1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Bài giảng môn Qủan trị doanh nghiệp.Bài 4 doc

42 766 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hoạch định nhu cầu vật tư theo hệ thống MPR
Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 567,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3- Danh sách vật tư: • Phản ánh chủng loại và số lượng vật tư cần thiết để tạo nên 1 thành phẩm.. • Vật tư nào cầu tạo nên vật tư gốc gọi là vật tư phát sinh thường là loại vật tư phải

Trang 1

HOẠCH ĐỊNH NHU CẦU VẬT

TƯ THEO HỆ THỐNG MPR

(MPR: Material Requirement

Planning)

Trang 2

1- Kế hoạch điều độ sx 1- Tổng nhu cầu

2- Các hồ sơ vật tư 2- Lượng tồn kho sẵn có 3- Danh sách vật tư 3- Nhu cầu thực

4- Thời gian đặt hàng 4- Kế hoạch đặt hàng

MRP

Trang 3

CÁC DỮ LIỆU ĐẦU VÀO

1- Kế hoạch điều độ sản xuất:

Trang 4

2- Các hồ sơ vật tư:

• Phản ánh tình hình xuất – nhập vật tư; là

cơ sở cho việc xác định lượng tồn kho sẵn có.

Trang 5

3- Danh sách vật tư:

• Phản ánh chủng loại và số lượng vật tư

cần thiết để tạo nên 1 thành phẩm

Thường sử dụng 2 cách sau để lập danh sách vật tư.

Trang 7

• Vật tư nào cấu tạo từ 2 loại vật tư trở lên gọi là vật tư gốc (X; B; D); Vật tư gốc là

loại vật tư do đơn vị sản xuất (mua các

loại vật tư khác bên ngoài để tạo vật tư

gốc).

• Vật tư nào cầu tạo nên vật tư gốc gọi là

vật tư phát sinh (thường là loại vật tư phải mua từ bên ngoài).

Trang 8

b- Bảng danh sách vật tư theo cấp

Trang 9

4- Thời gian đặt hàng: (thường thì

bên trái của vật tư)

• Đối với vật tư gốc thời gian đặt hàng là thời

gian sản xuất đủ số lượng của một lô hàng.

là thời gian chuẩn bị và thực hiện một đơn

hàng hay thời gian kể từ khi đặt hàng đến khi nhận hàng.

dựng kế hoạch đặt hàng (thời điểm đặt hàng).

Trang 10

Nhóm hàng A B C D E F G Thời gian

Trang 11

A

Trang 13

CÁC DỮ LIỆU ĐẦU RA

• 1- Tổng nhu cầu:

• Có 2 loại:

• Tổng nhu cầu vật tư cấp 0 (cấp không) (TP)

= Tổng nhu cầu thành phẩm (trong kế hoạch điều độ sản xuất)

• Tổng nhu cầu của vật tư cấp (i) = nhu cầu

thực của vật tư cấp (i – 1) X số lượng vật tư

để sản xuất nên một đơn vị vật tư cấp (i – 1)

Trang 14

2- Nhu cầu thực và lượng tồn kho

Trang 15

Ví dụ: Để hoạch định nhu cầu các loại vật tư trong 8 tuần lễ sắp tới; biết rằng nhu cầu thành phẩm X vào tuần lễ thứ 8 là 100 sp,

lượng tồn kho sẵn có như sau:

Tồn kho sẵn có 10 0 0 0 0 50 20 10

Trang 16

Sản phẩm X có cấu trúc như sau:

X

E

G E

F

E

(3)

(2) (1)

(1) (2)(2)

(2)

(2) (1)

(1) (1)

(2) (2) (1) (3)

(2) (2) (1)

Trang 17

BẢNG MPR CHO CÁC LOẠI VẬT TƯ

Trang 18

Cho vật tư A thời gian đặt hàng: (1 tuần)

Trang 19

Cho vật tư C thời gian đặt hàng: (2 tuần)

Trang 20

Cho vật tư E thời gian đặt hàng: (2 tuần)

Trang 21

Bảng tổng hợp nhu cầu vật tư E

Trang 22

Nhu cầu B cho sản xuất A và S

Tuần lễ 5 6 7 8 9 10 11 8 9 10 11 12 13 1 2 3 Sản

Lịch sản xuất của hàng A Lịch sản xuất của hàng S Lịch bán B

Thời gian sàn xuất A là 4 tuần va S là 6 tuần

Trang 23

Tuần … 8 9 10 11 12 Nhu cầu A 30 45 10 20 40

[4 tuần]

A

C B

[6 tuần]

A

C B

Nhu cầu vật tư bán ra ngoài

Trang 25

Kỹ thuật xác định kích thước lô hàng

• Mô hình đưa hàng theo lô ứng với nhu

cầu (Lot for Lot).

• Mô hình sản lượng kinh tế của lô hàng.

• Xác định kích thước lô hàng theo kỹ

thuật cân đối các kỳ bộ phận.

• Tóm tắt về kỹ thuật xác định kích

thước lô hàng.

Trang 26

Mô hình đưa lô hàng ứng với nhu cầu

(lot for lot)

Thời kỳ (tuần) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tổng nhu cầu (NC) 35 30 40 0 10 40 30 0 30 35

Lượng sẳn có (TKc) 35 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

Lượng đưa đến (Nvc) 30 40 0 10 40 30 0 30 35 0

Giả thyết :

- Chi phí đặt hàng: 100 usd/đơn hàng

- Chi phí tồn trữ: 1 usd/đơn vị/1 thời kỳ

Cdh = 7*100 = 700 USD

Ctt = 0 USD

TC = 700 + 0 = 700 USD

Trang 27

Xác định kích thước lô hàng theo EOQ

Thời kỳ (tuần) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tổng nhu cầu (NC) 35 30 40 0 10 40 30 0 30 55Lượng sẳn có (TKc) 35 0 43 3 3 66 26 69 69 39 57Lượng đưa đến (Nvc) 73 73 73 73

Tổng nhu cầu vật liệu trong 10 tuần: 270 đơn vị

- Mức sử dụng bình quân : 27 đơn vị/tuần

- Nhu cầu sử dụng trong năm : 52 x 27 = 1404 đơn vị.

- Theo công thức Q* của mô hính EOQ sẽ là: Q* = 73 đơn vị

Tính tổng chi phí:

Cdh = 4*100 = 400 USD Ctt = (43+3+3+66+26+69+69+39+57) * 1= 375 * 1= 375 USD

TC = 400 + 332 =775 USD > 700 USD (Lot for Lot)

Trang 28

Các thời kỳ

kết hợp

Lũy kế nhu cầu ròng

Lũy kế chi phí tồn trữ

Trang 29

Xác định kích thước lô hàng theo kỹ thụât cân đối các thời kỳ bộ phận

( PPB - Part Period Balancing Technique)

Thời kỳ (tuần) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tổng nhu cầu (NC) 35 30 40 0 10 40 30 0 30 35Lượng sẳn có (TKc) 35 0 50 10 10 0 60 30 30 0 0Lượng đưa đến (Nvc) 80 10

Tính tổng chi phí:

TC= Ctt + Cdh

TC = 190 x 1 + 3 x 100 = 490 usd

Trang 30

SO SÁNH

Trang 32

Các thời kỳ Sản lượng C đh C tk Chênh lệch

Trang 34

Bài 1: Nhu cầu một loại vật tư trong 12 tuần :

Chi phí 1 lần đặt hàng S = 216.000 đồng

Chi phí tồn kho H = 2000đồng/đv/tuần

Yêu cầu : Hãy xây dựng kế hoạch đặt hàng cho loại vật tư trên

Nhu

cầu

Trang 38

Bài tập 2: S = 240.000đồng , H = 104.000 đồng / đv/năm

C

1LFL      

TKCK      

2.EOQ      

TKCK      

3 PPB      

Trang 41

Bài tập 4 Nhu cầu 1 loại vật tư như sau :

Trang 42

Tuaàn 0 1 2 3 4 5 6 7 8 TC

Nhu

1 LFL   -      

TKCK               40  

2.EOQ      

TKCK               40  

3.PPB      

       

Ngày đăng: 23/12/2013, 18:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MPR CHO CÁC LOẠI VẬT TƯ - Tài liệu Bài giảng môn Qủan trị doanh nghiệp.Bài 4 doc
BẢNG MPR CHO CÁC LOẠI VẬT TƯ (Trang 17)
Bảng tổng hợp nhu cầu vật tư E - Tài liệu Bài giảng môn Qủan trị doanh nghiệp.Bài 4 doc
Bảng t ổng hợp nhu cầu vật tư E (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w