BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC KẾT CẤU.. Tính hệ ghép tĩnh định.. 2Xác định các phản lực... 3Vẽ biểu đồ mômen uốn và lực cắt... 4Vẽ đường ảnh hưởng... N K5Dùng đường ảnh hưởng đã vẽ được ở bước 4, t
Trang 1BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC KẾT CẤU
Tính hệ ghép tĩnh định
M = 132 kNm
10
D A
Số liệu về kích thước hình học và tải trọng
(kN) P
2
(kN) P
3
(kN) q
1
(kN/m) q
2
(kN/m) (kNm)M
1)Xác định tải trọng để tính.
Hệ số gia trọng n = 1,1 nên các tải trọng để tính là:
P1 = 40.1,1 = 44 kN
P2 = 0 kN
P3 = 40.1,1 = 44 kN
q1 = 20.1,1 = 22 kN
q2 = 15.1,1 = 16,5 kN
M = 120.1,1 = 132 kN
2)Xác định các phản lực.
a)Tính dầm phụ EF:
ΣME = P3.12 + q2.12.6 – VF.9 = 0
VF = 44.12+169 ,5.12.6= 5723 kN ≈ 190,67 kN
ΣY = VE + VF – P3 – q2.12 = 0
VE = P3 + q2.12 - VF = 44 + 16,5.12 – 5723
VE = 154 KN ≈ 51,33 kN
Trang 2q 2 = 16,5kN P 3 = 44kN
P 2 = 0 V E = 51,33 kN V F = 190,67 kN
M=132kNm V C = 51,33 kN V B = 102,67 kN N
M q 1 = 22kN/m V C
10 D
H A = 0 V D = 30,9 kN
A
VA = 133,57
b)Tính dầm phụ CB:
ΣMC = VE.20 – VB.10 = 0
VB = VE.2 = 3083 ≈ 102,67kN
ΣY = VB – VE – VC = 0
VC = VB – VE = 1543 ≈ 51,33 kN
c)Tính dầm chính AD:
ΣMA = VC.17 – VD.14 – 132 – P1.2 – q1.MN.2 = 0 (MN = 5 m)
VD = 141 ( 51,33.17 – 132 – 44.2 – 22.5.2)
VD = 30,9 kN
ΣY = VA + VC – VD – P1 – q1.MN = 0
VA = VD + P1 + q1.MN – VC = 30,9 + 44 + 22.5 – 51,33
VA = 133,57 kN
ΣX = HA = 0
3)Vẽ biểu đồ mômen uốn và lực cắt
Trang 3P 1 = 44 kN P 2 = 0 kN P 3 = 44 kN
M = 132 kNm
10
93,5kN 44kN
62,856kN 20,43kN
Q Y
513,3kNm
206,25kNm
358,29kNm
M X
79,85kNm
212,14kNm
344,14kNm
365,87kNm
20,742kN
47,142kN
80,142kN
30,9kN
Trang 44)Vẽ đường ảnh hưởng.
M = 132 kNm
10
D A
6/7 11/14
V B
2/3
M K
3/7 12/7 11/7
2/35
22/35 33/70
Trang 5N K
5)Dùng đường ảnh hưởng đã vẽ được ở bước 4, tính các đại lượng đó với tải trọng đã cho, đối chiếu với kết quả bước 3.
Tính bằng đường ảnh hưởng
2
3 14
1 5 , 16 2
9 14
3 5 , 16 14
1 132 14
11 5 , 2 22 14
13 5 , 2 22 7
6
.
2
1 3 3
2 5 , 16 2
1 9
.
2
.
5
,
2
1 7
1 3 5 , 16 2
1 7
3 9 5 , 16 7
1 132 7
11 5 , 2 22 7
6 5 , 2 22 7
12
2
1 7
1 3 5 , 16 2
1 7
3 9 5 , 16 7
6 132 7
11 5 , 2 22 7
6 5 , 2 22 7
12
35
2 44 2
1 35
6 9 5 , 16 35
2 132 35
24 44 35
22 5 , 2 22 35
2 5
,
2
.
35
2 44 2
1 35
6 9 5 , 16 35
2 132 35
4 44 35
22 5 , 2 22 35
2 5 ,
2
.
2
1 70
3 3 5 , 16 2
1 70
9 9 5 , 16 70
3 132 35
18 44 70
33 5 , 2 22 70
3 5
,
2
.
2
1 70
3 3 5 , 16 2
1 70
9 9 5 , 16 70
3 132 35
3 44 70
33 5 , 2 22 70
3 5
,
2
.
Đối chiếu ta thấy kết quả phù hợp với kết quả ở bước 3
6)Vẽ biểu đồ bao mômen uốn và lực cắt trong dầm mn
Vẽ biểu đồ bao mômen uốn và lực cắt trong đoạn mn, hệ số gia trọng của tải trọng di động là 1,3, tải trọng bất động là q = 30 kN/m, hệ số gia trọng của tải trọng bất động là 1,1
q=33 kN/m
148,5kNm
Trang 6264kNm 198kNm Vẽ đường ảnh hưởng Mk
M1
M2
1
M3
2
4
M4
2
M5
M6
Tiết diện 1: Tại tiện diện 1 các tung độ đ.a.h bằng không, do đó
Mmaxdđ = Mmindđ= Mbđ = 0 suy ra Mmaxb = Mminb= 0
Tiết diện 2: Mmaxdđ = (70.2+30.32).1,3 = 208 kNm
Mmindđ = -(70.1).1,3 = -91 kNm
Mbđ = 225 kNm
Tiết diện 3: Mmaxdđ = (70.2+30.32).1,3 = 208 kNm
Trang 7Mmindđ = -(70.2).1,3 = -182 kNm
Mbđ = 180 kNm
Tiết diện 4: Mmaxdđ = 0
Mmindđ = -(70.4).1,3 = -364 kNm
Mbđ = -135 kNm
Tiết diện 5: Mmaxdđ = 0
Mmindđ = -(70.2).1,3 = -182 kNm
Mbđ = -60 kNm
Tiết diện 6: Tại tiện diện 6 các tung độ đ.a.h bằng không, do đó
Mmaxdđ = Mmindđ= Mbđ = 0 suy ra Mmaxb = Mminb= 0
Kết quả tính toán
Tiết diện Mmaxdđ
(kNm)
Mmindđ
(kNm)
Mbđ
(kNm)
Mmaxb
(kNm)
Mminb
(kNm)
Trang 8Vẽ đường ảnh hưởng Qk
1/3
Q2
1/3
Q3
1/3
Q4tr
1
Q5
Q6
Tiết diện 1: Qmaxdđ = (70.1 + 30.95)1,3 = 112,67 kN
Qmindđ = -(70.31)1,3 = -30,33
Qbđ = 132
Trang 9Tiết diện 2: Qmaxdđ = (70.32+ 30.92)1,3 = 69,33 kN
Qmindđ = -(70.31)1,3 = -30,33 kN
Qbđ = 33 kN
Tiết diện 3: Qmaxdđ = (70.31 - 30.91)1,3 = 26 kN
Qmindđ = -(70.32+ 30.92)1,3 = -69,33 kN
Qbđ = -66 kN
Tiết diện 4: trái :Qmaxdđ = 0
Qmindđ = -(70.1 + 30.95)1,3 = -112,67 kN
Qbđ = -165 kN phải:Qmaxdđ = (70.1)1,3 = 91 kN
Qmindđ = 0
Qbđ = 99 kN
Tiết diện 5: Qmaxdđ = (70.1)1,3 = 91 kN
Qmindđ = 0
Qbđ = 66 kN
Tiết diện 6: Tại tiện diện 1 các tung độ đ.a.h bằng không, do đó
Qmaxdđ = Qmindđ = Qbđ = 0 , nên Qmaxb = Qminb = 0
Kết quả tính toán
Tiết diện Qmaxdđ
(kN)
Qmindđ
(kN)
Qbđ
(kN)
Qmaxb
(kN)
Qminb
(kN)
Trang 10Biểu đồ bao.
Biểu đồ bao M min
512,5kNm
248kNm 66kNm 16kNm 148,5kNm 156,5kNm
Biểu đồ bao M max
455,5kNm
190kN 157kN 101,67kN
102,67kN Biểu đồ bao Q max
135,66kN 99kN 66kN
165kN 135,33kN
Biểu đồ bao Q min
277,67 kN
Trang 117)Tính chuyển vị tại k.
Tính chuyển vị tại K bằng phương nhân biểu đồ
Mm
212,14 kNm
358,28 kNm
358,28 kNm 344,14kNm
Mk
11/7
10/7 12/7
Chuyển vị thẳng đứng tại K được xác định theo công thức:
Δđk = Mk.Mm
Trang 12Δđk = EJ1 (
7
11 5 , 2 8
5 , 2 22 3
2 21
32 2
5 , 2 14 , 14 7
11 5 , 2 14 , 344 7
12 8
5 5 , 2 14 , 212 3
2
+ +
+ 7
10 3
2 2
1 10 28 , 204 7
5 10
.
vậy Δđ
k = 3875EJ,5
Tính chuyển vị tại k theo phương tích phân.
P = 44 kN
z3
30,9kN
133,57kN
z1 PK=1
z3
z2
1/7
6/7 Theo công thức tính ta có : Δkđ = Σ∫ ds
EJ
M
k
Xét đoạn 0 ≤ z1 ≤ 2,5:
Mk = 1
5
4 7 6
z
Trang 13Mm =
2 5
4 22 5
4 57 , 133
2 1 1
z
z −
−
5
4 57 , 133 35
1
5 , 2
0
0
3 1
2
1 6 , 0343 ) 2727
, 73
0
4 1
3 1
4
0343 , 6 3
2727 , 73
z
= 319EJ,68
Xét đoạn 2,5 ≤ z2 ≤ 5:
35
4 2 ) 5 , 2 ( 5
4 1 5
4 7
6
z z
5
4 44 2 5
4 22 5
4 57 ,
2 2
z
2
2 8 , 8 656
, 71
Δ2 =EJ1 z2 [ z2 z22]ds
5
5 , 2
8 , 8 656 , 71 220 35
4
−
∫
2
2 2 2
2 2 2
5
5 , 2
19 , 8 143 , 25 6
, 17 312 , 143
∫
= EJ1 ( z2 z22 z23)ds
5
5 , 2
79 , 25 169
, 118
∫
5 , 2
4 2
3 2
2 2 2
4 3
79 , 25 2
169 , 118 440
+
−
z
= 1414EJ
Xét đoạn 0 ≤ z3 ≤ 10 :
Mk = 3
7
1
z
Mm = 51 , 33 (z3+ 3 ) − 30 , 9 z3 = 20 , 43 z3+ 154
Δ3 =EJ1 z (20 , 43z 154)ds
7
1
3 3
10
0
+
∫
+
∫ 20,437 1547 3
2 3 10
0
0
2 3
3 3
2 7
154 3
7
43 , 20 1
z EJ
= 2072EJ,86
Δkđ = Σ∫ ds
EJ
M
k = Δ1 + Δ2 + Δ3 = 319EJ,68 + 1414EJ + 2072EJ,86 = 3806EJ,54