Đạo hàm của hàm số trên một khoảng :.. Ta thường thực hiện các bước sau : Cho xo một số gia Δ xvà tinh số gia Δy... Ta thường thực hiện các bước sau : Gọi x0 là một giá trị thuộc tập x
Trang 1Trần Thành Minh - Phan Lưu Biên – Trần Quang Nghĩa
GIẢI TÍCH 11
www.saosangsong.com.vn
Trang 2CHƯƠNG V ĐẠO HÀM
§1 Đạo h àm & ý nghĩa hình học của đa ïo hàm
A Tóm tắt giáo kh
Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên khỏang (a,b) và xo thuộc
oa tại một điểm :
1 Đạo hàm của hàm số
Chú ý : Nếu hàm số y = f ( x ) có đạo hàm tại điểm xo thì hàm số này liên tục tại đ ểm xi o
2 Đạo hàm của hàm số trên một khoảng :
)
D là một khoảng ( hay hợp của nhiều khoảng
Hàm số y = f ( x ) có đạo hàm trên D khi nó có đạo hàm tại mọi điểm xo thuộc D
ược gọi là đạo
Khi đó ta có một hàm số xác định trên D : y’ = f’( x ) với mọi x thuộc D Hàm số này đ
hàm của hàm số y = f ( x )
Đạo hàm của một số hàm số thường gặp :
(C là một hằng số)
của đạo hàm : Cho hàm số y = Ý nghĩa hình học
Hệ số góc của tiếp
f ( x ) có đạo hàm tại điểm xo , đồ thị của hàm số là ( C
Như thế , phương trình của tiếp tuyến với ( C ) tại M (
xo , yo) thuộc ( C ) có dạng :
( t ) : y = f’( x o ) ( x – x ) + f(x )
B Giải tóan
Dạng 1 : Tính đạo hàm của hàm số tại x 0
Ta thường thực hiện các bước sau :
Cho xo một số gia Δ xvà tinh số gia Δy
Lập tỉ số y ( ) ( )o ( o ) ( )o
o
f x
Δ = Δ
− Δ và tìm giới hạn của tỉ số này khi
o) Giới hạn này, nếu có, là đạo hàm f’(x
Ví dụ : Tính đạo của các hàm số sau tại xo
Trang 3b) y = f ( x ) = 2 1
2
x x
++ tại xo = 1
Dạng tóan 2 : Tính đạo hàm của hàm số
Ta thường thực hiện các bước sau : Gọi x0 là một giá trị thuộc tập xác định của f
Tính đạo hàm f’(x0) theo xo
Thay x bằng xo ta được đạo hàm f’(x)
Ví dụ 1 : Tính đạo hàm của các hàm số sau :
a) y = x3 + 3x – 2 b) y = 2
1
x x
++ c)
1 ( )
f x f x y
Trang 42 0
Dạng toán 3 : Tiếp tuyến với đồ thị của hàm số y = f ( x ) tại điểm M
Sử dụng công thức : Phương trình của tiếp tuyến tại M là: y = f’ (x o ) (x – x o ) + f(x o )
Ta thường gặp các trường hợp sau:
a) Cho hoành độ x0 (hay tung độ f(x0) của điểm M) : ta phải tìm f(x0) (hay x0) và f’(x0), rồi áp dụng công thức
b) Cho biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng k : Giải phương
trình f’(xo) = k ta tìm được xo , suy ra f(x o ) Rồi áp dụng
c) Cho biết tiếp tuyến với ( C ) qua một điểm cho trước A
( xA , yA ) : Ta thực hiện các bước sau :
Viết phương trình của tiếp tuyến tại điểm M ( x0 ;
f(x0)) bất kì theo ẩn x0 là (t ) : y = f’(xo) ( x – xo) +
f(x0)
Tiếp tuyến này qua A nên : yA – yo = f’(xo) (xA –
