Cầu tăng thêm lao động, cầu giảm sa thải bớt lao động: Ưu điểm - Cân bằng khả năng sx và nhu cầu - Chi phí tồn kho thấp Nhược điểm -- Tốn chi phí đào tạo và sa thải – Tạo tâm lý không
Trang 1Chương V HOẠCH ĐỊNH CÁC NGUỒN LỰC
TRONG DOANH NGHIỆP
Trang 2I KHÁI NIỆM VỀ HOẠCH ĐỊNH CÁC NGUỒN LỰC – VÀ MỐI QUAN HỆ CỦA HOẠCH ĐỊNH CÁC NGUỒN LỰC VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 3• Khi hoạch định nhà quản trị sẽ quyết định:
»Mức sản xuất trong giờ
»Mức sản xuất ngoài giờ
»Mức tồn kho
»Mức thuê ngoài … để đạt tổng chi phí là thấp nhất và hàng tồn kho tối thiểu.
Trang 51 Chiến lược tồn kho
Là dự trữ 1 lượng thành phẩm để khi nhu cầu tăng có thể đáp ứng ngay
Trang 6Tháng Nhu cầu Mức sản
xuất Thừa / thiếu Tồn kho ck
Trang 72 Cầu tăng thêm lao động, cầu
giảm sa thải bớt lao động:
Ưu điểm
- Cân bằng khả năng sx và nhu cầu
- Chi phí tồn kho thấp
Nhược điểm
Tốn chi phí đào tạo và sa thải
– Tạo tâm lý không ổn định
cho người lao động
Trang 8VD : Số CN tháng 12 năm trước 18 người , định mức sản lượng 20 sản phẩm / người / tháng
Tháng Nhu cầu Mức sản xuất Số CN Đào tạo Sa thải
Trang 93 Cầu tăng tổ chức SX ngoài giờ, cầu giảm điều hòa công
- Năng suất biên tế giảm
- Chi phí tiền lương tăng
Trang 10Tháng Nhu cầu Mức sản xuất Sản xuất
Trang 114 Cầu tăng thêm lao động bán
phần:
• Ưu điểm
- Không tăng biên chế
- Không tốn kém chi phí đào tạo và sa thải
• Nhược điểm
-Hạn chế tinh thần trách nhiệm của
người lao động
Trang 125 Cầu tăng thêm hợp đồng
phụ:
• Ưu điểm
- Không tăng biên chế
- Không tốn kém chi phí đào tạo
Trang 13Tháng Nhu cầu Mức sản xuất Hợp đồng
Trang 146 Chiến lược tăng giá, kéo dài chi phí
phân bổ khi cầu > cung;
Chiến lược giảm giá, tăng cường
quảng cáo và DV khi cầu<cung
Trang 157 Chiến lược hợp đồng ch ịu
(Kéo dài thời gian giao hàng)
• Ưu điểm
- Cân bằng khả năng và nhu cầu
- Không tốn thêm chi phí
• Nhược điểm
- Dễ mất khách hàng
- Doanh thu và lợi nhuận giảm
Trang 168 Chiến lược tổ chức SX những mặt hàng đối nghich(mặt hàng
ngược nhau về thời vụ):
• Ưu điểm
- Giữ vững doanh thu
- Đảm bảo việc làm cho người
lao động
- Khai thác hết năng lực SX
• Nhược điểm
- Đầu tư thêm chi phí
- Thuê thêm chuyên gia
- Dễ rủi ro
Trang 17III CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH
ĐỊNH TỔNG HỢP:
• 1 Phương pháp trực quan:
(phương pháp kinh nghiệm )
Quản trị gia căn cứ vào kinh nghiệm đã xử
lý trong các thời kỳ quá khứ, đối chiếu với nhu cầu hiện tại, ước tính, điều chỉnh và
ra quyết định.
Trang 20Ưu điểm
Đơn giản dễ hiểu
Có thể lập được rất nhiều phương án
Nhược điểm
Không có phương pháp kiểm tra để biết phương án
đã tối ưu chưa và khó chọn phương án tối ưu
Trang 213 Phương pháp bài toán vận tải
• Áp dụng bài toán vận tải để cân bằng các khả năng (các nguồn lực) với nhu cầu nhằm đạt chi phí cực tiểu.
đa có thể huy động
Trang 22VÍ DỤ MINH HỌA PHƯƠNG PHÁP BÀI TOÁN VẬN TẢI
• Tình hình nhu cầu SX tại 1 XN cho theo bảng sau:
Trang 23• Chi phí:
Nếu sản xuất bình thường 40
USD/SP Nếu sản xuất vượt giờ : 50
USD/SP Nếu sản xuất theo hợp đồng phụ
70 USD/SP Chi phí tồn kho:
2 USD/SP/tháng
Trang 25• TC =
700x40 + 50x52 + 50x72+
700x40 +50x50+150x70 +
700x40 +50x50 = 105.700 USD
Trang 26II PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP:
1 Phương pháp sử dụng bài toán vận tải:
Bài toán vận tải là bài toán cân đối nhu cầu và khả năng sản xuất
Trang 2710
100
Trang 28100
+3 26
Trang 30Kết luận :
• - Nhà máy A cung cấp 80 đv hàng cho vùng 1
và 40 đv cho vùng 4
• - Nhà máy B cung cấp 10 đv hàng cho vùng 1
và 70 đv cho vùng 2
• -Nhà máy C cung cấp 100 đv hàng cho vùng 3
• Tổng chi phí :
• TC min = 80 x 20 + 40 x22 + 10 x 22 +70 x18 +
• 100 x 26 =
Trang 31Bài 1 : Nhu cầu một loại sản phẩm được dự báo như sau :
tiền lương trong giờ 50.000 đồng/sản phẩm, ngoài giờ
60.000 đồng/sp
Hãy hoạch định và tính chi phí cho 3 phương án sản xuất có thể có.
Trang 32Tháng 1 2 3 4 5 6 Σ
Nhu cầu 560 720 840 950 950 860 4880 TKĐK 80
Trang 33Tháng 1 2 3 4 5 6 Σ
Nhu cầu 560 720 840 950 950 860 4880 TKĐK 80
P
A
1
Mức Sx 800 800 800 800 800 800 4800 T/thiếu
Trang 34Chi phí PA 1 PA 2 PA 3 1.Tiền lương trong giờ
Trang 35Bài 1 : Nhu cầu một loại sản phẩm được dự báo như sau :
Nhu
cầu 610 570 750 710 790 790
Lượng sản phẩm tồn kho đầu tháng 1 là 20 sản phẩm.
Mức sản xuất tháng 12 năm trước là 500sp/tháng.Định mức thới gian sản xuất 1đvsp là 2 giờ.Chi phí tồn kho cho sản phẩm là 288.000 đồng/sp/năm.Chi phí khi mức sản
xuất tănglà 90.000 đồng/sp, khi mức sảnxuất giảm là
60.000 đồng/sp.Chi phí tiền lương trong giờ 50.000 đồng/ giờ, ngoài giờ 60.000 đồng/giờ
Hãy hoạch định và tính chi phí cho 3 phương án sản xuất có thể có.
Trang 37Chi phí PA 1 PA 2 PA3 1.Tiền lương trong giờ
2.Tồn kho
3.Chi phí khi Msx tăng
4.Chi phí khi Msx giảm
5.Tiền lương ngoài giờ
Tổng chi phí Bảng tính toán chi phí ĐVT: 1.000đ
Trang 38- Tồn kho cuối tháng 9 bằng 0 - Số lao động ổn định từ 3 tháng trở lên - Không sử dụng lao động bán thời gian - Mức sx không thấp hơn 400sp/tháng.
Trang 39• Do yêu cầu mức sản xuất phải ổn định từ 3
tháng trở lên nê có thể có các trường hợp sau :
Trang 40Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Σ
Nhu cầu 375 350 400 425 450 400 500 525 400 3825 TKĐK
P
A
1
Mức Sx 425 425 425 425 425 425 425 425 425 3825 T/thiếu +50 +75 +25 -25 +25 -75 -100 +25
Trang 41Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Σ
Nhu cầu 375 350 400 425 450 400 500 525 400 3825 TKĐK
P
A
1
Mức Sx 425 425 425 425 425 425 425 425 425 3825 T/thiếu +50 +75 +25 -25 +25 -75 -100 +25
TKCK
Trang 42Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Σ
Nhu cầu 375 350 400 425 450 400 500 525 400 3825 TKĐK
Trang 44Chi phí PA 2 PA 3 PA 4 1.Tiền lương trong giờ
Trang 45Chi phí PA 5 PA 6 PA 7 1.Tiền lương trong giờ
Trang 46Chi phí PA 8 1.Tiền lương trong giờ
Trang 47Bài 1 : Nhu cầu một loại sản phẩm được dự báo như sau :
ngoài giờ 60.000 đồng/sp.Khả năng làm ngoài giờ tối đa bằng 20% sản xuất trong giờ
Hãy hoạch định và tính chi phí cho 3 phương án sản xuất( trong đó có 1 phương án không có đào tạo và sa thải công nhân ) sao cho tồn kho cuối tháng 6 là 40 sp.
Trang 49Chi phí PA 1 PA 2 PA 3 1.Tiền lương trong giờ