b/ Kĩ năng: HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu b/ HS: Vở ghi, SGK, ôn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu c
Trang 1a/ Kiến thức: - HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ (Biết được số hữu tỉ là số
viết được dưới dạng a
b với a,b là các số nguyên và b khác 0)
- Hiểu cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ
- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N, Z,Q
b/ Kĩ năng: HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu
b/ HS: Vở ghi, SGK, ôn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ
bản của phân số, quy đồng mẫu các phân số, so sánh số nguyên, phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số
3 Tiến trình bài dạy:
a / Giới thiệu chương trình Đại số 7 và nội dung chương I:(5’)
- Chương trình: Đại số 7 gồm 4 chương:
+ Chương I : Số hữu tỉ Số thực
+ Chương II: Hàm số và đồ thị
+ Chương III: Thống kê
+ Chương IV: Biểu thức đại số
- Giới thiệu chương I: Đây là chương mở đầu của chương trình Đại số lớp
7 đồng thời cũng là phần tiếp nối của chương “Phân số” ở lớp 6
Giới thiệu cho HS về : +Số hữu tỉ, các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia
và lũy thừa trong tập số hữu tỉ
+ Tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
+ Quy ước làm tròm số
+ Bước đầu có khái niệm về số vô tỉ, số thực và căn bậc hai
Nội dung chương “ Số hữu tỉ Số thực” được trình bày thành 12 bài, trong 23 tiết
- Trong bài đầu tiên của chương, chúng ta cùng tìm hiểu về tập hợp các số hữu tỉ
Trang 2b/ Dạy bài mới:
T.g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
thành phân số bằng nó?
-Ta có thể viết mỗi số trên
thành bao nhiêu phân số
bằng nó?
(Sau đó GV bổ sung vào
cuối các dãy số dấu )
GV giới thiệu: Ở L6 ta đã
biết: Các phân số bằng
nhau là các cách viết khác
nhau của cùng một số, số
đó được gọi là số hữu tỉ
Vậy các số trên đều là số
GV: Giới thiệu sơ đồ biểu
thị mối quan hệ giữa các
tập hợp số
HS: 2HS lên bảngviết
HS: Vô số phân
số bằng nó
Nghe GV giới thiệu
-Phát biểu định nghĩa
Ghi KH:
HS: Làm bài vào vở
Một HS lên bảng
HS: TL miệng ?2
N là tập con của Z
Z là tập con của Q
? 2
Với a Є Z thì a =a/1
=>a Є QVới n Є N thì n= n/1
=>n Є Q
Sơ đồ:
Z N Q
Trang 3GV: Tương tự như đối với
SN,ta có thể biểu diễn mọi
số hữu tỉ trên trục số
Xét VD1:
-Hãy đọc VD1(SGK) và
làm theo
(CÝ:chia đoạn thẳng đơn
vị theo mẫu số,xác điịnh
điểm biểu diễn số hữu tỉ
- được xđ như thế nào?
Hãy lên bảng biểu diễn?
Biểu diễn
HS: Đọc SGk biểu diễn số hữu
tỉ 5
4trên trục số
-Viết
-Chia đoạn thẳng đơn vị thành ba phần bằng nhau
-Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới
HS: TL
-2HS lên bảng làm bài 2
| | | | | -2 -1 0 1 2
VD1:Biểu diễn số hữu
VD2: Biểu diễn số hữu
2 3
- | | | | | | -2 -1N 0 1 2
-Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x
Thực hiện
-Để so sánh 2 số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng
Trang 4GV: Giới thiệu về số hữu
tỉ dương, số hữu tỉ âm, số
0
Cho HS làm ?5
Rút ra nhận xét:
phân số rồi so sánh hai phân số đó
-2HS lên bảng so sánh
-Để so sánh 2 số hữu tỉ ta cần làm:
+Viết 2 số hữu tỉ dưới dangj2 phân
số co cùng mẫu dương
+So sánh 2 tử số,số hữu tỉ nào
có tử số lớn hơn thì lớn hơn
GV: Nêu câu hỏi củng cố:
-Thế nào là số hữu tỉ? Cho
trí của 2 số đó đối với
nhau, đối với 0
GV: Như vậy với 2 số hữu
a) có thể so sánh bắc cầu qua số 0
3 4
ở bên trái điểm 0
5
3 ở bên phải điểm 0
c/ Hướng dẫn HS tự học ở nhà:(2’).
Trang 5-Nắm vững ĐN số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh 2 số hữu tỉ.
a/ Kiến thức: HS nắm vững các quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc
“chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
b/ Kĩ năng: Làm thành thạo các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ.
c/ Thái độ: HS tự giác, chủ động tham gia học tập bộ môn.
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a/ GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi công thức cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc
chuyển vế; bài tập
b/ HS: Vở ghi, SGK, ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế”
và quy tắc “dấu ngoặc”
3 Tiến trình bài dạy:
a/ Kiểm tra bài cũ – ĐVĐ:(10’).
*Câu hỏi:
- HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD 3 số hữu tỉ (dương, âm,0)?
Chữa bài tập 3a(SGK/8) So sánh:
2 à-3
7v 11 -
-HS2: Chữa bài 5 (SGK/8): Giả sử x a;y b
-HS2: (HS khá giỏi)
Trang 6Chữa bài 5: Theo đề bài ta có a < b
+
< 2
2
b m
Hay : x < z < y
*GV ĐVĐ: Như vậy, trên trục số, giữa hai điểm hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao
giờ cũng có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy trong tập hợp số hữu tỉ, giữa hai sốhữu tỉ phân biệt bất kỳ có vô số số hữu tỉ.Đây là sự khác nhau cơ bản của tập Z
và Q
b/ Dạy bài mới:
T.g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Ta đã biết mọi số hữu tỉ
đều có viết được dưới
dạng phân sốa
b với a, bЄZ, b≠0
áp dụng quy tắc cộng trừ phân số
-Phát biểu các quytắc
1HS lên bảng ghi tiếp CT:
-Các bạn khác nhận xét
-Phát biểu các tínhchất phép cộng
*Quy tắc: Để cộng, trừ
số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số
Trang 7ta phải đổi dấu số hạng đó.
-Đọc quy tắc
“chuyển vế”
HS: Toàn lớp làm vào vở
Một HS lên bảng
-2HS lên bảng làm
Lớp nhận xét
-Một HS đọc chú ý
*Quy tắc: Với mọi x,y,z
21
x x x x
7 2 5 70 70 70
187 47 2
70 70
a + - + - = +- + -
-=
Trang 8Cả lớp làm vào vở
và nhận xét
HS: Nghe GV hướng dẫn
a/ Kiến thức: HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ.
b/ Kĩ năng: Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
Trang 9c/ Thái độ: HS tự giác trong việc lĩnh hội kiến thức, cẩn thận trong tính
toán
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a/ GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi: công thức tổng quát nhân, chia số hữu
tỉ; các tính chất của phép nhân số hữu tỉ; định nghĩa tỉ số của hai số; bài tập
b/HS: Vở ghi, SGK Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số; tính chất cơ bản của
phép nhân phấn số, định nghĩa tỉ số (lớp 6)
3 Tiến trình bài dạy:
a/ Kiểm tra bài cũ – ĐVĐ:(7’)
*Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: - HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x,y ta làm thế nào? Viết công
thức tổng quát?
Áp dụng: Chữa bài 8d(SGK/10)
- HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế? Viết công thức? Áp dụng: chữa bài 9d
Đáp án: - HS1: +Muốn cộng, trừ 2 số hữu tỉ x, y ta viết chúng dưới dạng hai
phân số có cùng mẫu dương ròi áp dụng quy tắc cộng , trừ phân số
- HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế và viết công thức như SGK
Chữa bài 9d: Kết quả: x= 5
21 *ĐVĐ: Trong tập Q các số hữu tỉ,cũng có phép tính nhân, chia hai số hữu tỉ.VD: -0,2.3
4 Em sẽ thực hiện như thế nào?
b/ Dạy bài mới:
T.g Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HS: Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số,rồi ápdụng quy tắc nhân phân số
HS:- Ghi bài
-Một HS lên bảng làm
Trang 10-Ghi vở tính chất.
HS: Cả lớp làm bài tập
3HS lên bảng
-Lớp nhận xét bài làm của các bạn
3 1 3 5 15 2
4 2 4 2 8
- =- =
-*Tính chất:
Với x,y,z Є Qx.y=y.x
(x.y).z=x.(y.z)x.1=1.x=xx.1/x=1 (với x≠ 0)x(y+z)= xy+xz
-TL miệng, GV ghi bảng
-Làm bài tập; 2HS lên bảng
HS: Tìm thêm các cách viết khác
*Quy tắc:
Với x a;y c
= = (y≠0): a c: a d. ad
Bài 12:
Trang 1116
-dưới các dạng sau:
a)Tích của hai số hữu tỉ
b)Thương của hai số
8 5
a b
- =- = - =
=- = - = -
x
y hay x:y
VD:
1 1 3 8,75 0 3,5 : ;2 : ; 2 ;
5
-Hãy nhắc lại quy tắc
nhân, chia số hữu tỉ?
-Thế nào là tỉ số của hai
1HS lên bảng làm câu b
Bài 13:
3 12 25 ( 3).12.( 25) ) ( )
4 5 6 4.( 5).6 3.1.5 15 1
7 2.1.1 2 2
38 7 3 19 3 )( 2) .( ) 2
Trang 12Bài soạn: Tiết 4 - §4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU
TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
1 Mục tiêu:
a/ Kiến thức: HS biết khái niệm GTTĐ của một số hữu tỉ; xác định được
GTTĐ của một số hữu tỉ
b/ Kĩ năng:Có kĩ năng cộng, trừ,nhân, chia các số thập phân;
c/ Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để
tính toán hợp lí
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a/GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ,
nhân, chia số thập phân thông qua phân số thập phân.Hình vẽ trục số
b/ HS: Vở ghi, SGK,Ôn tập GTTĐ của một SN,quy tắc cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân, cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại (L5 và L6); biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
3 Tiến trình bài dạy:
a/Kiểm tra bài cũ – ĐVĐ:(8’)
*Câu hỏi: - HS1: GTTĐ của một số nguyên a là gì? Tìm: |15|; |-3|; |0|?
- HS2: Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ: 3,5; -1
2; -2 *Đáp án: - HS1: GTTĐ của một số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm
*ĐVĐ: GTTĐ của một số hữu tỉ được tính như thế nào?
b/ Dạy bài mới:
T.g Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
2
-HS: Nhắc lại điịnh nghĩa
HS: TL
Định nghĩa:
GTTĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.KH: |x|
Trang 13-Điền để được kết quả.
HS: Trả lời miệng
?1
Nếu x >0 thì |x|=xNếu x=0 thì |x|=0Nếu x< 0 thì |x|= -x
Công thức:
|x|= x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0
? 2 (SGK/14)
Bài tập:
a)Đúngb)Đúngc)Sai |x| = -2 =>x không
phân trên dưới dạng
phân số thập phân rồi
1,394 1000
- +- =- + -
=-Hay: (-1,13)+(-0,264)
=-(1,13+0,264)
Trang 14số thập phân rồi thực hiện phép tính.
HS: Quan sát lòi giải
-lên bảng làm
HS.: Nghe GV hướngdẫn
a) 1,2
b) -1,2
HS: Làm ?3 và Bài 18
= - (5,17 + 0,469)
= -5,639b) -2,05 +1,73
= - (2,05 – 1,73)
=- 0,22c) (-5,17) (-3,1)
= 5,17 3,1 = 16,027d) (-9,18) : 4,25
Trang 15số âm với nhau, tínhtổng các số này rồicộng với 4,15 đượckết quả là 37.
Bạn Liên nhóm các
số hạng có tổng làcác số nguyên tínhtổng, rút ra kết quả
Cách của bạn Liênhay hơn Vì cách nàytính nhanh và hợp lýhơn
Hai HS lên bảng,dưới lớp làm vào vở
hơn Vì cách này tínhnhanh và hợp lý hơn
Bài 20 (SGK - 15)a) 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3)
= (6,3 + 2,4) + (− 3,7) (+ − 0,3)
a, Kiến thức: Củng cố các kiến thức:Khái niệm số hữu tỉ, so sánh,cộng trừ
nhân chia số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
b, Kỹ năng
Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỷ, tính giá trị biểu thức, tìm x, sử dụngmáy tính bỏ túi
Phát triển tư duy cho HS qua các bài tập tính toán
c, Thái độ : Nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn.
Trang 162 Chuẩn bị của GV và HS:
a,GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi BT,MTBT.
b,HS: Vở ghi, SGK, học và làm bài cũ, MTBT.
