1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập lớn cơ kết cấu

13 5,3K 44

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 551,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra biểu đồ mômen uốn M p bằng cách nhân biểu đồ kN kNm.

Trang 1

TÍNH KHUNG SIÊU TĨNH THEO PHƯƠNG PHÁP LỰC

SƠ ĐỒ : 9

SỐ LIỆU: c

SỐ LIỆU TÍNH TOÁN

1 Xác định số ẩn số (bậc siêu tĩnh):

 Số chu vi kín: V=2

 Số khớp đơn giản: K=3

n = 3V-K = 32-3 = 3

Vậy hệ có bậc siêu tĩnh bằng 3

2 Hệ phương trình chính tắc:

0 0

3 3

33 2

3 2 1

31

2 3

23 2

2 2 1

21

1 3

13 2

12 1

1 1

P P

X X

X

X X

X

X X

X

Trang 2

3 Hệ cơ bản:

4 Xác định các hệ số  km và số hạng tự do  kP :

Trang 5

11=    M1 M1 = 1 1 2 2

8.4 8.4

EJ

8.4 8.4

2EJ 2 3

  = 296.352EJ

22 =M2  M2 = 1 1 2 2 1  

33=        M3 M3  N3 N3 = 1 1 2 2

11.4 11.4

EJ

3EJ 2 3

   

2

8.4 8.4 3 3 8.4 3 8.4

           

EF   = 741.729EJ

12 = 21 =   M1 M2 = 1 1 2

8.4 7

2EJ 2

  = 123.48EJ

23 = 32 =M2   M3 = 1 1 3 11.4 8.4 7

2EJ 2

  = 211.68EJ

13 = 31 =    M1 M3 1 1 2 2

8.4 3 8.4

    

  = 151.704EJ

1P=    0

8.4 70 910 70

     

2P =    0

M M = 1 70 910 8.4 7

2EJ 2

 

 = 14406EJ

3P =    0

M M = 1 1 130 5 1 3 2 50 5 3 1 70 5 2 3

                 

1 70 8.4 3 1 11.4 3 1 8.4 840 3 2 8.4

           

Trang 6

 1m = 21.168EJ

 2m = 408.333EJ

 3m = 801.705EJ

kP

= 20505EJ

5 Kiểm tra các hệ số và số hạng tự do :

a) Kiểm tra một số hạng tự do kPvà một hệ số  theo cách tích phânkm :

Trên đoạn OB: z 0;5

3

5

2

z

Trên đoạn AB: z 0;8, 4

100 910 0 100 910

      

Trên đoạn GH: z 0;11, 4

M3   1 z 0 M3  z

Trang 7

Kiểm tra hệ số chính 33:

   

 

33

33

8.4

3

33

11.4

741.729

z z

EJ

   

   

Kiểm tra số hạng tự do 3P

0 3

3

3

3

3

130 8

11.4 910 100

17212.2

P P

P

P

M M

z

EJ

 

 

 

Kết luận: Các hệ số và số hạng tự do tính bằng hai cách là hoàn toàn phù hợp

Trang 8

b) Kiểm tra các hệ số trong từng hàng theo cách nhân biểu đồ :

 Hàng thứ nhất :

(M1 ).(M S )= 1 1 2 2

8.4 8.4

EJ

8.4 10

2EJ 2

 =21.168

EJ = 1m

 Hàng thứ hai:

(M2 ).(M S ) = 1 1 2 2

EJ

  

 + 1 10 8.4 7

2EJ   =408.333

EJ = 2m

 Hàng thứ ba :

(M3 ).(M S )+   N3 N = s 1 1 2 2 1 3 11.4

        

EJ = 3m

c) Kiểm tra các số hạng tự do trong phương trình chính tắc:

(M S )(M0

P )= 1 70 910 8.4 10

2EJ 2

 

                

EJ = kP

6 Giải hệ phương trình chính tắc:

296.352 123.48 151.704 11113.2

0 123.48 4802 211.68 14406

0 15

151.704 211.68 741.729 17212.2

0

1 2 3

19.3780 30.5712 10.5176

X X X

  

 

7 Biểu đồ mômen uốn M P trong hệ siêu tĩnh:

MP =       0

MMMM

Trang 9

8 Kiểm tra biểu đồ mômen uốn M p bằng cách nhân biểu đồ

(kN) (kNm)

Trang 10

Điều kiện kiểm tra: ( MP)(M k ) = 0

 Khi k =1

(MP)(M1) =EJ1 128.42 23 162.7752

8.4 413.3264 175.5507

 Khi k=2

(MP)(M2 ) = EJ1 1272 23 213.9984

 +2EJ1 7 8.4 12413.3264 175.5507 

= -0.00441 (đạt yêu cầu)

 Khi k=3

(MP)(M3 )+ N3 N p= EJ1 1211.42 23 119.9

3 8.4 413.3264 175.5507 8.4 413.3264 175.5507

+ 1 1 130 5 1 3 2 50 5 3 1 38.4477 5 2 3

             

 

1

1 8 10.5176

EF

     

= 4.8121 – 4.808= 0.0041 (đạt yêu cầu).

9 V ẽ biểu đồ lực cắt, lực dọc trong hệ siêu tĩnh:

 Xác định lực cắt trong hệ siêu tĩnh:

11.4

GH GH

Qtg  

8.4

CD CD

Qtg    

7

CB CB

Qtg   

Đoạn BA: 413.3264 ( 175.5507) 70.1044

8.4

BA BA

Đoạn BO: 130 ( 38.4477) 33.6895

5

BO

33.6895 20.cos 5 73.69

t

B BO n

QQtg  q l   

33.6895 20.cos 5 6.31

p

O BO n

QQtg  q l   

Trang 11

N CG 

0

N GH

10.5176.cos 8.41

N OB   

19.378

N CB

30.5712

N CD

8.4 sin 5

68.41

N N q l

BO OB t

BO

N

BO



30.5712 73.69 cos sin

30.5712 73.69 68.41

130.5712

N BA



100 70.1044 73.69 68.41

19.378

BC

N BC

Trang 12

(kN)

(kN)

Trang 13

10 Kiểm tra biểu đồ Q p và Np :

X

 = 19.378+70.1044+10.517-100 = 0.000

Y

 = 130.5712-30.5712-20x5 = 0.000

B

M

 = 162.7752 + 413.3264 + 119.9 + 130 + 30.5712x7 – 20x5x2-

70.1044x8.4 - 19.378x8.4 -10.517x8.4 = 0.000

11 Xác định chuyển vị ngang tai B:

n

B

 = 0

(M P)(M K)= 1 1 2 2 1 3828.48

8.4 413.3264 175.5507

Ngày đăng: 06/10/2014, 09:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ   :  9 - Bài tập lớn cơ kết cấu
9 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w