1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại 7, Kì I Chi tiết, mới

169 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 169
Dung lượng 2,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Kĩ năng: HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu b/ HS: Vở ghi, SGK, ôn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu c

Trang 1

a/ Kiến thức: - HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ (Biết được số hữu tỉ là số

viết được dưới dạng a

b với a,b là các số nguyên và b khác 0)

- Hiểu cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ

- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N, Z,Q

b/ Kĩ năng: HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu

b/ HS: Vở ghi, SGK, ôn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ

bản của phân số, quy đồng mẫu các phân số, so sánh số nguyên, phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

3 Tiến trình bài dạy:

a / Giới thiệu chương trình Đại số 7 và nội dung chương I:(5’)

- Chương trình: Đại số 7 gồm 4 chương:

+ Chương I : Số hữu tỉ Số thực

+ Chương II: Hàm số và đồ thị

+ Chương III: Thống kê

+ Chương IV: Biểu thức đại số

- Giới thiệu chương I: Đây là chương mở đầu của chương trình Đại số lớp

7 đồng thời cũng là phần tiếp nối của chương “Phân số” ở lớp 6

Giới thiệu cho HS về : +Số hữu tỉ, các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia

và lũy thừa trong tập số hữu tỉ

+ Tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

+ Quy ước làm tròm số

+ Bước đầu có khái niệm về số vô tỉ, số thực và căn bậc hai

Nội dung chương “ Số hữu tỉ Số thực” được trình bày thành 12 bài, trong 23 tiết

- Trong bài đầu tiên của chương, chúng ta cùng tìm hiểu về tập hợp các số hữu tỉ

Trang 2

b/ Dạy bài mới:

T.g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

thành phân số bằng nó?

-Ta có thể viết mỗi số trên

thành bao nhiêu phân số

bằng nó?

(Sau đó GV bổ sung vào

cuối các dãy số dấu )

GV giới thiệu: Ở L6 ta đã

biết: Các phân số bằng

nhau là các cách viết khác

nhau của cùng một số, số

đó được gọi là số hữu tỉ

Vậy các số trên đều là số

GV: Giới thiệu sơ đồ biểu

thị mối quan hệ giữa các

tập hợp số

HS: 2HS lên bảngviết

HS: Vô số phân

số bằng nó

Nghe GV giới thiệu

-Phát biểu định nghĩa

Ghi KH:

HS: Làm bài vào vở

Một HS lên bảng

HS: TL miệng ?2

N là tập con của Z

Z là tập con của Q

? 2

Với a Є Z thì a =a/1

=>a Є QVới n Є N thì n= n/1

=>n Є Q

Sơ đồ:

Z N Q

Trang 3

GV: Tương tự như đối với

SN,ta có thể biểu diễn mọi

số hữu tỉ trên trục số

Xét VD1:

-Hãy đọc VD1(SGK) và

làm theo

(CÝ:chia đoạn thẳng đơn

vị theo mẫu số,xác điịnh

điểm biểu diễn số hữu tỉ

- được xđ như thế nào?

Hãy lên bảng biểu diễn?

Biểu diễn

HS: Đọc SGk biểu diễn số hữu

tỉ 5

4trên trục số

-Viết

-Chia đoạn thẳng đơn vị thành ba phần bằng nhau

-Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới

HS: TL

-2HS lên bảng làm bài 2

| | | | | -2 -1 0 1 2

VD1:Biểu diễn số hữu

VD2: Biểu diễn số hữu

2 3

- | | | | | | -2 -1N 0 1 2

-Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x

Thực hiện

-Để so sánh 2 số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng

Trang 4

GV: Giới thiệu về số hữu

tỉ dương, số hữu tỉ âm, số

0

Cho HS làm ?5

Rút ra nhận xét:

phân số rồi so sánh hai phân số đó

-2HS lên bảng so sánh

-Để so sánh 2 số hữu tỉ ta cần làm:

+Viết 2 số hữu tỉ dưới dangj2 phân

số co cùng mẫu dương

+So sánh 2 tử số,số hữu tỉ nào

có tử số lớn hơn thì lớn hơn

GV: Nêu câu hỏi củng cố:

-Thế nào là số hữu tỉ? Cho

trí của 2 số đó đối với

nhau, đối với 0

GV: Như vậy với 2 số hữu

a) có thể so sánh bắc cầu qua số 0

3 4

ở bên trái điểm 0

5

3 ở bên phải điểm 0

c/ Hướng dẫn HS tự học ở nhà:(2’).