3 Tiến trình bài dạy:
a,Kiểm tra bài cũ – ĐVĐ:(8’)
*Câu hỏi: - HS1: Nêu công thức tính GTTĐ của một số hữu tỉ x Chữa bài 24 (SBT - 7)
- HS2: Chữa bài 27a,c (SBT - 8)
* Đặt vấn đề Chúng ta đã được học khái niệm số hữu tỉ,các phép toán, +,-,x,:,
giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ ôn lại các kiếnthức đó
có dấu + , dấu -)
- Áp dụng làm bàitập
1HS đứng tại chỗ
TL phần A
Sau đó 1HS lênbảng làm phần C
Bài 28( SBT – 8):
A=(3,1-2,5)- (-2,5+3,1) =3,1-2,5+2,5-3,1 =(3,1-3,1) + (-2,5+2,5) =0+0=0
(1-281)
C=-(251.3+281)+3.251-1+281
=-251.3-281+3.251-=0+0-1=-1
Trang 17Hai HS lên bảng,dưới lớp làm vàovở.
Bài 29( SBT -8) :
*Với a =1,5 và b =-0,75
ta có:
M=1,5 + 2.1,5.0,75)- 0,75)
=1,5-2,25 +0,75 = (1,5+0,75) -2,25 =2,25-2,25=0
Trang 18875 70,875
Bài 25( SGK -16) : Tìm x,biết:
12 13 x
Trang 19c) Củng cố (2’):
GV: Nhắc lại quy tắc dịch dấu phẩy trong khi thực hiện các phép tính về số thập phân
d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà.(2’):
- Học lí thuyết: các kiến thức như bài luyện tập
- Chuẩn bị bài sau:Học lại định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên, nhânchia…
- Đọc trước bài luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Hướng dẫn bài 32a Tính x 3,5 ;− − −x 3,5 có giá trị như thế nào, sau đó rút
a, Kiến thức: HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số
hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắctính luỹ thừa của luỹ thừa
b, Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên vào tính toán.
c, Thái độ:HS yêu thích học tập bô môn.
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a, GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi bài tập, bảng tổng hợp các quy tắc
tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũythừa; MTBT
b,HS: Vở ghi, SGK, làm BTVN,ôn tập lũy thừa với số mũ tự nhiên của
một STN, quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
3 Tiến trình bài dạy:
a, Kiểm tra bài cũ - ĐVĐ:(8’)
*Câu hỏi: Cho a là một STN Lũy thừa bậc n của a là gì? Phát biểu quy tắcnhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
Trang 20am an =a m+n (3 điểm)
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ
am: an =a m-n (a 0;m n≠ ≥ ) (3 điểm)
*ĐVĐ: Ở lớp 6 chúng ta đã được học về luỹ thừa với số mũ tự nhiên Vậy luỹ
thừa của một số hữu tỉ được định nghĩa như thế nào, các phép tính có tương tựnhư ở lớp 6 hay không Ta vào bài học hôm nay
b, Dạy bài mới:
T.g Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng7’ Hoạt động 1: 1 – Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Tương tự như luỹ thừa
với số mũ tự nhiên, luỹ
thừa với số mũ hữu tỉ
được định nghĩa tương
tự:
-Hãy định nghĩa luỹ
thừa của một số hữu tỉ?
.
a b
÷
=Vậy
n nn
2 2
2 3 3
d)(-0,5)3
=(-0,5).(-0,5).(-0,5)
Trang 21lớp làm bài, hướng dẫn
HS yếu
Nhận xét
= -0,125e) (9,7)0= 1
8’ Hoạt động 2: 2 – Tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số:
Tích và thương của hai
luỹ thừa cùng cơ số
được tính tương tự như
luỹ thừa ở lớp 6
Giới thiệu công thức
nhân và chia hai lũy
thừa cùng cơ số
xm xn= xm+n
-Với xЄQ thì xm: xn= xm
được tính như thế nào?
Hãy phát biểu bằng lời
hai công thức trên?
-Nêu CT:
-Phát biểu thành lời
HS: Hoạt động nhóm làm bài trong 3’
-Đại diện nhóm trình bày
-Các nhóm nhận xét, chỉnh sửa (nếu cần)
2 Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ
xm: xn= xm-n
( x ≠0, m≥n)Khi chia hai lũy thừacùng cơ số khác 0 tagiữ nguyên cơ số vàlấy số mũ của lũy thừa
bị chia trừ đi số mũcủa lũy thừa chia
3 Lũy thừa của lũy thừa
?3
a) (22)3= 43= 4.4.4= 64
26 = 2.2.2.2.2.2= 64vậy ( 22)3=26
Trang 22-Từ ?3 hãy rút ra công
thức tính luỹ thừa của
luỹ thừa?
