1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tổng quan NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ

49 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phonebanking là một phương thức giao dịch của kênh Ngân hàng điện tử, với hệ thống trả lời tự động 2424, khách hàng chỉ cần nhấn vào các phím trên bàn phím điện thoại và làm theo hướng dẫn để thực hiện các giao dịch với ngân hàng ở mọi lúc mọi nơi.

Trang 3

Tổng quan

Trang 4

Ngân hàng điện tử là Ngân hàng mà tất cả các giao dịch giữa Ngân hàng

và khách hàng (cá nhân và tổ chức) dựa trên quá trình xử lý và chuyển giao dữ liệu số hóa nhằm cung cấp sản phẩm dịch vụ Ngân hàng

Ebanking Ebanking

Trang 5

Ebanking

ở Việt Nam

Các yếu tố cần thiết cho dịch vụ Ebanking

ở Việt Nam

11 Hạ tầng cơ sở công nghệ thông tin gồm

công nghệ tính toán công nghệ truyền thông

22 Chứng từ điện tử

33 An toàn thông tin trên mạng, gồm

 mã hóa đường truyền

 chữ kí điện tử

 bức tường lửa

44 Yếu tố con người, gồm

Mức sống của người dân

Sự hiểu biết và chấp nhận dịch vụ Ebanking nguồn nhân lực của ngân hàng

Trang 7

Ebanking

Ebanking

Lợi ích Ebanking mang lại

Lợi ích Ebanking mang lại

Nâng cao chất lượng dịch vụ và hiệu quả hoạt động

Giảm chi phí cố định, tiết kiệm chi phí mở chi nhánh, phòng giao dịch và giảm được số lượng nhân viên

Tăng thõa mãn nhu cầu khách hàngTăng khả năng cung cấp dịch vụ, mở rộng phạm vi hoạt động

Đối với

ngân hàng

Đối với khách hàng

Đối với khách hàng

Giúp KH thông tin liên lạc với NH nhanh và hiệu quả

KH Doanh nghiệp với khối lượng giao dịch lớn tiết kiệm

thời gian và chi phí

Trang 8

Ebanking

Ebanking

Rủi ro khi cung ứng Ebanking

Rủi ro khi cung ứng Ebanking

Rủi ro an ninhRủi ro thiết kế, duy trì hệ thốngRủi ro do nhầm lẫn của khách hàng

Rủi ro dư luận đánh giá xấu về ngân hàng gây khó khăn nghiêm trọng cho ngân hàng trong việc tiếp cận các nguồn vốn hoặc khách hàng rời bỏ ngân hàng

Rủi ro dư luận đánh giá xấu về ngân hàng gây khó khăn nghiêm trọng cho ngân hàng trong việc tiếp cận các nguồn vốn hoặc khách hàng rời bỏ ngân hàng

lý Phát sinh từ những vi phạm,

Do không tuân thủ pháp luật, các quy định hoặc các thông lệ đã được xác lập

Do quy định không r õ các quyền và nghĩa vụ pháp lý của các bên đối với giao dịch

Trang 9

• Là dịch vụ ngân hàng qua điện thoại

+ Tiếp nhận qua điện thoại các khiếu nại, thắc mắc từ khách hàng sử dụng sản phẩm, dịch vụ của ngân hàng.

CALL CENTER

Trang 10

Tư vấn sản phẩm (TGTT, TGTK, cho

vay, đổi tiền, chuyển tiền, thẻ…)

Thanh toán tiền điện, nước, điện

thoại, internet…

Chuyển khoản

Triển khai dịch vụ mở tài khoản Thông minh/Đắc lợi Trực tuyến thông qua điện thoại

Tư vấn sản phẩm, dịch vụ, thông tin tài khoản, khuyến mãi…

Trang 12

Phonebanking là một phương thức giao dịch của kênh Ngân hàng điện tử, với hệ thống trả lời tự động 24/24, khách hàng chỉ cần nhấn vào các phím trên bàn phím điện thoại và làm theo hướng dẫn để thực hiện các giao dịch

với ngân hàng ở mọi lúc mọi nơi.