xo)
Giải phương trình này ( ẩn là xo ) ta tìm được xo
Suy ra PT tiếp tuyến cần tìm
Ví dụ 1 : Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( C ) của hàm số y = f ( x ) = x2 biết
a) Tiếp điểm có hòanh độ bằng – 3
b) Tiếp tuyến này song song với đường thẳng d : y = 2x + 3
c) Tiếp tuyến này đi qua điểm A (- 1 , - 3)
Giải :
a)Ta có : y’ = f’(x) = 2x xo= - 3 , suy ra yo= (- 3)2 = 9 ; f’(xo) = 2(-3) = -6 Vậy phương trình của tiếp tuyến này là : y = - 6( x + 3) + 9 hay y = - 6x - 9
Trang 5b) Phương trình của tiếp tuyến với ( C ) tại điểm (xo, yo) thuộc ( C ) có dạng : y = 2xo(x –xo) + x02 Tiếp
tuyến này song song với d : y = 2x + 3 nên : 2xo = 2 (hai đường thẳng song song có hệ số góc bằng nhau)
hay xo= 1 Vậy phương trình của tiếp tuyến này là : y = 2( x – 1) + 1 hay y = 2x – 1
c)Phương trình của tiếp tuyến với ( C ) tại điểm (xo , yo) thuộc ( C ) có
Thế vào (1), ta được y = 2x – 1 hay y = -6x – 9
Có 2 tiếp tuyến của (C) đều qua điểm A
Ví dụ 2 : ( C ) là đồ thị của hàm số 1
2
x y x
+
=
− và cho biết : 2
3 '
y x
−
=
−
a) Viết phương trình của tiếp tuyến với ( C ) biết tiếp điểm có tung độ bằng 4
b) Viết phương trình của tiếp tuyến với ( C ) biết tiếp tuyến này vuông góc với đường thẳng
d : 3y – x + 1 = 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ x0 dưới dạng y = ax + b
Aùp dụng: tìm trên O x những điểm A sao cho không có tiếp tuyến nào của (C) đi qua
Giải :
Ta có : hàm số xác định khi x ≠ 2 và ' 3 2
y x
3x−3 => hệ số góc của đường thẳng d là 1
3 Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến phải tìm , ta có
3
k = − ⇔ = −k ( vì 2 đường thẳng vuông góc với nhau khi tích số 2 hệ số góc bằng -1 )
Gọi xo là hòanh độ tiếp điểm của tiếp tuyến này , ta có : y’(xo) = - 3
Trang 6C Bài tập rèn luyện
5.1 Tính đạo hàm các hàm số sau tại giá trị xo tương ứng
−+ c) y = x x − 1
5.3 Cho biết hàm số y = f(x) có đạo hàm tại x = a là f’(a) , tìm các giới hạn sau :
5.4 ( C ) là đô thị của hàm số y = x
a) Viết phương trình của tiếp tuyến với ( C ) tại điểm M thuộc ( C ) có hòanh độ bằng 1
b) Viết phương trình của tiếp tuyến với ( C ) tại điểm N thuộc ( C ) có tung độ bằng 2
c) Viết phương trình tiếp tuyến của © biết tiếp tuyến qua điểm
5.5 ( C ) là đồ thị của hàm số : 2 3
3
x x y
x
+ +
= +
a) Chứng minh đạo hàm: ' 2 62
x x y
x
+
= +
b) Viết phương trình tiếp tuyến với ( C ) tại giao điểm của ( C ) với đường thẳng d : y = 5
c)* Gọi M , N là 2 điểm trên ( C ) sao cho tiếp tuyến với ( C ) tại M , N song song với nhau Hai điểm M ,
N sẽ đối xứng với nhau qua điểm cố định nào ?
