1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập lớn cơ kết cấu

17 3,3K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 563 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Chọn hệ cơ bản và viết hệ phương trình chính tắc dưới dạng bằng chữ: - Hệ cơ bản chọn như trên hình... M hướng về bên phải.

Trang 1

M = 90 kNm

q = 15 kN/m

P = 70 kN

K 1 J

K 1 J

F

q = 15 kN/m

α

SƠ ĐỒ 7 (Số liệu 6)

Bảng số liệu

Số liệu L 1 (m) L 2 (m) K 1 K 2 q (kN/m) P (kN) M (kNm)

Trang 2

M = 90 kNm

K 1 J

K 1 J

X 1

q = 15 kN/m

X 1

X 2

X 3

1/ Xác định số ẩn số (bậc siêu tĩnh):

- Bậc siêu tĩnh: n = 3V – K = 3.2 – 3 = 3

2/ Chọn hệ cơ bản và viết hệ phương trình chính tắc dưới dạng bằng chữ:

- Hệ cơ bản chọn như trên hình

- Hệ phương trình chính tắc:

P P P

Trang 3

7 7

1

M

M 1

K 1 J

K 1 J

X 1 = 1 X 1 = 1

D

G

M A = 7

X A = 1

M C = 7

X C = 1

3/ Vẽ các biểu đồ nội lực đơn vị và biểu đồ nội lực do tải trọng gây ra trên hệ cơ bản:

a/ Vẽ biểu đồ M2:

Trang 4

B K 1 J

K 1 J

K 1 J

X 2 = 1

D

G

M A = 0

X A = 0

M C = 0

X C = 1

7

2

M

10

10

b/ Vẽ biểu đồ M :2

Trang 5

B K 1 J

K 1 J

K 1 J

X 3

D

G

M A = 0

X A = 0

M C = 9

X C = 0

5

3

M

9 9

c/ Vẽ biểu đồ M3:

Trang 6

M = 90 kNm

K 1 J

K 1 J

q = 15 kN/m

C

M A = 367,5

X A = 105

M C = 940

X C = 70

o P

M

940

450

90 37,5

367,5

91.875

d/ Vẽ biểu đồ 0

P

M :

Trang 7

4/ Xác định các hệ số và số hạng tự do trong hệ phương trình chính tắc và kiểm tra các kết quả đó:

a/ Xác định các hệ số và số hạng tự do trong hệ phương trình chính tắc:

6

343 3

343 EJ

1 7 3

2 7 7 2

1 EJ 2

1 7

3

2 7 7 2

1 EJ

1 M

 +

=

 +

=

=

δ

+

( )( )

EJ 18

15409 5

, 4

1000 5

, 1

500 5

, 1

365 6

343 EJ 1

10 3

2 10 10 2

1 EJ 5 , 1

1 10

5 10 EJ 5 , 1 1

) 7 3 3

2 (

5 3 2

1 ) 7 2

3 (

5 7 EJ 5 , 1

1 7

3

2 7 7 2

1 EJ 2

1 M

22

=

=

 +

+





+

=

=

δ

+

( )( ) ( )

EJ 18

8623 5

, 4

125 5

, 4

755 2

567 EJ

1 5 3

2 5 5 2

1 EJ 5 , 1 1

) 5 4 3

2 (

5 4 2

1 ) 5 4 2

1 (

5 5 EJ 5 , 1

1 9

7 9 EJ 2

1 M

33

=

=

 +





+

=

=

δ

7 3

1 7 7 2

1 EJ 2

1 M

21

−

=

=

δ

=

δ

9 7 7 2

1 EJ 2

1 M

31

−

=

=

δ

=

δ

+

( )( )

EJ 12

4663 3

250 3

585 4

441 EJ

1

9 7 7 2

1 EJ 2

1 10

5 5 2

1 EJ 5 , 1 1

) 5 4 3

1 (

5 3 2

1 ) 5 4 2

1 (

5 7 EJ 5 , 1

1 M

32

23

=

− − −

=

−

+

−

+





=

=

δ

=

δ

Trang 8

M

2

5

10

+

( ) ( )

EJ 24

120295 6

57085 8

36015 EJ

1

) 450 3

2 450 (

7 7 2

1 EJ 2

1 )

7 4

3 (

7 )

5 , 367 (

3

1 EJ

1 M

M1 oP

P

1

=

=





+





=

=

+

( ) ( )

EJ

14155 6

45080 3

19925 EJ

1 ) 490 3

1 450 (

7 7 2

1 EJ 2 1

) 2

3 7 (

5 )

5 , 37 (

3

2 ) 3 3

1 7 (

5 360 2

1 ) 2

3 7 (

5 90 EJ 5 , 1

1 M

P 2

P

2

=

 +

=





+





=

=

+

( ) ( )

EJ 6

168055 2

43785 5

, 1

9175 EJ

1 ) 2

490 450

.(

7 9 EJ 2 1

) 2

4 5 (

5 )