Định nghĩa

Trang 13

www.themegallery.com Company Logo

Tra cứu thông tin tỉ giá, lãi

suất

Tra cứu thông tin tài khoản

Chuyển khoản, thanh toán

Mua thẻ trả trước cho điện thoại di động

Nạp tiền điện tử: giúp khách hàng nạp tiền vào tài khoản điện thoại di động, game như: VnTopup, Bạc, Vcash….

Trang 14

Đối tượng sử dụng dịch vụ

Tất cả khách hàng cá nhân Thông tin về sản phẩm mới của ngân hàngTra cứu thông tin tỉ giá, lãi suất

Khách hàng có tài khoản tại ngân hàng và đăng ký

sử dịch vụ phonebanking Thông tin về tài khoản, số dư

Yêu cầu gửi fax, liệt kê giao dịch gần nhất…

Riêng Dong A bank phải có thẻ

xác thực Chuyển khoảnMua thẻ trả trước, nạp tiền điện tử

Trang 15

Phí sử dụng dịch vụ

Miễn phí

Tốn phí(chưa đk internetbanking)

Đã dk internetbanking

Trang 16

Biểu phí dịch vụ của ngân hàng Đông

Một giải pháp xác thực Miễn phí

Thêm một giải pháp xác thực VNĐ/tháng/TK 4400

Phí phát hành thẻ xác thực VNĐ/lần 8000

4 Các dịch vụ khác Miễn phí

Trang 17

Kết luận

Dich vụ phonebanking cung cấp dịch vụ thông

thường Do các ngân hàng đã triển khai dịch vụ

internetbanking nên dịch vụ phonebanking không

phát triển nữa Thông qua internetbanking khách

hàng có thể thực hiện các dịch vụ của phonebanking

và một số dịch vụ khác nữa thuận tiện và dễ dàng

hơn Các ngân hàng khuyến khích khách hàng sử dụng internetbanking hơn là phonebanking

Trang 18

Là hình thức thanh toán trực tiếp qua mạng điện thoại di động

Nhằm giải quyết nhu cầu thanh toán các gia dịch có giá trị tương đối nhỏ

Trang 19

Các thông tin khách hàng có thể truy vấn gồm:

Thông tin tỷ giá, lãi suất

Số dư tài khoản

5 giao dịch gần nhất …

Đây là chức năng đơn giản nhất của dịch vụ này

Ví dụ: SMS banking của DongA bank, muốn biết thông tin tỷ giá bạn soạn

DAB TYGIA Loạingoạitệ

Trang 20

mobilebanking Nạp tiền điện thoại

VCB] (dấu cách) [NAP] (dấu cách) [SỐ TIỀN]N 8170

DAB NAP Mãsảnphẩm Mậtmã DAB NAP Mãsảnphẩm SĐTđượcnạp Mậtmã

8149

Đông Á, TCB ti n lợi hơn cho khách hàng vì nạp tiền ĐT cho người ện lợi hơn cho khách hàng vì nạp tiền ĐT cho người khác được

Về sự đa dạng của chức năng nạp tiền thì Đông Á đa dạng nhất, gồm

Nạp Vcoin, nạp bạc, nạp Vcash

Về mức phí mỗi SMS gửi đi để nạp tiền thì Techcombank rẻ nhất

(500 VND/SMS)

Nhận xét

Nhận xét

Trang 21

mobilebanking Chuyển khoản Chuyển khoản

Hạn mức tối đa: 100 tri u/ngàyệu/ngày

Người thụ hưởng chỉ cần mang CMND đến h thống STB để đối chiếuệu/ngày

và nh n tiềnận tiền

Trang 22

Chuyển khoản Chuyển khoản

Bước 1: Chọn chức năng Chuyen Khoan,

Bước 2: Nh p thông tin vào theo yêu cầu ận tiền

Bước 3: kiểm tra lại phản hồi Bước 4: gửi

Trang 23

 Thanh toán hóa đơn:

tiền điện (Công ty Điện Lực TPHCM), cước thuê bao di động (Mobiphone, Viettel)

Thanh toán trực tuyến, gồm:

cty CP tin học Lạc Vi t, cty CP Văn hóa Nhân Văn…ệu/ngàyThanh toán hóa đơn, gồm:

Thanh toán tiền nước với Công ty cấp nước Gia Định Thanh toán hóa đơn ĐTDĐ trả sau (vinaphone)

Trang 25

Chuyển tiền vào các loại thẻ: ACB – Visa Electron, ACB –

MasterCard Electronic, ACB - Citimart ….,

Ví dụ: trích 2.000.000 từ tài khoản tiền gửi thanh toán sang thẻ Gold

Mastercard (giả sử KH chọn mật mã thanh toán là 12345)

Bước 1: soạn

DONG XIN NHAP KY TU THU 4 CUA MAT MA

Bước 2: nhắn tin xác nhận mật mã theo mẫu:

ACB trả lời tin: ACB M-BANKING: DONG Y TT THE GOLD MASTERCARD 2,000,000 DONG

Trang 26

INTERNET BANKING

Internet Banking cho khách hàng cá nhân

 Internet Banking cho khách hàng doanh nghiệp

 Bảo mật

Trang 27

Khách hàng

Một số dịch vụ

 Tra cứu thông tin giao dịch

trên tài khoản, thông tin tỷ

giá, lãi suất, biểu phí…

Chuyển khoản, chuyển tiền

trực tuyến

Thanh toán hóa đơn dịch vụ

 Các sản phẩm nâng cao

Một số dịch vụ

 Tra cứu thông tin giao dịch

trên tài khoản, thông tin tỷ

giá, lãi suất, biểu phí…

Chuyển khoản, chuyển tiền

trực tuyến

Thanh toán hóa đơn dịch vụ

 Các sản phẩm nâng cao

Điều kiện

 Có tài khoản tại ngân hàng

 Đã đăng ký sử dụng dịch vụ Internet Banking

 Có máy tính kết nối Internet

Điều kiện

 Có tài khoản tại ngân hàng

 Đã đăng ký sử dụng dịch vụ Internet Banking

 Có máy tính kết nối Internet

Internet Banking cho

cá nhân

Trang 28

Chuyển khoản trực tuyến

ACB DongA Bank Techcom bank Vietcomb ank Sacom bank ANZ HSBC

 TK Thẻ Đa năng

 TK Thẻ Tín dụng

 TK Tiền gửi thanh toán không kỳ hạn VNĐ Cá nhân

 TK Tiền gửi thanh toán không kỳ hạn VNĐ Doanh nghiệp

Chuyển từ

TK tiền gửi thanh toán đến các TK khác trong hay ngoài

hệ thống

Chuyển khoản từ TK tiền gửi cá

nhân bằng VNĐ, USD, EUR sang

TK cá nhân,

TK tổ chức kinh

tế bằng VNĐ trong

hệ thống

Chuyển khoản trong và ngoài hệ thống

Chuyển khoản trong và ngoài hệ thống ANZ

Chuyển khoản trong nước

và ra nước ngoài

Trang 29

cao nhất

oTừ 10 tri u VNĐ ệu/ngày trở xuống: 9,900 VNĐ/Tháng/TK oTrên 10 tri u VNĐ ệu/ngày đến 100 tri u VNĐ: ệu/ngày 50,000

VNĐ/Tháng/TK oTrên 100 tri u ệu/ngày VNĐ đến 500 tri u ệu/ngày VNĐ: 100,000 VNĐ/Tháng/TK

 Theo giao dịch: 500 VND/ giao dịch

7.000 đồng phí

 Chuyển sang TK cá nhân:

Miễn phí

 Chuyển sang tài khoản của tổ chức kinh tế:

10.000 VNĐ/giao dịch

 CK trong hệ thống:

Miễn phí

 CK ngoài hệ thống:

0.036%

(TT:18.000đ; TĐ:

300.000đ)

• CK trong hệ thống:

Miễn phí

• CK ngoài hệ thống:

30.000đ hoặc 1,5 USD/giao dịch

• Chuyển khoản ra nước ngoài (0,11%, tối thiểu

220.000VN

D, Tối đa 2.200.000 VND)

• Chuyển khoản trong nước: 0,033% (tối thiểu 22.000VN D)

Trang 30

Tối đa:

500.000.0

00 VND

Tối đa 100.000

000 VNĐ/

ngày

Tối đa:

500 triệu/ngày

không giới hạn chuyển giữa các tài khoản liên kết tại ANZ

• Tài khoản thụ hưởng đã đăng ký: 500.000.000đ

• Tài khoản thụ hưởng chưa đăng ký: 80.000.000đ

Tên gói dịch vụ

Hạn mức chuyển khoản Tài khoản thụ

hưởng cùng chủ

Tài khoản thụ hưởng tin cậy (*)

Tài khoản thụ hưởng khác

Gói chuẩn

Không giới hạn

≤ 500 triệu đồng/ ngày

Không được chuyển khoản

Gói bạc ≤ 2 tỷ

đồng/ ngày

≤100 triệu đồng/ ngày

Gói vàng Không giới hạn Không giới hạn

Trang 31

Chuyển tiền trực tuyến

Chuyển tiền cho người nhận bằng CMND hoặc

Passport: trích tiền từ TK của khách hàng

chuyển đến người nhận bằng CMND, Passport

Biểu phí của ACB

Trang 32

DỊCH VỤ NÂNG CAO

Trang 33

Mở rộng tính năng giao dịch, quản lý tài sản

• Tạo tài khoản tiền gửi đầu tư trực tuyến

• Mở, cập nhật chỉ thị tái tục, tất toán tài khoản tiền gửi có kỳ hạn VNĐ

• Vay tiền trực tuyến thế chấp bằng số dư tài khoản tiền gửi có

Trang 34

Sản phẩm thẻ ACB

• Đăng ký làm thẻ; Gia hạn; Báo mất; Hủy thẻ;

Thay đổi thông tin…

• Nạp tiền vào thẻ; Tra cứu thông tin sử dụng thẻ.

• Tăng / giảm hạn mức thẻ tín dụng

Sản phẩm ngân quỹ

• Bán ngoại tệ trực tuyến

• Quyền lựa chọn mua bán ngoại tệ trực tuyến

Trang 35

Techcombank Vietcombank DongA Bank

- Đăng ký trực tuyến thông

tin vay vốn và các dịch vụ

thẻ tại Techcombank

- Gửi tiền tiết kiệm tại

Techcombank với lãi suất

ưu đãi

- Chuyển tiền vào tài khoản ngânlượng.vn để mua bán trực tuyến trên các website chodientu.vn,

-Mua thẻ trả trước: Các loại thẻ điện thoại di động, thẻ internet, thẻ điện thoại trả trước, thẻ Internet & điện thoại…

-Nạp tiền điện tử: Bạc, VCash, VnTopup, MobiVi', VnMart… -Nhận SMS thông báo phát sinh giao dịch (thẻ đa năng và thẻ tín dụng)

Trang 36

Nhận xét:

Internet Baking cho khách hàng cá nhân

cung cấp cho khách hàng các dịch vụ

truyền thống lẫn các dịch vụ mới.

ACB, DongA Bank và Techcombank là các ngân hàng cung cấp các dịch vụ phong phú nhất