-Khi tính lũy thừa của
lũy thừa ta làm như thế
b) sai vì 52.53 = 55 còn (52)3 = 56
HS: Nghe GV hướng dẫn
3a)4b) 0,1
-Nhắc lại định nghĩa lũy
thừa của một số hữu tỷ
x?
-Nêu quy tắc nhân chia
hai lũy thừa cùng cơ số?
-Quy tắc tính lũy thừa
của một lũy thừa?
4
2 2
Trang 23GV: Yêu cầu HS nghiên
Thực hiện và báo cáo kết quả
Bài 33 (SGK - 20)
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
0,1 0,000011,2 2,985984
Trang 24b/ Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán một cáchlinh hoạt và hợp lý.
c/ Thái độ: HS chủ động lĩnh hội liến thức mới
2 Chuẩn bị của giáo viên và họ sinh:
a/ GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi công thức và bài tập, đề kiểm tra 15’ b/ HS: Vở ghi, SGK, học và làm bài cũ, đọc trước bài,MTBT, giấy kiểm tra
3 Tiến trình bài dạy:
a/ Kiểm tra bài cũ – ĐVĐ (8’):
*Câu hỏi: - HS1: + ĐN và viết CT lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x?
b/ Dạy bài mới:
T.g Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Yêu cầu HS hoàn
-1HS lên bảngtrình bày
-Muốn nâng mộttích lên một lũythừa, ta có thểnâng từng thừa sốlên lũy thừa đó, rồinhân các kết quả
1 Lũy thừa của một tích
?1a) (2.5)2=102=100
22.52=4.25= 100Vậy (2.5)2=22.52
Trang 25-Theo dõi GVhướng dẫn c/m.
-2HS lên bảng làm
-Cả lớp làm vàovở
-2HS lên bảng
-Nhận xét, chữabài
2 Lũy thừa của một thương
?3
( )
3
3 3
Trang 26-Muốn tính luỹ thừa
của một thương ta làm
như thế nào? Viết dạng
tổng quát?
Cách CM công thức
này tương tự như cách
CM công thức lũy thừa
của một tích, về nhà tự
CM vào vở
Công thức luỹ thừa
của một thương giúp ta
tính chia hai luỹ thừa
Hoạt động cá nhân làm ?4 và ?5
5 5 5 5
2 2
2 2
3 3
3
3 3
72 72
3 9
24 247,5 7,5
( 3)2,5
2,527
Trang 275 5
-Hướng dẫn bài tập về nhà: bài 25 biến đổi về luỹ thừa cùng cơ số
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
Ngày soạn: 03/09/2011 Ngày
Trang 281 Mục tiêu:
a/ Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho HS khái niệm lũy thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ; quy tắc: nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tínhlũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương
b/ Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị
biểu thức, viết dưới dạng lũy thừa, so sánh hai lũy thừa, tìm số chưa biết
c/ Thái độ: HS có thái độ học tập nghiêm túc.
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a/ GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi tổng hợp các công thức, đề bài
tập;Chuẩn bị đề kiểm tra 15’ và đáp án
b/ HS: Vở ghi, SGK, học và làm bài cũ, giấy kiểm tra
3 Tiến trình bài dạy:
a/ Kiểm tra viết 15’:
Bài 2 : Cho x ∈Q và x ≠ 0 Viết x8 dưới dạng :
a) Tích của hai lũy thừ trong đó có một thừa số là x4
b) Lũy thừa của x2
a)x8 = x4 x4 (2 điểm)
b)x8 = (x2)4 (2 điểm)
ĐVĐ: Trong tiết học trước chúng ta đã được nghiên cứu các quy tắc về luỹ
thừa của một số hữu tỉ Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ sử dụng các
quy tắc đó vào giải một số bài tập
b/ Dạy bài mới:(Tổ chức luyện tập)(27’)
T.g Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảngGV: Cho HS làm bài HS: Đọc và nghiên Bài 37(SGK-22) (6 phút)
Trang 292 2
212
Một HS lên bảnglàm, dưới lớp làmvào vở
HS: Nhận xét, sửasai( nếu cần)
HS:
-Vận dụng quy tắcluỹ thừa của luỹ
thừa
227= 23.9 = 89
318= 32.9= 99
TL: +Viết chúngdưới dạng 2 luỹ thừacùng cơ số hoặccùng số mũ
+So sánh 2 luỹ thừacùng cơ số hoặc sốmũ
Vì 89<99 nên 227< 318
Ba HS lên bảng làm,dưới lớp làm vào vở
HS: Nghiên cứu trảlời
2 2
212
( ) ( ) ( ( ) ) ( )
Trang 30thế nào?
