THANH CÁNH THƯỢNG: - Nội lực tính tóan là: N = NAB = -12999 kg - Sơ đồ tính: Gỉa thiết các thanh cánh thượng có xà gồ đăït ngoài mắt nên thanh cánh thượngđược tính tóan như thanh chịu n
Trang 12000 2000
P = 40 kg/m
2 tr
g = 45 kg/m
P = 40 kg/m2tr
I CHỌN DẠNG DÀN:
- Để dễ chế tạo, phù hợp với vật liệu mái có độ dốc lớn i≈0.45, tương ứng
góc =21o, ta chọn dàn hình tam giác
- Chiều cao dàn ở giữa nhịp:h =
2
l
tg = 12000
2 tg21o = 2280mm
- Chia dàn làm 6 khoang, chiều dài mỗi khoang trên mặt bằng d = 2m, phù
hợp với kết cấu trần treo Các thanh xiên hướng xuống, các thanh đứng bằng thép
tròn Sơ đồ dàn như hình vẽ:
(Bước dàn 4m)
II XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG VÀ CÁC SỐ LIỆU TÍNH TOÁN:
1 Đổi tải trọng cho ra tải trọng phân bố đều trên hình chiếu bằng theo
phương nằm ngang:
Trang 2tr P' = 160 kg/m g' =180 kg/mtr
P' = 171 kg/mm
m g' = 193 kg/m
SƠ ĐỒ CHẤT TẢI QUY ĐỔI
4 193cosα cos 21
Trong đó lấy kbt = 5 (dàn tam giác)
3 Xác định tải trọng lên mắt dàn:
• Lên mắt thượngï:
Trang 3P
R
PP
Sơ dồ tính dàn:
4 Xác định các số liệu tính tóan cường độ gỗ:
- Gỗ nhóm V, độ ẩm W=18% có:
Với dàn có <30o không phải tính với tải trọng gió
III XÁC ĐỊNH NỘI LỰC:
- Dùng phương pháp phần tử hữu hạn qua công cụ là phần mềm SAP2000 tatính được nội lực, kết quả ghi trong bảng sau:
Trang 4B N
g M q
-12999-10399-7799Cánh hạ
AGGFFE
225022502250
12151121519721Đứng
BGCFDE
100020003000
89418184588Xiên CEBF 24603010 -2600-3052
IV TÍNH TÓAN CÁC THANH:
A THANH CÁNH THƯỢNG:
- Nội lực tính tóan là: N = NAB = -12999 kg
- Sơ đồ tính:
Gỉa thiết các thanh cánh thượng có xà gồ đăït ngoài mắt nên thanh cánh thượngđược tính tóan như thanh chịu nén uốn, chị lực nén dọc là N và lực nén ngang làtải trọng phân bố đều q
' ' '
Trang 5l h
Ta có:
23800
39.9597
12999
58,0224
Hệ số làm việc khi uốn : mu = 1 vì có b = 14cm < 15cm
Suy ra:
Trang 6Vậy tiết diện thanh giữa đạt điều kiện nén uốn.
b Kiểm tra tiết diện mắt B:
- Hiệu số lực nén của hai thanh cánh thượng hai bên mắt B là:
Trang 7Mg nh
Vậy tiết diện mắt B bảo đảm điều kiện nén uốn
c Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng dàn (y – y)
- Độ mảnh theo phương y – y là:
214
51.3 750.298 0.298 14
×
o y
Vật thanh đạt điều kiện ổn định
A TÍNH THANH CÁNH HẠ:
Trang 8Vậy thanh đạt điều kiện kéo uốn.
b Kiểm tra tiết diện mắt G:
Vì tại G có giảm yếu rất ít, đồng thời nội lực của hai thanh cánh hạ ở haibên mắt G là như nhau nên không cần kiểm tra khả năng chịu lực và épmặt
• Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng dàn:
- Giả thiết độ mảnh >75 và tỉ số giữa hai cạnh của tiết diện là k = 2
- Diện tích tiết diện tính theo điều kiện ổn định là:
- Chọn tiết diện thanh BF là bxh = 14x7 (cm)
- Kiểm tra khả năng chịu nén của thanh theo điều kiện ổn định:
Diện tích tiết diện: F =7x14 = 98 (cm2)
Trang 9Vậy thanh đạt yêu cầu chịu nén.
