§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức Trường đại học kỹ thuật công nghiệp tháI nguyên Khoa XÂY DỰNG & mt - bộ môn kiến trúc đồ án kỹ thuật thi công Thi công nhà khung bê tông to
Trang 1§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Trường đại học kỹ thuật công nghiệp tháI nguyên Khoa XÂY DỰNG & mt - bộ môn kiến trúc
đồ án kỹ thuật thi công Thi công nhà khung bê tông toàn khối
Giáo viên hướng dẫn : Nguyễn Tiến Đức
Ngày giao đồ án :
Thời gian làm đồ án :
Họ và tên sinh viên : Nguyễn Đức Khoa
Lớp : k46kxc01
Nội Dung: Lập phương án kỹ thuật thi công khung nhà theo phương pháp
đổ bê tông toàn khối
A Giới thiệu về công trình và các số liệu tính toán:
I Giới thiệu về công trình và điều kiện thi công:
1 Giới thiệu về công trình:
- Công trình thi công là công trình có :
+ Số tầng nhà : 7 tầng+ Số bước cột : 7 bước+ Số nhịp : 4 nhịp
2 Điều kiện thi công :
- Mùa thi công : mùa đông
II Các số liệu tính toán.
Trang 2§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
- Chiều cao tầng mái: Hm= 3,2 m
⇒ Chiều cao tổng của công trình:
H = H1 + 5.Ht + Hm = 3,8 + 5.3,2 + 3,2 =23 m
d.) Dầm:
Trang 3§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
1
- Chiều dày mái: δm = 10cm
3 Các phương án thi công và số liệu tính toán:
a.) Phương án thi công là đổ bê tông toàn khối Mỗi tầng chia làm 2 đợt:
+ Đợt 1: Đổ bê tông cột
+ Đợt 2 : Đổ bê tông dầm, sàn
b.) Các số liệu tính toán:
- Hàm lượng cốt thép tính theo m3 bê tông µ% = 1,5%
- Khối lượng riêng của cốt thép: γThép = 7850 kg/m3
- Khối lượng riêng của Bê tông: γ bt = 2500 kg/m3
- Khối lượng riêng của Gỗ: γ g = 700 kg/m3
- Mô đun đàn hồi của gỗ: Eg=1,2.105 Kg/cm2
- ứng suất cho phép của gỗ : [ ] σ =105 Kg/cm2
4 Các sơ đồ mặt bằng và mặt cắt của công trì
Trang 4§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Trang 5§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Trang 6§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
b Thiết kế ván khuôn, xà gồ, cột chống
Nguyên tắc cấu tạo :
- Từng loại ván khuôn làm việc độc lập, tức là có hệ thống cột chốngriêng cho từng loại ván khuôn
- Ván thành của cột và dầm chỉ chịu lực ngang và do kích thước cấu kiệnnên ta chọn theo cấu taọ
I. Ván Khuôn Sàn:
Dùng nhóm gỗ có:
[ ] γ gỗ = 700 kg/m3, [ ] σ = 105 kg/cm3, E = 1,2.105 kg/cm2
1 Ván khuôn sàn:
- Ván sàn được tạo thành từ các tấm ván nhỏ ghép lại với nhau Tiết
diện ngang của mối tấm ván khuôn 25 x 3 cm ( Hình vẽ )
- Ván khuôn được đặt lên hệ xà gồ và xà gồ kê lên các cột chống,
khoảng cách giữa các xà gồ phải được tính toán để đảm bảo độ vọng chophép của sàn
- Cột chống được làm bằng gỗ và chân cột chống được đặt lên nêm
gỗ để có thể thay đổi được độ cao và tạo điều kiện thuận lợi trong thi côngtháo lắp
a. Sơ đồ tính:
Xét một dải ván khuôn rộng 1(m) theo phương vuông góc với xà gồ sơ
đồ tính toán là dầm liên tục có gối tựa là các xà gồ và chịu tải phân bốđều ( Hình vẽ ):
Trang 7§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Trang 8§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
gtt
1 = n gtc
1 = 1,2 300 = 360 (kg/m)+ Trọng lượng ván:
g2tc = γg.b.ọvs = 700.1.0,03 = 21 (kg/m)
-> gtt
2 = n gtc
2 = 1,2.21 = 25,2 (kg/m)vậy: gtc = gtc
1 = n ptc
1 = 1,3 x 250 = 325 (kg/m)+ Do đổ BT và đầm: có γ = 400 (kg/m2)
1. Tính toán khoảng cách giữa các xà gồ
a. Tính theo điều kiện cường độ:
- Khả năng chịu uốn của ván khuôn sàn
Trang 9§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Từ công thức tính mômen lớn nhất suy ra được khoảng cách lớn nhất của
xà gồ tính theo điều kiện bền:
×
(1)
b. Tính theo điều kiện biến dạng của ván khuôn sàn:
Độ võng giới hạn cho phép của ván sàn
4 8 3
Trang 10§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Từ (1) và (2) để thiên về an toàn ta chọn khoảng cách giữa các xà gồ: l = 0,75 m
⇒ Chiều dài của xà gồ được tính trong một ô sàn:
Lxg = B - bdc - 2.δvt - 2.15Trong đó: 15 mm: khe hở để dễ thao ván khuôn
Trong đó : + với nhịp biên:
L =5800=> n=
2900 200 1 4, 6750
+ l: khoảng cách giữa các xà gồ l= 750 mmChọn nhịp biên bố trí 3 xà gồ, nhịp giữa 2 xà gồ trong khoảng dầm D2-D3
Bố trí hệ xà gồ: ( Hình vẽ )
Trang 11§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Hình vẽ: Bố trí xà gồ cho ván sàn
2. Tính toán và kiểm tra cột chống, xà gồ:
a. Khoảng cách cột chống xà gồ:
* Sơ đồ tính: coi xà gồ là dầm liện tục kê lên các gối tựa là cột chống
Xà gồ chịu lực từ trên sàn truyền xuống và trọng lượng bản thân xà gồ
Trang 12§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
2
10 33 , 1 6
10 , 0 08 , 0 6
128
4
=
6 3
3
10 66 , 6 12
10 , 0 08 , 0 12
Trang 13§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
- Khi tính ra số cột chống tối thiểu ta lấy lên an toàn nên khi bố trí cộtchống ta chọn l=750 mm để phù hợp với khoảng cách thực tế Và đảmbảo khoảng cách đến mép dầm sao cho dễ thỏo lắp
- Khoảng cách từ tâm cột chống đến mép xà gồ:
2.x= 2960-3.750=710 => x=355
- Sơ đồ bố trí cột chống như sau:
Trang 14§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Kiểm tra cột chống theo điều kiện bền và ổn định :
hxg : Chiều cao tiết diện xà gồ, hxg = 0,10 m
hn : Chiếu cao nêm, hn = 0,1 m
hd : Chiều dày tấm đệm, hd = 0,03 m
Lcc = 3,8 - 0,12 - 0,03- 0,10 - 0,1 - 0,03 = 3,42 m
Liên kết ở hai đầu cột chống là liên kết khớp (µ = 1)
Chiều dài tính toán l0 =µ l = 3,42 m
+Chọn tiết diện cột: 10 x 10 cm
+ Mô men quán tính của cột chống:
4 6 3
3
m 10 8 12
1 , 0 1 , 0 12
m+ Độ mảnh: λ =
0 3, 42
120,85 0,0283
l
( Với tiết diện 10x10 cm => λ>75
Trang 15§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
⇒ ϕ = 2
3100
0.212 120,85 =
Theo điều kiện ổn định:
2
927,69
43,76 kg/cm 0, 212.10.10
Vậy cột chống đã thoả mãn điều kiện ổn định và điều kiện bền
II Tính Toán Ván Khuôn Dầm Phụ Và Cột Chống Dầm Phụ
1 Cấu tạo chung ván khuôn dầm phụ và cột chống dầm:
- Gồm 3 mảng gỗ ván liên kết với nhau, chiều dày ván thành 3 cm, vánđáy 3cm Mỗi mảng gỗ ván gồm nhiều tấm gỗ nhỏ liên kết với nhau bởicác nẹp Hệ chống đỡ ván khuôn dầm gồm các cột gỗ chữ T ở dưới châncột có nêm để điều chỉnh độ cao
1
2
3 7
8
4
15
Trang 16§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Sơ đồ cột chống và ván khuôn dầm phụ
Trong đó: 1_ván đáy ; 2_ván thành; 3_sườn đứng; 4_con bọ; 7_ xà gồ; 8_ván sàn; 9_ cột chống dầm; 10_cột chống xà gồ; 11_ nêm; 13_đệm lót; 14_thanh giằng các cột với nhau
Trang 17§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
+ Theo điều kiện biến dạng của ván đáy:
Độ võng giới hạn cho phép ván đáy
[ ] . .. 400128
J E
l q f
f
tc
Độ võng lớn nhất của ván đáy
Trang 18§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
EJ
l q f tc
- Khoảng cách từ tâm cột chống đến mép xà gồ:
2.x= 3050-4.700+200 =450 => x=225mm
- Cột chống được bố trí như hình vẽ:
Trang 19§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Trang 20§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
( Vì 2 đầu cột chống có dạng liên kết khớp ⇒µ= 1)
+ Mô men quán tính của cột chống:
4 6 3
3
m 10 11 , 3 12
08 , 0 08 , 0 12
10 11 ,
m+ Độ mảnh: λ =
2
34,96 (kg/cm ) 0,158.
353,
8
528 8.
N F
Trang 21§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
III tính toán ván khuôn dầm chính.
- Kích thước tiết diện dầm chính hdc = 60 cm, bdc = 25 cm
- Chọn chiều dày ván thành δvt = 3cm, ván đáy δvd = 3 cm
Trang 22§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Trong đó: 1_ván đáy ; 2_ván thành; 3_sườn đứng; 4_con bọ; 5_Thanh chống xiên ; 6_Nẹp ván sàn ; 7_ xà gồ; 8_ván sàn; 9_ cột chống dầm; 10_cột chống xà gồ; 11_ nêm; 12_Chốt nêm và đệm ; 13_đệm lót; 14_thanh giằng các cột với nhau
Trang 23§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
+ Tải trọng do đổ bê tông gây ra: P=400 kg/cm2
* Tính toán khoảng cách giữa các cột chống
- Đặc trưng hình học của ván đáy: 250 x 30 mm
* Tính toán theo điều kiện bền ta có:
* Theo điều kiện biến dạng của ván đáy:
Độ võng giới hạn cho phép ván đáy
[ ]f =400l
Độ võng lớn nhất của ván đáy
EJ
l q f tc
Trang 24§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
⇒Từ 2 điều kiện trên ta chọn khoảng giữa các cột chống: l = 65 cm
Trang 25§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Trang 26§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Liên kết ở hai đầu cột chống là liên kết khớp ⇒ µ = 1
Chiều dài tính toán l0 = µl. = 3,04 m
Tải trọng tác dụng lên cột chống: N = l.qtt = 0,65 598,396= 388,9574(kg)
(l: Khoảng cách giữa các cột chống l = 0,65 m)
+ Mô men quán tính của cột chống:
4 6 3
3
m 10 41 , 3 12
08 , 0 08 , 0 12
m+ Độ mảnh: λ =
0 3,04
131,6 0,0231
φ
λ
Trang 27§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Theo điều kiện ổn định:
2
388,9574
33,95 kg/cm 0,179.8.8
Ta có kích thước dầm chính là b x h = ( 25 x 60 ) cm, chiều cao hdc
lớn hơn gấp đôi bdc nên khối lượng tải trọng tác dụng lên ván khuôn thành
sẽ lớn hơn ván khuôn đáy và ván khuôn đáy dễ bị mất ổn định hơn vánthành nên ta chỉ cần tính toán thiết kế cho ván khuôn đáy, còn ván khuônthành có thể tính theo cấu tạo, tức là có thể lấy khoảng cách giữa các nẹpđứng bằng khoảng cách giữa các cột chống ván khuôn dầm chính
IV Thiết kế ván khuôn cho cột.
- Tính toán cho cột lớn nhất ở tầng 1, các cột khác thì bố trí theo cấu tạo
- Thiết kế ván khuôn cho cột có kích thước lớn nhất là cột C1 và C2 tầng
1, có kích thước là b x h = 25 x 45 cm
- Chọn chiều dày ván khuôn cột là 3 cm
=> tính cho ván khuôn có kích thước là b x h = 25 x 3 cm
- Chiều sâu tác dụng khi đầm là 1,5R = 0,75 m
1 Sơ đồ tính:
- Coi ván khuôn cột làm việc như một dầm liên tục có các gối tựa là các gông
- Sơ đồ tính như hình vẽ:
Trang 28§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
2 Tải trọng tác dụng lên ván khuôn cột:
- áp lực ngang của hỗn hợp bê tông mới đổ:
q1tc = γbt Hmax = γbt 1,5R = 2500.0,75 = 1875 (Kg/m2)
q1tt = n qtc = 1,2 1875 = 2250 (Kg/m2)
- Tải trọng do đổ bê tông gây nên: Lấy p1tc = 400 (Kg/m2)
⇒ p1tt = 1,3 400 = 520 (Kg/m2) ( Đối với cốp pha đứng thì khi đổ bê tông thì không đầm và khi đầmthì không đổ nên ta chỉ xét tới tải trọng do đổ bê tông gấy nên lớn hơn dođầm rung gây nên)
Vậy: qtc = q1tc + p1tc = 1875 + 400 = 2275 (Kg/m)
qtt = q1tt + p1tc = 2250 + 520 = 2770 (Kg/m)
- Tải trọng phân bố trên mét dài:
Trang 29§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Vì kích thước của cột lớn nhất là 22x 50 cm nên ta lấy cạnh lớn nhấtcủa cột để tính toán
Trang 30§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Trang 31§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
- Bố trí gông như hình vẽ:
2
1
34
Trang 32§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Trang 33§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
v Thống kê khối lượng công tác chính
1 Thống kê khối lượng công tác.
Bảng1: Thống kê khối lượng công tác bê tông :
Tầng Tờn cấu kiện Kích thước tiết diện (m)
Số lượng cấu kiện
Tổng thể tớch ck/tầng(m 3)
Tổng V (m3)
1
174.722 dầm
Trang 34§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Tổng 1470.5
Bảng 2 : Bảng thống kê khối lượng công tác cốt thép :
Với γthep =7850kg/m3 , hàm lượng cốt thép µ =1 %
Tầng Tờn cấu kiện V (m3) Tỷ lệ cốt thộp Số lượng cấu kiện
Khối lượng cốt thép 1
CK (Kg)
Tổng KL KG
1
13715.78 dầm
Trang 35§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Diện tớch
VK cấu kiện (m2)
Tổng diện tớch VK (m2)
Chu vi (m)
Dài (m) Diện tớch
1
1650.198 dầm
Trang 36§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Trang 37§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Bảng 3: Thống kê khối lượng cột chống Xà gồ :
tầng
XÀ GỒ tờn
cấu kiờn
tiết diện (cm)
chiều dài m
số lượng ( cái)
số cấu kiện
(cm)
chiều dài m
số lượng ( cái)
số cấu kiện
Trang 38§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
2 Thống kê khối lượng lao động cho công tác chính : ngày công =8h : Bảng 4 : Thống kê hao phí lao động trong công tác bê tông :
Tầng Tờn cấu kiện
Khối lượng
bê tông (m3)
Định mức lao động (giờ/m3bt)
Nhu cầu Giờ cụng Ngày cụng ngày cụng Tổng
1
163.935 dầm
Trang 39§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Bảng 5: Thống kê hao phí lao động trong công tác thép: ngày công = 8h.
Tầng Tờn cấu kiện
Khối lượng cốt thép 1
CK (Kg)
Định mức lao động (giờ/100Kg)
Trang 40§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Bảng 6: Thống kê hao phí lao động trong công tác lắp đặt ván khuôn:
1Ngày công = 8h
vk/ck(m2)
định mức (h/m2)
Nhu cầu Ngày cụng ngày cụng Tổng
1
250.308 dầm
Trang 41§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Bảng 7: Thống kê hao phí lao động trong công tác tháo ván khuôn:
1Ngày công = 8h
tờn cấu kiện khối lượng
vk/ck(m2)
định mức (h/m2)
Nhu cầu Ngày cụng ngày cụng Tổng
1
107.275 dầm
Trang 42§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
C phân chia khu vực thi công và chọn máy
Căn cứ vào khối lượng công việc và thiết bị máy móc sẵn có ta chọnphương án thi công như sau:
Thi công nhà theo phương pháp dây chuyền Do thực tế thi công đổ
bê tông dầm-cột-sàn cùng một lúc là rất khó nên ta phân ra các dâychuyền như sau:
6 Tháo ván khuôn sàn (không chịu lực)
7 Tháo ván khuôn sàn chịu lực
Như vậy trong quá trình thi công sẽ có hai giai đoạn kỹ thuật là:
T1: Thời gian cho phép lắp dung ván khuôn trên các kết cấu mới đổ
bê tông như dầm sàn T1=2 ngày
T2: Thời gian cho phép tháo dỡ ván khuôn sau khi đổ bê tông
Trang 43§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
T2= 2 ngày với ván khuôn không chịu lực
T2= 10 ngày với ván khuôn chịu lực
I Phân chia khu vực công tác trên mặt bằng thi công.
Để phân chia khu vực thi công ta sẽ đặt ra 2 phương án rồi chọn ra 1phương án tối ưu để thi công
Việc phân chia khu vực này dựa trên nguyên tắc sau :
* Đảm bảo khối bê tông trong mỗi phân khu ứng với 1 ca làm việc củamỗi tổ đội ( số lượng nhân công và khả năng của máy móc phải đủ đápứng cho công tác trên một phân khu được tiến hành liên tục)
Đảm bảo điều kiện : m ≥ n + 1
Trong đó: m _ Số phân khu trên một tầng nhà
n_ Số dây chuyền đơnĐảm bảo trong 1 phân khu tai 1 thời điểm chỉ có 1 tổ đội công nhânlàm việc Đảm bảo mặt bằng năng suất và điều kiện chịu lực
* Vị trí mạch ngừng đảm bảo đúng quy phạm, ngừng tai vị trí có nội lựcnhỏ
- Khi đổ bê tông theo hướng song song với dầm chính thì mạchngừng thi công bố trí trong 2 khoảng cách giữa của nhịp dầm và bản(ở vịtrí 1/4 hoặc 3/4 nhịp dầm chính)
- Khi hướng đổ bê tông song song với dầm phụ thì mạch ngừng để ở
vị trí 1/3 của nhịp dầm phụ
* Độ chênh lệch khối lượng các phân khu không được lớn hơn 20%
Dựa vào các nguyên tắc trên ta có thể đưa ra phương án phân chiakhu vực như sau :
Chia mặt bằng thi công mỗi tầng thành 3 phân khu như hình vẽ:
Trang 44§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
- Tính toán khối lượng bê tông cho phân khu lớn nhất và nhỏ nhất
- Phương án này theo phương án tổ chức dây chuyền liên tục
Trang 45§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Phương án : chia mặt bằng thành 3 phân khu Bảng 8: khối lượng thi công cột , dầm sàn:
BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG THI CễNG CỘT
Tầng Phân đoạn cấu kiện BT trên PĐKL
KL cốt thẹp trên PĐ
KL ván khuân trên PĐ
BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG THI CÔNG DẦM SÀN
Tầng Phân đoạn cấu kiện BT trên PĐKL
KL cốt thép trên PĐ
KL ván khuân trên PĐ 1
1+3 dầmsàn 19.48127.851 1529.2592186.304 178.553232136.032
2 dầmsàn 17.32527.851 1360.0132186.304 232.092432155.50082+3
Trang 46§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Bảng 9: Hao phí nhân công đổ bê tông trên từng phân đoạn:
Tầng Phân đoạn Tờn cấu kiện KLBT (m3) Định mức (h/m3) Ngày cụng Số cụng nhõn gian(ngày) Thời
Trang 47§å ¸n kü thuËt thi c«ng GVHD : Nguyễn Tiến Đức
Bảng10: Hao phí nhân công lắp cốt thép trên từng phân đoạn:
Thời gian(ngày)