Tác dụng đối với tim mạch:1 Đi u ti t ch c năng tim: ều tiết chức năng tim: ết chức năng tim: ức năng tim: + S i khu n n m qu th n m m c nhĩ tr ng, m c nhĩ đen có tác ợi khuẩn nấm quả th
Trang 1NẤM VÀ SỨC KHỎE
Trang 2Phần I:
Đặc điểm chung
Trang 31 Có 250.000 loài nấm Trong đó:
+ 2.000 loài nấm ăn được
+ 80 loài ăn ngon và được nghiên cứu nuôi
trồng nhân tạo (Đạt 30.000.000 tấn/năm)
+ 300 loài có giá trị dược liệu
Trang 42 Nấm thực phẩm = Nấm làm thức
ăn + Nấm làm dược thảo
Có đặc điểm:
(1) Nhiều thành phần dinh dưỡng mà cơ thể cần như:
Proteine, Lipide, Vitamine, chất khoáng … Trong nấm có đủ 8 acid cần thiết.
(2) Hàm lượng các chất dinh dưỡng, hoạt chất sinh học
trong nấm rất cao, cao hơn cả gia cầm và rau quả.
(3) Nấm có tác dụng dinh dưỡng và tác dụng tăng cường
sức khỏe (tác dụng sinh học).
Trang 53 Tiêu thụ nấm:
• Người Âu + Mỹ: 2-3 kg/người/năm
• Nhật + Đức: 4 kg/người/năm
Trang 6Phần II:
Thành phần hóa học của nấm
Trang 71 Proteine:
+ Hàm lượng: 25% Nấm mỡ: 44%
Hàm lượng Proteine trong 1kg nấm mỡ:
• Tương đương 2kg thịt lơn nạc
• Đường đơn: Glucose, Arabinose …
• Đường đa (Polysacchride) là chủ yếu.
+ Chất xơ: 8%
Trang 85 Vitamine:
+ Các loại: B1, B2, C, B6, acid Folic, B12, PP, Caroten, Ergosterol (Vitamin D), α-Tocoferol + 1 kg nấm hương khô có 128 IU Ergosterol Nhu cầu: 400 IU/d Chỉ cần ăn 3 - 4g nấm là đủ.
Trang 9Phần III:
Tác dụng của nấm
Trang 101 Chống khối u:
+ Chất đường đa Lentinan trong quả thể nấm
hương có tác dụng chống ung thư mạnh.
+ Nấm rơm, kim châm có chứa các chất: Proteine Cardiotoxic, Volvatoxins, Flammutoxin có tác
Trang 112 Tăng cường khả năng miễn dịch:
phục và tăng khả năng của tế bào
Lympho.
nấm khác có tác dụng làm tăng
hoạt lực các tế bào thực bào.
tế bào Lympho T chống lại các
virus và tăng sức đề kháng của cơ
thể.
nấm khác có tác dụng kích hoạt bổ
thể, làm hoạt hóa các tế bào đại
thực bào, tăng sản xuất IgG, IgM và
IgA.
Trang 123 Tác dụng đối với tim mạch:
(1) Đi u ti t ch c năng tim: ều tiết chức năng tim: ết chức năng tim: ức năng tim:
+ S i khu n n m (qu th n m) m c nhĩ tr ng, m c nhĩ đen có tác ợi khuẩn nấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ẩn nấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ắng, mộc nhĩ đen có tác ộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác
d ng ch ng đau nhói tim, đau th t ng c ụng chống đau nhói tim, đau thắt ngực ống đau nhói tim, đau thắt ngực ắng, mộc nhĩ đen có tác ực.
+ Linh chi, n m h ấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ương làm ng làm m máu, ỡ máu, cholesterol máu.
+ Linh chi có tác d ng ụng chống đau nhói tim, đau thắt ngực s c tâm thu và gi m m c tiêu th O2 ức năng tim: ả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ức năng tim: ụng chống đau nhói tim, đau thắt ngực.