Trang 7x x
x x
x x
= −
⎡ + +
Với x = - 2 : y’ = - 8 => Phương trình tiếp tuyến là : y = - 8x – 11
Với x = 6: Phương trình tiếp tuyến là : 8 1
y= x−
b) Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến với ( C ) tại M , N và x1 , x2 là hòanh độ tiếp điểm M , N , ta có :
Vậy hòanh độ trung điểm I của MN bằng – 3
Tung độ trung điểm I là :
Hai điểm M , N nhận I ( - 3 , - 5 ) làm trung điểm nên đối xứng qua I cố định
Tóm lại , 2 điểm M , N trên ( C ) có tiếp tuyến với ( C ) tại M , N song song với nhau thì luôn đối xứng qua điểm I ( - 3 , - 5 )
Trang 8
§2 Quy tắc tính đạo hàm
A Tóm tắt giáo khoa
1 Các quy tắc tính đạo hàm
(u = u(x) , v = v(x) , w = w( x) có đạo hàm và k
là một hằng số )
B Gỉai tóan
Dạng tóan 1 : Tính đạo hàm bằng công thức
Xét xem hàm số cho thuộc dạng nào : y = u + v
– w ; y = u.v ; y = u
v hoặc y là hàm số hợp
[ ( ) ]
y = f u x ( u , v , w là những hàm số thường
gặp ) và áp dụng các công thức tính đạo hàm
Ví dụ 1 : Tính đạo hàm của các hàm số sau :
−+
Trang 9ad bc y
cx d
−
= +
Áp dụng công thức này , tính đạo hàm của các hàm số sau :
2
y x
1
u x
u x
Trang 10Dạng tóan 2 : Một số bài tóan có liên quan đến đạo hàm
Ví dụ 1 : Cho hàm số : y = x3 + 3x2 +10x – 3 , dồ thị là ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến với ( C ) biết tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất
Giải :
Hệ số góc của tiếp tuyến với ( C ) tại tiếp điểm có hòanh độ x là :
y’ = 3x2 + 6x +10 = 3 ( x+ 1)2 +7 ≥ 7 ; dấu “ = “ xảy ra khi x = - 1
Vậy trong tất cả các tiếp tuyến với ( C ) , tiếp tuyến có hệ số góc bằng 7 là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất ứng với x 0 = - 1 => f(x9) = f(- 1) = - 11
Phương trình tiếp tuyến là : y = 7 ( x + 1 ) – 11 hay : y = 7x –4
Ví dụ 2* : f(x) là một đa thức thỏa hệ thức : f’(x).f(x) = f’(x) + f(x) +2x3 + 2x2 – 1 (1)
a) Đa thức f(x) có bậc bằng bao nhiêu ?
Tóm lại , đa thức f(x) có bậc bằng 2
b) Như thế f(x) có dạng : f(x) = ax2 + bx +c Suy ra : f’(x) = 2ax + b (1) thành :
( ax2 + bx + c – 1) ( 2ax + b – 1 ) = 2x3 + 2x2 hay
2a2x3 + ( 3ab – a )x2 + ( 2ac – 2a + b2 – b )x + ( b – 1 ) ( c – 1 ) = 2x3 + 2x2 Do đó :
2 2
Ví dụ 3 : f(x) là một đa thức có bậc lớn hơn hay bằng 2 Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để f(x)
chia hết cho ( x—a )2 là : f(a) = f’(a) = 0
Áp dụng : Chứng minh rằng đa thức f(x) sau chia hết cho ( x – a )2
f(x) = nxn+1 – ( n + 1) axn +an+1
Giải :
Điều kiện cần : f(x) chia hết cho ( x – a )2 nên : f(x) = ( x – a )2 g(x) Suy ra :
f’(x) = 2( x – a ) g(x) + ( x – a )2 g’(x) Do đó : f(a) = f’(a) = 0
Điều kiện đủ : Chia f(x) cho ( x – a )2 , ta có : f(x) = ( x – a )2 g(x) + Ax + B Suy ra :
Trang 11Ví dụ 4* : Cho hàm số : y x2 2 mx m
x m
=
+ ( m là tham số khác 0 ) , đồ thị là ( C )
a) Gọi A(xA , 0 ) là một điểm chung của ( C ) và trục Ox Chứng minh rằng tiếp tuyến với ( C ) tại A có hệ số góc bằng 2 A 2
b) Định m để ( C ) cắt Ox tại 2 điểm A , B phân biệt và tiếp tuyến với ( C ) tại A và B vuông góc với nhau
Giải :
a) Hệ số góc của tiếp tuyến với ( C ) tại A bằng k = y’(xA) Mà :
2 2
2 2
b) ( C ) cắt Ox tại 2 điểm phân biệt A , B khi phương trình x2 2 mx m 0
x m
+ 1
có 2 nghiệm phân biệt hay phương trình x2 – 2mx + m = 0 có 2 nghiệm phân biệt hay :
Trang 12b) Ta có :
3 3
x
f x
C Bài tập rèn luyện
5.6 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( C ) của hàm số : y = 2x2 + x biết :
a) Tiếp điểm có tung độ bằng 3
b) Tiếp tuyến này song song với đường thẳng y = 9x + 2
c) Tiếp tuyến này qua điểm A ( 0 , -2 )
5.7 ( C ) là đồ thị của hàm số : y = x3 +2x2 +3x – 5 Chứng minh rằng ta không thể tìm được hai tiếp tuyến với ( C ) sao cho chúng vuông góc với nhau
5.8 Cho hàm số : y = x3 – 3x2 + x , đồ thị là ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến với ( C ) biết rằng tiếp tuyến này tạo với Ox một góc 45o
5.9 Cho hàm số : y = - x3 +6x2 – 3x +14 , đồ thị là ( C ) Trong tất cả các tiếp tuyến với ( C ) , viết phương trình của tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất
5.10 Cho hàm số : x 1
3
+
y= , đồ thị là ( C ) A (0 , a) là một điểm trên Oy Tìm điều kiện của a để từ
x−
A ta vẽ được 2 tiếp tuyến với ( C ) mà 2 tiếp điểm nàm hai bên đường thẳng x = 3
5.11 Cho hàm số : 22
ax bx c y
Trang 135 14 Tính giới hạn các hàm số sau:
5.16 Tính đạo hàm của hàm số y = (1 + x)n bằng 2 cách , suy ra giá trị của biểu thức:
D Hướng dẫn Đáp số
5.9 y’ = - 3x2 +12x – 3 = - 3 ( x2 – 4x + 4 ) + 9 Gía trị lớn nhất của y’ là 9 đạt được khi x = 2 Phương trình tiếp tuyến với ( C ) có hệ số góc lớn nhất là :
y = 9x + 2
5.10 Phương trình tiếp tuyến với ( C ) tại ( x0 , yo ) thuộc ( C ) là :
Trang 140 2
0
0 2
2
2 2
2 2
Trang 15Cho x = 1 vào (1) và (2), ta được : = n.2n -1
5.16 Xét hàm số y = x + x2 + x3 + + xn + 1 = 1 1 1
− − (1) (tổng n + 1 số hạng của một cấp
số nhân) Lấy đạo hàm hai vế, ta được :
§3 Đạo hàm của các hàm số lượng giác
A.Tóm tắt giáo khoa
1.Giới hạn
0
sinlim
x
x x
→
Trang 16Định lí 1 : Ta có
0
sinlim
x
x x