Trang 5

-Nắm vững ĐN số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh 2 số hữu tỉ.

a/ Kiến thức: HS nắm vững các quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc

“chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

b/ Kĩ năng: Làm thành thạo các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ.

c/ Thái độ: HS tự giác, chủ động tham gia học tập bộ môn.

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a/ GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi công thức cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc

chuyển vế; bài tập

b/ HS: Vở ghi, SGK, ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế”

và quy tắc “dấu ngoặc”

3 Tiến trình bài dạy:

a/ Kiểm tra bài cũ – ĐVĐ:(10’).

*Câu hỏi:

- HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD 3 số hữu tỉ (dương, âm,0)?

Chữa bài tập 3a(SGK/8) So sánh:

2 à-3

7v 11 -

-HS2: Chữa bài 5 (SGK/8): Giả sử x a;y b

-HS2: (HS khá giỏi)

Trang 6

Chữa bài 5: Theo đề bài ta có a < b

+

< 2

2

b m

Hay : x < z < y

*GV ĐVĐ: Như vậy, trên trục số, giữa hai điểm hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao

giờ cũng có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy trong tập hợp số hữu tỉ, giữa hai sốhữu tỉ phân biệt bất kỳ có vô số số hữu tỉ.Đây là sự khác nhau cơ bản của tập Z

và Q

b/ Dạy bài mới:

T.g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Ta đã biết mọi số hữu tỉ

đều có viết được dưới

dạng phân sốa

b với a, bЄZ, b≠0

áp dụng quy tắc cộng trừ phân số

-Phát biểu các quytắc

1HS lên bảng ghi tiếp CT:

-Các bạn khác nhận xét

-Phát biểu các tínhchất phép cộng

*Quy tắc: Để cộng, trừ

số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số

Trang 7

ta phải đổi dấu số hạng đó.

-Đọc quy tắc

“chuyển vế”

HS: Toàn lớp làm vào vở

Một HS lên bảng

-2HS lên bảng làm

Lớp nhận xét

-Một HS đọc chú ý

*Quy tắc: Với mọi x,y,z

21

x x x x

7 2 5 70 70 70

187 47 2

70 70

a + - + - = +- + -

-=

Trang 8

Cả lớp làm vào vở

và nhận xét

HS: Nghe GV hướng dẫn

a/ Kiến thức: HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ.

b/ Kĩ năng: Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

Trang 9

c/ Thái độ: HS tự giác trong việc lĩnh hội kiến thức, cẩn thận trong tính

toán

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a/ GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi: công thức tổng quát nhân, chia số hữu

tỉ; các tính chất của phép nhân số hữu tỉ; định nghĩa tỉ số của hai số; bài tập

b/HS: Vở ghi, SGK Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số; tính chất cơ bản của

phép nhân phấn số, định nghĩa tỉ số (lớp 6)

3 Tiến trình bài dạy:

a/ Kiểm tra bài cũ – ĐVĐ:(7’)

*Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: - HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x,y ta làm thế nào? Viết công

thức tổng quát?

Áp dụng: Chữa bài 8d(SGK/10)

- HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế? Viết công thức? Áp dụng: chữa bài 9d

Đáp án: - HS1: +Muốn cộng, trừ 2 số hữu tỉ x, y ta viết chúng dưới dạng hai

phân số có cùng mẫu dương ròi áp dụng quy tắc cộng , trừ phân số

- HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế và viết công thức như SGK

Chữa bài 9d: Kết quả: x= 5

21 *ĐVĐ: Trong tập Q các số hữu tỉ,cũng có phép tính nhân, chia hai số hữu tỉ.VD: -0,2.3

4 Em sẽ thực hiện như thế nào?

b/ Dạy bài mới:

T.g Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

HS: Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số,rồi ápdụng quy tắc nhân phân số

HS:- Ghi bài

-Một HS lên bảng làm

Trang 10

-Ghi vở tính chất.