• Kiểm tra khả năng chịu ép mặt của thanh BF:
- Đầu mắt B:
Cường độ ép mặt xiên thớ góc = 42o là:
42
3 90
em
R R
R R
135
53.2135
α
αα
Trang 10Khả năng chịu ép mặt đầu B là:
Chọn hr = 2cm < 16 4
h= = (cm)Diện tích ép mặt là:
14 2
30.0cosα cos 21
- Giả thiết độ mảnh >75 và tỉ số giữa hai cạnh của tiết diện là k = 1.8
- Diện tích tiết diện tính theo điều kiện ổn định là:
Trang 11- Kiểm tra khả năng chịu nén của thanh theo điều kiện ổn định:
Diện tích tiết diện: F =14x9 = 126 (cm2)
Vậy thanh đạt yêu cầu chịu nén
• Kiểm tra khả năng chịu ép mặt của thanh CE:
- Đầu mắt C:
Cường độ ép mặt xiên thớ góc = 58o là:
58
3 90
o em
em
R R
R R
135
32.7135
Trang 1214 4
105.7cosα cos58
Chọn hr = 3.5 cm < 16 4
h = = (cm)Diện tích ép mặt là:
14 3.5
65.94cos cos 42
• Tóm lại, ta có các thống kê sau:
Bảng tính tiết diện thanh xiên:
Trang 132000 1600
2000
400
400
4002000 20002000
F (cm2) b x h Khả năng chịu
nén (kg)BF
CE
26003052
21402510
98126
14 x 7
14 x 9
36515596
Bảng kiểm tra khả năng ép mặt thanh xiên:
Mắt Nội lực
(kg) R(kg/cmem 2)
hr (cm) Fem (cm2) m Rem emαFem Kết luậnB
109 ( = 21o)32.7 ( = 58o)53.2 ( = 42o)
3.5243.5
6630.0105.765.94
3495327034563506
ĐạtĐạtĐạtĐạt
C THANH ĐỨNG:
- Dùng thép CI, Ra = 2100 kg/cm2, tiết diện tròn để làm thanh bung chịu kéo
- Hệ số kể đến sự thu hẹp tiết diện do ren là: ma = 0.8
- Diện tích tiết diện thanh bụng yêu cầu:
yc
N F
= với điều kiện cấu tạo φ ≥ 12mm
Kết quả tính cho các thanh được lập ở bảng sau:
Tên thanh Nội lực (kg) yc
N F
m R
= (cm2) Đường kínhφ
(mm) FthựctếBG
CF
DE
894 18184588
0.531.082.73
121422
1.131.543.80
D TÍNH MỐI NỐI THANH CÁNH:
- Sơ đồ bố trí vị trí các mối nối:
Trang 14
1 Mối nối thanh cánh thượng:
- Mối nối thanh cánh thượng dùng liên kết tỳ đầu các bản ghép, truyền lực qua mặt ép mặt, các bulong bắt theo điều kiện cấu tạo
- Chọn 2 bản ghép tiết diện 8x16 (cm)
- Đường kính bulong: φ12, bulong bố trí như sau:
- Kiểm tra mối nối theo điều kiện ép mặt:
Diện tích mặt ép mặt: Fem = 14x16 = 224 (cm2)
Hệ số điều kiện ép mặt: mem = 1
Cường độ ép mặt dọc thớ: Rem = 135 (kg/cm2)
Khả năng chịu ép mặt của mối nối là:
Trang 15n n Th u u Th
M N
Vậy tại mối nối đạt yêu cầu chịu lực
2 Mối nối thanh cánh hạ:
- Chọn 2 bản ốp tiết diện 8x16 cm
Chọn chốt thép dường kính d=16 mm
Với b=30 cm >10d=16 cm, tra bảng ta có:
S1 = 7d = 7x1.6 = 11.2 cm chọn S1 = 12 cm
S2 = 3.5d = 3.5x1.6 = 5.6 cm chọn S2 = 6 cm
S3 = 3d = 3x1.6 = 4.8 cm chọn S3 = 5 cm
hmin = 2S1+ S2 = 2x4.8 + 5.6 = 15.2 <h = 16 cm Đạt yêu cầu
- Tính khả năng chịu lực của liên kết chốt:
• Theo điều kiện ép mặt lên phân tố biên:
Trang 16- Lấy moment tính toán tại mối bằng moment ở gối là: Mgối=17900 (kgcm)
- Hệ số điều kiện làm việc khi kéo là mk = 0.8, do có giảm yếu