+ M c nhĩ, ph c linh làm ộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ụng chống đau nhói tim, đau thắt ngực s c co bóp c tim c ch tích t ti u ức năng tim: ơng làm ức năng tim: ết chức năng tim: ụng chống đau nhói tim, đau thắt ngực ể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác
c u, có tác d ng h n ch t o thành VXĐM ầu, có tác dụng hạn chế tạo thành VXĐM ụng chống đau nhói tim, đau thắt ngực ạn chế tạo thành VXĐM ết chức năng tim: ạn chế tạo thành VXĐM.
(2) Tác d ng làm ụng chống đau nhói tim, đau thắt ngực m máu: ỡ máu,
+ Ch t Purine t n m h ấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ừ nấm hương có tác dụng ấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ương làm ng có tác d ng ụng chống đau nhói tim, đau thắt ngực m máu m nh ỡ máu, ạn chế tạo thành VXĐM.
+ Các nhà khoa h c Nh t B n khuy n cáo: M i ngày dùng 9g n m ọc Nhật Bản khuyến cáo: Mỗi ngày dùng 9g nấm ật Bản khuyến cáo: Mỗi ngày dùng 9g nấm ả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ết chức năng tim: ỗi ngày dùng 9g nấm ấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác
h ương làm ng khô có tác d ng làm gi m cholesterol máu và ch ng ụng chống đau nhói tim, đau thắt ngực ả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ống đau nhói tim, đau thắt ngực.
đ c VXĐM ượi khuẩn nấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác
+ Đông trùng h th o, đ u kh , m c nhĩ … đ u có tác d ng ạn chế tạo thành VXĐM ả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ầu, có tác dụng hạn chế tạo thành VXĐM ỉ, mộc nhĩ … đều có tác dụng ộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ều tiết chức năng tim: ụng chống đau nhói tim, đau thắt ngực m ỡ máu,
máu.
(3) Tác d ng làm gi m và đi u hòa huy t áp: ụng chống đau nhói tim, đau thắt ngực ả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ều tiết chức năng tim: ết chức năng tim:
+ Đa s n m TP (m , r m, kim châm, m c nhĩ …) có tác d ng gi m ống đau nhói tim, đau thắt ngực ấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ỡ máu, ơng làm ộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ụng chống đau nhói tim, đau thắt ngực ả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác
HA.
+ Đ c bi t n m Linh chi: có tác d ng ch ng HA cao, ch ng đau đ u ặc biệt nấm Linh chi: có tác dụng chống HA cao, chống đau đầu ệt nấm Linh chi: có tác dụng chống HA cao, chống đau đầu ấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ụng chống đau nhói tim, đau thắt ngực ống đau nhói tim, đau thắt ngực ống đau nhói tim, đau thắt ngực ầu, có tác dụng hạn chế tạo thành VXĐM.
do HA.
Trang 134 Tác dụng giải độc bổ gan, bổ dạ dày:
+ Đường đa linh chi, nấm hương, có tác dụng bổ gan, chống viêm gan, K gan.
+ Nấm đầu khỉ: giúp tiêu hóa tốt, chống viêm loét dạ dày – tá tràng.
+ Nấm sò: có nhiều acid amin, mannose
có tác dụng chống viêm gan, loét dạ dày, sỏi mật.
+ Nấm kim châm: nhiều Arginin, Lysin nên cũng có tác dụng tương tự.
Trang 145 Tác dụng hạ đường huyết:
+ Đường đa mộc nhĩ trắng có tác dụng làm giảm tác hại của tế bào tuyến tụy, gián tiếp làm giảm
đường máu.
+ Đông trùng hạ thảo tăng tiết
Pancreatin làm giảm đường máu + Chất đường đa: Ganoderma A, Ganoderma C trong nấm linh chi
có tác dụng làm giảm đường máu.
Trang 156 Tác dụng chống gốc tự do, chống
phóng xạ, chống lão hóa.
+ Nấm hương, linh chi, mộc nhĩ trắng có tác dụng chống gốc tự do, chống K, chống phóng xạ, kéo dài tuổi thọ.
