b Kiểm tra tiết diện mắt D:... Vì tại Dcó giảm yếu rất ít, đồng thời nội lực của 2 thanh cánh hạ ở 2 bên mắt Dlà như nhau, do đó không cần kiểm tra khả năng chịu lực và ép mặt.. c Kiểm t
Trang 1MỤC LỤC
I) Chọn dạng dàn và bố trí hệ giằng 2
II) Xác định tải trọng và các số liệu tính toán 2
A) Các tải trọng 2
B ) Tải trọng bản thân 2
C ) Tải trọng tác dụng lên mắt dàn 2
D ) Các số liệu tính toán cường độ gỗ 3
III ) Xác định nội lực 3
IV) Tính toán các thanh 3
A Tính thanh cánh thượng 3
a) Kiểm tra tiết diện giữa thanh 4
b) Kiểm tra tiết diện mắt B 4
c) Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng dàn (y-y) 5
B Tính thanh cánh hạ 6
a) Kiểm tra tiết diện giữa thanh 6
b) Kiểm tra tiết diện mắt D: 6
c) Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng dàn (y-y) 6
C) Thanh xiên chịu nén BE 7
D) Thanh đứng 8
E) Tính mối nối thanh cánh 8
F) Tính mộng đầu dàn 10
a) Kiểm tra ép mặt ở khối ụ đệm 10
b ) Tính đai thép 11
c) Tính liên kết 2 bản ốp vào thanh cánh hạ 11
d) Tính thép góc đỡ đai 11
G) Tính toán kiểm tra các mắt dàn 13
H) Cấu tạo và tính toán mắt đỉnh dàn 15
Trang 2I) Chọn dạng dàn và bố trí hệ giằng
Căn cứ vào nhịp của hệ dàn ta chia dàn thành 4 khoang mỗi khoang có kích thước 1,875m
Kích thước của hệ dàn như hình vẽ
1875 1875 1875 1875
7500
2010
2010
2010 2010
II) Xác định tải trọng và các số liệu tính toán
A) Các tải trọng
- Các tải trọng cho trong đề là theo mặt bằng mái và chưa có hệ số vượt tải khi tính toán phải nhân với hệ số vượt tải và đổi ra tải trọng phân bố trên hính chiếu bằng theo phương ngang
,
, , ,
35 4,5 168,70 /
35 4,5 168,70 /
45 4,5 202,5 /
35 4,5 157,5 /
o
o
tr tr
tr tr
g
p
B ) Tải trọng bản thân
27,17 /
5 7,5
tr tr bt
bt
C ) Tải trọng tác dụng lên mắt dàn
- Hệ số vượt tai&
Hoạt tải n1 = 1,4
Tĩnh tải n2 = 1,1
- Tải trọng tác dụng lên mắt cánh thượng
bt
g
- Tải trọng tác dụng lên mắt cánh hạ
Trang 31
1
1
27,17
1
(3 3 ) 1,5 (818,8 859,11) 2516,86
2
bt
g
P
kg
D ) Các số liệu tính toán cường độ gỗ
- Gỗ nhóm V độ ẩm 18% có
Rn = Rem = 135 kg/cm2
Rk = 120 kg/cm2
Ru = 150 kg/cm2
Rn90 = 25kg/cm2
Rem90 = 22 kg/cm2
Thép CT3 có R = 2100 kg/cm2
Ghi chú
Với dàn có <30o không phải tính trọng gió
III ) Xác định nội lực (dùng SAP giải nội lực )
BẢNG TỔNG HỢP
IV) Tính toán các thanh
A Tính thanh cánh thượng
- Nội lực tính toán : N = NAB = -7025 kg
Sơ đồ tính
N
N
q=436,69 kG/m
Mg=-153,52 kG.m
1,875 m Mg=191,9 kG.m
Trang 4Giả thiết thanh cánh thượng có xà gồ đặt ngoài mắt nên thanh cánhh thượng được tính như thanh chịu nén uốn chịu lực nén dọc là N và lực tác dụng lên thanh là tải phân bố đều q
,
bt
g
Momen tác dụng lên thanh cánh thượng
Mnhịp = 2 436,69 1,8752 191,9
qd
kgm
Mgối = 2 436,69 1,8752 153,52
qd
kgm
1025
nhip
M
N
Ta có 1cm < e < 25cm dùng công thức Konhettop
135
n
Chọn tiết diện thanh AB là bxh 12x14 (cm) W = 392cm3
a) Kiểm tra tiết diện giữa thanh
F = b h 12 14 168 cm2
3
12 14
392
x
b h
Độ mảnh
201
49,67 75
0, 289 0, 289 14
o
l h
Kiểm tra
19190
48,95 392
7025
41,81
12 14
nhip
x
M W N F
Ta có nhip 10%
x
- Kiểm tra:
Hệ số kể tới moment phụ do tác dụng của lực dọc đối với độ võng của thanh là:
1
n ng
N
R F
Với
2
1 0,8
100
2
49,67
100
0,803 135 168
Hệ số làm việc khi nén: mn=1 Hệ số làm việc khi uốn: mu=1 vì có b= 12cm < 15cm Suy ra:
0,841 1
1 135 168 0,614 392 150 1
nh
M N
Vậy tiết diện giữa thanh đủ khả năng chịu nén uốn
Trang 5120
b) Kiểm tra tiết diện mắt B
- Hiệu số lực nén của 2 thanh cánh thượng 2 bên mắt B là:
N1 – N2 = 7025 – 4683 = 2342 (Kg)
- Diện tích tiết diện thanh đứng BD:
0,511 0,8 2100
BD
a a
N
cm
- Đường kính thanh đứng:
dđ =
d
Chọn dđ=12mm theo điều kiện cấu tạo
- Ta có:
h1= 5dđ sin = 51,2sin 210 = 2,2 cm=> Chọn h1=2,5cm
Giả thiết h2=3cm
- Diện tích tiết diện thu hẹp:
Fth= [ 14 – ( 2,5+ 3)] (12 – 1,2) = 91,8 cm2
- Moment khánguốn thu hẹp:
2
3
5,4 8,5
6
x th
Kiểm tra:
1 135 91,8 1 150 130
g
n n th u u th
M
N N
Vậy tiết diện mắt B đảm bảo đủ khả năng chịu nén uốn
25 30
120
60
Trang 6N N
c) Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng dàn (y-y)
+ Độ mảnh theo phương y-y là:
0,289 0,289 12
y
l b
+ Hệ số uốn dọc theo công thức thực nghiệm Konhetcop
y
+ Kiểm tra:
7025 1 135 0, 731 168 16579( )
n n t
N m R F
Kg
Vậy thanh cánh thượng đảm bảo điều kiện ổn định.
B Tính thanh cánh hạ
Nội lực tính toán NAD = 6558kg
Sơ đồ tính
Tải trọng phân bố đều :
,
bt
g
Mômen tác dụng lên thanh cánh hạ :
Mnhịp = 2 458,19 1,8752 201,35
qd
kgm
Mgối = 2 458,19 1,8752 161, 08
qd
kgm
Chọn tiết diện thanh cánh hạ bằng tiết diện cánh thượng
12 14
a) Kiểm tra tiết diện giữa thanh
Công thức kiểm tra :
M N
m R F m R W
mk=1 do không có giảm yếu
F= bh = 168 cm2
mu=1, do có b=12cm < 15cm
3
12 14
392( )
0,667 1
1 120 168 1 150 392
bh
Vậy thanh cánh hạ đủ khả năng chịu kéo uốn
b) Kiểm tra tiết diện mắt D:
Trang 7Vì tại Dcó giảm yếu rất ít, đồng thời nội lực của 2 thanh cánh hạ ở 2 bên mắt Dlà như nhau, do đó không cần kiểm tra khả năng chịu lực và ép mặt
c) Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng dàn (y-y)
N k m R F k k
Với mk=1, do không có giảm yếu,
Vậy than cánh hạ đủ điều kiện ổn định ngoài mặt phẳng dàn.
C) Thanh xiên chịu nén BE
+ Lực nén NBD = -2341 (Kg)
+ Giả thiết độ mảnh 75 và tỉ số k h 1,7
b
+ Diện tích tiết diện tính theo điều kiện ổn định là:
68, 2
yc
n
R
+Chọn tiết diện thanh BE là bh = 712 (cm)
+ Kiểm tra khả năng chịu nén của thanh theo điều kiện ổn định:
Diện tích tiết diện F= bh = 712 = 84 (cm2)
Độ mảnh lớn nhất trong mặt phẳng dàn :
max
min
201
99,35
0, 289 0, 289 7
max 75
: phù hợp giả thiết
0,314 99,35
Khả năng chịu nén của thanh là:
mnRnF = 11350,31484 = 3 560 (Kg) > NBE
Vậy thanh xiên đủ khả năng chịu nén
- Kiểm tra khả năng chịu ép mặt của thanh BE
D
25 60
Đầu mắt B:
Cường độ ép mặt xiên thớ góc 0
42
là:
Trang 80
2 42
3 0 3
90
135
53,17 / 135
22
em em
em
em
R
R
Kiểm tra khả năng chịu ép mặt theo điều kiện :
r
em r
em em
bh
N h
m R b
Với Nem = NBE=2 341 (Kg)
mem=1
0
12
0
2341 cos 42
2,72
1 53,17 12
r
Theo điều kiện cấu tạo: 1 1 14 3,5
r
( h : chiều cao thanh cánh thượng và cánh hạ)
Vậy chọn hr = 3 cm
Khả năng chịu ép mặt đầu B là:
r
bh
Với diện tích ép mặt là:
0
12 3
48, 44 cos cos 42
r em
bh
Vậy thanh xiên BE đủ khả năng chịu ép mặt ở đầu B
D) Thanh đứng
+ Dùng thép CT3 có Ra= 2100 Kg/cm2, tiết diện tròn để làm thanh đứng chịu kéo
+ ma= 0,8 : hệ số kể tới độ giảm cường độ do bulon bị khoét răng
+ Diện tích tiết diện thanh bụng yêu cầu là:
yc
a a
N F
m R
Đường kính tiết diện thanh bụng là: 4F yc
với điều kiện cấu tạo 12mm
* Kết quả tính cho các thanh được lập ở bảng sau:
Tên thanh Nội lực (Kg) yc
a a
N F
m R
(cm2) Đường kính (cm2) Fthực tế (cm2) BD
E) Tính mối nối thanh cánh
Chiều dài thanh cánh thượng là 2x2,010 = 4,02 m < 5m cho nên ta không cần thực hiện mối nối trên thanh cánh thượng
Trang 9Chiều dài thanh cánh hạ là 7,5m cho nên ta cần thực hiện một mối nối Nhưng do trên một nửa dàn chỉ có hai khoang nên bắt buộc ta phải thực hiện mối nối ở khoang đỉnh dàn vì có nội lực nhỏ hơn khoang đầu dàn
- Sơ đồ bố trí vị trí các mối nối:
Chọn 2 bản ốp tiết diện 714 (cm)
Chọn chốt thép đường kính d=14mm
- Tra bảng với b= (7+7+12)=26cm > 10d= 14cm ta có:
S1= 7d= 71,4 = 9,8 cm Chọn S1=10cm
S2= 3,5d= 3,51,4 = 4,9 cm Chọn S2= 5cm
S3= 3d= 31,4 = 4,2 cm Chọn S3= 4,5cm
hmin= 2S3 + S2 = 24,2 + 4,9 =13,3 cm < h=14 cm Đạt
70 12
70 120 70
3 S2
- Tính khả năng chịu lực của liên kết chốt :
Theo điều kiện ép mặt lên phân tố biên :
em
Theo điều kiện ép mặt lên phân tố giữa:
em
Theo điều kiện uốn chốt :
u
Vậy khả năng chị lực của một mặt cắt chốt là:
- Số lượng chốt ở một bên liên kết là:
nchốt= 6558 8,6
2 380,8
DE
N
Bố trí mỗi bên liên kết gồm 4 chốt và 4 bulông
Số bulông là để liên kết được chặt chẽ, tránh trượt ra do vênh ngót, hoặc do vận
chuyển
Trang 10100 100
120 100 100 100 120 120
45 14
120 100 100 100
- Kiểm tra khả năng chịu kéo của tiết diện thu hẹp theo điều kiện kéo uốn
120
2
3
12 14 2 1, 4 12 134, 4( )
12 14 12 1, 4
2 2959,5 2
422,8( ) 14
th
th
x
th
x
th
h
Lấy moment tính toán là Mg= 16108 (Kgcm)
Hệ số điều kiện làm việc khi kéo là mk= 0,8; do có giảm yếu
Kiểm tra:
0,762 1 0,8 120 134, 4 1 150 422,8
g ED
k k th th u u
M N
Đảm bảo khả năng chịu lực
F) Tính mộng đầu dàn
- Lực nén cánh trên: NAB= -7025 kg
- Lực kéo cánh dưới: NAD= 6558 kg
- Tiết diện thanh cánh thượng và thanh cánh hạ là: 1214 cm
Trang 11- Với nội lực và tiết diện thanh đầu dàn như trên các giải pháp mộng một răng và mộng
2 răng đều không đạt yêu cầu chịu lực Vì vậy để dàn có độ tin cậy cao ta dùng giải pháp cấu tạo mộng tỳ đầu có đai thép
- Dùng hai bản ốp tiết diện 7x14 cm
Chốt thép đường kính d = 14mm
a) Kiểm tra ép mặt ở khối ụ đệm
- Diện tích ép mặt :
Fem= bh = 1214 = 168cm2
- Khả năng chịu ép mặt là:
21 0
em em em
m R F = 1109,18168= 18342,24 (Kg) > NAB= 7025 kg
0
0
2 21
3 0 3
90
135
109,18 / 135
22
em em
em
em
R
R
b ) Tính đai thép
- Bố trí 4 đai thép chịu lực kéo NAD= 6558 (Kg)
- Hệ số điều kiện làm việc khi có nhiều đai cùng chịu lực là nk= 0,85
- Cường độ tính toán của thép đai có ren ốc là:
Rđ= 0,8Ra = 0,82100 = 1680 (Kg/cm2)
- Tiết diện cần thiết của 1 đai là:
AD th
k d
N
n R
Chọn đai 18mm
c) Tính liên kết 2 bản ốp vào thanh cánh hạ
- Dùng chốt thép d= 14mm
- Cách tính giống như nối thanh cánh hạ ở trên
- Số lượng chốt yêu cầu nc= 10 chốt
Bố trí 4 chốt và 6 bulon như trên
100 100 100 100
130
100 95
- Kiểm tra thanh cánh hạ bị giảm yếu bởi chốt theo điều kiện uốn kéo: giống như mối nối thanh cánh hạ ( do tiết diện và nội lực đều giống nhau)
d) Tính thép góc đỡ đai
- Đặt ở đầu khối ụ đệm 1 thép [ nằm ngang và 2 thép L1008 nằm đứng Các đai được liên kết với 2 thép góc đứng này
Trang 12190
- Tính thép [ ngang :
- Sơ đồ tính toán :
q=546,5 kg/cm
120
12
AD
N
b
- Moment uốn lớn nhất :
AD
Chọn thép ngang [ N0 24
Wy= 31,6 cm3
max 21313
31,6
y
M
W
- Tính thép L đứng :
- Chọn thép đứng là 2L805 ; W x 7,7cm3
- Sơ đồ tính
q=234,2 kg/cm
140
Trang 13
6558 234, 2 /
AD
N
h
- Moment uốn lớn nhất:
AD
- Kiểm tra:
7,7
x
M
W
- Tính gối tựa
- Bề rộng gối: 90
3508
13,3( )
12 22
A g em
R
bR
Chọn b = 20 (cm) g
- Bề dài gối lấy theo cấu tạo: lg= 40 (cm)
- Bề dày gối đỡ xác định từ điều kiện chịu uốn như console :
200
q
2516
125,8 / 20
A
g
R
l
* Moment gối đỡ:
1006, 4
g
A
g
R
l
* Bề dày gỗ nối:
20 150
g
g u
M
cm
b R
Chọn g= 3 (cm)
Vậy kích thước gối kèo là 40x20x3 cm
G) Tính toán kiểm tra các mắt dàn
- Cấu tạo mắt giữa dưới như sau:
Trang 14- Kiểm tra của ép mặt thanh xiên lên ụ đệm:
Trường hợp này, diện tích ép mặt lớn hơn trường hợp đã tính ở phần thanh xiên, do đó mắt đảm bảo yêu cầu chịu lực không cần kiểm tra lại
- Ụ đệm ép mặt vuông thớ lên thanh cánh hạ:
+ Lực ép mặt là:
N em 2N BEsin 210 2 2341 sin 21 0 1677,8 kg
+ Diện tích ép mặt yêu cầu là:
0
2 90
1677,8
76, 26
1 22
76, 26
6,35 12
em em
em em
em
N
m R F
b
Theo cấu tạo :
u
yc
Chọn l= 56cm
- Xét trường hợp tải trọng chỉ đặt ở nửõa dàn Khi đó lực nén thanh xiên sẽ làm cho ụ đệm ép mặt dọc thớ với cánh hạ Do đó, ta phải kiểm tra hr trong trường hợp này
Trong trường hợp tải trọng chỉ đặt ở nửa dàn trái, đối với dàn tam giác đã chọn ta vẫn có:
NBE= - 2247 Kg, nhưng NBE’ = 0
Nên ụ đệm sẽ ép mặt dọc thớ lên thanh cánh hạ với lực ép mặt :
cos 21 2341 cos 21 2185( )
- Tính chiều cao hr :
hr =
e
2185
1,35( )
em m
N
cm
Chọn hr = 1,5cm
- Diện tích ép mặt:
Fem= bhr = 121,5 = 18cm2
- Khả năng chịu ép mặt là:
m R F em em em= 113518= 2432 (Kg) > Nem= 2185 kg
Vậy hr = 1,5 cm đạt yêu cầu
- Kiểm tra tiết diện giảm yếu ở thanh cánh hạ theo điều kiện chịu kéo uốn:
Trang 15
2 2
3
12 14 (1,8 14 2 1,5 5,1) 131,7( ) (12 1,8) 12,5
265, 6( ) 6
th
th
120
Kiểm tra:
0,923 1 0,8 120 131,7 1 150 265,6
g DE
k k th th u u
M N
Vậy đảm bảo khả năng chịu lực
H) Cấu tạo và tính toán mắt đỉnh dàn
- Cấu tạo mắt đỉnh dàn như sau
140
140 90
- Kiểm tra ép mặt đỉnh ( xiên thớ góc 0
21
2 0
14
em
h
0
Khả năng chịu ép mặt là:
21 0
em em em
m R F = 1109,18152,9= 16693kg > Nem= 4371 kg
Trang 16- Kiểm tra tiết diện thu hẹp theo điều kiện nén uốn :
2
3
12 14 1,8 14 (2 1, 2 12 2 1, 2 1,8) 118,32
2 2176,5 2
311 14
th
x
x x
J
h
Kiểm tra:
0,622 1
1 135 118,32 1 150 311
g BC
n n th th u u
M N
Vậy mắt đỉnh dàn đủ khả năng chịu lực