Giảm khả năng thích nghi Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây gia tăng... Đẹp hình thứcBiểu hiện sắc đẹp Đẹp nội dung Không có bệnh tật Có sức bền bỉ, dẻo dai Các chức năng bền
Trang 1CHLOROPHYLL VỚI
SỨC KHỎE
Trang 3Phần I
Cơn thủy triều dịch bệnh
Trang 4Chăm sóc bảo vệ khi còn
đang khỏe
Do chính mình thực hiện
Trang 5Thay đổi cách tiêu dùng thực phẩm
Thay đổi môi trường
1 Tổn thương cấu trúc, chức năng
2 RL cân bằng nội môi
3 Giảm khả năng thích nghi
Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây
gia tăng
Trang 6Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính
6/10 dân số chết sớm
là bệnh mạn tính
Trang 8Chế độ ăn và bệnh tim mạch
•Nhiều mỡ bão hòa
•Nhiều acid béo thể Trans
Trang 9-Phân tử -Ion
e lẻ đôi, vòng ngoài
1 Hệ thống men
2 Vitamin: A, E, C, B…
3 Chất khoáng
4 Hoạt chất sinh hóa: (chè,
đậu tương, rau-củ-quả, dầu gan cá…)
Phản ứng lão hóa dây chuyền
Khả năng oxy hóa cao
Phân tử acid béo Phân tử Protein Vitamin Gen
TB não
TB võng mạc
VXĐM Biến đổi cấu trúc
Ức chế HĐ men
K Parkinson Mù
Trang 12Con công
Con sư tử
Con khỉ
Con lợn
2 Uống quá liều :
Trang 13Chuyển hóa Rượu trong cơ thể
Trang 14ĐÁI THÁO ĐƯỜNG:
Lịch sử:
được mô tả từ 1500 trước CN ở Ai-Cập với triệu chứng là
“tháo nước tiểu” quá lớn như một Siphon.
• Tại Trung Quốc: mô tả bệnh có nước tiểu thu hút kiến.
(Diabetes Mellitus – DM) với nguồn gốc tiếng Latin:
Diabetes Mellitus
Trang 15Đặc điểm dịch tễ học của Diabetes Mellitus:
1 Th gi i (Liên đoàn DM qu c t - 2013): ế ớ ố ế
• Năm 2012: 371.000.000 ng ườ ị i b DM
• Năm 2013: 382.000.000 ng ườ ị i b DM
• Năm 2030 ướ c tính: 552.000.000 ng ườ ị i b DM 1/10 ng ườ ớ i l n b DM ị
S l ố ượ ng ng ườ ị ắ i b m c DM đã tăng 45% trong 20 năm qua.
2 T l DM châu ÂU, Canada: 2-5% ỷ ệ ở
3 T l DM M : 5-10%, c 15 năm tăng g p đôi ỷ ệ ở ỹ ứ ấ
4 DM Đông Nam Á và Vi t Nam: ở ệ
+ T c đ tăng t 2000 nhanh nh t th gi i.C 10 năm g p đôi ố ộ ừ ấ ế ớ ứ ấ
+ Lý do: T c đ DM t l thu n t c đ Đô th hóa T c đ đô th hóa t l ố ộ ỷ ệ ậ ố ộ ị ố ộ ị ỷ ệ thu n v i t c đ Tây hóa ch đ ăn u ng ! ậ ớ ố ộ ế ộ ố
V i đ c đi m M hóa th c ăn nhanh: ớ ặ ể ỹ ứ
Trang 16DM tại Mỹ: Quốc gia của đái tháo đường!
• DM là nguyên nhân chính gây b nh tim và đ t qu , nguyên ệ ộ ỵ
nhân th 7 gây t vong Hoa Kỳ ứ ử ở
Trang 17Tiền đái tháo đường
(Pre – Diabetes)
Tiền đái tháo đường (Pre – Diabetes): là
mức đường máu cao hơn bình thường
nhưng thấp hơn giới hạn đái tháo đường
(ngưỡng thận).
+ Ở Mỹ, năm 2013: có 79 triệu người lớn ở
giai đoạn tiền đái tháo đường.
+ Nếu ở giai đoạn tiền đái tháo đường là có
nguy cơ bị đái tháo đường Typ 2 và nguy
cơ bệnh tim mạch.