+ Nấm linh chi có Triterpen cũng như
mộc nhĩ đen có đường đa làm tăng
hoạt lực men siêu oxy hóa (Superoxide dismutase) các chất này có tác dụng
Hydroxit (-OH)].
+ Các nấm thực phẩm đều có chứa nhiều acid amin, ít chất béo,ít calo và có
nhiều hoạt tính tốt cho tuổi già.
+ Đường đa mộc nhĩ trắng – đen đều có tác dụng làm giảm sắc tố gây sạm da ở người già.
Trang 16• Hàm lượng đường đa
đa chân khuẩn = 1%
Đường đa chân khuẩn: Polysaccharide được chiết suất từ sợi khuẩn nấm
1
2 3
Trang 17Tác dụng của đường đa chân khuẩn Polysaccharide
Tăng cường hệ miễn dịch
•Thúc đẩy bài tiết độc tố
•Làm đẹp da, khỏe cơ thể
Cải thiện bệnh Goude:
phân giải acid Uric
tính thích nghi của cơ thể.
Điều tiết cân bằng acid – kiềm
Nâng cao trị số pH của dịch thể
Trang 18Phần IV:
Một số loài nấm cụ thể
Trang 19I Đông trùng hạ thảo
+ Tam đ i b ph m: ại bổ phẩm: ổ phẩm: ẩm:
+ Bách h kh c tinh ! ư khắc tinh ! ắc tinh !
+ Là m t d ng c ng sinh gi a: ột dạng cộng sinh giữa: ại bổ phẩm: ột dạng cộng sinh giữa: ữa:
1 M t loài n m túi Cordyseps ộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác
2 Ấu trùng của côn trùng Hepialus (40 loài) u trùng c a côn trùng Hepialus (40 loài) ủa côn trùng Hepialus (40 loài)
- Mùa đông: n m ký sinh vào u trùng (sâu non) d ấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ở dưới ưới i
m t đ t, ăn h t ch t dinh d ặc biệt nấm Linh chi: có tác dụng chống HA cao, chống đau đầu ấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ết chức năng tim: ấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ưỡ máu, ng, sâu non ch t ết chức năng tim:
- Mùa hè: n m m c ra kh i sâu non nh m t ng n c và ấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ọc Nhật Bản khuyến cáo: Mỗi ngày dùng 9g nấm ỏi sâu non như một ngọn cỏ và ư ộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ọc Nhật Bản khuyến cáo: Mỗi ngày dùng 9g nấm ỏi sâu non như một ngọn cỏ và
v ương làm n lên m t đ t ặc biệt nấm Linh chi: có tác dụng chống HA cao, chống đau đầu ấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác
Đông trùng hạ thảo
Nhân sâm
Lộc nhung
Trang 20Thành phần Đông trùng hạ thảo:
1 Axit amin: 17 lo i ại bổ phẩm:
2 Các nguyên t vi l ố vi lượng: ư khắc tinh !ợng: ng: Si, Al, K, Na
3 Các vitamin: A, C, B, E, K
4 Các ho t ch t sinh h c: ại bổ phẩm: ất sinh học: ọc: axit cordiceptic, cordicepin,
adenosin, Hydroxy – Ethyl – Adenosin – Analogs (H.E.A.A)
Trang 21Công dụng của Đông trùng hạ thảo:
Tăng c ư khắc tinh !ờng hệ thống miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào: ng h th ng mi n d ch d ch th và mi n d ch t bào: ệ thống miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào: ố vi lượng: ễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào: ịch dịch thể và miễn dịch tế bào: ịch dịch thể và miễn dịch tế bào: ển: ễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào: ịch dịch thể và miễn dịch tế bào: ế bào:
- Nâng cáo ho t tính c a đ i th c bào và t bào nhi m khu n ạt tính của đại thực bào và tế bào nhiễm khuẩn ủa đại thực bào và tế bào nhiễm khuẩn ạt tính của đại thực bào và tế bào nhiễm khuẩn ực bào và tế bào nhiễm khuẩn ế bào nhiễm khuẩn ễm khuẩn ẩn
- Đi u ti t đáp ng t bào Lympho B ều tiết đáp ứng tế bào Lympho B ế bào nhiễm khuẩn ứng tế bào Lympho B ế bào nhiễm khuẩn
- Tăng ho t tính t bào Lympho T ạt tính của đại thực bào và tế bào nhiễm khuẩn ế bào nhiễm khuẩn
- Làm tăng n ng đ IgM, IgG trong huy t thanh ồng độ IgM, IgG trong huyết thanh ộ IgM, IgG trong huyết thanh ế bào nhiễm khuẩn
- Ứ c ch ph n ng mi n d ch (KN – KT) tác d ng ch ng đào th i m nh ghép ế bào nhiễm khuẩn ản ứng miễn dịch (KN – KT) tác dụng chống đào thải mảnh ghép ứng tế bào Lympho B ễm khuẩn ịch (KN – KT) tác dụng chống đào thải mảnh ghép ụng chống đào thải mảnh ghép ống đào thải mảnh ghép ản ứng miễn dịch (KN – KT) tác dụng chống đào thải mảnh ghép ản ứng miễn dịch (KN – KT) tác dụng chống đào thải mảnh ghép.