Có 2 cách làm:
Cách 1: Dựa vào quy
tắc nhân, chia luỹ
thừa cùng cơ số để
biến đổi
Cách 2: Tính thừa số
có chứa n sau đó biến
đổi về các luỹ thừa
2 : 2 2
2 22n 2 n 1
- Làm bài tập:43 Đọc bài đọc thêm
- Chuẩn bị bài sau: Đọc trước bài Tỉ lệ thức
- Ôn tập khái niệm tỷ số của hai số hữu tỷ x và y Định nghĩa hai phân sốbằng nhau a c
b =d
Tuần 5:
Ngày soạn: 10/09/2011 Ngày giảng:7A:12/09/2011
Trang 312 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a/ GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi bài tập và các kết luận.
b/ HS: Vở ghi, SGK,ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y(với y≠0)
định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên
3 Tiến trình bài dạy:
a/ Kiểm tra bài cũ:(5’)
*Câu hỏi: - Tỉ số của hai số a và b (b 0≠ ) là gì? Kí hiệu
- So sánh hai tỉ số 10
15 và
1,82,7? *Đáp án: - Tỉ số của hai số a và b (b 0≠ ) là thương của phép chia a cho b
b/ Dạy bài mới:
*ĐVĐ vào bài: Trong BT ở phần kiểm tra bài cũ ta có hai tỉ số bằng nhau
Trang 32Hai HS làm ?1 -Lớp nhận xét.
15 12,5
21 17,5=
Định nghĩa: Tỉ lệ thức làđẳng thức của hai tỉ số
là các số hạng trong haytrung tỉ
VD: 2 4
3 =6 còn được viết
là 2 : 3 =4 : 6
Các số 2 ,6 là các ngoại tỉ.Còn 3, 4 là các trung tỉ
?1
2 2 4 2 1 1a) : 4 :
5 5 1 5 4 10
4 4 8 4 1 1:8 :
Trang 33nhân nghiên cứu cách CM
Nghiên cứu thông tin
từ SGK theo yêu cầucủa giáo viên
HS đứng tại chỗ trảlời, GV ghi bảng
Học sinh đọc ví dụSGK
HS: hoạt động cácnhân làm ?3 1HS lênbảng trình bày
-Từ a.d=b.c vớia,b,c,d≠ 0
Chia 2 vế cho cd =>
a b
c =d(2); chia 2 vếcho ab =>d c
b =a (3);
chia hai vế cho ac =>
d b
c = a-Từ(1)=>(2).Ngoại tỉgiữ nguyên, đổi chỗhai trung tỉ
- Từ(1)=>(3)Trung tỉgiữ nguyên, đổi chỗ
2)Tính chất:
VD1:Xét tỉ lệ thức:
18 24
27 = 36 Nhân hai tỉ sốcủa tỉ lệ thức này với tích27.36 ta được:
VD2:(SGK/25)
?3
Từ ad = bc Chia cả 2 vếcho tích bd ta được
a.d b.c a cb.d = b.d⇒ =b d(1)ĐK: bd ≠ 0
Trang 34Đọc nội dung tính chất 2.
-Dựa trên cơ sở nào tìm
được x như trên?
-Hãy nhận xét bài làm của
các bạn?
GV: Chữa bài, chốt lại
cách làm
Ba HS lên bảng, dướilớp làm vào vở
Lấy tích trung tỉ chiacho ngoại tỉ đã biết
Lấy tích ngoại tỉ chiacho trung tỉ đã biết
-Dựa trên tính chất cơbản của tỉ lệ thức
HS: Lớp nhận xét bàilàm của các bạn
Bài 46 (SGK - 26)
( )( )
9,36 1
4 c)
2 8 17
4
8 34.1,61
HD bài 50:
Từ a.d= b.c ⇒a,b,c,d xác định vị trícác ô vuông là số hạngnào sau đó áp dụng côngthức tính và điền chữ cáicho phù hợp
Trang 35Ngày soạn: 10/09/2011 Ngày giảng:7A:14/09/2011 7C:14/09/2011.