HS: Cả lớp làm bài tập

3HS lên bảng

-Lớp nhận xét bài làm của các bạn

3 1 3 5 15 2

4 2 4 2 8

- =- =

-*Tính chất:

Với x,y,z Є Qx.y=y.x

(x.y).z=x.(y.z)x.1=1.x=xx.1/x=1 (với x≠ 0)x(y+z)= xy+xz

-TL miệng, GV ghi bảng

-Làm bài tập; 2HS lên bảng

HS: Tìm thêm các cách viết khác

*Quy tắc:

Với x a;y c

= = (y≠0): a c: a d. ad

Bài 12:

Trang 11

16

-dưới các dạng sau:

a)Tích của hai số hữu tỉ

b)Thương của hai số

8 5

a b

- =- = - =

=- = - = -

x

y hay x:y

VD:

1 1 3 8,75 0 3,5 : ;2 : ; 2 ;

5

-Hãy nhắc lại quy tắc

nhân, chia số hữu tỉ?

-Thế nào là tỉ số của hai

1HS lên bảng làm câu b

Bài 13:

3 12 25 ( 3).12.( 25) ) ( )

4 5 6 4.( 5).6 3.1.5 15 1

7 2.1.1 2 2

38 7 3 19 3 )( 2) .( ) 2

Trang 12

Bài soạn: Tiết 4 - §4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU

TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

1 Mục tiêu:

a/ Kiến thức: HS biết khái niệm GTTĐ của một số hữu tỉ; xác định được

GTTĐ của một số hữu tỉ

b/ Kĩ năng:Có kĩ năng cộng, trừ,nhân, chia các số thập phân;

c/ Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để

tính toán hợp lí

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a/GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ,

nhân, chia số thập phân thông qua phân số thập phân.Hình vẽ trục số

b/ HS: Vở ghi, SGK,Ôn tập GTTĐ của một SN,quy tắc cộng, trừ, nhân,

chia số thập phân, cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại (L5 và L6); biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

3 Tiến trình bài dạy:

a/Kiểm tra bài cũ – ĐVĐ:(8’)

*Câu hỏi: - HS1: GTTĐ của một số nguyên a là gì? Tìm: |15|; |-3|; |0|?

- HS2: Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ: 3,5; -1

2; -2 *Đáp án: - HS1: GTTĐ của một số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm

*ĐVĐ: GTTĐ của một số hữu tỉ được tính như thế nào?

b/ Dạy bài mới:

T.g Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

2

-HS: Nhắc lại điịnh nghĩa

HS: TL

Định nghĩa:

GTTĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.KH: |x|

Trang 13

-Điền để được kết quả.

HS: Trả lời miệng

?1

Nếu x >0 thì |x|=xNếu x=0 thì |x|=0Nếu x< 0 thì |x|= -x

Công thức:

|x|= x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0

? 2 (SGK/14)

Bài tập:

a)Đúngb)Đúngc)Sai |x| = -2 =>x không

phân trên dưới dạng

phân số thập phân rồi

1,394 1000

- +- =- + -

=-Hay: (-1,13)+(-0,264)

=-(1,13+0,264)

Trang 14

số thập phân rồi thực hiện phép tính.

HS: Quan sát lòi giải

-lên bảng làm

HS.: Nghe GV hướngdẫn

a) 1,2

b) -1,2

HS: Làm ?3 và Bài 18

= - (5,17 + 0,469)

= -5,639b) -2,05 +1,73

= - (2,05 – 1,73)

=- 0,22c) (-5,17) (-3,1)

= 5,17 3,1 = 16,027d) (-9,18) : 4,25

Trang 15

số âm với nhau, tínhtổng các số này rồicộng với 4,15 đượckết quả là 37.

