II- XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG VÀ CÁC SỐ LIỆU TÍNH TOÁNgtrKg/m²pKg/m²gKg/m² g'trKg/mp'trKg/m... TÍNH TOÁN CÁC THANHA.. TÍNH THANH CÁNH THƯỢNG - Nội lực tính toán là: N=NAB= -12760Kg - Sơ đồ tính
Trang 1I- CHỌN LOẠI DÀN
- Vì nhịp dàn L= 12 (m) và độ dốc mái α=210 do đó để phù hợp với vật liệu lợp mái và dễ chế tạo ta chọn dàn dạng tam giác
- Chiều cao đầu dàn: 1 1 0
Trang 2II- XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG VÀ CÁC SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
gtr(Kg/m²)p(Kg/m²)g(Kg/m²)
g'tr(Kg/m)p'tr(Kg/m)
Trang 3Hệ số vượt tải: - Hoạt tải n1=1,4
A
B'
A'G'
d) Xác định các số liệu tính toán cường độ gỗ
Dùng gỗ nhóm V, độ ẩm 18%
Trang 41,5353
10,7683
214221422142
b1c3d5
31,925,1518,65
-12760-10060-7460Cánh hạ
AGGFFE
200020002000
g1f2e4
29,8029,8023,45
11920119209380Đứng
BGCFDE
76815352303
123455’
2,454,6511,50
98018604600Xiên BFCE 21422521 3254 6,807,50 -2720-3000
Trang 5IV TÍNH TOÁN CÁC THANH
A TÍNH THANH CÁNH THƯỢNG
- Nội lực tính toán là: N=NAB= -12760(Kg)
- Sơ đồ tính
Giả thiết thanh cánh thượng có xà gồ đặt ngoài mắt nên thanh cánh thượng được tính như thanh chịu nén uốn chịu lực dọc N và lực ngang là tải trọng phân bố đều q
Chọn tiết diện thanh AB là b x h= 14 x 16 (cm)
a) Kiểm tra tiết diện giữa thanh
×
- Ta có:
Trang 6
37,354597,33
12760
56,96224
• Hệ số làm việc khi nén: mn=1
• Hệ số làm việc khi uốn: mu=1 vì có b= 14cm < 15cm
m R F +ξW R m = × × + × × × = <
Vậy tiết diện giữa thanh đạt điều kiện chịu nén uốn
b) Kiểm tra tiết diện mắt B
- Hiệu số lực nén của 2 thanh cánh thượng 2 bên mắt B là:
Chọn dđ=12mm theo điều kiện cấu tạo
Trang 7= ×2 6,4 10,35× 2 =228,53 3
6
x th
Vậy tiết diện mắt B đảm bảo điều kiện nén uốn
c) Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng dàn (y-y)
- Độ mảnh theo phương y-y là:
- Hệ số uốn dọc theo công thức thực nghiệm Konhetcop
Thanh đạt điều kiện ổn định
B- TÍNH THANH CÁNH HẠ
- Chọn tiết diện thanh cánh hạ bằng tiết diện thanh cánh thượng: b×h= 14×16(cm)
a) Kiểm tra tiết diện giữa thanh
Theo công thức:
M N
m R F +m R W ≤
• mk=1 do không có giảm yếu
• F= b×h = 224 cm2
• Mu=1, do có b=14cm < 15cm
Trang 8Vậy thanh đạt điều kiện kéo uốn.
