Các thanh xiên hướng xuống, các thanh đứng bằng thép tròn... Xác định tải trọng lên mắt dàn: • Lên mắt thượng:... Vậy tiết diện giữa thanh đạt điều kiện nén uốn.. Kiểm tra tiết diện mắt
Trang 1MỤC LỤC
<I>CHỌN DẠNG DÀN: 1
<II>XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG VÀ CÁC SỐ LIỆU TÍNH TOÁN: 2
1.Đổi tải trọng cho ra tải trọng phân bố trên hình chiếu bằng theo phương nằm ngang: 2
2
1.Xác định trọng lượng bản thân dàn: 3
2.Xác định tải trọng lên mắt dàn: 3
3.Xác định các số liệu tính toán cường độ gỗ: 4
<III>XÁC ĐỊNH NỘI LỰC: 5
<IV>TÍNH TOÁN CÁC THANH: 5
<I>TÍNH THANH CÁNH THƯỢNG 5
Kiểm tra tiết diện giữa thanh: 6
Kiểm tra tiết diện mắt B: 7
Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng dàn (y-y): 8
<II>TÍNH THANH CÁNH HẠ: 8
Kiểm tra tiết diện giữa thanh: 9
Kiểm tra tiết diện mắt G: 9
<III>THANH XIÊN CHỊU NÉN: 9
Thanh BF: 9
Thanh CE: 11
<IV>THANH ĐỨNG: 13
<V>TÍNH MỐI NỐI THANH CÁNH: 13
1)Mối nối thanh cánh thượng: 14
2)Mối nối thanh cánh hạ: 16
<VI>TÍNH MỘNG ĐẦU DÀN: 18
3)Kiểm tra ép mặt ở khối ụ đêm: 18
4)Tính đai thép: 18
5)Tính liên kết 2 bản ốp vào thanh cánh hạ: 18
6)Tính thép góc đỡ đai: 19
Tính thép L đứng: 20
7)Tính gối tựa: 20
<VII>TÍNH TOÁN VÀ KIỂM TRA CÁC MẮT DÀN: 21
8)Mắt giữa dưới: 21
9)Mắt đỉnh dàn: 22
10)Mắt trung gian C: 23
11)Mắt trung gian F: 24
<I> CHỌN DẠNG DÀN:
- Để dễ chế tạo, phù hợp với vật liệu lợp mái có độ dốc lớni=0, 48, tương ứng với góc
0
26
α = , ta chọn dàn hình tam giác
- Chiều cao dàn ở giữa nhịp:
0
13.5
l
Trang 2- Chia dàn làm 6 khoang, chiều dài mỗi khoang trên mặt bằng d = 2,25 m, phù hợp với kết cấu trần treo Các thanh xiên hướng xuống, các thanh đứng bằng thép tròn Sơ đồ dàn như hình vẽ:
13500
250525
<II> XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG VÀ CÁC SỐ LIỆU TÍNH TOÁN:
1.Đổi tải trọng cho ra tải trọng phân bố trên hình chiếu bằng theo phương nằm ngang:
P=25kg/m 2 tr g=30kg/m 2 tr
P=35kg/m 2 m g=40kg/m 2 m
Trang 3Trong đó, lấy k bt =5(Dàn tam giác)
2 Xác định tải trọng lên mắt dàn:
• Lên mắt thượng:
Trang 4a b
c
d
f d' e
c'
b' a'
f' e' g'
g 5
3 1 2 4
5'
B A
C D
G F E
(P+P)/2 PP P P P
1cm 500kg
3 Xác định các số liệu tính toán cường độ gỗ:
- Gỗ nhóm V, độ ẩm W=18% có:
Trang 5<III> XÁC ĐỊNH NỘI LỰC:
- Dùng phương pháp đồ giải Cremona Kết quả được ghi trong bảng sau:
Cánh
thượng
ABBCCD
250525052505
b1c3d5
-10629,8-8498,3-6434,7Cánh hạ
AGGFFE
225022502250
g1f2e4
952395237613,5
DE
110021953290
123455
760,81702,94522,9
<IV> TÍNH TOÁN CÁC THANH:
<I> TÍNH THANH CÁNH THƯỢNG
- Nội lực tính toán là: N = N AB = −10629,8kg
- Sơ đồ tính:
- Giả thiết thanh cánh thượng có xà gỗ đặt ngoài mắt nên thanh cánh thượng được tính như thanh chịu nén uốn, chịu lực nén dọc là N và lực ngang là tải trọng phân bố đều q
Trang 6- Vì 1cm < e < 25cm, nên moment kháng uốn là:
- Dùng công thức KOTETKOB:
- Chọn tiết diện thanh AB là b h× = ×14 16(cm)
Kiểm tra tiết diện giữa thanh:
10629,8
47, 45224
• Hệ số làm việc khi nén: m n =1
• Hệ số làm việc khi uốn: m u =1 vì có b = 14cm < 15cm
Suy ra:
Trang 7Vậy tiết diện giữa thanh đạt điều kiện nén uốn
Kiểm tra tiết diện mắt B:
Trang 8Vậy tiết diện mắt B đảm bảo điều kiện nén uốn.