+ Để giảm nguy cơ đái tháo đường và đưa
mức đường huyết về bình thường cần có
chế độ giảm cân, chế độ ăn uống thích hợp
và vận động hợp lý.
Trang 18VIỆT NAM
* Tỷ lệ gia tăng ĐTĐ: 8-20%/năm (nhất thế giới).
* Theo Viện Nội tiết:
Trang 19NGUY CƠ GÂY UNG THƯ
Sinh học: nhiễm virus, VK, KST
Vật lý: phóng xạ; tia cức tím; sóng radio; sóng tần số thấp
Hóa học: Hóa chất CN; HCBVTV; thuốc thú y; dược phẩm;
nội tiết tố; hóa chất môi trường, khói, bụi …
Ăn uống: thuốc lá; rượu; độc tố nấm mốc; TP chiên, nướng;
TP ướp muối, hun khói; thịt đỏ; mỡ báo hòa …
•Lỗi gen di truyền
•Không vận động thể lực
•Suy giảm miễn dịch
UNG THƯ
Trang 20www.themegallery.com Company Logo
Tạo Melatonin Tạo GH
Trang 221.Quan sát:
1) Hai bên ngực trái và
phải có đối xứng không;
2) Da vùng ngực có bị
nhăn nheo, căng, viêm loét
hay sần sùi hay không;
3) Đầu vú có lõm xuống,
tiết dịch lạ hay không.
2 Sờ đứng:
1) Dùng ngón tay cái và ngón trỏ vê nhẹ đầu ngực;
2) Ấn đầu ngực xuống và Xem có thấy xuất hiện khối u hay không;
3) Bóp nhẹ núm vú kiểm tra xem có tiết dịch hay không.
4 Sờ ấn:
Nên kiểm tra theo hướng
ấn, xoay tròn, miết trượt
trên da Sau đó dùng ngón
trỏ, ngón giữa, ngón đeo
nhẫn của tay còn lại để
kiểm tra tương tự.
Trang 23CH Ứ C NĂNG SINH D Ụ C Ở NGƯ Ờ I
Chức năng sinh sản: là chức năng cổ điển của quan hệ tình dục,
SX ra con người để duy trì nòi giống
Trang 24Bi Ệ N pháp chế ng ự ch ứ c năng th ứ 5
Tuần tự theo quy trình 4 giai đoạn:
+ Nam đạt t ứ khí (Hòa khí – cơ khí – cốt khí – thần khí)
+ N ữ đạt cửu khí (Phế khí- Tâm khí – Tỳ khí – Thận khí –
Cốt khí – Cân khí - Huyết khí – Nhục khí – Tủy khí)
• Nhiều đị a điểm khác nhau
• Ở thời gian khác nhau
Thay đổi tư thế:
1 Các tư thế:
(1) Nằm cổ điển (2) Nam trên: S-N, S-S (3) Nữ trên: S-N, N-N (4) Nghiêng
(5) Ngồi (6) Quỳ (7) Đứng (8) Kết hợp
2 Các kiểu:
(1) Rồng bay uốn khúc (2) Hổ rình mồi
(3) Vượn trèo cây (4) Ve sầu bám cành (5) Rùa bay
(6) Phượng bay lượn (7) Thỏ liếm lông (8) Cá giao vây (9) Hạc quấn cổ
Trang 25Các nguy cơ ảnh hưởng đến chức năng sinh dục
1.Ô nhiễm môi trường,
6 . Chế độ làm việc: liên miên,
Trang 26Kết quả nghiên cứu của GS.N.Skakebach
(Đại học Copenhagen – Đan mạch)
Ô nhiễm môi trường
Thâm nhiễm độc tố vi lượng
Mất cân bằng Hormone
Suy giảm chất lượng tinh trùng ở nam
Ung thư tử cung ở nữ Teo cơ quan sinh dục
Trang 27• Năm 1940: L ượ ng tinh trùng nam châu Âu: TB 113 tri u/ml ệ
• Năm 1990: ch còn 66 tri u/ml ( ỉ ệ ↓ 41,6%) l ượ ng tinh
d ch: ị ↓ 25%
• Theo WHO: Tình trùng d ướ i 20 tri u/ml ệ → vô sinh (Tăng t 6 đ n 18%) ừ ế
Trang 29Phần II
TPCN – Vaccine dự phòng dịch bệnh mạn tính không lây
Trang 30Xã hội công nghiệp
Trang 31Cung cấp các
chất AO
Cung cấp hoạt chất sinh học
Bổ sung Vitamin
Bổ sung
vi chất
1 Phục hồi, cấu trúc, chức năng
2 Lập lại cân bằng nội môi
3 Tăng khả năng thích nghi
1 Chống lão hóa, kéo dài tuổi thọ
2 Tạo sức khỏe sung mãn
3 Tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ bệnh tật
Trang 32TPCN CHỐNG LÃO HÓA KÉO DÀI TUỔI THỌ:
Tăng sức khỏe sung mãn
1 Phục hồi, tăng cường, Duy trì chức năng tổ chức, cơ quan.
2 Tạo sự khỏe mạnh, không bệnh tật
1 Kt gen phát triển,
ức chế gen lão hóa.
2 Kéo dài thời gian sinh sản.
Giảm thiểu bệnh tật
Tạo sự khỏe mạnh của TB + cơ thể
Trang 33TPCN TẠO SỨC KHỎE SUNG MÃN:
Trang 34TPCN làm giảm nguy cơ mắc các bệnh mạn tính
Chống FR → bảo vệ TB, AND và các cơ quan.
Ức chế COX-2 → chống viêm → tăng sức đề kháng.
Bổ sung vitamin, chất khoáng, HCSH →↑ chức năng ngoại tiết, nội tết và các chức năng của các cơ quan, tổ chức trong cơ thể.
Tăng cường chức năng của da → lớp áo bảo vệ cơ thể.
Bổ sung Probiotic → ↑ chức năng ruột →↑ sức đề kháng.
Trang 35Đẹp hình thức
Biểu hiện sắc đẹp Đẹp nội dung
Không có bệnh tật
Có sức bền bỉ,
dẻo dai Các chức năng
bền vững
Cân đối chiều cao, cân nặng
- Ba chỉ số đo
Biểu hiện
Mắt, mũi, tai Ngực, mông Đầu, tóc
Dáng: đi, đứng, nằm, ngồi
Da Răng, miệng
Lời nói
TPCN
TPCN hỗ trợ làm đẹp con người
Trang 36Giảm cân béo phì → giảm kháng Insullin.
Chứa hoạt chất ức chế men α-Glucosidase
Trang 37Giảm HA: Scopoletine, Oleacin tăng tạo NO → rãn mạch →↓ HA
Ức chế ngưng tụ TC, giảm và tan các huyết khối
(Polyphenol, Iridoids, Flavonoids … )
Cung cấp acid béo không no → làm giảm nguy cơ CVD
Cung cấp chất AO → chống nguy cơ tim mạch (Vitamin, chất khoáng, HCSH, chất màu … )
•Cung cấp chất xơ → làm ↓ m máu ỡ
•Cung c p Ca: ấ Tái sinh TB g c tim và td t i phân chia, phát tri n, bi t hóa TB ố ớ ể ệ
Tăng sức bền thành mạch →↑ l u thông huy t qu n: ư ế ả
Lecithin, Ginko, Catapol …
Chống VXĐM: Acid Lindenic, Cathechin, Iridoids, Flavonoids …
Làm ↓ Chol, TG, LDL, ↑ HDL: PUFA, MUFA, Resveratrol, Polyphenol, Flavonoids, Iridoids …
Phòng ngừa các yếu tố nguy cơ gây CVD
(ĐTĐ, mỡ máu cao, RLCH, tăng cân … )
Phòng đột quỵ, suy vành, nhồi máu: tăng phân hủy Homocysteine (B6, B12, acid Folic …)
1
2
3 4
5
6
7
8 9
Trang 38Bổ sung Vitamin, chất khoáng,
Cung cấp hoạt chất chống K: Alkyl,
Isothiocyanat, Taxol, Flavonoid, Iridoids,
Isoflavon, Carotenoids, Vit D,E, Acubin, AA, DAA …
Cung cấp chất xơ → giảm nguy cơ ung thư đường ruột.
Làm tăng hiệu quả và giảm tác dụng phụ, biến chứng của tân dược.
Cung cấp hoạt chất phân hủy Nitrosamin, chất gây K:
Catechin, Flavonoids, Iridoids, Quercetin, Vitamin C,
Trang 39Tăng cường miễn dịch
và chống các bệnh tật khác
•Bảo vệ gan và ADN trước
tác nhân ung thư.
•Giảm biến dị nhiễm sắc thể,
chống đột biến tế bào.
•Khử các tác nhân gây ung thư
(FR, Nitrosanin): Flavonoid, Catechin, Iridoid, β-caroten, Tocoferon
+ Do hóa trị đã làm sụp đổ + Do bản thân K làm suy yếu cơ thể:
Tăng cường hệ thống miễn
dịch không đặc hiệu
Tăng cường hệ thống miễn
dịch đặc hiệu
Tăng cường sức khỏe chung
Lợi ích của TPCN với ung thư
Trang 41Thực phẩm chức năng
1 Tạo sức khỏe sung mãn
2 Tăng sức đề kháng
3 Chống lão hóa, kéo dài
tuổi thanh xuân
4 Tăng cường chức năng:
SX, số lượng, chất lượng
5 Giảm các bệnh và tác hại
bệnh tật
Tăng chức năng sinh dục
1 Tăng ham muốn
2 Tăng cường độ
3 Tăng tần xuất
4 Tăng số lượng, chất lượng
1 Bổ sung Vitamin: A,E,B,C
2 Bổ sung chất khoáng: Zn, Ca, Mg …
Bổ sung HCSH: acid amin, Arginin 3
4 Bổ sung Hormone, AO
5 Bổ sung: Sâm, hà thủ ô, Đông trùng, Dâm
dương hoắc, Maca, Tật lê, Hải cẩu, Hải mã…
Trang 42Phần III:
Vai trò của Chlorophyll với sức khỏe
và bệnh tật
Trang 43I Đại cương:
1 Lịch sử:
Priestley : thực vật là nhà máy sản xuất O2
thông qua thí nghiệm cây bạc hà trong cái
cốc thắp nến úp ngược.
Lavoisier và BS người Hà Lan Jan
Ingenhousz đã phát hiện ra ánh sáng đóng vai trò quan trọng trong quang hợp.
• Các tác giả: Mục sư Jean Senebier, Theodore
de Saussure (Thụy Sĩ) đã tìm thấy: CO2 và H2O
là thành phần cần thiết cho phản ứng quang hợp.
minh được thực vật chuyển đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hóa học thông qua
sự sống.
Pierre Joseph Pelletier đã phân lập được chất diệp lục (Chlorophyll).
Trang 44+ O2Tinh b t ộ
Nguồn gốc của sự sống
CO2
Trang 452 Chlorophyll là gì ?
+ Chlorophyll (ch t di p l c) là s c t màu xanh lá cây đ ấ ệ ụ ắ ố ượ c tìm th y vi ấ ở
khu n lam, trong l c l p c a t o và th c v t, có vai trò h p th AS m t tr i ẩ ụ ạ ủ ả ự ậ ấ ụ ặ ờ
đ th c hi n quá trình quang h p c a cây xanh ể ự ệ ợ ủ
+ L c l p ụ ạ (di p l p): là nh ng l p th màu xanh l c, ch a các s c t c n thi t ệ ạ ữ ạ ể ụ ứ ắ ố ầ ế cho s quang h p: ự ợ
Trang 46Tiền lạp
Bột lạp
(Tinh bột)
Lục lạp (Quang hợp)
Sắc lạp (Sắc tố)
• Caroten: màu vàng
• Xanthophyll (diệp hoàng tố): lá mùa thu màu vàng, rụng
• Lycopen: ở lục lạp già (cà chua chín đỏ)
• Casanthin: ớt chín đỏ
Chứa sắc tố
Trang 473 Phân loại Chlorophyll:
Trang 48So sánh cấu trúc và vai trò của
Chlorophyll và Hemoglobin
Chlorophyll
năng lượng từ AS mặt trời để tổng hợp Carbonhydat và
2 Vận chuyển CO 2 tới phổi để thải ra ngoài.
Trang 50Sodium Copper Chlorophyllin
Cu
Mg
Chlorophyll
Trang 51Vai trò của Hemoglobin (máu đỏ).
(Vận chuyển O2 và CO2)
O2
CO2
Trang 535 Các nghiên cứu về Chlorophyll
(Giai đoạn 1912 – 2012)
+ Các công trình đã công bố trên thế giới: 1033.