5 , 37 (

3

2 ) 4 3

2 5 (

5 360 2

1 ) 2

4 5 (

5 90 EJ 5 , 1

1 M

M3 oP

P

3

=

− −

=





+





=

=

b/ Kiểm tra các hệ số và số hạng tự do:

Vẽ biểu đồ MS =( ) ( ) ( )M1 + M2 + M3

Trang 9

- Kiểm tra các số hạng theo hàng thứ nhất:

Ta có:

EJ 6

1519 EJ

4

441 EJ

12

343 EJ

2

343

13 12

δ

) 4 3

2 2 ( 7 7 2

1 EJ 2

1 7

3

2 7 7 2

1 EJ

1 M

=

(Kết quả phù hợp)

- Kiểm tra các số hạng theo hàng thứ hai:

Ta có: 21 22 23 EJ1 34312 1540918 466312 =39509EJ

= δ + δ + δ

( )( )

EJ 9

3950 5

, 4

1000 3

750 3

145 6

490 EJ

1

) 10 3

2 (

10 10 2

1 EJ 5 , 1

1 10

5 2

) 10 5 ( EJ 5 , 1 1

) 3 3

1 7 (

5 2 2

1 ) 3 3

2 7 ( 5 5 2

1 EJ 5 , 1

1 )

14 3

1 2 (

7 7 2

1 EJ 2

1 M

=

− + + +

=

 +

 + +





+





=

(Kết quả phù hợp)

- Kiểm tra các số hạng theo hàng thứ ba:

Ta có: 31 32 33 EJ1 4414 466312 962318 =183613EJ

− − +

= δ + δ + δ

( )( )

EJ 18

3613 5

, 4

250 9

245 2

567 EJ

1 ) 5 3

1 5 (

5 5 2

1 EJ 5 , 1 1

) 4 3

2 5 (

5 2 2

1 ) 4 3

1 5 (

5 5 2

1 EJ 5 , 1

1 9

7 2

) 16 2 ( EJ 2

1 M

=

=

+





+





 +

=

(Kết quả phù hợp)

Trang 10

1 X M

- Kiểm tra các số hạng tự do:

24

120295 EJ

1

P 3 P 2 P

=

∆ +

∆ +

( ) ( )

EJ 24

452795 3

1575 6

143360 8

36015 EJ

1

2

3 5 5 , 37 3

2 ) 5 3

1 (

360 2

1 3

2 5 90 EJ 5 , 1 1

14 3

2 2 (

7 490 2

1 ) 2

14 2 (

7 450 EJ 2

1 )

7 4

3 (

7 )

5 , 367 (

3

1 EJ 2

1 M

MS oP

=

=





+





=

(Kết quả phù hợp)

5/ Viết lại hệ phương trình chính tắc dưới dạng bằng số và giải hệ phương trình chính tắc:



=

=

=

=

− +

= +

− +

=

− +

8435 , 76 X

7712 , 17 X

2114 , 17 X

0 6

168055 X

18

8623 X

12

4663

X

4

441

0 14155 X

12

4663 X

18

15409 X

12

343

0 24

120295 X

4

441 X

12

342

X

2

343

3 2 1

3 2

1

3 2

1

3 2

1

6/ Vẽ biểu đồ mômen uốn trong hệ siêu tĩnh:

o p 3

3 2 2 1

M

a/ Vẽ biểu đồ M X1 1:

Trang 11

2

2 X M

177,712

177,712

384,2175

3

3 X M

691,5915 691,5915

b/ Vẽ biểu đồ M X2 2:

c/ Vẽ biểu đồ M X3 3:

Trang 12

117,1931

247,0202

91,875

37,5

206,5055

B

D

G

MP

d/ Vẽ biểu đồ MP:

7/ Vẽ biểu đồ lực cắt và lực dọc trong hệ siêu tĩnh:

a/ Vẽ biểu đồ Qp:

3 4

4 cos

( kN 12 5

4 15 cos

q ' q

2

+

= α

=

= α

=

=

=

±

=

±

=

kN 2114 , 17 Q

kN 7886 , 87 Q

2

7 15 7

) 0202 , 247 ( 0 2

AB q AB

M M

Q

B

A A

B B

,

A

) 8883 , 368 ( 1931 , 117 CD

M M

=

=

=

±

=

±

=

kN 1375 , 30 Q

kN 8625 , 29 Q

2

5 12 5

1931 , 117 5055 , 116 2

ED '

q ED

M M

Q

E

D D

E E

,

D

Trang 13

B –17,2114 0

N BA

N BD

D 29,8625 N DE

64,4402

N DB 0

α

B

D

G 87,7886

17,2114

69,4402

69,4402

29,8625

30,1375

76,8435

76,8435

17,7712

QP

10

) 712 , 177 ( 0 FG

M M

Biểu đồ Q P :

b/ Vẽ biểu đồ Np:

+Tách nút B:

kN 0 N

Y

kN 2114 , 17 N

0 ) 2114 , 17 ( N X

BA

BD BD

=

=

=

=

=

+Tách nút D:

5

3 sin

; 5

4 3 4

4 cos

V

kN 8435 , 1 N

0 sin N cos

8625 , 29 N

Y

kN 8891 , 42 N

0 N

4402 , 64 sin

8625 , 29 cos

N X

2 2

DC DE

DC

DE BD

DE

= α

= +

= α

=

= α +

α

=

=

=

− α +

α

=

ới

Trang 14

N ED

–30,1375

–76,8435

F

17,7712

70 –76,8435

N FE

N FG

17,2114

42,8891

87,8892

52,2288 76,8435

N

+Tách nút E:

kN 2288 , 52 N

0 sin 1375 , 30 cos

N N

X

kN 8892 , 87 N

0 sin N 8435 , 76 cos

1375 , 30 Y

EF ED

EF

ED ED

=

= α +

α

=

=

= α

− +

α

=

+Tách nút F:

kN 8435 , 76 N

0 N

8435 , 76

Biểu đồ N P :

Trang 15

8/ Kiểm tra biểu đồ mômen, biểu đồ lực dọc và lực cắt:

a/

Kiểm tra biểu đồ mômen:

( ) ( )

EJ

03266 ,

0 1432 , 155 1452 , 155 EJ 3 49

) 7 3

2 (

7 )

8883 , 368 (

2

1 ) 7 3

1 (

7 )

1931 , 117 (

2

1 EJ 2 1

2

7 )

8757 , 91 (

3

2 ) 7 3

2 (

7 )

0202 , 247 (

2

1 EJ

1 M

=





+





=

(Kết quả phù hợp)

( ) ( )

EJ

) 0098 , 0 ( 1555 , 3949 8917

, 479 4905 , 4018 2169

, 549 EJ 1

5 , 1

7333 , 5923 3

675 , 1439 5

, 1

7358 , 6027 12

) 5021 , 134 (

49 EJ 1

) 10 3

2 (

10 712 , 177 2

1 EJ 5 , 1

1 10

5 5055 , 206 2

1 10 5 712 , 117 2

1 EJ 5 , 1 1

) 2

10 7 (

5 5 , 37 3

2 ) 3 3

1 7 ).(

5055 , 116 1931 , 117 (

5 2

1 ) 2

10 7 (

5 )

5055 , 116

(

EJ

5

,

1

1

) 7 3

2 ).(

1931 , 117 (

2

1 ) 7 3

1 (

7 )

8883 , 368 (

2

1 EJ 2

1 M

Mp 2

≈ +

=

=

 +





+





+





=

(Kết quả phù hợp)

( ) ( )

EJ

0101 , 0 6083 , 653 581 , 3310 1994

, 3964 EJ

1

) 5 3

1 (

5 712 , 177 2

1 ) 5 3

2 (

5 5055 , 206

2

1

EJ

5

,

1

1

) 2

5 9 (

5 )

5 , 37 (

3

2 ) 4 3

2 5 ).(

5055 , 116 1931 , 117 (

5 2

1 ) 2

5 9 (

5 )

5055 , 116

(

EJ

5

,

1

1

9 7 )

8883 , 368 (

2

1 9 7 )

1931 , 117 (

2

1 EJ 2

1 M

≈ +

+

=





+





+





=

(Kết quả phù hợp)

Trang 16

0

-17,2114

1,8435 69,4402

M = 90

P = 70

q = 15

17,7712

177,712

y

7 m

0

M = 90

q = 15

117,1931

y

0 -17,2114

52,2288 -76,8435

206,5055

b/ Biểu đồ lực dọc và lực cắt: (bằng cách kiểm tra cân bằng của một phần hệ

tách ra như hình vẽ).

(76,8435).16 (17,7712).3 0 3

70 9 5 15

7 8435 , 1 712 , 177 90 1931 , 117

M

0 5 15 8435 , 1 8435

,

76

Y

0 7712 , 17 4402 , 69 2114 , 17 70

X

O

=

− +

+

+ +

+

=

=

=

=

− +

=

17,2114 52,2288 69,4402 0

76,8435 1,8435 15.5 0

117,1931 90 206,5055 15.5.2 (76,8435).4 (52,2288).3 0

O

X

Y

M

Trang 17

o k

M

M 1

P k = 1

9/ Tính chuyển vị thẳng đứng tại điểm A hoặc chuyển vị ngang tại điểm B:

( ) ( ) ( ) ( )

EJ

00383 ,

2534 2

7 7 875 , 91 3

2 ) 7 3

2 (

7 0202 , 247 2

1 EJ

1 M

M

(hướng về bên phải)

Ngày đăng: 06/10/2014, 09:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ 7 - Bài tập lớn cơ kết cấu
SƠ ĐỒ 7 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w