b) Kiểm tra tiết diện mắt G
Vì tại G có giảm yếu rất ít, đồng thời nội lực của 2 thanh cánh hạ ở 2 bên mắt
G là như nhau, do đó không can kiểm tra khả năng chịu lực và ép mặt
c) Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng dàn (y-y)
Vậy thanh thỏa điều kiện ổn định
- Chọn tiết diện thanh BF là b×h = 7×14 (cm)
- Kiểm tra khả năng chịu nén của thanh theo điều kiện ổn định:
• Diện tích tiết diện F= b×h = 7×14 = 98 (cm2)
• Độ mảnh lớn nhất:
max min
Vậy thanh thỏa điều kiện chịu nén
Kiểm tra khả năng chịu ép mặt của thanh BF
Trang 93 0 3
42
135
53,174( / )135
1 ( 1)sin 42
22
em em
em em
bh
N m R F m R
N h
m R b
α
αα
r em
Trang 10Diện tích ép mặt là:
0
14 2
29,992( )cos cos 21
r em
- Chọn tiết diện thanh BF là b×h = 8×12 (cm)
- Kiểm tra khả năng chịu nén của thanh theo điều kiện ổn định:
• Diện tích tiết diện F= b×h = 8×12 = 96 (cm2)
• Độ mảnh lớn nhất:
max min
Vậy thanh thỏa điều kiện chịu nén
Kiểm tra khả năng chịu ép mặt của thanh CE
3 0 3
42
135
32, 267( / )135
1 ( 1)sin 58,5
22
em em
em em
bh
N m R F m R
N h
m R b
α
αα
⇒ ≥
Với Nem = NCE=3000 (Kg)
mem=1
Trang 1158,5 2
R 32, 267( / )14
r em
1 ( 1)sin 37,522
r em
BẢNG TÍNH TIẾT DIỆN THANH XIÊN
Tên thanh Nội lực(Kg) Chiều dài l(cm) 0 F(cm2) b×h (cm) Khả năng chịunén (Kg)BF
×14
8×12
36583379
BẢNG KIỂM TRA KHẢ NĂNG ÉP MẶT THANH XIÊN
Trang 12- Dùng thép CT3 có Ra= 2100 Kg/cm2, tiết diện tròn để làm thanh bụng chịu kéo.
- Do các thanh có ren nên lấy ma= 0,8 : hệ số kể tới độ giảm cường độ do bulông bị khoét răng
- Diện tích tiết diện thanh bụng yêu cầu là:
yc
N F
= với điều kiện cấu tạo φ ≥12mm
- Kết quả tính cho các thanh được lập ở bảng sau:
Tên thanh Nội lực (Kg) yc
N F
m R
= (cm2) Đường kính φ
(cm2) Fthực tế (cm2)BG
CF
DE
98018604600
0,5831,1072,738
121220
1,1311,1313,14
E- TÍNH MỐI NỐI THANH CÁNH
- Sơ đồ bố trí vị trí các mối nối:
Trang 131) Mối nối thanh cánh thượng
- Mối nối thanh cánh thượng được đặt ở vị trí gần mắt B, có bản ghéptruyền lực qua mặt ép mặt, các bulông bắt theo điều kiện cấu tạo
- Chọn 2 bản ghép có tiết diện 8×16 (cm)
Đường kính của bulông : 12φ (mm) bố trí như sau:
- Kiểm tra mối nối theo điều kiện ép mặt:
• Diện tích ép mặt: Fem = 16×14=224 (cm2)
• Hệ số điều kiện làm việc: mem= 1
• Cường độ ép mặt dọc thớ: Rem= 135 (Kg/cm2)
⇒ Khả năng chịu ép mặt của mối nối là:
m R F = 1×135×224= 30240 (Kg) > Nem=NBC =10060 (Kg)
Thỏa điều kiện
- Kiểm tra khả năng chịu lực của tiết diện thu hẹp thanh cánh thượng ( do lỗ bulông) theo điều kiện nén uốn:
th th x th x th
M N
2) Mối nối thanh cánh hạ
- Chọn 2 bản ốp tiết diện 8×16 (cm)
Chọn chốt thép đường kính d=16mm
- Tra bảng với b= 30cm > 10d= 16cm ta có:
S1= 7d= 7×1,6 = 11,2 cm ⇒ Chọn S1=12cm
S2= 3,5d= 3,5×1,6 = 5,6 cm ⇒ Chọn S2= 6cm
S3= 3d= 3×1,6 = 4,8 cm ⇒ Chọn S3= 5cm
Trang 14hmin= 2S3 + S2 = 2×4,8 + 5,6 =15,2 cm < h =16 cm → Đạt
- Tính khả năng chịu lực của liên kết chốt:
• Theo điều kiện ép mặt lên phân tố biên:
Bố trí mỗi bên liên kết gồm 8 chốt và 4 bulông
Số bulông là để liên kết được chặt chẽ, tránh trượt ra do vênh ngót, hoặc do vận chuyển
- Kiểm tra khả năng chịu kéo của tiết diện thu hẹp theo điều kiện kéo uốn
th
th
x
th x th
Lấy moment tính toán là Mg= 18710 (Kgcm)
Hệ số điều kiện làm việc khi kéo là mk= 0,8; do có giảm yếu
Kiểm tra:
0,921 10,8 120 179, 2 545,74 150 1
g GF
M N
Trang 15F- TÍNH MỘNG ĐẦU DÀN
- Lực nén cánh trên: NAB= -12760 (Kg)
Lực nén cánh dưới: NAG= 11920 (Kg)
Phản lực gối tựa: RA= 5484 (Kg)
- Tiết diện thanh cánh thượng và thanh cánh hạ là: 14×16 (cm)
- Với nội lực và tiết diện thanh đầu dàn như trên, các giải pháp mộng 1 răng và mộng 2 răng đều không đạt yêu cầu chịu lực Vì vậy để dàn có độ tin cậy cao ta dùng giải pháp cấu tạo mộng tỳ đầu có đai thép
- Dùng 2 bản ốp tiết diện 8×16 cm
Chốt thép có đường kính d= 16 mm
1) Kiểm tra ép mặt ở khối ụ đệm
- Diện tích ép mặt:
- Bố trí 4 đai thép chịu lực kéo NAG= 11920 (Kg)
- Hệ số điều kiện làm việc khi có nhiều đai cùng chịu lực là nk= 0,85
- Cường độ tính toán của thép đai có ren ốc là:
3) Tính liên kết 2 bản ốp vào thanh cánh hạ
- Dùng chốt thép d= 16mm
- Cách tính giống như nối thanh cánh hạ như ở trên
-Số lượng chốt yêu cầu nc= 11 chốt
Bố trí 9 chốt và 4 bulông
- Kiểm tra thanh cánh hạ bị giảm yếu bởi chốt theo điều kiện uốn kéo: giống như mối nối thanh hạ ( do tiết diện và nội lực đều giống nhau)
4) Tính thép góc đỡ đai
Trang 16- Đặt ở đầu khối ụ đệm 1 thép [ nằm ngang và 2 thép L100×8 nằm đứng Các
đai được liên kết với 2 thép góc đứng này
5) Tính gối tựa
- Cấu tạo guốc kèo tiết diện 6×14(cm); dài 60 cm, phần ăn vào gối tựa cao 2cm
Trang 17- Bề rộng gối: 90
5484
17,81( )
14 22
A g em
- Bề dài gối lấy theo cấu tạo: lg= 2b= 28 (cm)
- Chiếu dày gối đỡ xác định từ điều kiện chịu uốn như congson
l b R
G- TÍNH TOÁN VÀ KIỂM TRA CÁC MẮT DÀN
1) Mắt giữa dưới
- Cấu tạo mắt giữa dưới như sau:
- Kiểm tra ép mặt thanh xiên lên ụ đệm:
Trường hợp này, diện tích ép mặt lớn hơn trường hợp đã tính ở phần thanh xiên, do đó mắt đảm bảo yêu cầu chịu lực không cần kiểm tra lại
- Ụ đệm ép mặt vuông thớ lên thanh cánh hạ:
• Lực ép mặt là:
N em =2N CEsin 37,50 = ×2 3000 sin 37,5× 0 =3652,57(Kg)
• Diện tích ép mặt yêu cầu là:
Trang 18
0
2 90
3652,57
166,03( )
1 22166,03
11,86( )14
em em
yc
h h
Vậy hr = 1,5 cm đạt yêu cầu
- Kiểm tra tiết diện giảm yếu ở thanh cánh hạ theo điều kiện chịu kéo uốn:
2 2
3
16 14 (1,5 14 2 14,5) 174( )(14 2) 14,5
420,5( )6
g EF
M N
Trang 19- Kiểm tra ép mặt đỉnh ( xiên thớ góc 0
3) Mắt trung gian C
- Kiểm tra ép mặt ụ đệm:
Ép mặt dọc thớ:
Fem= 1,5×14= 21 cm2
Nem= NCFsinα = 1860 ×sin210= 666,564 (Kg)
• Khả năng chịu ép mặt:
m R F = 1 em em em ×135×21= 2835 (Kg) > Nem= 666,564 (Kg)
Trang 201736, 46
78,93( )
1 2278,93
5,64( )14
em em
4) Mắt trung gian F
- Kiểm tra ép mặt dưới miếng đệm êcu:
Chọn miếng đệm êcu kích thước 7×7 (cm) (a = 5d= 5×1,2 = 6cm)
Trang 212 2728,76 2
341,09( )16