Bạn Liên nhóm các

số hạng có tổng làcác số nguyên tínhtổng, rút ra kết quả

Cách của bạn Liênhay hơn Vì cách nàytính nhanh và hợp lýhơn

Hai HS lên bảng,dưới lớp làm vào vở

hơn Vì cách này tínhnhanh và hợp lý hơn

Bài 20 (SGK - 15)a) 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3)

= (6,3 + 2,4) + (− 3,7) (+ − 0,3)

a, Kiến thức: Củng cố các kiến thức:Khái niệm số hữu tỉ, so sánh,cộng trừ

nhân chia số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

b, Kỹ năng

Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỷ, tính giá trị biểu thức, tìm x, sử dụngmáy tính bỏ túi

Phát triển tư duy cho HS qua các bài tập tính toán

c, Thái độ : Nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn.

Trang 16

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a,GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi BT,MTBT.

b,HS: Vở ghi, SGK, học và làm bài cũ, MTBT.

3 Tiến trình bài dạy:

a,Kiểm tra bài cũ – ĐVĐ:(8’)

*Câu hỏi: - HS1: Nêu công thức tính GTTĐ của một số hữu tỉ x Chữa bài 24 (SBT - 7)

- HS2: Chữa bài 27a,c (SBT - 8)

* Đặt vấn đề Chúng ta đã được học khái niệm số hữu tỉ,các phép toán, +,-,x,:,

giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ ôn lại các kiếnthức đó

có dấu + , dấu -)

- Áp dụng làm bàitập

1HS đứng tại chỗ

TL phần A

Sau đó 1HS lênbảng làm phần C

Bài 28( SBT – 8):

A=(3,1-2,5)- (-2,5+3,1) =3,1-2,5+2,5-3,1 =(3,1-3,1) + (-2,5+2,5) =0+0=0

(1-281)

C=-(251.3+281)+3.251-1+281

=-251.3-281+3.251-=0+0-1=-1

Trang 17

Hai HS lên bảng,dưới lớp làm vàovở.

Bài 29( SBT -8) :

*Với a =1,5 và b =-0,75

ta có:

M=1,5 + 2.1,5.0,75)- 0,75)

=1,5-2,25 +0,75 = (1,5+0,75) -2,25 =2,25-2,25=0

Trang 18

875 70,875

Bài 25( SGK -16) : Tìm x,biết:

12 13 x

Trang 19

c) Củng cố (2’):

GV: Nhắc lại quy tắc dịch dấu phẩy trong khi thực hiện các phép tính về số thập phân

d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà.(2’):

- Học lí thuyết: các kiến thức như bài luyện tập

- Chuẩn bị bài sau:Học lại định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên, nhânchia…

- Đọc trước bài luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Hướng dẫn bài 32a Tính x 3,5 ;− − −x 3,5 có giá trị như thế nào, sau đó rút

a, Kiến thức: HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số

hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắctính luỹ thừa của luỹ thừa

b, Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên vào tính toán.

c, Thái độ:HS yêu thích học tập bô môn.

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a, GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi bài tập, bảng tổng hợp các quy tắc

tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũythừa; MTBT

b,HS: Vở ghi, SGK, làm BTVN,ôn tập lũy thừa với số mũ tự nhiên của

một STN, quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ - ĐVĐ:(8’)

*Câu hỏi: Cho a là một STN Lũy thừa bậc n của a là gì? Phát biểu quy tắcnhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?

Trang 20

am an =a m+n (3 điểm)

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

am: an =a m-n (a 0;m n≠ ≥ ) (3 điểm)

*ĐVĐ: Ở lớp 6 chúng ta đã được học về luỹ thừa với số mũ tự nhiên Vậy luỹ

thừa của một số hữu tỉ được định nghĩa như thế nào, các phép tính có tương tựnhư ở lớp 6 hay không Ta vào bài học hôm nay

b, Dạy bài mới:

T.g Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng7’ Hoạt động 1: 1 – Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

Tương tự như luỹ thừa

với số mũ tự nhiên, luỹ

thừa với số mũ hữu tỉ

được định nghĩa tương

tự:

-Hãy định nghĩa luỹ

thừa của một số hữu tỉ?

