1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập lớn kết cấu gỗ

28 538 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chiều cao dàn ở giữa nhịp: XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG VÀ CÁC SỐ LIỆU TÍNH TOÁN: 1... B N q - Giả thiết thanh cánh thượng có xà gỗ đặt ngoài mắt nên thanh cánh thượng được tính như thanh chịu

Trang 1

<I> CHỌN DẠNG DÀN:

- Để dễ chế tạo, phù hợp với vật liệu lợp mái có độ dốc lớn i 0, 45, tương ứng với góc  240, ta chọn dàn hình tam giác

- Chiều cao dàn ở giữa nhịp:

<II> XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG VÀ CÁC SỐ LIỆU TÍNH TOÁN:

1 Đổi tải trọng cho ra tải trọng phân bố trên hình chiếu bằng theo phương nằm ngang:

g =35kg/mm 2

p =30kg/mm 2

g =45kg/mtr 2

p =30kg/mtr 2

Trang 2

Trong đó, lấy k  bt 5(Dàn tam giác)

3 Xác định tải trọng lên mắt dàn:

 Lên mắt thượng:

R

P + 2

G

Trang 3

4 Xác định các số liệu tính toán cường độ gỗ:

- Gỗ nhóm V, độ ẩm W=18% có:

2 2 2 2 90

2 90

2 2

- Với dàn có  300không phải tính với tải trọng gió

<III> XÁC ĐỊNH NỘI LỰC:

- Dùng phương pháp đồ giải Cremona Kết quả được ghi trong bảng sau:

246324632463

b1c3d5

24,3219,4614,65

-12162-9729-7326Cánh hạ

AGGFFE

225022502250

g1f2e4

22,2222,2217,77

11100111008885Đứng

BGCFDE

100120033005

123455

23,999,97

100019974988Xiên CEBF 24633362 3254 4,8645,93 -2432-2963

<IV> TÍNH TOÁN CÁC THANH:

A> TÍNH THANH CÁNH THƯỢNG

- Nội lực tính toán là: NN AB 12162kg

- Sơ đồ tính:

Trang 4

B N

q

- Giả thiết thanh cánh thượng có xà gỗ đặt ngoài mắt nên thanh cánh thượng được tính như thanh chịu nén uốn, chịu lực nén dọc là N và lực ngang là tải trọng phânbố đều q

- Vì 1cm < e < 25cm, nên moment kháng uốn là:

- Dùng công thức KOTETKOB:

- Chọn tiết diện thanh AB là b h 14 15( cm)

a Kiểm tra tiết diện giữa thanh:

- Ta có:

Trang 5

27322

52,04525

12162

57,914210

 Hệ số làm việc khi nén: m  n 1

 Hệ số làm việc khi uốn: m  u 1 vì có b = 14cm < 15cm

Suy ra:

1,04 1 1 135 210 1 150 0,555 525

M N

nhịp

Không thoã

- Nên bắt buộc chọn tiết diện thanh AB là b h 14 16( cm)

b Kiểm tra tiết diện giữa thanh:

12162

54, 29224

Trang 6

 Hệ số làm việc khi uốn: m  u 1 vì có b = 14cm < 15cm

Suy ra:

0,884 1 1 135 224 1 150 0,6328 597

M N

nhịp

Vậy tiết diện giữa thanh đạt điều kiện nén uốn

c Kiểm tra tiết diện mắt B:

Trang 7

5d =60mm đ a

Vậy tiết diện mắt B đảm bảo điều kiện nén uốn

d Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng dàn (y-y):

- Độ mảnh theo phương y-y là:

Vậy thanh đạt điều kiện ổn định

B> TÍNH THANH CÁNH HẠ:

- Nội lực tính toán: NN AG 12300kg

- Sơ đồ tính:

Trang 8

Vậy thanh đạt điều kiện kéo_uốn.

b Kiểm tra tiết diện mắt G:

 Vì tại G có giảm yếu rất ít, đồng thời nội lực của hai thanh cánh hạ ở 2 bên mắt G là như nhau, do đó không cần kiểm tra khả năng chịu lực và ép mặt

Trang 9

 Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng dàn (y-y):

- Giả thiết độ mảnh 75, và tỉ số giữa 2 cạnh của tiết diện là: k = 2

- Diện tích tiết diện tính theo điều kiện ổn định là:

- Chọn tiết diện thanh BF là b h 14 7 cm

- Kiểm tra khả năng chịu nén của thanh theo điều kiện ổn định:

 Diện tích tiết diện: F14 7 98  cm2

 Độ mảnh lớn nhất: 0 0

- Đầu mắt B:

Trang 10

 Cường độ ép mặt xiên thớ góc  480 là:

2 48

em em

r

em r

em em

bh

N h

43, 4414

14 3

62,76cos cos 48

135

100,33 /135

1 1 sin 2422

Trang 11

 0

2 24

0

cos

24321

100,33 /14

r em

m R em em24 0.F em  1 100,33 30,65 3075  kg NBF 2432kg

b Thanh CE:

- Lực nén: N CE 2963kg

- Giả thiết:  75Và k1,8

- Diện tích tiết diện tính theo điều kiện ổn định là:

Chọn tiết diện thanh CE là b h 10 14

- Kiểm tra khả năng chịu nén của thanh theo điều kiện ổn định:

2

0 max

l h

Phù hợp với giả thiết

Khả năng chịu nén của thanh là:

Trang 12

 0

2 66

135

27, 461 /135

1 1 sin 6622

em em

r

r

N h

hr o

r em

r em

135

53,174 /135

1 1 sin 4222

Trang 13

Kiểm tra khả năng chịu ép mặt theo điều kiện:

r em

Bảng tính tiết diện thanh xiên:

Tên thanh Nội lực (kg) Chiều dài l

0 (cm) F (cm 2 ) b × h (cm)

Khả năng chịu nén (kg)

- Dùng thép CI, R a 2100kg cm/ 2, tiết diện tròn để làm thanh bụng chịu kéo

- Hệ số kể đến sự thu hẹp tiết diện do ren là: m  a 0,8

- Diện tích tiết diện thanh bụng yêu cầu là:

m R

- Suy ra đường kính tiết diện thanh bụng là:

Trang 14

 4F y c/

Với điều kiện cấu tạo  12 mm

- Kết quả tính cho các thanh được lập ở bảng sau:

Tên thanh Nội lực (kg)  2

E> TÍNH MỐI NỐI THANH CÁNH:

- Sơ đồ bố trí vị trí các mối nối:

1) Mối nối thanh cánh thượng:

- Mối nối thanh cánh thượng dùng liên kết tỳ đầu có bản ghép, truyền lực qua mặt ép mặt, các bu lông bắt theo điều kiện cấu tạo

- Chọn 2 bản ghép tiết diện 8 x 16 (cm)

 Đường kính của bu lông :  12 mm Bố trí bu lông như sau:

Trang 15

100 100 100

100 100600

50 60 50

- Kiểm tra mối nối theo điều kiện ép mặt:

 Diện tích ép mặt: F em 14 16 224  cm2

 Hệ số điều kiện ép mặt: m  em 1

 Cường độ ép mặt dọc thớ: R em 135kg cm/ 2

 Khả năng chịu ép mặt của mối nối là:

th

x th

x th th

Trang 16

- Để an toàn, ta lấy moment tính toán tại mối nối bằng moment ở gối là: Mgối = 25900kgcm

- Kiểm tra:

0,71 1 1 135 190, 4 1 150 559

BC

M N

- Chọn 2 bản ốp tiết diện 8 x 16 cm

 Chọn chốt thép đường kính d = 16 mm

- Tra bảng, với b = 30 cm > 10d = 16 cm, ta có:

- Tính khả năng chịu lực của liên kết chốt:

 Theo điều kiện ép mặt lên phân tố biên:

Trang 17

 Số bu lông là để liên kết được chặt chẽ, tránh trượt ra do vênh ngót, hoặc do vận chuyển.

140

140 120

th

x th

x th th

Lấy moment tính toán là Mgối 17700kgcm

Hệ số điều kiện làm việc khi kéo là m  k 0,8; do có giảm yếu

Kiểm tra:

0,9218 1 0,8 120 179, 2 1 150 545,75

GF

M N

Trang 18

F> TÍNH MỘNG ĐẦU DÀN:

- Lực nén cánh trên: N AB 12162kg

 Lực kéo cánh dưới: N AG 11100kg

 Phản lực gối tựa: R A 5936kg

- Tiết diện thanh cánh thượng và thanh cánh hạ là: 14 x 16 cm

- Tính liên kết mộng 2 răng chịu lực thanh xiên N AB 12162kg

Vậy phải chọn phương án mộng tỳ đầu

- Dùng hai bản ốp tiết diện 8 x 16 cm

 Chốt thép đường kính d = 16 mm

1) Kiểm tra ép mặt ở khối ụ đêm:

- Diện tích ép mặt:

F em   b h 14 16 224  cm2

- Khả năng chịu ép mặt là:

m R em em24 0.F em  1 100,33 224 22474  kg NemN AB 12162kg

2) Tính đai thép:

- Bố trí 4 đai thép chịu lực kéo N AG

- Hệ số điều kiện làm việc khi có nhiều đai cùng chịu lực là m  k 0,85

- Cường độ tính toán của thép đai có ren ốc là:

Trang 19

- Chọn đai 22 , có F th 2,81cm2

3) Tính liên kết 2 bản ốp vào thanh cánh hạ:

- Dùng chốt thép d = 16 mm

- Cách tính toán hoàn toàn giống như tính nối thanh cánh hạ như ở trên

- Số lượng chốt yêu cầu: n  c 11chốt

 Bố trí 9 chốt và 4 bu lông

 Khoảng cách giữa các chốt lấy như mối nối thanh cánh hạ

4) Tính thép góc đỡ đai:

- Đặt ở đầu khối ụ đệm một thép [ nằm ngang và 2 thép L 100 x 8 nằm đứng Các đai được liên kết với 2 thép góc đứng này

Trang 20

a Tính thép [ ngang:

- Sơ đồ tính như sau:

-l=22cm b=14cm

- Lực phân bố đều 11100 792,86 /

14

AB N

Trang 21

Lực phân bố đều 11100 346,875 /

2 2 16

AB N

Trang 22

g

g u g

M

cm

b R cm

G> TÍNH TOÁN VÀ KIỂM TRA CÁC MẮT DÀN:

1) Mắt giữa dưới:

- Cấu tạo mắt giữa dưới như sau:

- Kiểm tra ép mặt thanh xiên lên ụ đệm:

 Trường hợp này, diện tích ép mặt lớn hơn trường hợp đã tính ở phần thanh xiên, do đó mắt đảm bảo yêu cầu chịu lực không cần kiểm tra lại

- Ụ đệm ép mặt vuông thớ lên thanh cánh hạ:

Lực ép mặt là:

12,8714

Trang 23

Theo cấu tạo:

Vậy cấu tạo h r 1,5cm là đạt yêu cầu

- Kiểm tra tiết diện giảm yếu ở thanh cánh hạ theo điều kiện kéo uốn:

EF

M N

Trang 24

- Kiểm tra ép mặt đỉnh (xiên thớ góc  240)

0 0

th

x

x x

CD

M N

3) Mắt trung gian C:

Trang 25

hr = 1,5 cm

- Kiểm tra ép mặt ụ đệm:

 Ép mặt dọc thớ:

12

em em

Trang 26

4) Mắt trung gian F:

- Kiểm tra ép mặt dưới miếng đệm êcu:

 Chọn miếng đệm êcu kích thước 7 x 7 cm (a = 5d = 5.1,4 = 7 cm)

N = 11100 kg

120

GF

140 120

CF

120 120

FE

Trang 27

th

th th

J

cm J

Trang 28

<I> CHỌN DẠNG DÀN: 1

<II> XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG VÀ CÁC SỐ LIỆU TÍNH TOÁN: 1

1 Đổi tải trọng cho ra tải trọng phân bố trên hình chiếu bằng theo phương nằm ngang: 1

2 Xác định trọng lượng bản thân dàn: 2

3 Xác định tải trọng lên mắt dàn: 2

4 Xác định các số liệu tính toán cường độ gỗ: 3

<III> XÁC ĐỊNH NỘI LỰC: 3

<IV> TÍNH TOÁN CÁC THANH: 3

A> TÍNH THANH CÁNH THƯỢNG 3

a Kiểm tra tiết diện giữa thanh: 4

b Kiểm tra tiết diện mắt B: 5

c Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng dàn (y-y): 5

B> TÍNH THANH CÁNH HẠ: 6

a Kiểm tra tiết diện giữa thanh: 6

b Kiểm tra tiết diện mắt G: 6

C> THANH XIÊN CHỊU NÉN: 7

a Thanh BF: 7

b Thanh CE: 8

D> THANH ĐỨNG: 10

E> TÍNH MỐI NỐI THANH CÁNH: 11

1) Mối nối thanh cánh thượng: 11

2) Mối nối thanh cánh hạ: 12

F> TÍNH MỘNG ĐẦU DÀN: 13

1) Kiểm tra ép mặt ở khối ụ đêm: 13

2) Tính đai thép: 13

3) Tính liên kết 2 bản ốp vào thanh cánh hạ: 13

4) Tính thép góc đỡ đai: 14

a Tính thép [ ngang: 14

b Tính thép L đứng: 14

5) Tính gối tựa: 14

G> TÍNH TOÁN VÀ KIỂM TRA CÁC MẮT DÀN: 15

1) Mắt giữa dưới: 15

2) Mắt đỉnh dàn: 16

3) Mắt trung gian C: 16

4) Mắt trung gian F: 17

Ngày đăng: 06/10/2014, 10:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính dàn: - Bài tập lớn kết cấu gỗ
Sơ đồ t ính dàn: (Trang 2)
Bảng tính tiết diện thanh xiên: - Bài tập lớn kết cấu gỗ
Bảng t ính tiết diện thanh xiên: (Trang 13)
Bảng kiểm tra khả năng ép mặt thanh xiên: - Bài tập lớn kết cấu gỗ
Bảng ki ểm tra khả năng ép mặt thanh xiên: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w