→ = 1 (với x tính bằng rad)
2 Đạo hàm của các hàm số lượng giác
a) Đạo hàm của hàm số y = sinx
Định lí 2 : Với mọi x ∈R , ta có (sinx)’ = cosx
Hệ quả 1 : Nếu hàm số u = u(x) có đạo hàm trên J thì : (sinu)’ = (cosu).u’
b) Đạo hàm của hàm số y = cosx
Định lí 3 : Với mọi x ∈R , ta có (cosx)’ = - sinx
Hệquả 2 : Nếu hàm số u = u(x) có đạo hàm trên J thì : (cosu)’ = (- sinu).u’
c) Đạo hàm của hàm số y = tanx
cos u = [1 + tan 2 u).u’
d) Đạo hàm của hàm số y = cotx
Định lí 5 : Với mọi x ≠ k π ( k∈ Z) ,ta có (cotx)’= 12
Bảng tóm tắt cần nhớ :
(sinx)’ = cosx (sinu)’ = cosu u’
(cosx)’ = - sinx (cosu)’ = - sinu u’
Dạng 1 : Giới hạn của hàm số lượng giác
Sử dụng các công thức lượng giác để biến đổi hàm số cần tìm giới hạn về dạng
x
x x
→
0
1 cos 6lim
tan
x
x x
Trang 172
Dạng 2 : Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số lượng giác
Ví du 1 : Dùng địngh nghĩa tính đạo hàm của hàm số y = xsinx
sin 2
Δ Δ
= x0cosx0 + sinx0 Vậy y’(x0) = sinx0 + x0cosx0
Ví dụ 2 : Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số
Trang 18x x
x
x x
π π
Dạng 3 : Dùng công thức tính đạo hàm của hàm số lượng giác
Ví dụ 1 : Tính đạo hàm của các hàm số sau :
a) y = 3sinx – 2cosx b) y = sin cos
x x
x x
−+
c) y = xcosx d) y = tan x e) y = 1
1 cot x+
Giải
a) Ta có y’ = 3cosx + 2sinx
b) Ta có y’ = (cos sin )(sin cos ) (sin 2 cos )(sin cos )
= (sin cos )2 (sin 2 cos )2 2 2
Ví dụ 2 : Tính đạo hàm của các hàm số :
a) y = sin 1 + x2 b) y = cos32x c) y = tan2x – cot(x2 + 1) d) y = sin2xcos4x
Giải
Trang 192 x− x ⇒ y’ = 3cos6x – cos2x
Ví dụ 3 : Tính đạo hàm của hàm số y = 1 cos 2 sin 2 cot
y’ = 4sin 2 4cos 22 4sin 2 cos2 2 . 21 cos 2 sin 2
= 4(sin 2 1) cos sin 2 (1 cos 2 sin 2 )(1 cos 22 sin 2 )
sin (1 cos 2 sin 2 )
= 2sin 2 (sin 2 21) (1 2sin 2 sin 2 ) cos 222 2
sin (1 cos 2 sin 2 )
Giải thích kết quả :
Ta có y = 2sin22 2sin cos cos 2sin (sin cos ) cos
C.Bài tập rèn luyện
5.17 Tìm giới hạn sau :
osm
tan
x
x x x
5.18 Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số y = cos2x
5.19 Tính đạo hàm của các hàm số
a) y = xcosx – sinx b) y = cos3x c) y = sin3x.cos2x
5.20 Tính đạo hàm các hàm số :
a) y = sin2x + cos 3x b) y = sin33x c) y = cos4 (2x -
3
d) y = 1 tan 4x + e) y = (1 – sinx)(1 + tan2 x) f) y = cos2 x( 1 + sin2x)
5.21 Tính đạo hàm các hàm số sau và giải thích kết quả
Trang 20a) y = sin6 x + cos6 x + 3sin2 x cos2 x b) y = sin64 cos64 1
5.22 Cho y = cos2x - 2 3cosx Gíi phương trình y’ = 0
5.23 Cho hàm số y= 4sinx + 3cosx + mx Định m để để phương trình y’ = 0 có nghiệm
