- Hệ cơ bản chọn như trên hình... Kiểm tra các hệ số và số hạng tự do của hệ phương trình chính tắc:a... Vẽ biểu đồ lực cắt và lực dọc trong hệ siêu tĩnh: a/ Vẻ biểu đồ Qp... Kiểm tra
Trang 1
SƠ ĐỒ 3
(Số liệu 3a)
q=25
M=130
P=90
B
A
1
C
Trang 2x1=1
x2=1
x3=1 x3=1P=90
M=130q=25
1 Xác định số ẩn số, chọn hệ cơ bản, viết hệ phương trình chnh tắc dưới dạng chữ:
- Bậc siêu tĩnh: n = 3V – K = 3.2 – 3 = 3.
- Hệ cơ bản chọn như trên hình.
- Hệ phương trình chính tắc:
11 1 12 2 13 3 1P
21 1 22 2 23 3 2P
31 1 32 2 33 3 3P
000
Trang 3X Y
M
KN Y
X Y
X Y
A
B A
B
A
A
5625,016
90
916
4375,0)5625,0(10
0
1
1 1
Trang 4M1
x1=1
Trang 5Y Y
Y
Y
X X X
X
X
KN Y
Y M
B A B
A
A A
B B
A
2375,00
10
2375,016
8.30
1)
108,13(16
2 2
Trang 67 10 1,6625
11,6625 10,8
Trang 700
01.8,101.8,1016
=
=+
A
B A
X X
Y Y
Y
Y
Y M
x3=1x3=1
Trang 93 Kiểm tra các hệ số và số hạng tự do của hệ phương trình chính tắc:
a Bằng cách tính tích phân, tính lại một hệ số và một số hạng tự do:
3 2
1 13
903,243
.)48683,9.(
5,1
8125,11
.48683,9
3.48683,9
9.4375,0
cos.4375,0(5
,1
1
EJ
z EJ
dz z EJ
dz z
z EJ
kEJ
dz M
1
3 3
Kết quả đúng với các giá trị tìm được ở bước 2.
Trang 10b.Bằng cách nhân biểu đồ: M S =M1+M2 +M3
X2=1
10,8
5,6
13 7
(kết quả phù hợp)
- Kiểm tra các số hạng theo hàng thứ hai:
- Kiểm tra các số hạng theo hàng thứ ba:
Trang 11- Kiểm tra các số hạng tự do:
X 229,37907
X 84,88052
X 283, 26939
kN kN kN
=
=
= −
Trang 12916,70791
X2=1
M2(X2)
Trang 13x3=1x3=1
Trang 14KN Y
KN Y
Y M
X P
X
X
Y Y Q
Y
Y
Y
A B
B
B B
B A B
A
59153,10157929
,
135
06.1305,4.17075,2378,10
90
900
17075,2370
=
=
⇒
=+
=
=+
⇒
=
−+
5 Vẽ biểu đồ momen uốn trong hệ siêu tĩnh:
M P =M1(X1)+M2(X2)+M3(X3)+M P0
Trang 15A
F
6 Vẽ biểu đồ lực cắt và lực dọc trong hệ siêu tĩnh:
a/ Vẻ biểu đồ Qp
Trang 16
KN L
M M
Q
KN L
M M
Q
KN L
M M
Q
B
TRAI PHAI
B
B
C
TRAI PHAA
C
C
TRAI PHAI
605558,
137
)23891,95(0
88052,847
)16364,594(0
38887,1983
00297,116364,594
3
3 3
4
4 4
34
3 4
Trang 170)93
(
9
cos
316227,
0)93
(
3
sin
2 2
2 2
=+
=
=+
=
α
α
)(3719575,
112316227
0
*)5973119,
116(948683
0
*37675,
81
)(5973119,
116948683
,0
)316227,
0
*37675,811196379,
590
(
0cos
*sin
*37675,811196379,
5
90
0sin
*cos
*37675,81
1
13
13
13 1
KN N
KN N
N X
N N
+
−
=
=+
αα
° Mặt cắt qua thanh 13:
25*9
N31
N13
Trang 18,
286
316227,
0
*62325,143948683,
0
*2393846,
451148665
,211
0
*62325,143s
*1148665
,211
3
31
KN
X N
Sin Co
N N
−
=
⇒
=+
−+
=
KN N
Sin N
Cos N
Y
C
S C
2341665,
126316227
.0
*4462369,
45948683
0
*62325,143605558,
13
0
*
*62325,143605558,
13
3
* 31 3
−
=+
-7 Kiểm tra biểu đồ momen uốn:
° Kiểm tra Momen bằng phương pháp nhân biểu dồ :
Trang 19(đạt yêu cầu)
° Kiểm tra bằng cách tách nút cứng :
Nút 1 : ∑M1 =55,29209−55,29209=0
1
KNm55,29209
55,29209 KNmNút 3 : ∑M3 =130+95,23891−1,00297−224,23594=0
3
KNm 224,23594
KNm 1,00297 95,23891 KNm
130 KNm
8/ Kiểm tra biểu đồ lực cắt và biểu đồ lực dọc: bằng cách kiểm tra cân bằng của một phần hệ
tách ra như hình vẽ.
Trang 20112,325754
13,605558 286,9204918
126,2341665 130,2871665
Trang 21
( ) ( )
B M1 MP
EJ EJ
EJ EJ
EJ EJ
104663,
38351)
14202,3350975607
,208534125
,727719271
,4521
(
1
9275,12.2
1.48683,9.05503,819.5,1
19375
,12.3
1.48683,9.94497,152.2
1
1.48683,9.81717,266.3
25,1
105503
,949.3
2.7.0625,3
++
900.10.10
EJ = − =
)(0043839,
010
.8748
10.104663,