+ Ba giải Nobel về nghiên cứu Chlorophyll:
(1) Chlorophyll giúp tăng cường Hồng cầu.
Giải Nobel của GS Rich Willstatter (năm 1915).
(2) Chlorophyll giúp thải lọc độc tố khỏi cơ thể.
Giải Nobel của GS Hans Fischer (năm 1930).
(3) Làm sạch cơ thể có thể làm các tế bào duy trì lâu hơn
Giải Nobel của TS Alexig Carrel (năm 1912).
+ Các nghiên cứu về Chlorophyll phòng ngừa K:
(1) Hafatsu và Hykoya et.al (1999):
- Chlorophyll tương tác với các amin dị vòng phòng ngừa sự đột biến tế bào gây ung thư.
(2) Smith WA et al.
- Chlorophyll ức chế > 65% sự đột biến AND do các chất gây ung thư vú (3) Egner PA et al.
- Chlorophyll liên kết với Aflatoxin với liều 100mg/d x 2 lần, trong 4 tháng
đã làm giảm 55% ung thư gan.
(4) Tổng hợp các công trình nghiên cứu cho thấy Chlorophyll có tác dụng bảo vệ trước 50 tác nhân gây K là các hóa chất, độc tố nấm mốc.
Trang 54II TÁC DỤNG CỦA CHLOROPHYLL:
1 Thải độc tố khỏi cơ thể: (Giải Nobel)
Tăng lưu lượng máu + Hàm lượng O 2 cao giúp cơ thể làm sạch độc tố và tạp chất
Chlorophyll kích thích tăng tạo Hb Hb có khả năng kết hợp với O 2 và
CO 2 chất dinh dưỡng để vận chuyển đến các mô nuôi sống tế bào và thải các chất cặn bã (khí thừa và chất độc)
Chlorophyll chống tác hại của bức xạ - phòng ngừa ung thư.
Chlorophyll liên kết với các kim loại nặng và giúp loại ra khỏi cơ thể.
Chlorophyll kích thích nhuận tràng, tăng nhu động, trợ giúp làm sạch đại tràng.
Trang 552 Cải thiện sức khỏe tim mạch – phòng chống các Tăng cường Hồng cầu
bệnh tim mạch (Giải Nobel)
Chlorophyll có c u trúc t ấ ươ ng t Hb ự
→↑ t bào HC ế → ch ng thi u máu ố ế
Gi m thi u máu não ả ế → ch ng chóng m t, m t ng , m t m i ố ặ ấ ủ ệ ỏ
Gi m thi u các b nh CVD ả ể ệ
Trang 56Chống các VK làm hại bề mặt răng, các mảng bám quanh răng.
Tăng cường sự phát triển VK ưa acid ở đường ruột, là loại VK có lợi (VK tự nhiên cần O 2 để sinh sôi phát triển) →↑ chức năng đường ruột.
Khử mùi hệ thống:
• Mùi hôi của miệng.
• Mùi thối của phân.
Trang 574 Phòng ngừa u bướu:
Chống oxy hóa
Thải các độc chất là tác nhân gây ung thư
Liên kết các chất là Carsinogen (Aflatoxin, Nitrosamin, Amin dị vòng …) làm mất tác dụng của chúng
Bảo vệ AND tránh bị tổn thương và đột biến.
Trang 585 Tăng cường chức năng gan và tiêu hóa:
Tăng lưu thông mật
Chống táo bón
• Tăng chức năng đại tràng
• Tăng hiệu quả của Probiotics và cân bằng VK đường ruột
(↑ VK Lactobacilus)
Cải thiện tình trạng DM
Chống oxy hóa
Trang 59SƠ ĐỒ: THUYẾT GỐC TỰ DO
(FREE RADICAL THEORY OF AGING)
Hàng rào Bảo vệ
-Phân tử -Ion
e lẻ đôi, vòng ngoài
Phản ứng lão hóa dây chuyền
Khả năng oxy hóa cao
Trang 61CHẾ ĐỘ ĂN VÀ NGUY CƠ
Th ực p h ẩ m
Trang 628 Tác dụng khác:
+ (Chống nhiễm trùng, kích hoạt Enzyme và bạch cầu,Tăng miễn dịch
tăng phát triển VK Probitics ở đường ruột)
+ Giảm nhẹ viêm họng, loại bỏ dịch nhầy mũi, cải thiện tình trạng hen, ngăn ngừa suy hô hấp.
