1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng môn giải tích 1 dao ham

67 282 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đạo hàm Cả hai bài toán trên đều dẫn ta đến việc tính giới hạn của tỉ số Δf/ Δx khi Δx→0... Đạo hàm Đạo hàm của các hàm hợp cơ bản... Phân tích thành tích của hai hàm: f.g, trong đó f là

Trang 1

CHƯƠNG 3:

ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN

Trang 2

Đạo hàm

Bài toán mở đầu 1:

Xét đường cong y=f(x)

Trang 3

Đạo hàm

Bài toán mở đầu 2:

Xét một vật chuyển động trên đường thẳng

Tại thời điểm t0 nó ở vị trí M0 với hoành độ s 0 = s(t 0 )

Tại thời điểm t1 nó ở vị trí M1 với hoành độ s 1 = s(t 1 )

Trang 4

Đạo hàm

Cả hai bài toán trên đều dẫn ta đến việc tính giới hạn của tỉ số Δf/ Δx khi Δx→0 Tức là dẫn đến việc lập

hàm f(x) và tính đạo hàm của nó

Định nghĩa: Cho hàm f(x) xác định trong lân cận

của x0, đạo hàm tại x0 của hàm f(x) là

0

0

0 0

Trang 5

Đạo hàm Bảng đạo hàm các hàm cơ bản

Trang 6

Đạo hàm Đạo hàm 1 phía:

Định lý: Hàm f(x) có đạo hàm tại x0 khi và chỉ khi nó

có đạo hàm trái, đạo hàm phải tại x0 và 2 đạo hàm

Trang 7

Đạo hàm

Ví dụ: Tính đạo hàm của hàm f x( ) 3 x  1

2 3

1( )

lim

x

x x

1

, 1( ) 3 ( 1) x

Trang 8

Đạo hàm

Ví dụ: Tính đạo hàm của

sin

, 0( )

1, 0

x x

Trang 9

Đạo hàm Đạo hàm hàm hợp

Trang 10

Đạo hàm Đạo hàm của các hàm hợp cơ bản

Trang 11

3 ( 1)

shx shx u



2 3

Trang 14

Đạo hàm Đạo hàm của hàm cho bởi phương trình tham số

Cho hàm y=f(x) được cho bởi pt tham số ( )

( ) ( sin )

t t

t t

Trang 15

Đạo hàm Đạo hàm dạng u(x)v(x):

Trang 16

Đạo hàm

Ví dụ: Tính đạo hàm 2ln

x x

Trang 17

Đạo hàm cấp cao

Cho hàm y = f(x) có đạo hàm z = f ’(x) Lấy đạo

hàm của hàm z, ta được đạo hàm cấp 2 của hàm

x y

Trang 18

Đạo hàm cấp cao Đạo hàm cấp cao của hàm cho bởi pt tham số

Cho hàm y = y(x) xác định bởi x = x(t), y = y(t)

Trang 19

Đạo hàm cấp cao

Ví dụ: Tính y’, y’’ biết x = e2t sht, y = e 2t cht

2 2

( )

t t

cht sht sht cht





22( )

( )

cht sht sht cht

Trang 20

Đạo hàm cấp cao Đạo hàm cấp cao của hàm hợp – CT Leibnitz

Trang 22

n x

Trang 25

Đạo hàm cấp cao

Ví dụ: Tính đh cấp n của y = sin4 x+cos 4 x

Biến đổi lượng giác:

Trang 26

Đạo hàm cấp cao

Ví dụ: Tính đh cấp 10 của 1

1

x y

19 2

Trang 27

3 Sử dụng khai triển Maclaurint, Taylor (sẽ học)

2 Phân tích thành tích của hai hàm: f.g, trong đó f là hàm đa thức (chỉ có đạo hàm khác không đến 1 cấp hữu hạn), sau đó sử dụng công thức Leibnitz

1 Phân tích thành tổng các hàm đã biết.

Phương pháp tính đạo hàm cấp cao

Đạo hàm cấp cao

Trang 28

Vi phân

nếu tồn tại hằng số A sao cho

Khi đó, A.Δx được gọi là vi phân của hàm tại x0 và

kí hiệu là df(x 0 )

khả vi tại x0 khi và chỉ khi hàm có đạo hàm tại x0

Khi đó: hằng số A = f’(x 0 ) tức là vi phân của hàm là

Trang 30

Vi phân

Từ công thức df x( )0  f x dx( )0 ta suy ra cách tính

vi phân cũng như bảng vi phân các hàm cơ bản

giống như đạo hàm

Trang 32

d yyx d x

Mặt khác, vì u = u(x) nên du u x dx   ( ).

Suy ra: dyy u du  ( ).