D.Hướng dẫn giải
5.19 a) y’ = 1.cosx – xsinx – cosx = - xsinx
b) y’ = - 3cos2 x.sinx
c) y’ = 3sin2 x.cos3 x – 2cosx.sin4 x = sin 2 xcosx( 3cos2 x – 2 sin2 x)
d) y’ = 1 - 12
sin x - tan2 x 12
cos x = 1 – (1 + cot2 x) – tan2 x( 1 + tan2 x) = - ( cot2x + tan2x + tan4x )
Trang 21e) y’ = sin
2 1 cos
x x
5.20 a) y’ = 2cos2x – 3sin3x
b) y’ = 9sin23x.cos3x
e) y’ = - cosx(1 + tan2x) + (1 – sinx) 2tanx(1 + tan2x)
= (1 + tan2x)( - cosx + 2tanx – 2sinxtanx) =
f) y’ = -2 cosxsinx(1 + sin2x) + cos2x.2cos2x
= 2cosx(sinxsin2x – sinx – cosxcos2x) = -2cosx(cos3x + sinx)
5.21 a) Ta có y’ = 6sin5xcosx – 6cos5xsinx + 3 (2sinxcos3x – 2cosxsin3x)
= 6sinxcosx(sin4x – cos4x + cos2x – sin2x)
= 6sinxcosx[(sin2x + cos2x)(sin2x – cos2x) + cos2x – sin2x)]= 0
Giải thích ta có a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a+b)
Với a = sin2x và b = cos2x thì a + b = 1
Vậy y = a3 + b3 + 3ab = [(a + b)3 – 3ab] + 3ab = 1 Suy ra y’ = 0
b) (sin6x + cos6x – 1)’ = 6sin5xcosx – 6cos5x sinx = 6sinxcosx(sin4x – cos4x)
= 6sinxcosx[(sin2x + cos2x)(sin2x - cos2x)]
Giải thích : đặt a = sin 2 x và b = cos2 x ta có a + b = 1
sin6x + cos6x – 1 = [(a + b)3 – 3ab – 1] = -3ab
sin4x + cos4x – 1 = [(a + b)2 – 2ab – 1] = -2ab
Vậy y= 3/2 Suy ra y’ = 0
5.22 y’= -2sin2x + 2 3sinx = -2( 2sinxcosx - 3sinx)
= -2sinx(2cosx - 3)
Trang 225.23 y’ = 4cosx – 3sin x + m
Do đó y’ = 0 ⇔3sinx – 4cosx = m
Phương trình có nghiệm khi m2 ≤ 9 + 16 = 25 ⇔-5≤ m ≤ 5
§4 Vi phân
A.Tóm tắt giáo khoa
1 Khái niệm vi phân
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm tại điểm x vàΔx là số gia của biến số tại x
Tích f ’(x) x, kí hiệu là df(x),được gọi là vi phân của hàm số y = f(x) tại điểm x ứng với số gia Δ Δx đã
cho Vậy df(x) = f’(x) x Δ
* Nếu lấy f(x) = x thì df(x) = dx = (x)’ x= Δ Δx
Vậy df(x) = f’(x) dx hay dy = y’dx
2 Ứng dụng vi phân vào phép tính gần đúng
Nếu Δ x khá nhỏ và thì f’(x0) = 0 0
Dạng 2 : Tính giá trị gần đúng
Ví dụ : Tính giá trị gần đúng của sin(300 20’)
Giải
Xét hàm số y = f(x) = sinx Nếu x tính bằng radian thì f’(x) = cosx
Trang 23C Bài tập rèn luyện
5.21 Tính vi phân của hàm số f(x) = 3
x tại điểm x = 1 ứng với Δx = 0,01
5.22 Tính vi phân của hàm số f(x) = cos2x tại điểm x =
3
π ứng với Δx = 0.001
5.23 Tính vi phân của các hàm số :
a) y = cos2 x b) y = 2tan3x – 3 cot2x c) y = x2+ 1 d) y = xcos2x
5.24 Tính giá trị gần đúng của :
a) 3 27, 24 b) sin310 c) cos60030’
D Hướng dẫn giải
5.21 Ta có f(x) =
1 3
x do đó f’(x) =
2 3