+ Chống VK trong vết thương, giúp nhanh lành vết thương, giảm viêm nhiễm.
+ Cải thiện chức năng tim mạch và phòng ngừa các bệnh tim mạch.
+ Phụ gia phẩm màu xanh (mì ống, bánh keo, kẹo cao su, rượu, nước giải khát, thuốc)
Trang 63III ĐẶC ĐIỂM SP CHLOROPHYLL CHR
2.
Công nghệ SH hiện đại chiết suất đảm bảo chất lượng, an toàn:
- Đảm bảo
- Tinh khiết, không ô nhiễm
- Bảo quản không bị phá hủy bởi môi trường và công nghệ chế biến.
3.
Hiệu quả của SP dựa trên bằng chứng khoa học:
• Hai giải Nobel về Chlorophyll.
• 1033 công trình NCKH trong vòng 100 năm qua.
Trang 65IV Ai nên dùng Chlorophyll:
1 Người khỏe mạnh bình thường:
+ Mục đích sử dụng:
- Giữ vững và tăng cường sức khỏe.
- Phòng ngừa các nguy cơ bệnh mạn tính,
trong đó có K, CVD, DM …
+ Liều: 100 mg/d
2 Người thường xuyên ăn thức ăn nhanh và
thực phẩm chế biến sẵn, TP bảo quản
(mỳ ăn liền, BBQ, KFC …)
+ Mục đích:
- Bổ sung các chất thiếu hụt do TP công
nghiệp.
- Loại bỏ các nguy cơ do TP công nghiệp tạo
ra: AGEs, Amin vòng, Acrelamid,
Nitrosamin …
+ Liều: 200-300 mg/d
Trang 663 Những người bệnh bị các bệnh mạn tính
không lây như: CVD, DM, béo phì, táo bón, nhiễm trùng răng miệng, suy dinh dưỡng, thiếu máu …
+ Mục đích:
- Hỗ trợ làm giảm các nguy cơ bệnh.
- Tăng sức khỏe chung.
+ Liều dùng: 200-300mg/d
4 Đối tượng không nên dùng:
cơ thể không có khả năng về chuyển hóa đồng gây tích tụ đồng trong máu với biểu hiện thần kinh và thoái hóa, xơ gan và suy giảm chức năng gan Bổ sung thêm
Chlorophyll càng làm tăng nặng các triệu chứng.
dẫn tới tăng lượng hồng cầu quá mức gây máu bị đặc quánh cản trở lưu thông các thành phần khác của máu, gây tắc mạch, viêm xơ, gan to, lách to … Bổ sung thêm Chlorophyll càng làm bệnh thêm trầm
trọng.
truyền, sinh ra một sự dị dạng về chuyển hóa Prophyrin biểu hiện cảm quang, đau bụng, rối loạn thần kinh và nước tiểu có màu bất thường (Porphyrin niệu). Bổ sung Chlorophyll làm thêm rối loạn bệnh.
Trang 68Đặc điểm thực vật học:
+ Là thực vật lâu năm, có thể sống được
5-12 năm, có khi tới 20 năm, ở khu vực
ôn đới.
+ Cao tới 1,0m, lá mọc thành cụm lá chét,
mỗi cụm có 3 lá.
+ Các cụm hoa màu tím tía, quả cây xoắn
2-3 lượt, chứa 20-30 hạt Hoa linh lăng
được coi là nơi nuôi các loài côn trùng,
đặc biệt là ong.
+ Rễ ăn sâu lòng đất, đôi khi tới 4-5m Điều
này làm cho nó có khả năng chịu hạn
cao.
+ Nốt gốc cỏ linh lăng có chứa VK
định đạm, tạo ra sản phẩm giàu chất
đạm cho gia súc.
+ Cỏ linh lăng có thể gieo hạt về mùa xuân
và mùa thu ở khu vực thoát nước, pH
đất thích hợp: 6,8-7,5, cần nhiều K và P
để phát triển tốt.
+ Có thể thu hoạch (cắt xén và đóng kiện)
mỗi năm 3-4 lần, có khi tới 12 lần/năm
với năng suất tới 20 tấn/ha.