viết số vào VBT
- Chữa bài, cho điểm
- HS sửa & thống nhất kết quả
- HS viết số vào VBT
- HS sửa & thống nhất kết quả14
Trang 15Bài tập 4:
- Yêu cầu HS tự điền các số vào dãy
số, sau đó đọc từng dãy số trước lớp
- Cho HS nhận xét, chữa bài
d- Là dãy các số tròn chụce- Là dãy các số tự nhiên liên tiếp
15
Trang 16Ngày soạn: 20 8 2008 Môn: Toán Tuần: 2Ngày dạy: 27 8 2008 Tiết: 08
BÀI: HÀNG VÀ LỚP
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
- HS nhận biết được lớp đơn vị gồm ba hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàngtrăm; lớp nghìn gồm ba hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- Nhận biết được vị trí của từng chữ số theo hàng & lớp
- Nhận biết được giá trị của từng chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng,
từng lớp
- Thực hiện viết & đọc số chính xác
II.CHUẨN BỊ:
- VBT
- Bảng phụ đã kẻ sẵn như ở phần đầu bài học (chưa điền số)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- Yêu cầu HS nêu tên các hàng theo thứ
tự từ nhỏ đến lớn, GV viết vào bảng phụ
- GV giới thiệu: Hàng đơn vị, hàng chục,
hàng trăm thành lớp đơn vị; tên của lớp
chính là tên của hàng cuối cùng trong lớp
- Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng
trăm nghìn thành lớp gì?
- Yêu cầu vài HS nhắc lại
- GV đưa bảng phụ, viết số 321 vào cột
- HS nghe & nhắc lại
Trang 17số rồi yêu cầu HS lên bảng viết từng chữ
số vào các cột ghi hàng & nêu lại
- Tiến hành tương tự như vậy đối với các
số 654 000, 654 321
hàng nên viết theo các hàng từ nhỏ đến
lớn (từ phải sang trái) Khi viết các số có
nhiều chữ số nên viết sao cho khoảng
cách giữa hai lớp hơi rộng hơn một chút.
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- GV yêu cầu HS đọc to dòng chữ ở phần
đọc số, sau đó tự viết vào chỗ chấm ở cột
viết số (48 119) rồi lần lượt xác định hàng
& lớp của từng chữ số để điền vào chỗ
chấm: chữ số 4 ở hàng chục nghìn, lớp
nghìn; chữ số 8 ở hàng nghìn, lớp nghìn…
- Yêu cầu HS tự làm phần còn lại
Bài tập 2:
a- GV cho HS đọc và chỉ tay vào chữ số
3 trong số 46 305 theo mẫu
- Các bài còn lại yêu cầu HS làm vào vở
bài tập
b- Yêu cầu HS nêu lại mẫu: GV viết số
38 753 lên bảng, yêu cầu một HS lên
bảng chỉ tay vào chữ số 7, sau đó xác định
hàng & lớp của chữ số đó:
- Sau đó yêu cầu HS tự làm vở
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS xác định yêu cầu của bài,
quan sát mẫu rồi tự làm
Lắng nghe- ghi nhớ
- HS sửa & thống nhất kết quả
- Chữ số 7 thuộc hàng trăm, lớp đơn
vị nên giá trị của chữ số 7 là 700
Trang 18Cho HS viết số 832 573 và gọi HS đọc
- Lớp nghìn gồm các số nào?
- Lớp đơn vị gồm các số nào?