.

a b

 ÷

 

=Vậy

n nn

2 2

2 3 3

d)(-0,5)3

=(-0,5).(-0,5).(-0,5)

Trang 21

lớp làm bài, hướng dẫn

HS yếu

Nhận xét

= -0,125e) (9,7)0= 1

8’ Hoạt động 2: 2 – Tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số:

Tích và thương của hai

luỹ thừa cùng cơ số

được tính tương tự như

luỹ thừa ở lớp 6

Giới thiệu công thức

nhân và chia hai lũy

thừa cùng cơ số

xm xn= xm+n

-Với xЄQ thì xm: xn= xm

được tính như thế nào?

Hãy phát biểu bằng lời

hai công thức trên?

-Nêu CT:

-Phát biểu thành lời

HS: Hoạt động nhóm làm bài trong 3’

-Đại diện nhóm trình bày

-Các nhóm nhận xét, chỉnh sửa (nếu cần)

2 Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ

xm: xn= xm-n

( x ≠0, m≥n)Khi chia hai lũy thừacùng cơ số khác 0 tagiữ nguyên cơ số vàlấy số mũ của lũy thừa

bị chia trừ đi số mũcủa lũy thừa chia

3 Lũy thừa của lũy thừa

?3

a) (22)3= 43= 4.4.4= 64

26 = 2.2.2.2.2.2= 64vậy ( 22)3=26

Trang 22

-Từ ?3 hãy rút ra công

thức tính luỹ thừa của

luỹ thừa?

-Khi tính lũy thừa của

lũy thừa ta làm như thế

b) sai vì 52.53 = 55 còn (52)3 = 56

HS: Nghe GV hướng dẫn

3a)4b) 0,1

-Nhắc lại định nghĩa lũy

thừa của một số hữu tỷ

x?

-Nêu quy tắc nhân chia

hai lũy thừa cùng cơ số?

-Quy tắc tính lũy thừa

của một lũy thừa?

4

2 2

Trang 23

GV: Yêu cầu HS nghiên

Thực hiện và báo cáo kết quả

Bài 33 (SGK - 20)

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

0,1 0,000011,2 2,985984

Trang 24

b/ Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán một cáchlinh hoạt và hợp lý.

c/ Thái độ: HS chủ động lĩnh hội liến thức mới

2 Chuẩn bị của giáo viên và họ sinh:

a/ GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi công thức và bài tập, đề kiểm tra 15’ b/ HS: Vở ghi, SGK, học và làm bài cũ, đọc trước bài,MTBT, giấy kiểm tra

3 Tiến trình bài dạy:

a/ Kiểm tra bài cũ – ĐVĐ (8’):

*Câu hỏi: - HS1: + ĐN và viết CT lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x?

b/ Dạy bài mới:

T.g Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Yêu cầu HS hoàn

-1HS lên bảngtrình bày

-Muốn nâng mộttích lên một lũythừa, ta có thểnâng từng thừa sốlên lũy thừa đó, rồinhân các kết quả

1 Lũy thừa của một tích

?1a) (2.5)2=102=100

22.52=4.25= 100Vậy (2.5)2=22.52

Trang 25

-Theo dõi GVhướng dẫn c/m.

-2HS lên bảng làm

-Cả lớp làm vàovở

-2HS lên bảng

-Nhận xét, chữabài

2 Lũy thừa của một thương

?3

( )

3

3 3

Trang 26

-Muốn tính luỹ thừa

của một thương ta làm

như thế nào? Viết dạng

tổng quát?

Cách CM công thức

này tương tự như cách

CM công thức lũy thừa

của một tích, về nhà tự

CM vào vở

Công thức luỹ thừa

của một thương giúp ta

tính chia hai luỹ thừa

Hoạt động cá nhân làm ?4 và ?5

5 5 5 5

2 2

2 2

3 3

3

3 3

72 72

3 9

24 247,5 7,5

( 3)2,5

2,527

Trang 27

5 5

-Hướng dẫn bài tập về nhà: bài 25 biến đổi về luỹ thừa cùng cơ số

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

Ngày soạn: 03/09/2011 Ngày

Trang 28

1 Mục tiêu:

a/ Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho HS khái niệm lũy thừa với số mũ tự

nhiên của một số hữu tỉ; quy tắc: nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tínhlũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương

b/ Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị

biểu thức, viết dưới dạng lũy thừa, so sánh hai lũy thừa, tìm số chưa biết

c/ Thái độ: HS có thái độ học tập nghiêm túc.

