1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập lớn cơ kết cấu

14 1,9K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 565,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 -Bài tập Lớn Môn Cơ học Kết cấu Bài số 2 Tính và vẽ đờng ảnh hởng nội lực các thanh trong dàn siêu tĩnh sau .Cho diện tích mặt cắt các thanh biên trên và thanh biên dới là F ,diện tích

Trang 1

1

-Bài tập Lớn Môn Cơ học Kết cấu

(Bài số 2)

Tính và vẽ đờng ảnh hởng nội lực các thanh trong dàn siêu tĩnh sau Cho diện tích mặt cắt các thanh biên trên và thanh biên dới là F ,diện tích mặt cắt các thanh nghiêng trên mố và trụ là 2F/3 ,diện tích mặt cắt thanh nghiêng khác là F/2.

Sơ đồ tính ,chiều dài khoang ,chiều cao dàn và tên thanh cần vẽ đờng ảnh h-ởng ở danh sách kèm theo

Số liệu :

Chiều dài khoang d= 12.8 (m)

Chiều cao dàn h=4.8 (m)

Tên thanh cần vẽ đờng nảh hởng : 22-23,5-6,17-2

Sơ đồ 2:

Bài làm

1 Xác định bậc siêu tĩnh: n = 2.

2 Chọn kết cấu cơ bản nh : hình 1

1 Lập hệ phơng trình:

X1 = δp111 + δp212

X2 = δp121 + δp222

Trang 2

Để tính đợc các hệ số ảnh hởng trớc hết tính các hệ số của phơng trình:

i

F

F N E

E

S N

F

.

1 F

2 1 i

2 1 11

i i

F

F N E

E

S N

F

.

1 F

2 2 i

2 2

i i

F

F N N E

E

S N N

F

.

1 F

.

.

2 1 i

2 1 21

 Trong đó N1 và N2 là nội lực các thanh trong dàn sinh ra khi X1 = 1; X2 = 1 tác dụng trên kết cấu cơ bản

Xét đoạn dầm: hình2

Từ đây ta tính đợc các giá trị nội lực sau đây:

N0-16 =

48

5 6 0 16

1 6

0

0 0

x

R Sin

R

N0-1 = R0 x

h x

1 3

3

1 2

8 8 16

1

Ta có nội lực rong các thanh đợc minh hoạ nh ở hình 3,4

Trang 3

3

-C¸c gi¸ trÞ néi lùc c¸c thanh trong giµn tÝnh mét c¸ch t ¬ng tù ta thiÕt lËp ® îc

b¶ng kÕt qu¶ nh sau:

B¶ng N01:

TT Thanh

1

F

F

Si

_

1

N _N2 S i

F

F N

1

S F

F N

1 2

i

S F

F N N

1 2 1

5/48 5/48 5/48 5/48 5/48 5/48

-5/48 -5/48 -5/48 -5/48 -5/48

-5/48

-1/12 - 1/4 -5/12 -7/12 -3/4 -11/12

-5/24 2/3

-5/6 - 1/2 - 1/6

1/3

-5/24 -5/24 -5/24 5/24 5/24

5/48 5/48 5/48 5/48 5/48 5/48

-5/48 -5/48 -5/48 -5/48 -5/48

-5/48 1/6 1/3 1/2 2/3 5/6

-1/12 - 1/4 -5/12 -7/12 -3/4 -11/12

5/48

5/48

5/48

5/48

5/48

5/48

-5/48

-5/48

-5/48

-5/48

-5/48

-5/48

1/6 1/3

1/2 2/3

5/6

-1/12

- 1/4 -5/12

-7/12 -3/4

-11/12

Trang 4

11 21-22 1 8.8 1 0 8.8000 0.0000 0.0000

12 0-16 1.5 5.50 5/48 0 0.0895 0.0000 0.0000

23 6-21 1.5 5.50 - 5/48 0 0.0895 0.0000 0.0000

24 12-11 1 8.8 - 1/12 - 11/12 0.0611 7.3944 0.6722

25 11-10 1 8.8 - 1/4 - 3/4 0.5500 4.9500 1.6500

26 10-9 1 8.8 - 5/12 - 7/12 1.5278 2.9944 2.1389

27 9-8 1 8.8 - 7/12 - 5/12 2.9944 1.5278 2.1389

28 8-7 1 8.8 - 3/4 - 1/4 4.9500 0.5500 1.6500

29 7-6 1 8.8 - 11/12 - 1/12 7.3944 0.0611 0.6722

35 6-22 1.5 5.5 - 5/48 5/48 0.0895 0.0895 -0.0895

36 7-23 2 5.5 - 5/48 5/48 0.1194 0.1194 -0.1194

37 8-24 2 5.5 - 5/48 5/48 0.1194 0.1194 -0.1194

38 9-25 2 5.5 - 5/48 5/48 0.1194 0.1194 -0.1194

39 10-26 2 5.5 - 5/48 5/48 0.1194 0.1194 -0.1194

40 11-27 2 5.5 - 5/48 5/48 0.1194 0.1194 -0.1194

41 7-22 2 5.5 5/48 - 5/48 0.1194 0.1194 -0.1194

42 8-23 2 5.5 5/48 - 5/48 0.1194 0.1194 -0.1194

43 9-24 2 5.5 5/48 - 5/48 0.1194 0.1194 -0.1194

44 10-25 2 5.5 5/48 - 5/48 0.1194 0.1194 -0.1194

45 11-26 2 5.5 5/48 - 5/48 0.1194 0.1194 -0.1194

46 12-27 1.5 5.5 5/48 - 5/48 0.0895 0.0895 -0.0895

53 12-28 1.5 5.5 0 - 5/24 0.0000 0.3581 0.0000

58 15-30 1.5 5.5 0 5/24 0.0000 0.3581 0.0000

EF11 EF22 EF12

Trang 5

5

-Theo số liệu bảng trên ta có:

11 =

F

390 73 390 73

1

E

x F

22 =

F

165 57 165 57

1

E

x F

12 = 21 =

F

105 16 105 16

1

E

x F

Thay các hệ số vào phơng trình ta có:

F E.

390 73

.X1 +

F E.

105 16

.X2 + p1 = 0

F E.

105 16

.X1 +

F E.

165 57

.X2 + p2 = 0

Tính các hệ số hệ số đờng ảnh hởng

Định thức trong các hệ số của phơng trình :

D =

105 16

390 73

165 57

105 16

= 3935.968325

5 3935.96832

390 73

5 3935.96832

165 57

5 3935.96832

105 16

 Thay các hệ số ảnh hởng vào phơng trình đờng ảnh hởng các ẩn cơ bản:

X1 = (-0.018645983 p1 + 0.00409175 p2 ) EF (1)

X2= (0.00409175 p1 - 0.014523745 p2 ) EF

 Tính và vẽ đờng cong đàn hồi p1 và p2 :

Tính tải trọng đàn hồi theo công thức:

i i xk i i

xk i

F

F S N N EF

S EF

N N

1

Trong đó : Wik là tải trọng đàn hồi ở điểm i do lực Xk = 1 gây ra

Trang 6

_

i

N : là nội lực các thanh trong dàn do đôi ngẫu lực đơn vị tác dụng tại

điểm i

Nxk: là nội lực các thanh trongdàn do Xk =1 tác dụng sinh ra

 Tính Wi1 :cho đôi ngẫu lực đơn vị tác dụng tại các điểm 1,2,3….12

ta tính đợc các nội lực

Tơng tự đặt tại các điểm 2,3,4,5 ta tính đợc nội lực các thanh Các điểm

7,8,9,10,11,12 do đối xứng lên lấy tơng tự

Lập thành bảng tính Wik

Bảng tính W11

Bảng N02

_

1

F

F N N

1 1 1

Bảng tính W21

Bảng N03

_

1

F N N

1 1 1

Trang 7

7

 W21 = -1.778 /EF

B¶ng tÝnh W31

B¶ng N04

_

1

F N N

1 1 1

 W31 = -2.667 /EF

B¶ng tÝnh W41

B¶ng N05

_

1

F N N

1 1 1

Trang 8

5 4-20 5.5 2 0.104 25/132 0.217

 W41 = -3.111 /EF

B¶ng tÝnh W51

B¶ng N06

_

1

F N N

1 1 1

 W51 = -4.499 /EF

B¶ng tÝnh W13 2

B¶ng N07

_

2

F N N

1 2 2

Trang 9

9

- W13 2 = -3.664 /EF

Bảng tính W14 2

Bảng N08

_

2

F N N

1 2 2

 W14 2 = -1.669 /EF

Do tính chất đối xứng nên :

W11 =W11-1 = W7-2 =-0.835/EF

W21 =W10-1 = W8-2 =-1.778/EF

W31 = W9-1 = W9-2 =-2.667/EF

W41 =W8-1 = W10-2 =-3.111/EF

W51 = W7-1 = W11-2 =-3.111/EF

W13-2 = -3.664/EF

W14- 2 = -1.669/EF

Đặt các tải trọng đàn hồi lên dầm giả, vẽ biểu đồ mômen giả ta đợc các đờng cong

đàn hồi p1 , p2 nh hình vẽ

Đờng cong đàn hồi p1

Trang 10

Đờng cong đàn hồi p2

Đờng ảnh hởng ẩn cơ bản X1 và X2 tính theo công thức (1) Thống kê giá trị trên bảng tính sau:

Bảng tính và vẽ đờng ảnh hởng X1 và X2

Bảng N09

1 -0.835 0.000 -44.008 0 0.821 -0.180

2 -1.778 0.000 -80.670 0 1.504 -0.330

Trang 11

11

-3 -2.667 0.000 -101.689 0 1.896 -0.416

4 -3.111 0.000 -99.241 0 1.850 -0.406

5 -4.499 0.000 -45.948 0 0.857 -0.188

7 -4.499 -0.835 -45.948 -44.008 0.677 0.451

8 -3.111 -1.778 -99.241 -80.670 1.520 0.766

9 -2.667 -2.667 -101.689 -101.689 1.480 1.061

10 -1.778 -3.111 -80.670 -99.241 1.098 1.111

11 -0.835 -4.499 -44.008 -45.948 0.633 0.487

12 0 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000

13 0 -3.664 0.000 -26.392 -0.108 0.383

14 0 -1.669 0.000 -20.541 -0.084 0.298

15 0 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000

Ta đựơc đờng cong X1, X2 nh hình vẽ:

Đờng ảnh hởng nội lực các thanh N21-22 , N12-13 , N3-19 đợc tính theo các công thức sau

N21-22= N1,2122.X1 N2 , 21  22.X2 N p,2122`

N12-13= N1 ,1213.X1 N2 ,1213.X2 N p, 319 `

N3-19= N1 , 3  19.X1N2 , 3  19.X2 N p,319

+Đ.a.h Np

12-13 khi P = 1 tác dụng di động trên kết cấu cơ bản sinh ra:

Xét mặt cắt 11 cắt qua thanh 12-13 lấy điểm 28 làm tâm mô men

*Khi P=1 tác dụng tại 12 Xét phần bên phải của kết cấu :

Trang 12

Ta có  M28 = R15 x 3/2 xd-N12-13 x h = 0

=> N12-13 = R15 h

d

2

3

=> Đah N12-13 = h

d

2

3

Đah R15 ( Lấy tại điểm 12)

*Khi P=1 tác dụng từ 13-15 Xét phần bên trái của kết cấu :

Ta có  M28 = R12 x 1/2 xd-N12-13 x h = 0

 N12-13 = R12 h

d

2 => Đah N12-13 = h

d

2 Đah R12 = 3

4

Đah R12 ( Lấy từ 13 đến 15)

+Đ.a.h Np

3-19 khi P = 1 tác dụng di động trên kết cấu cơ bản sinh ra:

Xét mặt cắt 22 cắt qua thanh 3-19 Dùng phơng pháp hình chiếu để xác định *Khi P=1 tác dụng từ 0-3.Xét phần bên phải của kết cấu :

Ta có  Y = R6 –N3*19 x sin = 0

=> N3-19 = R6 sin

1

=> Đah N12-13 =sin

1

Đah R6 ( Lấy từ 0-3)

*Khi P=1 tác dụng từ 4’’ -6 Xét phần bên trái của kết cấu :

Ta có  Y = R0 +N3-19 x sin = 0

 N12-13 = - R0 sin

1

=> Đah N12-13 =-sin

1

Đah R0 =-3

5

Đah R0 ( Lấy từ 4’’ đến 6)

Ta có biểu đồ mô men sau :

Trang 13

13

-Bảng tính vẽ đờng ảnh hởng các thanh

Bảng N010

Điểm X1 X2 N3-19p N21-22p N12-13p 19,1N3- N21-22,1 N12-13,1 19,2N3- N21-22,2 N12-13,2 Dahn3-19 Dah21-22

 0.000 0.000 0 0 0.000 0.104 1 0 0 0 - 5/6 0.000 0.000

1 0.821 -0.180 0.278 0 0.000 0.104 1 0 0 0 - 5/6 0.363 0.821

 1.504 -0.330 1.111 0 0.000 0.104 1 0 0 0 - 5/6 0.712 1.504

3 1.896 -0.416 0.833 0 0.000 0.104 1 0 0 0 - 5/6 1.031 1.896

 1.850 -0.406 -0.556 0 0.000 0.104 1 0 0 0 - 5/6 -0.363 1.850

5 0.857 -0.188 -0.278 0 0.000 0.104 1 0 0 0 - 5/6 -0.189 0.857

 0.000 0.000 0 0 0.000 0.104 1 0 0 0 - 5/6 0.000 0.000

7 0.677 0.451 0 0 0.000 0.104 1 0 0 0 - 5/6 0.070 0.677

 1.520 0.766 0 0 0.000 0.104 1 0 0 0 - 5/6 0.158 1.520

9 1.480 1.061 0 0 0.000 0.104 1 0 0 0 - 5/6 0.154 1.480

 1.098 1.111 0 0 0.000 0.104 1 0 0 0 - 5/6 0.114 1.098

11 0.633 0.487 0 0 0.000 0.104 1 0 0 0 - 5/6 0.066 0.633

 0.000 0.000 0 0 0.000 0.104 1 0 0 0 - 5/6 0.000 0.000

13 -0.108 0.383 0 0 0.889 0.104 1 0 0 0 - 5/6 -0.011 -0.108

 -0.084 0.298 0 0 0.444 0.104 1 0 0 0 - 5/6 -0.009 -0.084

15 0.000 0.000 0 0 0.000 0.104 1 0 0 0 - 5/6 0.000 0.000

Trang 14

Nhận xét thấy rằng : Đờng ảnh hởng của N 21-22 chính là đờng ảnh hởng của

X1

Ta có đờng ảnh hởng của các thanh vẽ trên hình sau:

Đường ảnh hưởng nội lực của N3-19

Đường ảnh hưởng nội lực của N12-13

Đường ảnh hưởng nội lực của N21-22

6 1.5

2 1.89

4 1.48

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Ngày đăng: 06/10/2014, 09:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính ,chiều dài khoang ,chiều cao dàn và tên thanh cần vẽ đờng ảnh h- h-ởng ở danh sách  kèm theo . - Bài tập lớn cơ kết cấu
Sơ đồ t ính ,chiều dài khoang ,chiều cao dàn và tên thanh cần vẽ đờng ảnh h- h-ởng ở danh sách kèm theo (Trang 1)
Bảng kết quả nh   sau: - Bài tập lớn cơ kết cấu
Bảng k ết quả nh sau: (Trang 3)
Bảng tính W 11 - Bài tập lớn cơ kết cấu
Bảng t ính W 11 (Trang 6)
Bảng tính W 31 - Bài tập lớn cơ kết cấu
Bảng t ính W 31 (Trang 7)
Bảng tính W 51 - Bài tập lớn cơ kết cấu
Bảng t ính W 51 (Trang 8)
Bảng tính W 14  2 - Bài tập lớn cơ kết cấu
Bảng t ính W 14 2 (Trang 9)
Bảng tính và vẽ đờng ảnh hởng X1 và X2 - Bài tập lớn cơ kết cấu
Bảng t ính và vẽ đờng ảnh hởng X1 và X2 (Trang 10)
Bảng tính vẽ đờng ảnh hởng các thanh - Bài tập lớn cơ kết cấu
Bảng t ính vẽ đờng ảnh hởng các thanh (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w