3- Danh sách vật tư: • Phản ánh chủng loại và số lượng vật tư cần thiết để tạo nên 1 thành phẩm.. • Vật tư nào cầu tạo nên vật tư gốc gọi là vật tư phát sinh thường là loại vật tư phải
Trang 1HOẠCH ĐỊNH NHU CẦU VẬT
TƯ THEO HỆ THỐNG MPR
(MPR: Material Requirement
Planning)
Trang 21- Kế hoạch điều độ sx 1- Tổng nhu cầu
2- Các hồ sơ vật tư 2- Lượng tồn kho sẵn có 3- Danh sách vật tư 3- Nhu cầu thực
4- Thời gian đặt hàng 4- Kế hoạch đặt hàng
MRP
Trang 3CÁC DỮ LIỆU ĐẦU VÀO
1- Kế hoạch điều độ sản xuất:
Trang 42- Các hồ sơ vật tư:
• Phản ánh tình hình xuất – nhập vật tư; là
cơ sở cho việc xác định lượng tồn kho sẵn có.
Trang 53- Danh sách vật tư:
• Phản ánh chủng loại và số lượng vật tư
cần thiết để tạo nên 1 thành phẩm
Thường sử dụng 2 cách sau để lập danh sách vật tư.
Trang 7• Vật tư nào cấu tạo từ 2 loại vật tư trở lên gọi là vật tư gốc (X; B; D); Vật tư gốc là
loại vật tư do đơn vị sản xuất (mua các
loại vật tư khác bên ngoài để tạo vật tư
gốc).
• Vật tư nào cầu tạo nên vật tư gốc gọi là
vật tư phát sinh (thường là loại vật tư phải mua từ bên ngoài).
Trang 8b- Bảng danh sách vật tư theo cấp
Trang 94- Thời gian đặt hàng: (thường thì
bên trái của vật tư)
• Đối với vật tư gốc thời gian đặt hàng là thời
gian sản xuất đủ số lượng của một lô hàng.
là thời gian chuẩn bị và thực hiện một đơn
hàng hay thời gian kể từ khi đặt hàng đến khi nhận hàng.
dựng kế hoạch đặt hàng (thời điểm đặt hàng).
Trang 10Nhóm hàng A B C D E F G Thời gian
Trang 11A
Trang 13CÁC DỮ LIỆU ĐẦU RA
• 1- Tổng nhu cầu:
• Có 2 loại:
• Tổng nhu cầu vật tư cấp 0 (cấp không) (TP)
= Tổng nhu cầu thành phẩm (trong kế hoạch điều độ sản xuất)
• Tổng nhu cầu của vật tư cấp (i) = nhu cầu
thực của vật tư cấp (i – 1) X số lượng vật tư
để sản xuất nên một đơn vị vật tư cấp (i – 1)
Trang 142- Nhu cầu thực và lượng tồn kho
Trang 15Ví dụ: Để hoạch định nhu cầu các loại vật tư trong 8 tuần lễ sắp tới; biết rằng nhu cầu thành phẩm X vào tuần lễ thứ 8 là 100 sp,
lượng tồn kho sẵn có như sau:
Tồn kho sẵn có 10 0 0 0 0 50 20 10
Trang 16Sản phẩm X có cấu trúc như sau:
X
E
G E
F
E
(3)
(2) (1)
(1) (2)(2)
(2)
(2) (1)
(1) (1)
(2) (2) (1) (3)
(2) (2) (1)
Trang 17BẢNG MPR CHO CÁC LOẠI VẬT TƯ
Trang 18Cho vật tư A thời gian đặt hàng: (1 tuần)
Trang 19Cho vật tư C thời gian đặt hàng: (2 tuần)
Trang 20Cho vật tư E thời gian đặt hàng: (2 tuần)
Trang 21Bảng tổng hợp nhu cầu vật tư E
Trang 22Nhu cầu B cho sản xuất A và S
Tuần lễ 5 6 7 8 9 10 11 8 9 10 11 12 13 1 2 3 Sản
Lịch sản xuất của hàng A Lịch sản xuất của hàng S Lịch bán B
Thời gian sàn xuất A là 4 tuần va S là 6 tuần
Trang 23Tuần … 8 9 10 11 12 Nhu cầu A 30 45 10 20 40
[4 tuần]
A
C B
[6 tuần]
A
C B
Nhu cầu vật tư bán ra ngoài
Trang 25Kỹ thuật xác định kích thước lô hàng
• Mô hình đưa hàng theo lô ứng với nhu
cầu (Lot for Lot).
• Mô hình sản lượng kinh tế của lô hàng.
• Xác định kích thước lô hàng theo kỹ
thuật cân đối các kỳ bộ phận.
• Tóm tắt về kỹ thuật xác định kích
thước lô hàng.
Trang 26Mô hình đưa lô hàng ứng với nhu cầu
(lot for lot)
Thời kỳ (tuần) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tổng nhu cầu (NC) 35 30 40 0 10 40 30 0 30 35
Lượng sẳn có (TKc) 35 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Lượng đưa đến (Nvc) 30 40 0 10 40 30 0 30 35 0
Giả thyết :
- Chi phí đặt hàng: 100 usd/đơn hàng
- Chi phí tồn trữ: 1 usd/đơn vị/1 thời kỳ
Cdh = 7*100 = 700 USD
Ctt = 0 USD
TC = 700 + 0 = 700 USD
Trang 27Xác định kích thước lô hàng theo EOQ
Thời kỳ (tuần) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tổng nhu cầu (NC) 35 30 40 0 10 40 30 0 30 55Lượng sẳn có (TKc) 35 0 43 3 3 66 26 69 69 39 57Lượng đưa đến (Nvc) 73 73 73 73
Tổng nhu cầu vật liệu trong 10 tuần: 270 đơn vị
- Mức sử dụng bình quân : 27 đơn vị/tuần
- Nhu cầu sử dụng trong năm : 52 x 27 = 1404 đơn vị.
- Theo công thức Q* của mô hính EOQ sẽ là: Q* = 73 đơn vị
Tính tổng chi phí:
Cdh = 4*100 = 400 USD Ctt = (43+3+3+66+26+69+69+39+57) * 1= 375 * 1= 375 USD
TC = 400 + 332 =775 USD > 700 USD (Lot for Lot)
Trang 28Các thời kỳ
kết hợp
Lũy kế nhu cầu ròng
Lũy kế chi phí tồn trữ
Trang 29Xác định kích thước lô hàng theo kỹ thụât cân đối các thời kỳ bộ phận
( PPB - Part Period Balancing Technique)
Thời kỳ (tuần) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tổng nhu cầu (NC) 35 30 40 0 10 40 30 0 30 35Lượng sẳn có (TKc) 35 0 50 10 10 0 60 30 30 0 0Lượng đưa đến (Nvc) 80 10
Tính tổng chi phí:
TC= Ctt + Cdh
TC = 190 x 1 + 3 x 100 = 490 usd
Trang 30SO SÁNH
Trang 32Các thời kỳ Sản lượng C đh C tk Chênh lệch
Trang 34Bài 1: Nhu cầu một loại vật tư trong 12 tuần :
Chi phí 1 lần đặt hàng S = 216.000 đồng
Chi phí tồn kho H = 2000đồng/đv/tuần
Yêu cầu : Hãy xây dựng kế hoạch đặt hàng cho loại vật tư trên
Nhu
cầu
Trang 38Bài tập 2: S = 240.000đồng , H = 104.000 đồng / đv/năm
C
1LFL
TKCK
2.EOQ
TKCK
3 PPB
Trang 41Bài tập 4 Nhu cầu 1 loại vật tư như sau :
Trang 42Tuaàn 0 1 2 3 4 5 6 7 8 TC
Nhu
1 LFL -
TKCK 40
2.EOQ
TKCK 40
3.PPB