Tác d ng v i tu n hoàn, tim, não: ụng với tuần hoàn, tim, não: ới tuần hoàn, tim, não: ần hoàn, tim, não:
- Làm giãn m ch, tăng l u l ng tu n hoàn não và tim thông qua c ch kích thích ạt tính của đại thực bào và tế bào nhiễm khuẩn ưu lượng tuần hoàn não và tim thông qua cơ chế kích thích ưu lượng tuần hoàn não và tim thông qua cơ chế kích thích ợng tuần hoàn não và tim thông qua cơ chế kích thích ần hoàn não và tim thông qua cơ chế kích thích ơ chế kích thích ế bào nhiễm khuẩn
th c m th M c tr n thành m ch, ch ng thi u máu c tim, não b ụng chống đào thải mảnh ghép ản ứng miễn dịch (KN – KT) tác dụng chống đào thải mảnh ghép ể M ở cơ trơn thành mạch, chống thiếu máu cơ tim, não bộ ở cơ trơn thành mạch, chống thiếu máu cơ tim, não bộ ơ chế kích thích ơ chế kích thích ạt tính của đại thực bào và tế bào nhiễm khuẩn ống đào thải mảnh ghép ế bào nhiễm khuẩn ơ chế kích thích ộ IgM, IgG trong huyết thanh
- Làm gi m HA ng i cao HA ản ứng miễn dịch (KN – KT) tác dụng chống đào thải mảnh ghép ở cơ trơn thành mạch, chống thiếu máu cơ tim, não bộ ưu lượng tuần hoàn não và tim thông qua cơ chế kích thích ời cao HA
- Đi u ch nh làm gi m Lipid, cholesterol, LDL, h n ch quá trình ti n tri n c a VXĐM ều tiết đáp ứng tế bào Lympho B ỉ ản ứng miễn dịch (KN – KT) tác dụng chống đào thải mảnh ghép ạt tính của đại thực bào và tế bào nhiễm khuẩn ế bào nhiễm khuẩn ế bào nhiễm khuẩn ể M ở cơ trơn thành mạch, chống thiếu máu cơ tim, não bộ ủa đại thực bào và tế bào nhiễm khuẩn
Trang 22 Ch ng tác d ng x u và b o v th n: ố vi lượng: ụng với tuần hoàn, tim, não: ất sinh học: ảo vệ thận: ệ thống miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào: ận:
- Ch ng đ c h i c a tân d c v i th n (Ví d : Cephalosporin) ống đào thải mảnh ghép ộ IgM, IgG trong huyết thanh ạt tính của đại thực bào và tế bào nhiễm khuẩn ủa đại thực bào và tế bào nhiễm khuẩn ưu lượng tuần hoàn não và tim thông qua cơ chế kích thích ợng tuần hoàn não và tim thông qua cơ chế kích thích ới thận (Ví dụ: Cephalosporin) ận (Ví dụ: Cephalosporin) ụng chống đào thải mảnh ghép.