Bài soạn: Tiết 10: LUYỆN TẬP
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a/ GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi bài tập, bảng tổng hợp hai tính chất
của tỉ lệ thức
b/ HS: Vở ghi, SGK,học và làm bài cũ.
3 Tiến trình bài dạy:
a/ Kiểm tra bài cũ: (10’)
*Câu hỏi: - HS1: Nêu định nghĩa tỉ lệ thức? Chữa bài 45 (SGK - 26)
- HS2: Viết dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức Chữa bài 47b(SGK - 26)
* Đáp án : - HS1: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a c(b,d 0)
b= d ≠ Bài 45 (SGK - 26)
0,24.1,61 0,84.0,460,24 0,46 0,24 0,84
0,84 1,61 0,46 1,611,61 0,46 1,61 0,84
;0,84 0,24 0,46 0,24
=
GV: Nhận xét và cho điểm HS
Trang 36b/ Tổ chức luyện tập: (29’)
*ĐVĐ vào bài: Sử dụng các kiến thức đã được học về tỉ lệ thức, hôm nay
chúng ta sẽ cùng đi nghiên cứu một số dạng bài tập có liên quan
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảngGV:cho HS làm bài 49
- Muốn biết từ 4 số cho
Cần xem xét hai tỷ số
đã cho có bằng nhaukhông Nếu hai tỷ sốbằng nhau ta lậpđược tỷ lệ thức
Hai HS lên bảng,dưới lớp làm vào vở
Dạng 1:Nhận dạng tỉ lệ thức:
Bài 4 9( SGK -26)a) 3,5 : 5,25 và 14: 21
35 525 3,5 : 5, 25 :
10 100
35 100 350 14
10 525 525 21
=
⇒ Lập được tỷ lệ thức.b) 39 3 : 522
2 và
280
3 là ngoại tỉ.3
35
4 và
214
3 là trung tỉc) -0,375 và 8,47 là ngoạitỉ
Trang 37Có thể lập được:
1,5.4,8 = 2.3,6
Một HS lên bảng,dưới lớp làm vào vở
1,5 3,6 1,5 2
;
2 4,8 3,6 4,84,8 3,6 4,8 2
Sau đó gọi đại diện mỗi
nhóm lên bảng điền 5 ô,
nhóm cuối 4 ô
HS: Đọc đề
-Các nhóm hoạtđộng, làm bài
- báo cáo kết quả
Dạng 3: Tìm số chưa biết của tỉ lệ thức:
HS: Nghe GV hướngdẫn lại để hiểu rõhơn
Trang 38Tiết sau học bài tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau
HS: Nghe GV hướngdẫn và ghi BTVN
BTVN: 53 (SGK/28);62; 64 (SBT/13)
a/ Kiến thức: HS biết các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
b/ Kĩ năng: Biết vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các
bài toán chia tỉ lệ
Trang 39c/ Thái độ: HS tích cực tham gia tìm kiếm kiến thức mới.
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a/ Chuẩn bị của GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số
bằng nhau (mở rộng cho 3 tỉ số) và bài tập
b/ Chuẩn bị của HS: Vở ghi, SGK, làm BTVN, ôn tập các tính chất của tỉ lệ
thức
3 Tiến trình bài dạy:
a/ Kiểm tra bài cũ: (8’)
*Câu hỏi: - HS: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức? Chữa bài 70c,d (SBT - 13) *Đáp án: HS : Nếu a c
b= d thì a.d = b.c Bài 70c,d (SBT - 13)
c)0,01: 25 0,75x : 0,75
0,01.0,750,75x
2,5
=
30,75x
10001
x250
30,1x
4380,1x
không? Để trả lời được câu hỏi đó ta vào bài học hôm nay
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (18 phút)
Sau đó mới sosánh
1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Trang 40-Hãy nêu hướng c/m?
GV: Đưa bài c/m lên bảng
HS: Theo dõi, ghivở
1 0,15 6 1 0,15 6
3 0,45 18 3 0,45 18 6,85