Trang 37

Internet banking cho doanh nghiệp

Điều kiện sử dụng

Đa số ngân hàng yêu cầu phải có tài khoản tiền gửi thanh toán bằng VNĐ

Có đăng ký sử dụng dịch vụ Internet banking

Đa số ngân hàng yêu cầu phải có tài khoản tiền gửi thanh toán bằng VNĐ

Có đăng ký sử dụng dịch vụ Internet banking

Trang 38

Tra cứu thông tin số dư, giao dịch trên tài khoản

Tra cứu thông tin số dư, giao dịch trên tài khoản

Tra cứu thông tin tỷ giá, lãi suất, biểu phí, thông tin chứng khoán

Tra cứu thông tin tỷ giá, lãi suất, biểu phí, thông tin chứng khoán

Chuyển khoản, chuyển tiền, thanh toán hóa đơn, chi lương

Chuyển khoản, chuyển tiền, thanh toán hóa đơn, chi lương

Một số tiện ích phổ biến

Trang 39

ACB Online cho khách hàng doanh nghiệp

Trang 40

Chuyển tiền cho người nhận bằng CMND,Passport

Vay thế chấp bằng số dư tài khoản TGTT không kỳ hạn

Thanh toán tiền vay tự động

Bán ngoại tệ trực tuyến

Một số tiện ích nổi bật

Trang 41

Hạn mức chuyển khoản

• Đa số đều do khách hàng tự đăng ký, trong giới hạn quy định của ngân hàng

VNĐ/ngàyTới TK liên kết: 32 tỷ VNĐ/ngày

Tới TK thụ hưởng

đã đăng ký: 16 tỷ

VNĐ/ngày; TK thụ hưởng chưa đăng ký: 3,2 tỷ

VNĐ/ngàyTới TK liên kết: 32 tỷ VNĐ/ngày

SCB

Cùng/Ngoài SCB: 5.000 - 3 tỷ/lần, 3 –

20 tỷ/ngày

Cùng/Ngoài SCB: 5.000 - 3 tỷ/lần, 3 –

20 tỷ/ngày

Trang 42

• Chuyển khoản, chuyển tiền trong cùng hệ thống đa số miễn phí

Trang 43

Biểu phí dịch vụ ACB Online cho doanh nghiệp

Trang 44

Biểu phí Internet banking cho DN của HSBC

Trang 45

Biểu phí EMB Link (Ngân hàng Quân đội)

Trang 46

Nhận xét

• Nhìn chung, mức độ cung ứng dịch vụ Internet banking cho doanh nghiệp vẫn còn ở mức độ thấp, đa số chỉ dừng lại ở chức năng tra cứu thông tin tài khoản, tỷ giá, biểu phí… và chuyển khoản, chuyển tiền.

• Một số ngân hàng cung cấp các tiện ích nổi bật hơn như Á Châu (vay thế chấp bằng số dư tài khoản TGTT không kỳ hạn…), Techcombank (mở L/C trực tuyến, bảo lãnh), HSBC cho phép lưu trữ các thỏa thuận tín dụng của DN với HSBC, gửi đơn mở L/C nhập khẩu

• Khi sử dụng các tiện ích đa số đều miễn phí dịch vụ; chuyển khoản, chuyển tiền chỉ áp dụng biểu phí giao dịch Ngoài ra, một số chi phí nữa gồm: phí đăng ký, phí thiết bị bảo mật (biến động khác nhau tùy ngân hàng)…

Trang 47

Bảo mật cho internetbanking

Trang 48

Mật khẩu tĩnh: là mật khẩu ngân hàng cấp cho khách hàng để đăng nhập

vào tài khoản của khách hàng

Mật khẩu tĩnh: là mật khẩu ngân hàng cấp cho khách hàng để đăng nhập

vào tài khoản của khách hàng

Mật khẩu động là OTP (one time password) mật khẩu sử dụng một lần

và chỉ có giá trị trong một khoảng thời gian nhất định tùy theo từng

phương pháp phát sinh (OTP token hoặc OTP sms)

Mật khẩu động là OTP (one time password) mật khẩu sử dụng một lần

và chỉ có giá trị trong một khoảng thời gian nhất định tùy theo từng

phương pháp phát sinh (OTP token hoặc OTP sms)

Chữ ký số là là một dạng chữ ký điện tử Chữ ký số dựa trên công nghệ

mã khóa công khai (RSA): mỗi người dùng phải có 1 cặp khóa (keypair)

gồm khóa công khai (public key) và khóa bí mật (private key)

Chữ ký số là là một dạng chữ ký điện tử Chữ ký số dựa trên công nghệ

mã khóa công khai (RSA): mỗi người dùng phải có 1 cặp khóa (keypair)

gồm khóa công khai (public key) và khóa bí mật (private key)

Thẻ thông minh là thiết bị lưu trữ các thông tin, trong đó có chứng thư điện tử và khóa bí mật tạo chữ ký điện tử, và để tạo chữ ký điện tử

Thẻ thông minh là thiết bị lưu trữ các thông tin, trong đó có chứng thư điện tử và khóa bí mật tạo chữ ký điện tử, và để tạo chữ ký điện tử

Chứng thư điện tử là thông tin xác nhận khách hàng là người ký chữ ký

điện tử Chứng thư điện tử là thông tin xác nhận khách hàng là người ký chữ ký

điện tử

Trang 49

Thank you

Ngày đăng: 04/10/2014, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w