-Yêu cầu HS làm các bài còn lại
Củng cố
- Thi đua viết số có sáu chữ số, xác định
hàng & lớp của các chữ số đó
Trang 19Ngày soạn: 21 8 2008 Môn: Toán Tuần: 2Ngày dạy: 28 8 2008 Tiết: 09
BÀI: SO SÁNH SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
I.MỤC TIÊU:
Gíup HS :
- Nhận biết các dấu hiệu & cách so sánh các số có nhiều chữ số
- Củng cố cách tìm số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số
Biết so sánh các số có nhiều chữ số
- Xác định được số lớn nhất, bé nhất có ba chữ số, số lớn nhất, bé nhất có sáu chữ số
II.CHUẨN BỊ:
- VBT
- Bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Khởi động:
Bài cũ: Hàng và lớp
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
a.So sánh 99 578 và 100 000
- GV viết lên bảng 99 578 …… 100 000,
yêu cầu HS điền dấu thích hợp vào chỗ
chấm rồi giải thích vì sao lại chọn dấu đó
- GV chốt: căn cứ vào số chữ số của hai
số đó: số 99 578 có năm chữ số, số 100
000 có sáu chữ số, 5 < 6 vì vậy 99 578 <
100 000 hay 100 000 > 99 578
- Yêu cầu HS nêu lại nhận xét chung:
trong hai số, số nào có số chữ số ít hơn
thì số đó nhỏ hơn
Trang 20b So sánh 693 251 và 693 500
- GV viết bảng: 693 251 ……… 693 500
- Yêu cầu HS điền dấu thích hợp vào chỗ
chấm rồi giải thích vì sao lại chọn dấu đó
- GV chốt: Hai số này có số chữ số đều
bằng nhau là sáu chữ số, ta so sánh các
chữ số ở cùng hàng với nhau, vì cặp chữ
số ở hàng trăm nghìn bằng nhau (đều là
6) nên ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng
chục nghìn, cặp số này cũng bằng nhau
(đều là 9), ta so sánh tiếp đến cặp chữ số
ở hàng nghìn, cặp số này cũng bằng nhau
(đều là 3), ta so sánh đến cặp chữ số ở
hàng trăm, ta thấy 2 < 5 nên
693 251 < 693 500
hay 693 251 > 693 500
- GV yêu cầu vài HS nhắc lại nhận xét
chung: khi so sánh hai số có cùng số chữ
số, bao giờ cũng bắt đầu từ cặp chữ số
đầu tiên ở bên trái (hàng cao nhất của
số), nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương
ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta
so sánh tiếp đến cặp chữ số ở hàng tiếp
- Yêu cầu HS tự làm bài & giải thích lại
tại sao lại chọn dấu đó
19
- HS điền dấu & tự nêu cách giảithích
- HS nhắc lại
- Vài HS nhắc lại
- ……… Trước hết xem xét hai số đócó số chữ số như thế nào: nếu số chữsố của hai số đó không bằng nhau thìsố nào có nhiều chữ số hơn sẽ lớnhơn
- ……….Nếu số các chữ số của chúngbằng nhau thì ta sẽ so sánh từng cặpchữ số, bắt đầu từ cặp chữ số đầu tiên
ở bên trái của hai số đó
- HS làm bài
- HS sửa bài
Trang 21Bài tập 2:
- Yêu cầu HS nêu lại đầu bài GV nhấn
mạnh để HS nhớ là cần khoanh vào số
lớn nhất trong bốn số đã cho (tránh cho
HS sai lầm là chỉ so sánh hai số với nhau
- Yêu cầu HS tự làm bài, giải thích tại
sao lại chọn số đó
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài, nêu cách tiến
hành để tìm ra được câu trả lời đúng
Bài tập 4:
- Yêu cầu HS suy nghĩ, để tìm ra các số
Củng cố
- GV treo lên bảng hai tờ giấy lớn trong
đó có ghi các số để so sánh
- Chia lớp thành hai đội nam & nữ, thi
đua so sánh số
Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Triệu & lớp triệu
- Làm bài trong SGK
Trang 22Ngày soạn: 22 8 2008 Môn: Toán Tuần: 2Ngày dạy: 29 8 2008 Tiết: 10
BÀI: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
I.MỤC TIÊU:
Gíup HS:
- Hiểu biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu & lớp triệu
- Nhận biết được thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu
- Củng cố thêm về lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu
II.CHUẨN BỊ:
- VBT
- Bảng phụ có kẻ sẵn khung như SGK (chưa viết số, chưa có chữ lớp triệu)
- Bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Khởi động:
Bài cũ: So sánh số có nhiều chữ số.
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu :
Hoạt động1: Giới thiệu lớp triệu gồm
có hàng triệu, hàng chục triệu, hàng
trăm triệu.
- Yêu cầu HS lên bảng viết số một
nghìn, mười nghìn, một trăm nghìn, mười
trăm nghìn: 1 000 000
- GV giới thiệu với cả lớp: mười trăm
nghìn còn gọi là một triệu, một triệu viết
là (GV đóng khung số 1 000 000 đang có
sẵn trên bảng)
- Yêu cầu HS đếm xem một triệu có tất
cả mấy chữ số, trong đó có mấy chữ số 0?
- GV giới thiệu tiếp: 10 triệu còn gọi là
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS viết
- HS đọc: một triệu
- Có 7 chữ số, có 6 chữ số 0
22
- HS viết bảng con, HS tiếp nối nhau
Trang 23một chục triệu, yêu cầu HS tự viết vào
bảng con số mười triệu
- GV nêu tiếp: mười chục triệu còn gọi là
một trăm triệu, yêu cầu HS tự viết vào
bảng con số một trăm triệu
- GV yêu cầu HS nhắc lại ba hàng mới
được học Ba hàng này lập thành một lớp
mới, đọc tên lớp đó?
- GV cho HS thi đua nêu lại các hàng,
các lớp từ nhỏ đến lớn
Hoạt động 2: Thực hành
Yêu cầu HS tự đọc và viết các số bài
tập yêu cầu:
Bài tập 4:
- Yêu cầu HS nêu lại đầu bài
Củng cố
- Thi đua viết số có sáu, bảy, tám, chín
chữ số, xác định hàng & lớp của các chữ
số đó
Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Triệu & lớp triệu (tt)
- Làm bài 2, 3 trong SGK
Ngày soạn: 25 8 2008 Môn: Toán Tuần: 3
Trang 24Ngày dạy: 1 9 2008 Tiết: 11
BÀI: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tt)
I.MỤC TIÊU:
Giúp HS :
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố thêm về hàng & lớp
- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu
- Đọc, viết số nhanh & chính xác
II.CHUẨN BỊ:
- VBT
- Bảng phụ (hoặc giấy to) có kẻ sẵn các hàng, các lớp như ở phần đầu của
bài học
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Khởi động:
Bài cũ: Triệu & lớp triệu
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu : Hoạt động1: Hướng dẫn đọc, viết số
- GV đưa bảng phụ, yêu cầu HS lên bảngviết lại số đã cho trong bảng ra phần bảngchính, những HS còn lại viết ra bảng con:
342 157 413
- GV cho HS tự do đọc số này
- GV hướng dẫn thêm (nếu có HS lúngtúng trong cách đọc):
+ Ta tách số thành từng lớp, lớp đơn vị,lớp nghìn, lớp triệu (vừa nói GV vừa dùngphấn vạch dưới chân các chữ số 342 157
413, chú ý bắt đầu đặt phấn từ chân số 3hàng đơn vị vạch sang trái đến chân số 4để đánh dấu lớp đơn vị, tương tự đánh dấucác chữ số thuộc lớp nghìn rồi lớp triệu,sau này HS sẽ làm thao tác này bằng
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS thi đua đọc số:
24
Trang 25+ Bắt đầu đọc số từ trái sang phải, tại mỗi
lớp ta dựa vào cách đọc số có ba chữ số
để học đọc rồi thêm tên lớp đó GV đọc
chậm để HS nhận ra cách đọc, sau đó GV
đọc liền mạch
- GV yêu cầu HS nêu lại cách đọc số
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Yêu cầu vài HS đọc số ở dòng đầu tiên
trong cột “số” trôi chảy, sau đó quan sát
tiếp mẫu đã cho (mỗi chữ số thuộc hàng
nào, lớp nào)
- Yêu cầu HS làm hai phần tiếp theo
theo thứ tự:
+ Trước hết tách lớp, đọc số
+ Điền các chữ số vào chỗ chấm cho thích
hợp
+ Nhìn vào các chữ số vừa viết & đọc
kiểm soát lại lần nữa
+ Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh nhiều
lần các số ghi ở cột “số”
Bài tập 2:
- Yêu cầu HS chỉ tay vào chữ số 7 rồi
xác định chữ số 7 ở hàng nào, lớp nào?
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS đọc chữ số rồi viết lời đọc
đó
- Lưu ý, khi đọc các số có nhiều chữ số,
cần theo nhận xét đã rút ra ở cuối bài
học
+ Trước hết tách số thành từng lớp (từ
phải sang trái)
+ Tại mỗi lớp dựa vào các đọc số có ba
- HS nêu+ Trước hết tách số thành từng lớp (từphải sang trái)
+ Tại mỗi lớp dựa vào các đọc số có
ba chữ số rồi thêm tên lớp đó
Trang 26chữ số rồi thêm tên lớp đó.
Bài tập 4:
GV treo sẵn bảng đã kẻ sẵn số liệu
trong bảng thống kê và yêu cầu HS đọc
Yêu cầu HS làm bài
Củng cố :
- Nêu qui tắc đọc số?
- Thi đua: mỗi tổ chọn 1 em lên bảng
viết & đọc số theo các thăm mà GV đưa
Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
HS đọc bảng số liệu
HS làm bài
26Ngày soạn: 26 8 2008 Môn: Toán Tuần: 3
Trang 27Ngày dạy: 2 9 2008 Tiết: 12
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Củng cố cách đọc số, viết số đến lớp triệu
- Nhận biết được giá trị của từng chữ số trong một số
- Củng cố về thứ tự các số
- Đọc, viết số nhanh & chính xác
II.CHUẨN BỊ:
- VBT
- Bảng viết sẵn nội dung bài tập 1, 3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Khởi động:
Bài cũ: Triệu & lớp triệu (tt)
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu :
Hoạt động1: Ôn lại kiến thức về các
hàng & lớp
- Nêu lại hàng & lớp theo thứ tự từ nhỏ
đến lớn
- Các số đến lớp triệu có cả thảy mấy
chữ số?
- Nêu số có đến hàng triệu?
- Nêu số có đến hàng chục triệu?…
- GV chọn một số bất kì, hỏi về giá trị
của một chữ số trong số đó
Hoạt động 2: Thực hành
27
Trang 28Gọi HS đọc theo nhóm đôi
Gọi HS đọc theo nhóm và kết hợp hỏi về
cấu tạo của hàng, của lớp
Nhận xét, cho điểm
Bài tập 3:
GV lần lượt đọc các số trong SGK Yêu
cầu HS viết vào tập
Nhận xét , cho điểm
Bài tập 4:
- Yêu cầu HS đọc số
- Yêu cầu nêu giá trị của chữ số 5 trong
mỗi số sau:
Củng cố
- Cho HS nhắc lại các hàng & lớp của số
đó có đến hàng triệu
Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Từng cặp HS đọc, sửa & thốngnhất kết quả
28Ngày soạn: 27 8 2008 Môn: Toán Tuần: 3
Trang 29Ngày dạy: 03 9 2008 Tiết: 13
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
Gíup HS:
- Củng cố về cách đọc số, viết số đến lớp triệu
- Làm quen các số đến lớp tỉ
- Củng cố về cách nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng & lớp
II.CHUẨN BỊ:
- VBT
- Lược đồ Việt Nam trong bài tập 5
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bảng thống kê bài tập 3, 4
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Khởi động:
Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Gọi HS đọc yêu cầu
Yêu cầu HS làm bài
Bài tập 3:
- Bảng số liệu thống kê nội dung gì?
- Hãy nêu số dân một số nước được
- HS sửa & thống nhất kết quả
-………… số dân một số nước vào tháng
Trang 30- Yêu cầu HS quan sát mẫu rồi tự làm
bài Chú ý câu ở phần cuối là để giúp HS
làm quen với lớp tỉ nên cần phải sửa
Nhận xét cách viết:
- Một tỉ là mấy nghìn triệu?
- Năm tỉ là mấy nghìn triệu?
GV viết bảng 315 000 000 Hỏi: Số này
là bao nhiêu nghìn triệu?
Gọi HS chỉ tên các tỉnh và thành phố
trên lược đồ và nêu số dân của các tỉnh
và thành phố đó
- Đại diện nhóm lên ghi số, đọc số & nêu
các chữ số ở hàng nào, lớp nào?
HS làm việc theo cặp sau đó một số
HS nêu trước lớp
HS tiến hành chơi trò chơi
30
Trang 31Ngày soạn: 28 8 2008 Môn: Toán Tuần: 3Ngày dạy: 04 9 2008 Tiết: 14
BÀI: DÃY SỐ TỰ NHIÊN
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
- HS biết số tự nhiên & dãy số
- HS tự nêu được một số đặc điểm của dãy số tự nhiên
II.CHUẨN BỊ:
- VBT
- Vẽ sẵn tia số (như SGK) vào bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Khởi động:
Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- Yêu cầu HS nêu vài số đã học?
- GV ghi bảng (nếu không phải số tự
nhiên GV ghi riêng qua một bên)
- GV chỉ vào các số tự nhiên trên bảng &
giới thiệu: Đây là các số tự nhiên.
- Các số 0,6 ; 12 … không là số tự nhiên
b.Dãy số tự nhiên:
- Yêu cầu HS nêu các số theo thứ tự từ
bé đến lớn, GV ghi bảng
- GV nói: Tất cả các số tự nhiên được
sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo
thành dãy số tự nhiên.
- GV nêu lần lượt từng dãy số rồi cho HS
nhận xét xem dãy số nào là dãy số tự
nhiên, dãy số nào không phải là dãy số tự
nhiên
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS nêu: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10…
- HS nêu
- Vài HS nhắc lại
31
Trang 32- GV lưu ý: đây không phải là dãy số tự
nhiên nhưng các số trong dãy này đều là
các số tự nhiên (tránh cho HS hiểu lầm
không phải là dãy số tự nhiên tức là các
số đó không phải là số tự nhiên)
- GV đưa bảng phụ có vẽ tia số
- Yêu cầu HS nêu nhận xét về hình vẽ
này
- GV chốt lại các ý đúng
Hoạt động 2: Giới thiệu một số đặc
điểm của dãy số tự nhiên
GV để lại trên bảng dãy số tự nhiên: 0, 1,
2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, …
- Thêm 1 vào 5 thì được mấy?
- Thêm 1 vào 10 thì được mấy?
- Thêm 1 vào 99 thì được mấy?
- Nếu cứ thêm 1 vào bất cứ số tự nhiên
nào thì sẽ được gì?
- Là dãy số tự nhiên, ba dấu chấmđể chỉ những số tự nhiên lớn hơn 10
- Không phải là dãy số tự nhiên vìthiếu số 0; đây là một bộ phận củadãy số tự nhiên
- Không phải là dãy số tự nhiên vìthiếu các số tự nhiên lớn hơn 10;đây cũng là một bộ phận của dãy sốtự nhiên
- Không phải là dãy số tự nhiên vìthiếu các số lẻ 1, 3, 5…
- Không phải là dãy số tự nhiên vìthiếu các số chẵn: 0, 2, 4…
HS có thể nêu:
- Đây là tia số
- Trên tia số này mỗi số của dãysố tự nhiên ứng với một điểm củatia số
- Số 0 ứng với điểm gốc của tia số
- Chúng ta đã biểu diễn dãy số tựnhiên trên tia số
- HS nêu: 6, 11, 100…
- Nếu cứ thêm 1 vào bất cứ số tựnhiên nào thì sẽ được số tự nhiênliền sau số đó
32
Trang 33- Nếu cứ thêm 1 vào bất cứ số tự nhiên
nào thì sẽ được số tự nhiên liền sau số đó,
như thế dãy số tự nhiên có thể kéo dài
mãi, điều đó chứng tỏ không có số tự
nhiên lớn nhất
- Yêu cầu HS nêu thêm một số ví dụ
- Bớt 1 ở bất kì số nào sẽ được số tự
nhiên nào ta sẽ được gì?
- Cho HS nêu ví dụ
- Có thể bớt 1 ở số 0 để được số tự nhiên
khác không?
- Như vậy có số tự nhiên nào liền trước
số 0 không? Số tự nhiên bé nhất là số
nào?
- Số 5 & 6 hơn kém nhau mấy đơn vị? Số
120 & 121 hơn kém nhau mấy đơn vị?
- GV giúp HS rút ra nhận xét chung:
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp
nhau thì hơn kém nhau 1 đơn vị.
Hoạt động 3: Thực hành
Bài tập 1:
Muốn tìm số liền sau của một số ta làm
thế nào?
Bài tập 2:
Muốn tìm số liền trước của một số ta
làm thế nào?
Bài tập 3:
Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau
mấy đơn vị?
Bài tập 4:
Yêu cầu HS làm bài
Nhận xét, cho điểm
HS giải thích cách vẽ
- HS nêu thêm ví dụ
- Nếu Bớt1 vào bất cứ số tự nhiênnào thì sẽ được số tự nhiên liềntrước tự nhiên đó
- Không thể bớt 1 ở số 0
- Không có số tự nhiên liền trướcsố 0 số tự nhiên bé nhất là số 0
- Hai số này hơn kém nhau 1 đơnvị
- Vài HS nhắc lại
- ….lấy số đó cộng thêm 1
Trang 35Ngày soạn: 29 8 2008 Môn: Toán Tuần: 3Ngày dạy: 05 9 2008 Tiết: 15
BÀI: VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN
I.MỤC TIÊU+:
Giúp HS hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về:
- Đặc điểm của hệ thập phân (ở mức độ đơn giản )
- Sử dụng 10 kí hiệu (chữ số) để viết số trong hệ thập phân
- Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong một số cụ thể
II.CHUẨN BỊ:
- VBT
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Khởi động:
Bài cũ: D ãy số tự nhiên
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu :
Hoạt động1: Hướng dẫn HS nhận biết
đặc điểm của hệ thập phân
- GV đưa bảng phụ có ghi bài tập: Viết
số thích hợp vào chỗ trống:
10 đơn vị = …… Chục
10 chục = …… trăm
… trăm = …… 1 nghìn
- Nêu nhận xét về mối quan hệ đơn vị,
chục , trăm, nghìn trong hệ thập phân
(GV gợi ý: Trong hệ thập phân, cứ 10 đơn
vị của một hàng hợp thành mấy đơn vị
của hàng trên tiếp liền nó?)
- GV nhấn mạnh: Ta gọi là hệ thập
phân vì cứ mười đơn vị ở một hàng lại
hợp thành một đơn vị ở hàng trên liên
tiếp nó.
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS làm bài tập
- Trong hệ thập phân cứ mười đơn vị
ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ởhàng trên tiếp liền nó
- Vài HS nhắc lại
35
Trang 36Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nhận biết
đặc điểm của viết số trong hệ thập
phân
- Để viết số trong hệ thập phân có tất cả
mấy chữ số để ghi?
- Nêu 10 chữ số đã học? (yêu cầu HS
viết & đọc số đó)
- GV nêu: chỉ với 10 chữ số (chỉ vào 0,
1 , 2, 3 , 4, 5, 6 ,7 ,8 , 9) ta có thể viết
được mọi số tự nhiên
- Yêu cầu HS nêu ví dụ, GV viết bảng
- GV đưa số 999, chỉ vào chữ số 9 ở hàng
đơn vị & hỏi: giá trị của chữ số 9? (hỏi
tương tự với các số 9 còn lại)
- Phụ thuộc vào đâu để xác định được
giá trị của mỗi chữ số?
- GV kết luận: Trong cách viết số của hệ
thập phân, giá trị của mỗi chữ số phụ
thuộc vào vị trí của nó trong số đó
Hoạt động 3: Thực hành
Bài tập 1:
Đọc số – Viết số
Bài tập 2:
Viết mỗi số dưới dạng tổng
- Lưu ý: Trường hợp số có chứa chữ số 0
có thể viết như sau:
900 Vài HS nhắc lại
- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộcvào vị trí của nó trong số đó
Trang 37 Củng cố
- Để viết số tự nhiên trong hệ thập phân,
ta sử dụng bao nhiêu chữ số để ghi?
- Phụ thuộc vào đâu để xác định giá trị
của mỗi số?
Trang 38Ngày soạn: 1 9 2008 Môn: Toán Tuần: 4Ngày dạy: 08 9 2008 Tiết: 16
BÀI: SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I.MỤC TIÊU:
Giúp HS hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về:
- Cách so sánh hai số tự nhiên
- Đặc điểm về thứ tự các số tự nhiên
- Biết cách so sánh hai số tự nhiên
II.CHUẨN BỊ:
- VBT
- Bảng phụ, bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động1: Hướng dẫn HS nhận biết
đặc điểm về sự so sánh được của hai
- Yêu cầu HS nêu nhận xét số nào lớn
hơn, số nào bé hơn, số nào bằng nhau
(trong từng cặp số đó)?
- GV nêu: Khi có hai số tự nhiên, luôn
xác định được số này lớn hơn, bé hơn
hoặc bằng số kia Ta có thể nhận xét:
bao giờ cũng so sánh được hai số tự
Trang 39- Trường hợp hai số đó có số chữ số
khác nhau: (100 – 99, 77 –115 )
+ số 100 có mấy chữ số?
+ Số 99 có mấy chữ số?
+ Em có nhận xét gì khi so sánh hai số
tự nhiên có số chữ số không bằng nhau?
- Trường hợp hai số có số chữ số bằng
nhau:
+ GV nêu ví dụ: 145 –145
+ Yêu cầu HS nêu số chữ số trong hai
số đó?
+ Em có nhận xét gì khi so sánh hai số
tự nhiên có số chữ số bằng nhau?
- Trường hợp cho hai số tự nhiên bất kì:
+ GV yêu cầu HS cho hai số tự nhiên
bất kì
+ Muốn so sánh hai số tự nhiên bất kì, ta
phải làm như thế nào? (kiến thức này đã
được học ở bài so sánh số có nhiều chữ
số)
Trường hợp số tự nhiên đã
được sắp xếp trong dãy số tự nhiên:
+ Số đứng trước so với số đứng sau như
thế nào?
+ Số đứng sau so với số đứng trước như
thế nào?
+ Dựa vào vị trí của các số tự nhiên
trong dãy số tự nhiên em có nhận xét
gì?
+ GV vẽ tia số lên bảng, yêu cầu HS
quan sát
+ Số ở điểm gốc là số mấy?
+ Số ở gần gốc 0 so với số ở xa gốc 0
hơn thì như thế nào? (ví dụ: 1 so với 5)
+ Nhìn vào tia số, ta thấy số nào là số tự
nhiên bé nhất?
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nhận biết
- Xác định số chữ số của mỗi số rồi
so sánh từng cặp chữ số ở cùng mộthàng kể từ trái sang phải
- HS nêu
- Số đứng trước bé hơn số đứng sau
- Số đứng sau lớn hơn số đứng trước
- Số đứng trước bé hơn số đứng sau
& ngược lại
- Số 0
- Số ở gần gốc 0 hơn là số bé hơn (1 < 5)
- Số 039
Trang 40về khả năng sắp xếp các số tự nhiên
theo thứ tự xác định
- GV đưa bảng phụ có viết nhóm các số
tự nhiên như trong SGK
- Yêu cầu HS sắp xếp theo thứ tự từ bé
đến lớn & theo thứ tự từ lớn đến bé vào
bảng con
- Tìm số lớn nhất, số bé nhất của nhóm
các số đó?
- Vì sao ta xếp được thứ tự các số tự
Viết số theo yêu cầu
Muốn xếp các số theo thứ tự từ bé đến
lớn, chúng ta cần phải làm gì ?
- HS làm việc với bảng con
- HS nêu: Ta xếp được thứ tự các sốtự nhiên vì bao giờ cũng so sánh đượccác số tự nhiên