Vẽ biểu đồ momen uốn M p trong hệ siêu tĩnh: Biểu đồ momen... Vẽ biểu đồ lực cắt Q và lực dọc N:... Vẽ các biểu đồ momen đơn vị và biểu đồ momen do tải trọng gây ra trong hệ cơ bản:... V
Trang 1P
J
3J A
Trang 23J2J
XX
0X
XX
0X
XX
P 3 3 33 2 32 1 31
P 1 3 23 2 22 1 21
P 1 3 13 2 12 1 11
=
∆+δ
+δ
+δ
=
∆+δ
+δ
+δ
=
∆+δ
+δ
+δ
Trang 34
3J2J
1
X = 1
14,4
2J3J
2J 4
17,4
X = 1
3 3J
, 14 3
2 EJ 2
4 , 14 4 ,
14 15
164 EJ 3 2
10 4 , 10 2 , 9 EJ 3
10 4 4 3
1 3
2 ( 10 3 ) 3
1 4
2 ( 10 4 4 2
Trang 412
3J 2J
2J
X = 1 3 3J
3
X = 1 8
9
3472 8
3
2 EJ 3 2
8 8 3
32 EJ 3 2
5 4 10 EJ 3
5 8 12 3
ql 2
=
0 P
M
Trang 52 EJ 3 2
10 4 , 10 2
1 EJ 3
10 4 4 3
2 EJ 2
2
4
218 EJ 3
656 15
164 EJ 3
2
10
3
2 EJ 3 2
5 4 2
3 EJ 3
5 8 3
2 EJ 3
.
2
10
1857 EJ
9
16720 15
164 EJ 3 2
10
500 15
112 EJ 3 2
10 480 4 3
2 EJ
3
2 EJ 3 2
5
500 2
3 5 5 , 187 3
2 EJ 3
1 3
10
500 3
5 EJ 3 2
10 480 4 3
2 EJ
32 EJ 3 2
5 500 3
28 EJ 3 2
5 100 10 5 5 , 187 3
2 EJ 3
1 12 3
2 EJ 3 2
10 500 12 3
1 EJ
3.Kiểm tra các hệ số và số hạng tự do:
3.1 Kiểm tra các hệ số trong từng hàng bằng cách nhân biểu đồ đơn vị tổng cộng Ms
với từng biểu đồ đơn vị Mk
S M M
S
M
Trang 64
3J2J
1
X = 1
14,4
2J3J
2J 4
17,4
X = 1
3 3J
4 , 14 4 ,
14 EJ
1 15
164 2
10 4 , 15 2 , 9 10 8 EJ 3
1 4 3
2 2
4
8 EJ 2
1 M
1542 EJ
667 ,
218 EJ
778 ,
5 EJ
172 ,
Trang 712
3J 2J
2J
X = 1 3 3J
3
X = 1 8
2 2
4 , 17 4 ,
17 EJ 2
1 3 3
2 2
5
1 2
3 5 8 EJ 3
1 3
2 2
10 4 ,
15 2
1 10 8 EJ 3
1 4 3
2 2
4
8 EJ 2
1 M
873 EJ
40 EJ
115 ,
908 EJ
778 ,
8
8 EJ 3
1 3
32 2
5 1 10 5 8 EJ 3
1 12 3
2 2
10 4 , 15 6 10 8 EJ 3
1 M
564 EJ
778 ,
385 EJ
40 EJ
667 ,
S M M
Trang 8ql 2
=
0 P
M
( ) ( )
EJ
389 , 3301 )
3
26 2
5 500 5 , 8 5 5 , 187 3
2 3
25 2
10 500 EJ 3
1 15
197 2
10 480 EJ 3
1 8 3
2 2
4 480 EJ 2
1 M
P
S
= +
5050 EJ
389 , 3606 EJ
778 ,
1857
P 3 P
5050 X
EJ
778 , 385 X
EJ
40 X EJ
667
,
218
0 EJ
389 , 3606 X
EJ
40 X EJ
115 , 908 X
778 , 1857 X
EJ
667 , 218 X
EJ
778 , 5 X EJ
172
,
1318
3 2
1
3 2
1
3 2
1
= +
= +
+ +
1704 , 13 X
38633 , 3
X
76059 , 0
Trang 9463,41232
331,7962 342,7487
10,9525
M
205,3632 187,5
105,3632
5 Vẽ biểu đồ momen uốn M p trong hệ siêu tĩnh:
Biểu đồ momen
6 Kiểm tra biểu đồ momen uốn M P bằng cách nhân biểu đồ:
( )MP ( )MK = 0
( ) ( )
0 EJ
68 ,
7002 EJ
68 , 7002
4 , 14 3
2 2
4 , 14 9525 , 10 EJ
1 15
164 2
10 7487 , 342
EJ
3
112 2
10 41232 ,
463 EJ 3
1 4 3
2 2
4 41232 ,
463 EJ 2
1 M
MP 1
= +
−
≈
+ +
−
−
=
Trang 10174,80682
3,38633
7 Vẽ biểu đồ lực cắt Q và lực dọc N:
Trang 118 Kiểm tra các biểu đồ Q P và N P :
60
100120
Trang 120 K
2 2
5 7962 ,
331 EJ 3
1 2 5 5
1 2
5 3632 , 205 EJ 3
1 4 3
2 2
10 7487 , 342 EJ 3
1 4 3
1 2
10 41232 , 463 EJ 3
1 M
−
− +
4 6
3
1200 10
∆
Trang 14n= 1 + 2 = + =
(số chuyển vị xoay chưa biết là n1=2, số chuyển thẳng độc lập chưa biết là n2=1)
2 Chọn hệ cơ bản và viết hệ phương trình chính tắc bằng chữ:
Hệ cơ bản
hệ phương trình chính tắc:
0R
ZrZrZ
r
0RZrZrZ
r
0R
ZrZrZ
r
P 3 3 33 2 32 1
31
P 3 23 2 22 1
21
P 1 3 13 2 12 1
11
=+
++
=++
+
=+
++
3 Vẽ các biểu đồ momen đơn vị và biểu đồ momen do tải trọng gây ra trong hệ cơ bản:
Trang 1512 1,6
EJ 3 2
EJ 3 4
1
M
12
EJ 2 2
15843 , 8
EJ 3 4
EJ 5 , 1 4
23765 , 12
EJ 4 3
M2
4 , 10
EJ 5 , 1 2
Trang 168 1,6
J 5 , 1 6
0 P
Z = 13
Trang 174 Tính các hệ số r km và các số hạng tự do R kP trong hệ phương trình chính tắc:
r11
12
EJ 3
4
15843 , 8
EJ 3 4 EJ 13754 , 2 15843 , 8
EJ
12 3
EJ 2
r21
15843 , 8
EJ 3 2
EJ 73544 , 0 15843 , 8
EJ 6 r
EJ 12 r
r13 = 31 = − 2 = −
r22
15843 , 8
EJ 3 4
4 , 10
EJ 5 , 1 4
23765 , 12
EJ 3 4
EJ 02837 , 3 4 , 10
EJ 6 23765 , 12
EJ 12 15843
, 8
EJ 12
r23
Trang 184 , 10
EJ 5 , 1 6 08321 , 0 4 , 10
EJ 9 r
r23 = 32 = − 2 = −
3
12
EJ 2 12
3
4 , 10
EJ 5 , 1 12
r33
EJ 02989 , 0 4 , 10
EJ 5 , 1 12 12
EJ 2 12
Trang 19288,203
188,14
1,5132,82
265,65
373,3385,127
40450
5 Viết và giải hệ phương trình chính tắc dưới dạng bằng số:
0 80 EJZ 02989 , 0 EJZ 08321 , 0 EJZ 08333
,
0
0 84 , 357 EJZ
08321 , 0 EJZ 02837 , 3 EJZ 73544
,
0
0 76 , 53 EJZ 08333 , 0 EJZ 73544 , 0 EJZ 13754
,
2
3 2
1
3 2
1
3 2
1
= + +
= +
− +
EJ
44 , 2921 Z
EJ
1897 , 78
Z
EJ
942 , 165 Z
6 Vẽ biểu đồ momen uốn M P và vẽ biểu đồ lực cắt Q P và lực dọc N P :
Biểu đồ momen MP
MP
Trang 20120,47 80,78 2,33
Trang 2153,25 26,75
Kiểm tra kết quả tính toán:
Đối biểu đồ lực cắt và lực dọc ta chiếu lên 2 phương:
Tại các nút cân bằng momen
Vậy kết quả chính xác.
8 Tính chuyển vị thẳng đứng tại A:
Trang 2379 , 670 55
, 215 2
264 , 3 2 , 3 EJ 3
1 48 , 54 12 2 , 3 EJ 2
1 M