Kiểm tra ổn định ngoài mặt
phẳng dàn (y-y):
- Độ mảnh theo phương y-y là:
- Hệ số uốn dọc theo công thức thực
nghiệm của KOTETKOB
Vậy thanh đạt điều kiện ổn định
<II> TÍNH THANH CÁNH HẠ:
- Nội lực tính toán: N = N AG =9523kg
- Sơ đồ tính:
Trang 9 Tải trọng phân bố đều q:
- Chọn tiết diện thanh cánh hạ bằng tiết diện thanh cánh thượng: b h× = ×14 16( )cm
Kiểm tra tiết diện giữa thanh:
Vậy thanh đạt điều kiện kéo_uốn
Kiểm tra tiết diện mắt G:
Vì tại G có giảm yếu rất ít, đồng thời nội lực của hai thanh cánh hạ ở 2 bên mắt G là như nhau, do đó không cần kiểm tra khả năng chịu lực và ép mặt
• Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng dàn (y-y):
- Giả thiết độ mảnh λ>75, và tỉ số giữa 2 cạnh của tiết diện là: k = 2
- Diện tích tiết diện tính theo điều kiện ổn định là:
5976
do không có giảm yếu
Trang 10- Chọn tiết diện thanh BF là b h× = ×14 7( )cm
- Kiểm tra khả năng chịu nén của thanh theo điều kiện ổn định:
Diện tích tiết diện: F = × =14 7 98cm2
Độ mảnh lớn nhất: 0 0
ϕλ
Khả năng chịu nén của thanh là:
m R n .nϕ = ×F 1 135 0, 202 98 2672, 46× × = kg> N BF =2129,3kg ⇒ Đạt yêu cầu
• Kiểm tra khả năng chịu ép mặt của thanh BF:
- Đầu mắt B:
• Cường độ ép mặt xiên thớ góc α =520 là:
2 52
3 0 3
em em
r
em r
bh
N h
α
αα
Trang 113 0
135
94, 23 /135
0
cos
m R em em26 0.F em = ×1 94, 23 31,15 2935, 26× = kg> N BF =2129,3kg
Thanh CE:
- Lực nén: N CE = −2661,3kg
- Giả thiết: λ >75Và k =2
- Diện tích tiết diện tính theo điều kiện ổn định là:
Chọn tiết diện thanh CE là b h× = ×8 16
- Kiểm tra khả năng chịu nén của thanh theo điều kiện ổn định:
2
0 max
Phù hợp với giả thiết
Khả năng chịu nén của thanh là:
Trang 12 0
2 74
3 0
135
24, 27 /135
Diện tích ép mặt là:
0
14 2,5
127cos cos 74
r em
3 0
135
49, 6 /135
r em
Trang 13Bảng tính tiết diện thanh xiên:
Khả năng chịu nén (kg)
BF
CE
2129,32661,3
250,5314,5
98128
14 x 7
16 x 8
2672,462885,76
Bảng kiểm tra khả năng ép mặt thanh xiên:
- Dùng thép CI, R a =2100kg cm/ 2, tiết diện tròn để làm thanh bụng chịu kéo
- Hệ số kể đến sự thu hẹp tiết diện do ren là: m a =0,8
- Diện tích tiết diện thanh bụng yêu cầu là: /
y c
N F
- Kết quả tính cho các thanh được lập ở bảng sau:
<V> TÍNH MỐI NỐI THANH CÁNH:
- Sơ đồ bố trí vị trí các mối nối:
Trang 142505 2060 2505 4565
2950 445
2250 1850 400 2250 2250 400 1850 2250
1) Mối nối thanh cánh thượng:
- Mối nối thanh cánh thượng dùng liên kết tỳ đầu có bản ghép, truyền lực qua mặt ép mặt, các bu lông bắt theo điều kiện cấu tạo
- Chọn 2 bản ghép tiết diện 8 x 16 (cm)
Đường kính của bu lông : φ =12 mm Bố trí bu lông như sau:
Trang 15-10 10 10
60
16
14 8 8
6
- Kiểm tra mối nối theo điều kiện ép mặt:
Diện tích ép mặt: F em = × =14 16 224cm2
Hệ số điều kiện ép mặt: m em =1
Cường độ ép mặt dọc thớ: R em =135kg cm/ 2
Khả năng chịu ép mặt của mối nối là:
Để an toàn, ta lấy moment tính toán tại mối nối
bằng moment ở gối là: Mgối = 24300kgcm
Trang 16- Chọn 2 bản ốp tiết diện 8 x 16 cm; Chọn chốt thép đường kính d = 16 mm
- Tra bảng, với b = 30 cm > 10d = 16 cm, ta có:
- Tính khả năng chịu lực của liên kết chốt:
• Theo điều kiện ép mặt lên phân tố biên: T a =80ad = × ×80 8 1,6 1024= kg
• Theo điều kiện ép mặt lên phân tố giữa: T c =50cd =50 14 1,6 1120× × = kg
• Theo điều kiện uốn chốt:
a
Vậy khả năng chịu lực của một mặt cắt chốt là: T ch = =T u 588,8kg
- Số lượng chốt cho một bên liên kết là: 9523 8,08
GF c
ch
N n
Trang 17 Số bu lông là để liên kết được chặt chẽ, tránh trượt ra do vênh ngót, hoặc do vận chuyển
- Kiểm tra khả năng chịu kéo của tiết diện thu
hẹp theo điều kiện nén uốn:
Lấy moment tính toán là Mgối =17700kgcm
Hệ số điều kiện làm việc khi kéo là m k =0,8; do có giảm yếu.
