Do đó biểu đồ Moment ở phơng pháp G.Kani Hoàn toàn tơng tự trên.
Trang 1BàI tập lớn Cơ học kết cấu III
Tính hệ siêu tĩnh theo phơng pháp H.Cross & phơng pháp G.Kani
-0o0 -• Số liệu hình học:
• Số liệu tải trọng:
) (
m
kN
• Sơ dồ hình học:
KN
P = 10
m
KN
q = ,1 2
a = 2 , 4 m
L = 5 , 6 m
45 ,1
=
d J
1
=
c J
1
=
c J
1
=
c J
1
=
c J
45 ,1
=
d J
A.Ph ơng pháp H.Cross:
1.Xác định độ cứng đơn vị qui ớc của các thanh:
Tra bảng 9.1 Sỏch cơ học kết cấu 2 Ta cú :
6 , 3 2
E h
EJ R
ED
BC = = =
2 , 15
3 4
3 1
E h
EJ
6 , 5
45 ,
l
EJ R
BE
14
3 5 , 3 4
3 4
3 2 EF
E E h
EJ
Trang 22.Xác định các hệ số phân phối:
p d
Á ụng cụng thức:
• Tại nút B:
6 , 5
45 , 1 6 , 3 2 , 15 3
2 , 15
3
= +
+
= + +
=
E E
E
E R
R R
R
BE BC BA
BA BA
γ
6 , 5
45 , 1 6 , 3 2 , 15 3
6 ,
+ +
= + +
=
E E
E
E R
R R
R
BE BC BA
BC BC
γ
6 , 5
45 , 1 6 , 3 2 , 15 3
6 , 5
45 , 1
= +
+
= + +
=
E E
E
E R
R R
R
BE BC BA
BE BE
γ
Kiểm tra lại ta có: γBA +γBC +γBE =1→ Thoả mãn đk :
Tổng các hệ số phân phối xung quanh 1 nút bằng đơn vị
• Tại nút C:
6 , 5
45 , 1 6 , 3
6 ,
+
= +
=
E E
E R
R
R CD CB
CB CB
γ
6 , 5
45 , 1 6 , 3
6 , 5
45 , 1
= +
= +
=
E E
E R
R
R CD CB
CD CD
γ
Kiểm tra lại ta có: γCB +γCD =1→ Thoả mãn đk :
Tổng các hệ số phân phối xung quanh 1 nút bằng đơn vị
• Tại nút D
6 , 3 6 , 5
45 , 1
6 ,
+
= +
=
E E
E R
R
R DE DC
DE DE
γ
R
R AX AX
∑
= γ
Trang 30,482
6 , 3 6 , 5
45 , 1
6 , 5
45 , 1
= + +
=
E E
E R
R
R DE DC
DC DC
γ
Kiểm tra lại ta có: γDE +γDC =1→ Thoả mãn đk :
Tổng các hệ số phân phối xung quanh 1 nút bằng đơn vị
• Tại nút E :
14
3 6 , 5
45 , 1 6 , 3
6 ,
+ +
= + +
=
E E E
E R
R R
R
EF EB ED
ED ED
γ
14
3 6 , 5
45 , 1 6 , 3
6 , 5
45 , 1
= + +
= + +
=
E E E
E R
R R
R
EF EB ED
EB EB
γ
14
3 6 , 5
45 , 1 6 , 3
14
3
= + +
= + +
=
E E E
E R
R R
R
EF EB ED
EF EF
γ
Kiểm tra lại ta có: γED +γEB +γEF =1→
Thoả mãn đk : tổng các hệ số phân phối xung quanh 1 nút bằng đơn vị
3.Tính toán hệ có nút không chuyển vị thẳng chịu tải trọng:
• Ngăn cản chuyển vị ngang tại D & E bằng các liên kết thanh:
KN
P =10
m
KN
q=1,2
a = 2 , 4 m
L = 5 , 6 m
45 , 1
=
d
J
1
=
c
J
1
=
c
J
1
=
c
J
1
=
c
J
45 , 1
=
d
J
Trang 4
• Sử dụng bảng 6.1 và quy ớc về dấu của H.Cross , xác định các Moment nút cứng M tại các *
đầu thanh do tải trọng gây ra:
12
6 , 5 2 , 1 12
2 2
*
l
ab P
6 , 5
2 , 3 4 , 2 10
2
2 2
2
l
b a P
6 , 5
2 , 3 4 , 2 10
2
2 2
2
• Phân phối và truyền Moment :
Nỳt,
ngàm
B C D E
H/số
truyền 0.26887 0.37841 0.35273 0.51756 0.48244 0.48244 0.51756 0.34478 0.36988 0.28534
Tổng -2.2422 -3.7172 6.01211 -2.7009 2.68246 -2.4727 2.47104 -4.8806 3.03238 1.8482
Từ bảng phân phối Momen căn cứ vào số liệu t ỡm đợc ta có lực cắt trong các thanh đứng là:
R2P =Q CB +Q DE −W2 =−8,25409kN
R1P =(Q BA +Q EF)−(Q BC +Q ED)−W1 =-11,8079kN
Trang 5
1 0 k N
P
R2
DE
Q
CB
Q
1 2 k N
BC
Q
BA
Q
ED Q
EF
Q
P
R1
4.TÝnh to¸n hÖ cã nót kh«ng chuyÓn vÞ th¼ng chÞu chuyÓn vÞ cìng bøc theo ph¬ng ngang t¹i nót D
Moment nót cøng:
FE EF
DC CD
EB BE
BA
M
6 3
6 δ ,
*
*
*
ED DE
BC CB
EJ M
M M
Chän
C EJ
1
1=
δ → M CB* =M BC* =M DE* =M ED* =0,945kNm
LËp b¶ng ph©n phèi Moment Vµ tÝnh to¸n ta cã:
5.TÝnh to¸n hÖ cã nót kh«ng chuyÓn vÞ th¼ng chÞu chuyÓn vÞ cìng bøc theo ph¬ng ngang t¹i nót E
Moment nót cøng:
8
3
3
δ ,
BA
EJ
6 3
6 δ ,
*
CB BC
EJ M
6 3
6 δ ,
*
DE
ED
EJ M
5 3
3 δ ,
EF
EJ
Chän
C EJ
6
5
3 2 2
,
=
δ → M BA* =0,424kNm ; M BC* =M CB* =−0,945kNm
M ED* = M DE* =−0,945kNm ; M EF* =0,5kNm
LËp b¶ng ph©n phèi Moment vµ tÝnh to¸n ta cã:
Trang 6Nút,
H/số 0.268867 0.378405 0.35273 0.51756 0.48244 0.48244 0.51756 0.34478 0.36988 0.28534
Tổng -0.17928 0.523435 -0.3481 0.48034 -0.4762 -0.4791 0.47904 -0.3434 0.53032 -0.1869
Từ đó ta có:
-0.66 0.559
21
r
DE Q
CB
Q
BC
Q
BA
Q
ED Q
EF
Q
22
r
11
r
DE
Q
CB
Q
BC Q
BA Q
ED
Q
EF Q
12
r
=
21
r
=
21
r
=
22
r
Trang 7Nót,
H/số
truyền 0.268867 0.378405 0.352728 0.51756 0.48244 0.48244 0.51756 0.34478 2 0.36988 1 0.28533 7
M1 0.5048963 -0.647699 0.1408518 -0.521179 0.519582 0.5261684 -0.526724 0.122511 -0.67998 0.557474
0.952
6.Giải hpt chÝnh tắc:
= + +
= + +
0
0 2 2 22
1
21
1 2 12
1
11
P
P R K
r
K
r
R K
r
K
r
⇔
= +
= 0
0 2
1
2 1
8.254 -0.559K 0.66K
-11.81 -0.65989K
-0.952031K
⇔
=
= 172.009
127.892 2
1
K K
Moment uốn tại c¸c đầu thanh : M =M P +M1K1+M2K2 =M P +M1+M2
Đầu
k1M1 64.58746 -82.8432 18.0063 -66.656 66.4523 67.2929 -67.364 15.6657 -86.963 71.2977
M 31.50829 3.475084 -35.859 13.2652 -12.783 -17.605 17.5067 -48.287 7.28864 40.9986
Từ đã ta vẽ được biểu đồ nội lực của hệ như sau:
=
11
r
=
12
r
Trang 83 1 , 0 5 8
3 , 4 7 5 0 8
1 3 , 2 6 5 2
3 5 ,8 5 9
4 8 ,2 8 7
1 7 , 6 0 5
1 2 , 7 8 3
4 , 7 0 4
1 3 ,7 1 4
7 , 2 8 8 6
B.Ph¬ng ph¸p G.Kani:
Trang 9Thùc hiÖn tÝnh to¸n b»ng Excel ta cã kÕt qu¶:
X¸c định c¸c hệ số xoay
-0.1344
-0.2412
X¸c định hệ số chuyển vị thẳng theo c«ng thức
12
TÝnh m«men do xoay M'ik:
T¹i nót B
M'ba= 1.05352 M'bc= 1.48273 M'be= 1.382118
M'ba= 7.515771 M'bc= 10.57774 M'be= 9.859978
M'ba= 10.04728 M'bc= 14.14061 M'be= 13.18108
M'ba= 11.09389 M'bc= 15.6136 M'be= 14.55413
M'ba= 11.56809 M'bc= 16.281 M'be= 15.17624
M'ba= 11.7936 M'bc= 16.59839 M'be= 15.47209
M'ba= 11.90289 M'bc= 16.7522 M'be= 15.61547
M'ba= 11.95629 M'bc= 16.82736 M'be= 15.68552
M'ba= 11.98251 M'bc= 16.86425 M'be= 15.71991
M'ba= 11.99541 M'bc= 16.88241 M'be= 15.73684
M'ba= 12.00177 M'bc= 16.89137 M'be= 15.74519
=
B
M
=
C
M
=
D
M
=
E
M
=
BA
µ
=
BC
µ
=
BE
µ
=
CB
µ
=
CD
µ
=
DC
µ
=
DE
µ
=
EB
µ
=
ED
µ
=
EF µ
+ +
−
DE CB
BC CB
d DE
d CB ng
h M
M h Q
Q P Q
Trang 10M'ba= 12.00491 M'bc= 16.89579 M'be= 15.74931
M'ba= 12.00647 M'bc= 16.89797 M'be= 15.75135
M'ba= 12.00723 M'bc= 16.89905 M'be= 15.75235
T¹i nót C:
T¹i nót D:
T¹i nót E:
M«men do chuyÓn vÞ th¼ng M''ik:
Trang 11tầng 1
M''ba= -36.73176 M''ef= -43.29848
M''ba= -48.18626 M''ef= -56.80071
M''ba= -53.69396 M''ef= -63.29310
M''ba= -56.40544 M''ef= -66.48932
M''ba= -57.75594 M''ef= -68.0812
M''ba= -58.42834 M''ef= -68.87387
M''ba= -58.76225 M''ef= -69.26748
M''ba= -58.92774 M''ef= -69.4625
M''ba= -59.00967 M''ef= -69.55913
M''ba= -59.05021 M''ef= -69.60691
M''ba= -59.07026 M''ef= -69.63055
M''ba= -59.08017 M''ef= -69.64224
M''ba= -59.08508 M''ef= -69.64802
M''ba= -59.08750 M''ef= -69.65087
M''cb= -10.66679 M''de= -10.66679
M''cb= -26.04843 M''de= -26.04843
M''cb= -34.87346 M''de= -34.87346
M''cb= -39.54733 M''de= -39.54737
M''cb= -41.92260 M''de= -41.92260
M''cb= -43.11134 M''de= -43.11134
M''cb= -43.70292 M''de= -43.70292
M''cb= -43.99653 M''de= -43.99653
M''cb= -44.14204 M''de= -44.14204
M''cb= -44.21408 M''de= -44.21408
M''cb= -44.24973 M''de= -44.24973
M''cb= -44.26736 M''de= -44.26736
M''cb= -44.27608 M''de= -44.27608
M''cb= -44.28039 M''de= -44.28039
Kết quả : Quá trình tính toán dừng lại ở chu trình 14 khi kết quả đã hội tụ:
Tính Moment uốn tại các đầu thanh theo công thức:
ik ki ik ik
Ta có kết quả:
Trang 12B
E
F
-31.7026
-3.4578
35.8345
-13.9228
-18.4301
- 4 8 4 8 7 2 2
7 4 5 6 4 2 3
4 1 2 9 8 5 8 1
• Nhận xét :
Ta thấy giá trị Moment ở hai phơng pháp là xấp xỉ nhau Do đó biểu đồ Moment ở phơng pháp G.Kani
Hoàn toàn tơng tự trên