- Kiểm tra:
0.91 10.8 120 179.2 1 165 545.75
goi GF
n n Th u u Th
M N
Vậy mối nối thỏa điều kiện chịu kéo
E TÍNH MỘNG ĐẦU DÀN:
- Lực nén cánh trên: NAB = -12999 (kg)
Lực kéo cánh dưới: NAG = 12151 (kg)
Phản lực gối tựa: RA = 5541 (kg)
Trang 17- Tiết diện thanh cánh thượng và thanh cánh hạ là: 14x16 cm
- Với nội lực và tiết diện thanh đầu dàn như trên, các giải pháp mộng mộtrăng và hai răng đều không đạt yêu cầu chịu lực Vì vậy để àn có độ tincậy cao, ta dùng giải pháp cấu tạo mộng tỳ đầu có đai thép
- Dùng hai bản ốp tiết diện 8x16 cm và chốt thép có đường kính d=16 cm
1 Kiểm tra ép mặt ở khối ụ đệm:
- Diện tích ép mặt:
Fem = bxh = 14x16 = 224 (cm2)
- Khả năng chịu ép mặt là:
mem.Rem21o.Fem = 1x109x224 = 24416 kg > Nem = NAB = 12999 kG
2 Tính thép đai:
- Bố trí 4 đai thép chịu lực kéo NAG
- Hệ số điều kiện làm việc khi có nhiều đai cùng chịu lực là nk=0.85
- Cường độ tính toán của thép đai có ren ốc là:
3 Tính liên kết 2 bản ốp vào thanh cánh hạ:
- Dùng chốt thép có d=16 mm
- Cách tính tóan hoàn toàn giống như tính nối thanh cánh hạ như ở trên
- Số lượng chốt yêu cầu: nc=11 chốt
Bố trí 9 chốt và 4 bulong
Khoảng cách giữa các chốt lấy như mối nối thanh cánh hạ
Trang 18- Kiểm tra thanh cánh hạ bị giảm yếu bởi chốt theo điều kiện uốn kéo:giống như mối nối thanh cánh hạ (do tiết diện và nội lực đều giống nhau)
4 Tính thép góc đỡ đai:
- Đặt ở đầu khối ụ đệm một thép [ nằm ngang và hai thép L 100x8 nằm đứng.
Các đai được liên kết với hai thép góc đứng này
a Tính thép [ ngang:
- Sơ đồ tính như sau:
12151
86814
Trang 19- Chọn thép đứng là 2 L 100x8
em
R b
Trang 201 Mắt giữa dưới:
Cấu tạo mắt giữa dưới như sau:
- Kiểm tra ép mặt thanh xiên lên trụ đệm:
Trường hợp này, diện tích ép mặt lớn hơn trường hợp đã tính ở phần thanhxiên, do đó mắt đảm bảo yêu cầu chịu lực, không cần kiểm tra lại
- Ụ đệm ép mặt vuông thớ lên thanh cánh hạ:
Lực ép mặt là:
- Với trường hợp tải trọng chỉ đặt ở nửa dàn, khi đó lực nén thanh xiên sẽlàm cho ụ đệm ép mặt dọc thớ với cánh hạ Do đó ta phải kiểm tra hr trongtrường hợp này
• Nhận xét:
Trong trường hợp tải trọng chỉ đặt ở nửa dàn trái, đối với dàn tam giác đã chọn
ta vẫn có:
NCE = 3052 (kg) nhưng NC’E = 0
Trang 21Vậy cấu tạo hr = 1.5 cm là đạt yêu cầu.
- Kiểm tra tiết diện giảm yếu ở thanh cánh hạ theo điều kiện kéo uốn:
(cm2) (cm3)
goi EF
n n Th u u Th
M N
Trang 22C 35 140
o tg (cm2)cosα 7799 cos 21 7281
n n Th u u Th
M
N
Vậy mắt đỉnh dàn đủ khả năng chịu lực
3 Mắt trung gian C:
Trang 23- Kiểm tra ép mặt trụ đệm
* Ép mặt dọc thớ:
Vậy mắt trung gian C đủ khả năng chịu lực
4 Mắt trung gian F:
Trang 24- Kiểm tra ép dưới miếng đệm ecu:
Chọn miếng đệm ecu kích thước 7x7 cm (a=5; d=5x1.4=7 cm)