XÁC ĐỊNH CÁC PHẢN LỰC TẠI GỐI :I... Biểu đồ lực cắt :... XÁC ĐỊNH PHẢN LỰC TẠI GỐI A, B, MOMEN UỐN & LỰC CẮT TẠI TIẾT DIỆN K DỰA VÀO ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG :... BIỂU ĐỒ BAO :I.. Đường ảnh hưởng
Trang 1Số liệu hình học :(m)
P3(kN)
q1 (kN/m) q2
(kn/m)
M (kNm)Tải trọng chưa kể hệ
số vượt tải
Tải trọng có kể đến
hệ số vượt tải
+ Hệ chính : dầm mAKCn
+ Hệ vừa chính vừa phụ : dầm nDI
+ Hệ phụ : dầm IBF
Trang 2A XÁC ĐỊNH CÁC PHẢN LỰC TẠI GỐI :
I Hệ dầm phụ ( dầm IBF ) :
Trang 3M P 2 1.2q2.44 2.33154(KNm)
c Momen & lực cắt tại K :
Trang 4110 236,26
225,74 73,18 7,18
Trang 5II Dầm nDI :
1.Biểu đồ momen :
III Dầm phụ IBF :
1 Biểu đồ momen :
q2l²/8=13,75
Trang 62 Biểu đồ lực cắt :
Trang 7110 236,26
225,74 73,18 7,18
C ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG :
1 Đường ảnh hưởng của phản lực tại gối tựa A :
+ Cho P=1 dao động từ trên dầm chính mACn :
• Tung độ tại A = 1
• Tung độ tại C = 0
• Tung độ tại m = 1.16 8
14 = 7
• Tung độ tại n = 1 2 1
14 =7
+ Cho P=1 dao động trên dầm nDI :
• Giữ nguyên tung độ tại n (do gối tại n tựa trên dầm chính mACn)
• Tung độ tại D=0 (do gối tại D tựa trên đất)
• Kéo dài đường ảnh hưởng qua D, ta có tung độ tại I=1 1 1
7 6 = 42
+ Cho P=1 dao động trên dầm phụ IBF :
• Giữ nguyên tung độ tại I
• Tung độ tại B=0 (do gối tại B tựa trên đất)
Trang 8• Kéo dài đường ảnh hưởng qua F, ta có tung độ tại F= 1 2 1
42 3 =63
2 Đường ảnh hưởng của phản lực tại gối tựa B :
+ Cho P=1 dao đông trên dầm phụ IBF :
• Tung độ tại B =1
• Tung độ tại I = 0
• Tung độ tại F =1.5 5
3 =3
+ Do hệ lân cận là hệ chính của hệ có chứa S nên đường ảnh hưởng trênđoạn mACnDI bằng 0
3.Đường ảnh hưởng của momen uốn tại tiết diện K :
+ Cho P=1 dao động trên đoạn mACn :
• P=1 dao động trên đoạn AC thì đường ảnh hưởng vẽ như đối với đah của dầm 2 gối tựa, tung độ tại k = 3,5
• Tung độ tại m =3,5.2 1
• Tung độ tại D =0 ( do gối tựa trên đất )
• Tung độ tại I =1.1 16 = 6+ Cho P=1 dao động trên đoạn IBF :
• Giữ nguyên tung độ tại I
• Tung độ tại B =0
• Tung độ tại F =1 2 1
6 3 =9
4 Đường ảnh hưởng của lục cắt tại tiết diện K :
+ Cho P=1 dao động trên đoạn mACn :
• Đường ảnh hưởng trên đoạn AC vẽ như là đường ảnh hưởng đối vớihệ 2 gối tựa, tung độ tại K =±0,5
• Tung độ tại m =0,5.27 = 71
• Tung độ tại n =71+ Cho P=1 dao động trên đoạn nDI :
• Giữ nguyên tung độ tại n
• Tung độ tại D=0
• Tung độ tại I =1 1 1
7 6 = 42
+ Cho P=1 dao động trên đoạn IBF :
Trang 9• Giữ nguyên tung độ tại I
• Tung độ tại B =0
• Tung độ tại F = 1 2 1
42 3= 63
Trang 10m A K
q 1 C
Trang 11D XÁC ĐỊNH PHẢN LỰC TẠI GỐI A, B, MOMEN UỐN & LỰC CẮT TẠI TIẾT DIỆN K DỰA VÀO ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG :
Trang 13E BIỂU ĐỒ BAO :
I Đường ảnh hưởng của momen uốn tại các tiết diện 1,2,…,12 :
Vị trí cho Mkmax tương ứng với đoàn xe vẽ thấp hơn, mỗi xe được nối bằng hai nétngang Vị trí cho Mkmin tương ứng với đoàn xe vẽ cao hơn, mỗi xe được nối bằng một nét ngang
Trang 1470
1 63
8
1 21
35 95
35 95
2 21
10 11
12
7
2 7
1 21
2 63 dah M 3
dah M 5
4
20 7
10
7
4 7
2 21
4 63
6 7
1 7
2 21
Trang 15dah M 8
4
20 7
4
7
10 7
5 21
10
dah M 9
2
12 7
2
7
12 7
2 7
4 21
2
1 3
2 9
dah M 10
dah M 11
1
1 6
1 9
12
6
24 7
6
8 63
dah M 7
2 21
12 7
8 7
30 70
35 95
30 70
4 63
30 70
35 95
30 70
4 7
30 70
35 95
30 70
12
5 63
30 70
35 95
30 70
2 7
4 7
8 7
2 21
30 70
35 95
35 95
2 3
1 9
30 70
35 95
35 95
2 6
1 18
70
II Tung độ biểu đồ bao momen Mb
kmax và Mb
bmin tại các tiết diện:
1.Tại tiết diện 2:
Trang 16k là momen uốn do tải trọng bất động gây ra tại tiết diện thứ K )
2.Tại tiết diện 3:
Trang 18Bảng tung độ của biểu đồ bao momen Mb
Trang 19III Đường ảnh hưởng của lực cắt tại các tiết diện 1,2,…,12 :
35 95
35 95
dah Q 3ph
1
1 1
7
1 42
1 63
5 7
3 7
1 126
30 70
35 95
1 21
dah Q 4
1
1 1
7
1 42
1 63
6 7
4 7
1 126
30 70
35 95
1 21 2
7
dah Q 5
1
1 1
7
1 42
1 63
1 21
1 7
1 7
2 7
7
1 42
1 63
4 7
1 126
2 7
3 7
30 70
35 95
30 70
1 7
1 21
dah Q 7
1
1 1
7
1 42
1 63
4
126
1 7 3
1 7
1 21
30 70
35 95
30 70
1 63
2 7
Trang 2010 11 12
dah Q 8
1
1 1
7
1 42
1 63
1 126
2 7
1 7
30 70
35 95
30 70
5 7
30 70
35 95
30 70
3 7
dah Q 9
1
1 1
7
1 42
1 63
1
2 7
1 7
30 70
35 95
30 70
1 63
30 70
35 95
30 70
dah Q 10tr
1
1 1
7
1 42
1 63
1 7
30 70
35 95
30 70
3 7
5 7
2 21
1 126
1
30 70
35 95
1 2
35 95
1 18
dah Q 11
1
30 70
35 95
2 3
35 95
1 18
dah Q 10ph
dah Q 12
1
1 6
1
30 70
35 95
35 95
1 18
1 3
4 7
IV Tung độ biểu đồ bao momen Mb
kmax và Mb
bmin tại các tiết diện:
1.Tại tiết diện 2:
Trang 212.Tại tiết diện 3:
Trang 24bieu do bao Mmax
bieu do bao Qmax
bieu do bao Qmin
bieu do bao Mmin