Vậy vi phân của hàm luôn bằng đạo hàm của nó

nhân với vi phân của biến cho dù biến đó là độc lập (biến x) hay phụ thuộc (biến u)

Trang 33

(arctan(0.97)  f x )  f x( ).x = 0.7679

 

f xf x  f xx x

Trang 34

Vi phân

phân cấp 1: d 2 f = d(df)

vi phân cấp (n-1) Tương tự như trên, ta được:

Trang 35

2( )

2( )

Trang 36

Vi phân

Vi phân cấp cao của hàm hợp:

Cho y=y(u), u=u(x) Ta đi tính vi phân cấp 2 của hàm y

Vậy với hàm hợp, ta có 2 cách tính vi phân cấp 2

Cách 1: Tính theo u, du d y2 y u du( ) 2  y u d u( ) 2

Cách 2: Tính theo x, dx d y2 y x dx( ) 2

Trang 37

2cos

x x





Trang 38

Vi phân Như vậy, ta có 2 kết quả khi tính theo 2 cách

Thử lại: Bằng cách thay x = tant, dx = (1+tan 2 t)dt,

d 2 x = 2tant(1+tan 2 t)dt 2 vào (2)

2 2

2

2cos (1)

Trang 39

Quy tắc L’Hospital

Định lý Fermat

Hàm y=f(x) xác định trong lân cận của điểm x0 và đạtcực trị tại đó Nếu tồn tại đạo hàm thì f x'( )0 f x '( ) 0.0

Định lý Rolle Nếu hàm y = f(x) thỏa

1 Liên tục trên đoạn [a,b]

2 Khả vi trong khoảng (a,b)

3 f (a) = f(b)  sao cho f c '( ) 0

 , : 

c a b

 Thì:

4 định lý giá trị trung bình:

Trang 40

Định lý Lagrange: Nếu hàm y = f(x) thỏa

1 Liên tục trên đoạn [a,b]

2 Khả vi trong khoảng (a,b)  sao cho

Định lý Cauchy: Cho hai hàm y = f(x) và y = g(x)

1 Liên tục trên đoạn [a,b]

2 Khả vi trong khoảng (a,b)   ca b , :  '

'

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

Trang 41

Quy tắc L’Hospital

0Cho 2 hàm f(x), g(x) khả vi trên khỏang (a,b) thỏa

Trang 42

3 0

tan1.lim



2 0



2 2 0

= lim

3

x

x x



3

-

0

ln cos 22.lim

sin2

x

x x

2sin2cos 2

= lim

cos2

x

x x x



0

Trang 43

Quy tắc L’Hospital

Cho 2 hàm f(x), g(x) khả vi trên khỏang (a,b) thỏa

Trang 45

1 0

0 0

Trang 46

lim

x x

4

x

x x

e   

2 4

1 tan lim

tan 2

x

x x



Trang 47

x

x x

 

1 2 ln 2 lim

2

x x

1 sin

x

x x

cos sin

x

x x x

Trang 48

Quy tắc L’Hospital

Các trường hợp không dùng được quy tắc L’Hospital

coslim

x

x x

 



( )lim

0

sinlim

Trang 49

Công thức Taylor - Maclaurint Hàm f(x) khả vi đến cấp (n+1) trong 1 lân cận của x0

Sử dụng định lý Cauchy tiếp tục như vậy với x2 nằm

Trang 50

Công thức Taylor - Maclaurint Tiếp tục quá trình đó theo (n+1) bước, ta được

Trang 51

Công thức Taylor - Maclaurint







Trang 52

Công thức Taylor - Maclaurint

Trang 53

Công thức Taylor - Maclaurint

Sử dụng phần dư Lagrange khi sử dụng CT Taylor

Trang 54

Công thức Taylor - Maclaurint

Trang 55

Công thức Taylor - Maclaurint

Công thức Maclaurint một số hàm cơ bản với phần

Trang 56

Công thức Taylor - Maclaurint

Công thức Maclaurint một số hàm cơ bản với phần

Trang 57

Công thức Taylor - Maclaurint

2

1( )

Trang 58

Công thức Taylor - Maclaurint

n k

f

Trang 59

Công thức Taylor - Maclaurint

Vậy:

1 cos 2( )

Chú ý: Vì hệ số của x5 trong khai triển trên là bằng 0

và yêu cầu khai triển đến bậc 5 thì ta phải viết phần

Trang 60

Công thức Taylor - Maclaurint

Ta có :

2

11

Trang 61

Công thức Taylor - Maclaurint

Ví dụ: Tính giới hạn 3

0

tan sinlim

Còn dưới mẫu số, ta chỉ cần thay sin3 x ~ x 3

Như vậy, bậc của mẫu số là 3 (so với x) nên tử số

Trang 62

Công thức Taylor - Maclaurint

Trang 63

Công thức Taylor - Maclaurint

Ta sẽ dùng k.tr Maulaurint vì không thay VCB được

Dưới mẫu số, ta chỉ cần khai triển đến cấp 2 là khác

0 nên tử số ta cũng khai triển đến cấp 2

1/ 2lim

x L

x

Trang 64

Công thức Taylor - Maclaurint

ln(1 ) 1

x x

1/ 6lim

x

x L

x

Trang 65

Công thức Taylor - Maclaurint

Ví dụ: Tính gần đúng với sai số ε = 10-3 giá trị

A = ln(1,05)

Sai số là sự chênh lệch giữa giá trị đúng của A mà ta không tính được và giá trị gần đúng của A mà ta sẽ tính được Khi sai số càng nhỏ, giá trị ta tính được

Trang 66

Công thức Taylor - Maclaurint

( 1)

1

( )( 1)!

n

n n

n n

Trang 67

Công thức Taylor - Maclaurint

Ví dụ: Tính gần đúng với sai số ε = 10-5 giá trị A 3 29

Ngày đăng: 03/10/2017, 01:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN