Nhận xét: - Đây là hệ đối xứng, tải đối xứng, trục đối xứng không trùng với trục thanh... Nhận xét: - Đây là hệ đối xứng, tải fản đối xứng, trục đối xứng không trùng với trục thanh... Xá
Trang 1
Số liệu bài tập 1:
Số
liệu
Số liệu bài tập 2
Số
liệu
(cm
)
L(m)
Số liệu bài tập 3
Số
liệu
Số liệu bài tập 4
Số
liệu
(cm
)
Trang 2 Bài Tập Lớn Số 1
Số liệu bài tập 1:
Sơ đồ tính:
1/ Xác định bậc siêu tỉnh và chọn hệ cơ bản theo phương pháp lực:
- Bậc siêu tỉnh:
n =3v – k = 3(5) – 8 = 7
- Hệ cơ bản:
2/ Xác định bậc siêu tỉnh và chọn hệ cơ bản theo phương pháp chuyển vị:
- Bậc siêu tỉnh:
n =n1 + n2 = 4 + 0 = 4
n1 = 4
n2 = 3D – (T+2K+3H+C0) = 0
- Hệ cơ bản:
3/ Nhận xét:
- Đây là hệ đối xứng, tải đối xứng, trục đối xứng không trùng với trục thanh
4/ Đơn giản hóa sơ đồ tính và chọn phương pháp giải:
- Để đơn giản hoá ta đưa về 1/2 hệ như sau:
Trang 35/ Chọn giải bài toán bằng phương pháp chuyển vị:
- Bậc siêu tỉnh:
n = n1 + n2 = 2 + 0 = 2
n1 = 2
n2 = 3D – (T+2K+3H+C0) = 0
- Hệ cơ bản:
- Phương trình chính tắc:
r11Z1 + r12Z2 + R1p = 0
r21Z1 + r22Z2 + R2p = 0
Vẽ các biễu đồ moment và xác định các hệ số:
Trang 4 Từ M1 ta có:
Từ M2 ta có:
r22 = 6EJ/L
Từ 0
p
M ta có:
Xác định Z1, Z2:
12
2
2
1 qL
Z L
EJ Z
L
EJ
2
1 Z ql
L
EJ Z
L
EJ
Giài hệ phương trình trên ta được:
EJ
qL Z
22 48
103 3
1 ; Z qLEJ
22 12
97 3
6/ Vẽ biểu đồ M P , Q P của ½ hệ:
Trang 5 M p M1Z1 M2Z2 M0p
7/ Vẽ biểu đồ M P , Q P của toàn hệ và thế số liệu vào:
8/ Tính chuyển vị đứng tại k:
4 11 24
91 3
1 4 11 24
91 6
1 4 11 48
693 6
1 2
1
2 2
xlx
ql x
l xlx
ql x
l xlx
ql x EJ
M
M
EJ
ql x
ql x
ql x
ql
35 11
24 12
91 11
24 24
91 11
48
12
693
- Thế L = 4(m), q = 4(KN/m) vào ta được:
Trang 6
Y k
33
2240 11
48
1024
35
Số liệu bài tập 2:
Sơ đồ tính:
1/ Xác định bậc siêu tỉnh và chọn hệ cơ bản theo phương pháp lực:
- Bậc siêu tỉnh:
n =3v – k = 3(5) – 8 = 7
- Hệ cơ bản:
2/ Xác định bậc siêu tỉnh và chọn hệ cơ bản theo phương pháp chuyển vị:
- Bậc siêu tỉnh:
n =n1 + n2 = 4 + 0 = 4
n1 = 4
n2 = 3D – (T+2K+3H+C0) = 0
- Hệ cơ bản:
3/ Nhận xét:
- Đây là hệ đối xứng, tải fản đối xứng, trục đối xứng không trùng với trục thanh
4/ Đơn giản hóa sơ đồ tính và chọn phương pháp giải:
- Để đơn giản hoá ta đưa về 1/2 hệ như sau:
Trang 75/ Chọn giải bài toán bằng phương pháp chuyển vị:
- Bậc siêu tỉnh:
n = n1 + n2 = 3 - 1 = 2
n1 = 3
n2 = 3D – (T+2K+3H+C0) = -1
- Hệ cơ bản:
- Phương trình chính tắc:
r11Z1 + r12Z2 + R1 = 0
r21Z1 + r22Z2 + R2 = 0
Vẽ các biễu đồ moment và xác định các hệ số:
Từ M1 ta có:
r11 =7EJ/L r21 = r12 = 2EJ/L
Từ M2 ta có:
Trang 8 r22 =10EJ/L
Từ 0
M ta có:
R1 = 3EJ/L2
R2 = 6EJ/L2
Xác định Z1, Z2 bằng cách thế các giá trị vừa tìm được vào HPTCT:
7 12 2 3 2 0
L
EJ Z
L
EJ Z
L
EJ
2 1 10 2 6 2 0
L
EJ Z
L
EJ Z
L
EJ
Giài hệ phương trình trên ta được:
L
Z
11
3
1
; Z L
11
6
2
6/ Vẽ biểu đồ M , Q của ½ hệ:
7/ Vẽ biểu đồ M , Q của toàn hệ và thế số liệu vào:
Trang 98/ Tính chuyển vị đứng tại k:
- Thế L = 6(m), = 1(cm) vào ta được:
16
3 11
42 6
1 16
3 11
42 3
1 16
3 11
42 6
1
2 2
2 2
2 2
l x l x
l x l x
l x l
x EJ
M
M
EJ
01 0 42 11
32
42 11
16
42 11
32
42
Trang 10 Bài Tập Lớn Số 3
Số liệu bài tập 3:
Cho P = qL, thế k2 = 1 vào sơ đồ tính
Sơ đồ tính:
Nhận xét:
- Đây là hệ đối xứng, tải fản đối xứng, trục đối xứng không trùng với trục thanh
- Ta chọn cách giải 1/2 hệ và thay tiết diệ chính giữa bằng 1 gói di động
1/ Xác định bậc siêu tỉnh và chọn hệ cơ bản theo phương pháp lực:
- Bậc siêu tỉnh:
Trang 112/ Xác định bậc siêu tỉnh và chọn hệ cơ bản theo phương pháp chuyển vị:
- Bậc siêu tỉnh:
n =n1 + n2 = 1 + 1 = 2
n1 = 1
n2 = 3D – (T+2K+3H+C0) = 3x2-(0+2x1+3x0+3)=1
- Hệ cơ bản:
3/ Chọn phương pháp lực để giải:
- Phương trình chính tắc:
11X1+1P = 0
- Vẽ các biễu đồ moment và xác định các hệ số:
EJ
L L
L EJ M M
3
4 3
1
3 3
3 1
1
EJ
qL qL
qL EJ
M
M P
P
8
3 2
2
4
1 1
4 4
4 0
1
9 3
.
3 4
Trang 124/ Vẽ biểu đồ M P , Q P của 1/2 hệ:
0 1
5/ Vẽ biểu đồ N P , xét cân bằng nút:
N1 = 9qL/32 ; N2 = -2qL
6/ Vẽ biểu đồ M P , Q P N P cho tòan hệ và thay các giá trị vào:
Trang 137/ Tính chuyển vị đứng tại k:
P k
kmM M
0 32
25 6
1 32
25 6
1
EJ
km
Trang 14 Bài Tập Lớn Số 4
Số liệu bài tập 4:
Cho P = qL, thế k2 = 1 vào sơ đồ tính
Sơ đồ tính:
1/ Xác định bậc siêu tỉnh và chọn hệ cơ bản theo phương pháp lực:
- Bậc siêu tỉnh:
n = 3v-k = 3.2 – 0 = 6
- Hệ cơ bản:
Trang 152/ Xác định bậc siêu tỉnh và chọn hệ cơ bản theo phương pháp chuyển vị:
- Bậc siêu tỉnh:
n =n1 + n2 = 2 + 0 = 2
n1 = 2
n2 = 3D – (T+2K+3H+C0) = 0
- Hệ cơ bản:
3/ Chọn phương chuyển vị để giải:
- Phương trình chính tắc:
r11Z1+r12Z2+R1 = 0
r12Z2+r22Z2+R2 = 0
- Vẽ các biễu đồ moment và xác định các hệ số:
Trang 16 Từ M1 ta có:
r11 =12EJ/L r21 = r12 = 2EJ/L
Từ M2 ta có:
r22 =16EJ/L
Từ M2 ta có:
R1 = 8EJ/L2
R2 = -4EJ/L2
Xác định Z1, Z2 bằng cách thế các giá trị vừa tìm được vào HPTCT:
8 2
12EJ EJ EJ
Trang 17 Giài hệ phương trình trên ta được:
L
Z
47
34
1
; Z L
47
16
2
3/ Vẽ biểu đồ M , Q, Ncủa tòan hệ:
4/ Thay giá trị vào ta được:
Trang 185/ Tính chuyển vị đứng tại k:
- Thế L = 4(m), = 3(cm) vào ta được:
94 47
6
03 0 100 47
6
100 47
4 6
1 47
104 6
1 1
2
2 2
EJ x
EJ x
EJ xL
L
EJ x xL L
EJ x
EJ M
M k