Trang 180,76 10,8 120 179, 2 1 150 546
GF
M N
<VI> TÍNH MỘNG ĐẦU DÀN:
- Lực nén cánh trên: N AB = −10629,8kg
Lực kéo cánh dưới: N AG =9523kg
Phản lực gối tựa: R A =5667,3kg
- Tiết diện thanh cánh thượng và thanh cánh hạ là: 14 x 16 cm
- Với nội lực và tiết diện thanh đầu dàn như trên, các giải pháp mộng 1 răng và mộng 2 răng đều không đạt yêu cầu chịu lực Vì vậy để dàn có độ tin cậy cao ta dùng giải pháp cấu tạo mộng tỳ đầu có đai thép
- Dùng hai bản ốp tiết diện 8 x 16 cm; Chốt thép đường kính d = 16 mm
- Diện tích ép mặt: F em = × = × =b h 14 16 224cm2
- Khả năng chịu ép mặt là:
m R em em26 0.F em = ×1 94, 23 224 21107,52× = kg N> em = N AB =10629,8kg
- Bố trí 4 đai thép chịu lực kéo N AG
- Hệ số điều kiện làm việc khi có nhiều đai cùng chịu lực là n k =0,85
- Cường độ tính toán của thép đai có ren ốc là: Rđ =0,8R a =0,8 2100 1680× = kg cm/ 2
1,86
AG th
- Chọn đai 18φ , có F th =2,545cm2
- Dùng chốt thép d = 16 mm
- Cách tính toán hoàn toàn giống như tính nối thanh cánh hạ như ở trên
- Số lượng chốt yêu cầu: n c =11chốt
Bố trí 9 chốt và 4 bu lông
Khoảng cách giữa các chốt lấy như mối nối thanh cánh hạ
Trang 19- Kiểm tra thanh cánh hạ bị giảm yếu bởi chốt theo điều kiện uốn – kéo: giống như mối nối thanh cánh hạ (do tiết diện và nội lực đều giống nhau)
- Đặt ở đầu khối ụ đệm một thép [ nằm ngang và 2 thép L 100 x 8 nằm đứng Các đai được liên kết với 2 thép góc đứng này
Trang 20Chọn thép ngang [ No 27:
- Cấu tạo guốc kèo tiết diện 6 x 14 (cm), dài 60 cm, phần ăn vào gối tựa cao 2 cm
- Bề rộng gối:
Trang 21<VII> TÍNH TOÁN VÀ KIỂM TRA CÁC MẮT DÀN:
8) Mắt giữa dưới:
- Cấu tạo mắt giữa dưới như sau:
- Kiểm tra ép mặt thanh xiên lên ụ đệm:
Trường hợp này, diện tích ép mặt lớn hơn trường hợp đã tính ở phần thanh xiên, do đó mắt đảm bảo yêu cầu chịu lực không cần kiểm tra lại
- Ụ đệm ép mặt vuông thớ lên thanh cánh hạ:
Lực ép mặt là: N em =2N CE.sin 440 = ×2 2661,3 sin 44× 0 =3697,39kg
y c
h h
Trang 22• Suy ra ụ đệm sẽ ép mặt dọc thớ lên cánh hạ với lực ép mặt:
N em =N CE.cos 440 =2661,3 cos 44× 0 =1914,38kg
• Diện tích ép mặt là: F em =h b r =1,5 14 21× = cm2
• Khả năng chịu ép mặt: m R F em em em = ×1 135 21 2835× = >N em =1914,38kg
Vậy cấu tạo h r =1,5cm là đạt yêu cầu.
- Kiểm tra tiết diện giảm yếu ở thanh cánh hạ theo điều kiện kéo uốn:
EF
M N
- Cấu tạo mắt đỉnh dàn như sau:
Trang 23- Kiểm tra tiết diện thu hẹp theo điều kiện nén uốn:
NCD
NCF
Kiểm tra ép mặt ụ đệm:
• Ép mặt dọc thớ:
2
0
2,5 14 35.sin 1702,9 sin 26 746,5
Trang 24• Khả năng chịu ép mặt: m R F em em em = ×1 135 35 4725× = kg >N em =746,5kg⇒ Đạt
• Ép mặt ngang thớ:
0 2
- Kiểm tra ép mặt dưới miếng đệm êcu:
Chọn miếng đệm êcu kích thước 7 x 7 cm (a = 5d = 5.1,4 = 7 cm)