- B o v th n kh i t n th ng do thi u máu ản ứng miễn dịch (KN – KT) tác dụng chống đào thải mảnh ghép ệ thận khỏi tổn thương do thiếu máu ận (Ví dụ: Cephalosporin) ỏi tổn thương do thiếu máu ổn thương do thiếu máu ưu lượng tuần hoàn não và tim thông qua cơ chế kích thích ơ chế kích thích ế bào nhiễm khuẩn
- Kích thích ph c h i và tái sinh t bào ng th n ụng chống đào thải mảnh ghép ồng độ IgM, IgG trong huyết thanh ế bào nhiễm khuẩn ống đào thải mảnh ghép ận (Ví dụ: Cephalosporin).
- Ch ng suy thoái c a th n ống đào thải mảnh ghép ủa đại thực bào và tế bào nhiễm khuẩn ận (Ví dụ: Cephalosporin).
Ch ng lão hóa, kéo dài tu i th ố vi lượng: ổ phẩm: ọc:
Tăng c ư khắc tinh !ờng hệ thống miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào: ng tác d ng và t ng h p Hormon v th ụng với tuần hoàn, tim, não: ổ phẩm: ợng: ỏ thượng ư khắc tinh !ợng: ng
Trang 23 Làm giãn n các nhánh ph qu n ở các nhánh phế quản ế bào: ảo vệ thận: , tăng c ng ưu lượng tuần hoàn não và tim thông qua cơ chế kích thích ời cao HA
d ch ti t trong khí qu n, có tác d ng tr đ m ịch (KN – KT) tác dụng chống đào thải mảnh ghép ế bào nhiễm khuẩn ản ứng miễn dịch (KN – KT) tác dụng chống đào thải mảnh ghép ụng chống đào thải mảnh ghép ừ đờm ời cao HA
Tăng kh năng ch ng K: ảo vệ thận: ố vi lượng: ch ng l i tình tr ng ống đào thải mảnh ghép ạt tính của đại thực bào và tế bào nhiễm khuẩn ạt tính của đại thực bào và tế bào nhiễm khuẩn thi u oxy c a c th , tăng l u thông máu trong c ế bào nhiễm khuẩn ủa đại thực bào và tế bào nhiễm khuẩn ơ chế kích thích ể M ở cơ trơn thành mạch, chống thiếu máu cơ tim, não bộ ưu lượng tuần hoàn não và tim thông qua cơ chế kích thích ơ chế kích thích
th , h n ch tác h i tia phóng x v i c th ể M ở cơ trơn thành mạch, chống thiếu máu cơ tim, não bộ ạt tính của đại thực bào và tế bào nhiễm khuẩn ế bào nhiễm khuẩn ạt tính của đại thực bào và tế bào nhiễm khuẩn ạt tính của đại thực bào và tế bào nhiễm khuẩn ới thận (Ví dụ: Cephalosporin) ơ chế kích thích ể M ở cơ trơn thành mạch, chống thiếu máu cơ tim, não bộ
Tăng ch c năng tiêu hóa và h p thu ch t dinh ức năng tiêu hóa và hấp thu chất dinh ất sinh học: ất sinh học:
d ư khắc tinh !ỡng ng , đi u hòa gluco huy t, có tác d ng an th n, ều tiết đáp ứng tế bào Lympho B ế bào nhiễm khuẩn ụng chống đào thải mảnh ghép ần hoàn não và tim thông qua cơ chế kích thích
tr n tĩnh th n kinh ấn tĩnh thần kinh ần hoàn não và tim thông qua cơ chế kích thích
Có tác d ng kháng sinh, ch ng viêm ụng với tuần hoàn, tim, não: ố vi lượng:
Trang 24II Nấm Ngưu Chương:
+ Đời Càn Long thứ 38 năm 1773, Ngô Sa (danh y)
di cư từ Phúc Kiến sang Đài Loan, nhận thấy:
- Thổ dân bị bệnh gan dùng Chương Chi khỏi.
- Ngưu Chương Chi: tăng tửu lượng & chống say
rượu.
