Mục lục I.Lựa chọn ý tưởng kinh doanh 6 A.Đánh giá Swot từng thành viên : 6 II. Phân tích môi trường xung quanh ảnh hưởng tới hoạt động kinh doanh . 9 1.Đối thủ cạnh tranh 9 2.Khách hàng 9 3.Nhà cung cấp 9 4.Chính trị pháp luật 9 5. Lập ý tưởng kinh doanh : 10 5.1.Tên ý tưởng kinh doanh 1 : Thành lập công ty bán Điện thoại di động 10 5.2.Tên ý tưởng kinh doanh 2 : Thành lập công ty thương mại điện tử 11 6. Lựa chọn ý tưởng kinh doanh khả quan nhất để sinh viên triển khai 11 III. Lập kế hoạch kinh doanh 12 1. Tên cơ sở kinh doanh : CTT Mobile 12 2. Loại hình kinh doanh : Kinh doanh thương mại 12 3. Xác định thị trường : Giới trẻ đam mê công nghệ ở TP Hà Nội 12 4. Xác định khách hàng mục tiêu : Học sinh , sinh viên . 12 5 . Xác định đối thủ cạnh tranh : 12 6. Chiến lược 7ps của CTT Mobile : 14 6.1. Về Sản phẩm : 14 6.2. Về giá : 14 6.3. Xúc tiến , quảng cáo : 15 6.4. Địa điểm phân phối : 15 6.5. Nhân lực : 15 6.7. Cơ sở vật chất 16 7. Dự báo khối lượng bán hàng 17 7.1.Dựa trên kinh nghiệm : 17 7.2 So sánh 17 7.3.Nhập số lượng Bán thử : 19 7.4.Điều tra : 20 8. Tổ chức nhân sự trong doanh nghiệp 21 9.Các loại thuế mà công ty phải nộp và các khoản phải trả 22 9.1. Các loại thuế phải nộp 22 9.2. Thuế môn bài đối với Doanh nghiệp 22 10. Lên kế hoạch vốn đầu tư ban đầu 24 11.Xác định hiệu quả kinh doanh 26 IV. Đánh giá kế hoạch kinh doanh. 29 1.Khả năng sinh lợi. 29 2.Hoạt động: 30 3.Năng suất : 30 3.1.Về cơ cấu tổ chức 30 3.2. Về sản phẩm và dịch vụ : 30 3.3. Về Nguồn Lực : 31
Trang 1Công Ty Cổ phần Di Động CTT Mobile
Trang 2Giới thiệu
Thành viên nhóm
Trang 3Ý tưởng
Đánh Giá
SWOT
Đưa ra ý tưởng kinh doanh
Phân tích/
Đánh giá
Lựa chọn
Trang 4Môi trường bên ngoài tác động đến CTT Mobile
I Môi trường bên ngoài tác động đến doanh nghiệp
Đối thủ cạnh tranh
Khách hàng
Nhà cung cấp
Chính trị - pháp luật
Trang 5Lập kế hoạch kinh doanh
Đối thủ cạnh tranh
- Thế giới di động
- Viettel Shop
- FPT Shop
- Thái Hà Mobile…
Ưu điểm
Hạn chế
Trang 6Chiến lược 7ps của CTT Mobile
CTT MOBILE
Sản Phẩm
Giá
Quảng Cáo
Cơ sở vật chất
Địa điểm
Quy Trình
Nhân lực
Trang 7Dự báo
Dựa trên kinh nghiệm
So Sánh
Bán Thử
Điều tra
Chuyên gia , số lượng
hàng bán ra
Khối lượng sản phẩm bán
ra của đối thủ cạnh tranh
Bày bán số lượng sản
phẩm thử
Tập hợp đánh giá của nhân viên , nhà quản trị
Trang 8Lập kế hoạch kinh doanh
Tổ chức nhân sự
Giám đốc
Kế toán Thủ kho Kỹ thuật Bán hàng Bảo vệ
Trang 9Các loại thuế phải nộp
Thuế phải đóng
Các khoản phải trả
Mức thuế
CTT Mobile
Trang 10Vốn đầu tư ban đầu
Lập kế hoạch kinh doanh
1 Chi phí thuê đất mặt bằng 50.000.000
2 Xây dựng, thiết kế cửa hàng 140.000.000
3 Trang thiết bị ( điều hòa, quạt, tivi, camera …) 60.000.000
4 Bàn ghế, tủ đựng điện thoại 50.000.000
Trang 11Xác định hiệu quả kinh doanh
Xác định chi phí
Chi phí hàng tháng
Thuế môn bài mất vào cuối năm : 1 triệu đồng
Thuế TNDN 20 %
1 Tiền điện nước 1.500.000
2 Tân trang cơ sở vật chất 1.000.000
3 Quản lý doanh nghiệp 65.000.000
4 Chi phí mua hàng 1.165.000.000
Trang 12Phân tích chuỗi giá trị của DN
Xác định doanh thu , lợi nhuận cho năm đầu
Doanh
thu 1310 1310 1310 1310 1310 1310 1310 1310 1310 1310 1310 1310 Chi
phí 1232.5 1232.5 1232.5 1232.5 1232.5 1232.5 1232.5 1232.5 1232.5 1232.5 1232.5 1233.5 Lợi
nhuận 77.5 77.5 77.5 77.5 77.5 77.5 77.5 77.5 77.5 77.5 77.5 76.5 Tổng doanh thu = 15.720.000.000
Tổng chi phí = 14.791.000.000
Tổng lợi nhuận = 929.000.000
Lợi nhuận sau thuế = 743.200.000
Trang 13Đánh giá kế hoạch kinh doanh
IV Đánh giá kế hoạch kinh doanh
Khả năng sinh lời :
• Tính NPV ( chỉ tiêu giá trị hiện tại ròng ) :
Lãi xuất ngân hàng một năm là: 10% (r)
Thời gian cho dự án này dự kiến là 3 năm (n)
Với mức chi phí đầu tư ban đầu là: 300.000.000 VNĐ
Lợi nhuận hàng năm là: 743.200.000 VNĐ
NPV của dự án này là:
NPV = -300 + 743.2 / (1+10%)1 + 743 / (1+10%)2 + 743.2 / (1+10%)3
NPV = 1548.3 > 0 => Dự án có khả năng đem lại hiệu quả cao
• Thời gian thu hồi vốn:
Sau 1 năm số tiền thu về sẽ là: 743.200.000 VNĐ
T = 300 / 743.200.000 = 0,4 (năm) hay 4 tháng 8 ngày
Trang 14Hoạt Động
Trang 15Cơ cấu tổ chức •Xây dựng , Nâng cao năng lực
•Đào tạo và tập trung nhân sự
Sản Phẩm và dịch vụ •Nâng cao sản lượng bán
•Phát triển đa dạng hóa sản phẩm
Nguồn lực •Sử dụng vốn xây dựng nâng cấp hạ tầng
•Đầu tư từ nguồn vốn nâng cao sản phẩm
Kế Hoạch Năng suất