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a/ GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi tổng hợp các công thức, đề bài

tập;Chuẩn bị đề kiểm tra 15’ và đáp án

b/ HS: Vở ghi, SGK, học và làm bài cũ, giấy kiểm tra

3 Tiến trình bài dạy:

a/ Kiểm tra viết 15’:

Bài 2 : Cho x ∈Q và x ≠ 0 Viết x8 dưới dạng :

a) Tích của hai lũy thừ trong đó có một thừa số là x4

b) Lũy thừa của x2

a)x8 = x4 x4 (2 điểm)

b)x8 = (x2)4 (2 điểm)

ĐVĐ: Trong tiết học trước chúng ta đã được nghiên cứu các quy tắc về luỹ

thừa của một số hữu tỉ Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ sử dụng các

quy tắc đó vào giải một số bài tập

b/ Dạy bài mới:(Tổ chức luyện tập)(27’)

T.g Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảngGV: Cho HS làm bài HS: Đọc và nghiên Bài 37(SGK-22) (6 phút)

Trang 29

2 2

212

Một HS lên bảnglàm, dưới lớp làmvào vở

HS: Nhận xét, sửasai( nếu cần)

HS:

-Vận dụng quy tắcluỹ thừa của luỹ

thừa

227= 23.9 = 89

318= 32.9= 99

TL: +Viết chúngdưới dạng 2 luỹ thừacùng cơ số hoặccùng số mũ

+So sánh 2 luỹ thừacùng cơ số hoặc sốmũ

Vì 89<99 nên 227< 318

Ba HS lên bảng làm,dưới lớp làm vào vở

HS: Nghiên cứu trảlời

2 2

212

( ) ( ) ( ( ) ) ( )

Trang 30

thế nào?

Có 2 cách làm:

Cách 1: Dựa vào quy

tắc nhân, chia luỹ

thừa cùng cơ số để

biến đổi

Cách 2: Tính thừa số

có chứa n sau đó biến

đổi về các luỹ thừa

2 : 2 2

2 22n 2 n 1

- Làm bài tập:43 Đọc bài đọc thêm

- Chuẩn bị bài sau: Đọc trước bài Tỉ lệ thức

- Ôn tập khái niệm tỷ số của hai số hữu tỷ x và y Định nghĩa hai phân sốbằng nhau a c

b =d

Tuần 5:

Ngày soạn: 10/09/2011 Ngày giảng:7A:12/09/2011

Trang 31

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a/ GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi bài tập và các kết luận.

b/ HS: Vở ghi, SGK,ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y(với y≠0)

định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên

3 Tiến trình bài dạy:

a/ Kiểm tra bài cũ:(5’)

*Câu hỏi: - Tỉ số của hai số a và b (b 0≠ ) là gì? Kí hiệu

- So sánh hai tỉ số 10

15 và

1,82,7? *Đáp án: - Tỉ số của hai số a và b (b 0≠ ) là thương của phép chia a cho b

b/ Dạy bài mới:

*ĐVĐ vào bài: Trong BT ở phần kiểm tra bài cũ ta có hai tỉ số bằng nhau

Trang 32

Hai HS làm ?1 -Lớp nhận xét.

15 12,5

21 17,5=

Định nghĩa: Tỉ lệ thức làđẳng thức của hai tỉ số

là các số hạng trong haytrung tỉ

VD: 2 4

3 =6 còn được viết

là 2 : 3 =4 : 6

Các số 2 ,6 là các ngoại tỉ.Còn 3, 4 là các trung tỉ

?1

2 2 4 2 1 1a) : 4 :

5 5 1 5 4 10

4 4 8 4 1 1:8 :

Trang 33

nhân nghiên cứu cách CM

Nghiên cứu thông tin

từ SGK theo yêu cầucủa giáo viên

HS đứng tại chỗ trảlời, GV ghi bảng

Học sinh đọc ví dụSGK

HS: hoạt động cácnhân làm ?3 1HS lênbảng trình bày

-Từ a.d=b.c vớia,b,c,d≠ 0

Chia 2 vế cho cd =>

a b

c =d(2); chia 2 vếcho ab =>d c

b =a (3);

chia hai vế cho ac =>

d b

c = a-Từ(1)=>(2).Ngoại tỉgiữ nguyên, đổi chỗhai trung tỉ

- Từ(1)=>(3)Trung tỉgiữ nguyên, đổi chỗ

2)Tính chất:

VD1:Xét tỉ lệ thức:

18 24

27 = 36 Nhân hai tỉ sốcủa tỉ lệ thức này với tích27.36 ta được:

VD2:(SGK/25)

?3

Từ ad = bc Chia cả 2 vếcho tích bd ta được

a.d b.c a cb.d = b.d⇒ =b d(1)ĐK: bd ≠ 0

Trang 34

Đọc nội dung tính chất 2.

-Dựa trên cơ sở nào tìm

được x như trên?

-Hãy nhận xét bài làm của

các bạn?

GV: Chữa bài, chốt lại

cách làm

Ba HS lên bảng, dướilớp làm vào vở

Lấy tích trung tỉ chiacho ngoại tỉ đã biết

Lấy tích ngoại tỉ chiacho trung tỉ đã biết

-Dựa trên tính chất cơbản của tỉ lệ thức

HS: Lớp nhận xét bàilàm của các bạn

Bài 46 (SGK - 26)

( )( )

9,36 1

4 c)

2 8 17

4

8 34.1,61

HD bài 50:

Từ a.d= b.c ⇒a,b,c,d xác định vị trícác ô vuông là số hạngnào sau đó áp dụng côngthức tính và điền chữ cáicho phù hợp

Trang 35

Ngày soạn: 10/09/2011 Ngày giảng:7A:14/09/2011 7C:14/09/2011.

Bài soạn: Tiết 10: LUYỆN TẬP

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a/ GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi bài tập, bảng tổng hợp hai tính chất

của tỉ lệ thức

b/ HS: Vở ghi, SGK,học và làm bài cũ.

3 Tiến trình bài dạy:

a/ Kiểm tra bài cũ: (10’)

*Câu hỏi: - HS1: Nêu định nghĩa tỉ lệ thức? Chữa bài 45 (SGK - 26)

- HS2: Viết dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức Chữa bài 47b(SGK - 26)

* Đáp án : - HS1: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a c(b,d 0)

b= d ≠ Bài 45 (SGK - 26)

0,24.1,61 0,84.0,460,24 0,46 0,24 0,84

0,84 1,61 0,46 1,611,61 0,46 1,61 0,84

;0,84 0,24 0,46 0,24

=

GV: Nhận xét và cho điểm HS

Trang 36

b/ Tổ chức luyện tập: (29’)

*ĐVĐ vào bài: Sử dụng các kiến thức đã được học về tỉ lệ thức, hôm nay

chúng ta sẽ cùng đi nghiên cứu một số dạng bài tập có liên quan

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảngGV:cho HS làm bài 49

- Muốn biết từ 4 số cho

Cần xem xét hai tỷ số

đã cho có bằng nhaukhông Nếu hai tỷ sốbằng nhau ta lậpđược tỷ lệ thức

Hai HS lên bảng,dưới lớp làm vào vở

Dạng 1:Nhận dạng tỉ lệ thức:

Bài 4 9( SGK -26)a) 3,5 : 5,25 và 14: 21

35 525 3,5 : 5, 25 :

10 100

35 100 350 14

10 525 525 21

=

⇒ Lập được tỷ lệ thức.b) 39 3 : 522

2 và

280

3 là ngoại tỉ.3

35

4 và

214

3 là trung tỉc) -0,375 và 8,47 là ngoạitỉ

Trang 37

Có thể lập được:

1,5.4,8 = 2.3,6

Một HS lên bảng,dưới lớp làm vào vở

1,5 3,6 1,5 2

;

2 4,8 3,6 4,84,8 3,6 4,8 2

Sau đó gọi đại diện mỗi

nhóm lên bảng điền 5 ô,

nhóm cuối 4 ô

HS: Đọc đề

-Các nhóm hoạtđộng, làm bài

- báo cáo kết quả

Dạng 3: Tìm số chưa biết của tỉ lệ thức:

HS: Nghe GV hướngdẫn lại để hiểu rõhơn

Trang 38

Tiết sau học bài tính chất

của dãy tỉ số bằng nhau

HS: Nghe GV hướngdẫn và ghi BTVN

BTVN: 53 (SGK/28);62; 64 (SBT/13)

a/ Kiến thức: HS biết các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

b/ Kĩ năng: Biết vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các

bài toán chia tỉ lệ

Trang 39

c/ Thái độ: HS tích cực tham gia tìm kiếm kiến thức mới.

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a/ Chuẩn bị của GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số

bằng nhau (mở rộng cho 3 tỉ số) và bài tập

b/ Chuẩn bị của HS: Vở ghi, SGK, làm BTVN, ôn tập các tính chất của tỉ lệ

thức

3 Tiến trình bài dạy:

a/ Kiểm tra bài cũ: (8’)

*Câu hỏi: - HS: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức? Chữa bài 70c,d (SBT - 13) *Đáp án: HS : Nếu a c

b= d thì a.d = b.c Bài 70c,d (SBT - 13)

c)0,01: 25 0,75x : 0,75

0,01.0,750,75x

2,5

=

30,75x

10001

x250

30,1x

4380,1x

không? Để trả lời được câu hỏi đó ta vào bài học hôm nay

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (18 phút)

Sau đó mới sosánh

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 40

-Hãy nêu hướng c/m?

GV: Đưa bài c/m lên bảng

HS: Theo dõi, ghivở

1 0,15 6 1 0,15 6

3 0,45 18 3 0,45 18 6,85

Ngày đăng: 01/11/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Đại 7, Kì I Chi tiết, mới
Bảng ph ụ (Trang 38)
Hình vuông ABCD có cạnh - Đại 7, Kì I Chi tiết, mới
Hình vu ông ABCD có cạnh (Trang 62)
Bảng làm. - Đại 7, Kì I Chi tiết, mới
Bảng l àm (Trang 78)
Bảng làm. - Đại 7, Kì I Chi tiết, mới
Bảng l àm (Trang 83)
Bảng   trên   bằng   1   số   thích - Đại 7, Kì I Chi tiết, mới
ng trên bằng 1 số thích (Trang 98)
Bảng sau: Điền số thích hợp - Đại 7, Kì I Chi tiết, mới
Bảng sau Điền số thích hợp (Trang 103)
Bảng làm. - Đại 7, Kì I Chi tiết, mới
Bảng l àm (Trang 109)
Hình và tóm tắt nội dung - Đại 7, Kì I Chi tiết, mới
Hình v à tóm tắt nội dung (Trang 117)
Bảng tính f(-1),  ) - Đại 7, Kì I Chi tiết, mới
Bảng t ính f(-1), ) (Trang 131)
Sơ đồ Ven và cho ví dụ - Đại 7, Kì I Chi tiết, mới
en và cho ví dụ (Trang 132)
Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số y=ax ( a ≠ 0 ) (19’) - Đại 7, Kì I Chi tiết, mới
o ạt động 2: Đồ thị của hàm số y=ax ( a ≠ 0 ) (19’) (Trang 145)
Bảng tổng kết, GV ghi - Đại 7, Kì I Chi tiết, mới
Bảng t ổng kết, GV ghi (Trang 153)
Bảng làm nốt bài tập - Đại 7, Kì I Chi tiết, mới
Bảng l àm nốt bài tập (Trang 155)
Bảng làm bài tập - Đại 7, Kì I Chi tiết, mới
Bảng l àm bài tập (Trang 162)
Bảng làm tiếp phần b, c - Đại 7, Kì I Chi tiết, mới
Bảng l àm tiếp phần b, c (Trang 164)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w