- Đây là sự phát hiện đầu tiên về Nấm Chương
Chi – Hoa Đà tái thế
• Chỉ có ở nơi cao trên 2000m.
• Chỉ có ở Đài Loan (quốc bảo).
Trang 256 Proteine: Immunity Protein, Nucleic Acid, Amino
Acide, Lecithin, Lignin…
7 Các Vitamin B, Niacin (PP, B5), C, -Tocophenol.
8 Polyphenols.
9 Các nguyên t vi l ống đau nhói tim, đau thắt ngực ượi khuẩn nấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ng: Ca, Fe, P…
Trang 26TÁC DỤNG:
Terpennoids
1 Kháng K (Ức chế hình thành và phát triển tế bào K)
2 Phục hồi tế bào gan bị tổn thương.
3 Nâng cao khả năng giải độc của gan.
4 Tăng sức đề kháng &
miễn dịch.
5 Kháng sinh, ức chế hoạt động virut
Trang 27Polysaccharids
Trang 281 Ức chế ngưng tụ tiểu cầu
2 Lưu thông huyết quản (Teflon, chống dính).
3 Giảm đau, trấn tĩnh
Trang 30Các nghiên cứu về tác dụng của
nấm Ngưu chương chi
1 Tác d ng b o v Gan: ụng chống đau nhói tim, đau thắt ngực ả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ệt nấm Linh chi: có tác dụng chống HA cao, chống đau đầu
(H c vi n y d ọc: ệ thống miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào: ư khắc tinh !ợng: c TQ, S nghiên c u y d ở các nhánh phế quản ức năng tiêu hóa và hấp thu chất dinh ư khắc tinh !ợng: c
qu c gia TQ) ố vi lượng:
+ Gây đ c TB gan chu t b ng CCl ộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ằng CCl 4 1 tu n ầu, có tác dụng hạn chế tạo thành VXĐM.
Dung d ch chi t n m Ng u ch ịch chiết nấm Ngưu chương chi ết chức năng tim: ấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ư ương làm ng chi
8 tu n ầu, có tác dụng hạn chế tạo thành VXĐM.
+ Gây đ c t bào gan chu t: Truy n ch t ộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ết chức năng tim: ộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ều tiết chức năng tim: ấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác
CCl4 :1 tu n ầu, có tác dụng hạn chế tạo thành VXĐM.
+ Ch tiêu theo dõi: men GOT, GPT ỉ, mộc nhĩ … đều có tác dụng
+ Truy n d ch chi t Ng u ch ều tiết chức năng tim: ịch chiết nấm Ngưu chương chi ết chức năng tim: ư ương làm ng chi: 8
tu n ầu, có tác dụng hạn chế tạo thành VXĐM.
+ K t qu : ết chức năng tim: ả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác TB gan chu t đ ộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ượi khuẩn nấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ệt nấm Linh chi: có tác dụng chống HA cao, chống đau đầu c b o v
GOT: gi m đ ả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ượi khuẩn nấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác c 59,73%
GPT: gi m đ ả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ượi khuẩn nấm (quả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác c 58,59%
Trang 31Cơ chế:
N M NG U CH Ấu trùng của côn trùng Hepialus (40 loài) ƯU CHƯƠNG CHI ƯU CHƯƠNG CHIƠNG CHI NG CHI
•Polysaccharide
•Polyphenol
H i ph c TB gan ồi phục TB gan ụng chống đau nhói tim, đau thắt ngực.
t n th ổn thương ương làm ng Ch ng g c t do ống đau nhói tim, đau thắt ngực. ống đau nhói tim, đau thắt ngực ực. Ức chế KN bề mặt HBV c ch KN b m t HBV ết chức năng tim: ều tiết chức năng tim: ặc biệt nấm Linh chi: có tác dụng chống HA cao, chống đau đầu
B o v t bào gan ả thể nấm) mộc nhĩ trắng, mộc nhĩ đen có tác ệt nấm Linh chi: có tác dụng chống HA cao, chống đau đầu ết chức năng tim: