- Vật liệu, nhân công,máy móc được cung cấp đầy đủ cho moi công trình theo tiến độ thi công.. Vật liệu được cung cấp đầy đủ cho công trình theo tiến độ thi công.. Chia mặt bằng thành các
Trang 1TRƯỜờng đại học xây dựng
Khoa xây dựng
2
đồ án tổ chức xây dựng
Bộ môn : CÔNG NGHệ &Tổ CHứC XÂY DựNG
Người giao đề : Ths phạm ngọc thanh Người hướng dẫn : Ts phạm đức toàn Sinh viên : trần xuân hòa
Ngày giao đề : 17/03/2008 Ngày bảo vệ :2008
1 Lập tiên độ thi công công trình
2 Thiét ké tong mat bang xây dựng công trình
Số LIệU
* Công trình nhà khung bê tông cốt thép toàn khối
Trang 2
Công trình gồm 5 tầng , chiều cao của các tầng như sau:
Tầng trung gian(2-6): hạ=h;=h„=h;=h;=4.0(m) Tầng mái :h„=3.6(m)
* Công trình có 4 nhịp và 24 bước kích thước cụ thể như sau:
Chiéu day lớp bê tông lót là :0.1(m)
Chiều cao cổ móng(từ mặt đất thiên nhiên tới mặt móng) t = 0.4 (m) Kích thước cột:(Cho tầng cao nhất cứ cách 2 tầng từ trên xuống thì cạnh dài của iết điện cột tăng lên 5 em
CotC1: d/h; =25/40 (cm) Cột C2 : d/h; = 25/40 (cm) Chiều day sàn, kích thước dầm :
Chiều dày sàn tầng : Osan =16(cm) Chiều dày sàn mái: ọsan =16(cm) Dam chinh D, :bxh=25x75(cm) Dam phụ D;=bxh=22x40(cm) Dam phụ Dạ=bxh=22x40(cm)
Dam mai Dm=D) ,=D) ; Dom = D>
Hàm lượng cốt thép: ð=2%
* Công trình yêu cầu thi công liên tục với giả thiết
- Mùa thi công :Mùa hè
- Vật liệu, nhân công,máy móc được cung cấp đầy đủ cho moi công trình theo tiến độ thi công
- Mặt bằng thi công rộng rãi Nguồn nước được cung cấp đày đủ từ nguồn nước sinh hoạt Nguồn điện được cung cập từ nguồn điện quốc gia
- Nền đất tốt không cần gia cô Dùng móng nông dưới chân cột
- Các kích thước , số liệu cấu tạo ván khuôn cột chống, các biện pháp thi công thiết kế theo đồ án kĩ thuật thi công I
Mặt đứng
Trang 4
Đây là công trình nhà khung bê tông cốt thép toàn khối Được xây dung với
tổng điện tích mặt bằng là 28x108= 3024 m? Công trình được xây dựng tại khu Trung Hoà Hà Nội
Công trình gồm 7 tang , chiều cao các tầng như sau:
+ Tầng 1: hị=4.2m
+ Tâng 2-6: h=4.0m
+ Tâng mái: h„=3.6m
Công trình gồm 4 nhịp, 24 bước với kích thước như sau:
+ Hai nhịp biên : Ly= 6.5m
+ Hai nhịp giữa : Lạ= 7.5m
+ Bước cột B =4 ấm => Tổng chiều dài công trình 1a L= 24x4.5 = 108 m
Công trình cần thi công liên tục Vật liệu được cung cấp đầy đủ cho công trình theo tiến độ thi công
Mặt bằng thi công rộng rãi Nguồn nước được cung cấp từ nguồn nước sinh hoạt Nguồn điện được cung cập từ nguồn điện quôc gia
Nền đất tốt „không cần gia cô , có thê dùng móng nông dưới chân cột
Các kích thước, sô liệu , câu tạo ván khuôn cột chống „ các biện pháp thi công
đã được thiết kế trong đồ án kĩ thuật thi công I
Sử dụng biện pháp thi công cơ giới kết hợp với thủ công Chia mặt bằng thành các phân khu rồi tô chức thi công theo phương pháp dây chuyền Bê tông được trộn bằng máy rồi đồ bằng cần trục tháp , cốp pha sử dụng là cốp pha gỗ
- Mặt băng công trình chạy dài vì vậy ta phải tạo một khe lún ở giữa chia công trình làm 2 khối mỗi khối gồm 12 bước cột
B) phần tính toán:
PhanI Tính toán lập tiến độ thi công
L Thi công phần móng
L1 Các công việc chính
Trang 6Đổ bê tông móng và giằng móng
Tháo ván khuôn móng và giằng móng
Xây tường móng
Lap dat mong
I2 Thống kê khối lượng công việc
L2.1 Khối lượng đất đào móng
- _ Ta có tổng chiều sâu cần phải đào móng là:
H,=0,1+H,, =0,1+3x0,4=1,3(m)
- Hệ số mái dốc của đất nền: „ = 0.5 +0.67 ta chọn m=0.6
- Ta thấy chiều dài bước cột ø=4.5(m) không lớn hơn bề rộng hố đào
nhiều, ta chọn biện pháp đào hết dãy móng theo phương dọc nhà
1500 +
Trang 8
+ Bán kính dé: r, =3.84(m)
+ Chiều sau dao: H =4.2(m)
+ Khoang cach tir trong tam may dén dau sau 1a a =2,81m
+ Chiéu rong may 1a b=2,7m
+ Chu kỳ quay( với góc quay 90°): 7 = 17”
- _ Năng suất máy đào trong một giờ:
nex: 86 chu kỳ làm việc trong một giờ: ø„„ =——””— ; ¡„=17" 1, K,,.K
K,, hé số ké dén cach dé dat(dé lén thing xe) lay K,, =1,1
1.2.2 Khéi lwong dat lắp móng
- Coi khdi long dat lap mong bang 2/3 khối lượng đất đào móng:
Vay = $x2409 =1606(m')
-_ Khối lượng đất lấp khá lớn nếu thi công thủ công thì năng suất không cao, do đó ta thi công bằng cơ giới: Ta chọn biện pháp lắp đất hố móng bằng máy ủi, sau đó tiền hành lắp bằng thủ công
- Chon may ui mini “KOMATSU” ma hiéu quay D31A-16 c6 cac thông số
kỹ thuật như sau:
+_ Động cơ: 4D105
+ Công suất: 63 kW
Chiều đài ben (B): 2,43 m
+ Chiều cao ben (h): 0,745 m
+ Góc cắt đất: 55”
+ Sức kéo: 80,5 kN
Trang 9
+ Vận tốc di chuyến (Vụá): 2.2-6,5 km/h Lấy Vụá= 5kM/h = 1,39m/s
+ Vận tốc lùi (Vụ¡): 2,4-7,1 km/h Lấy Vịụị¡ = 5kM/h = 1,39m/s Chiều dài L = 3,685m
L¡, Vị là đoạn đường ,vận tốc của các giai đoạn : cắt đất ,vận chuyển „ đỗ
(rải) đất và đi về
tauay = 10s — thời gian quay vòng;
tha ben= l-2s — thời gian hạ ben
Trang 10
Vw — 1606
-_ SỐ Ca máy cần thiết là: n =” = =16 (ca)
M_ 100.32
L3 Tính toán lao đông phần móng
Bảng |: Thống kê khối lượng bê tông móng
Trang 11
Tên câu kiện |tích bê| luong š té lượng| lợng câu | trọng lợng
tông lcốtthép| IC kién(kg) 02 kiệnkg) |_ (Kg)
Cé mong} 0.05 | 0.02 7.85 78 612.3
MI Bậc trên 0.75 | 0.02 117.8 78 9184.5 30174.14 Bậc dưới | 1.664 | 0.02 261.2 78 20377
Lót móng| 0.504
Cô móng| 0.05 | 0.02 7.85 52 408.2
Bậc trên | 0.75 | 0.02 117.8 52 6123
M2 Bậc dưới | 1.792 | 0.02 281.3 52 14630 21161.09 Lót móng| 0.54
Trang 12
va giang 100kg | 10664.0 6.2 658.0 82.2
bo tung mung
va giang m° 82.5 4.6 (3001) 379.5 47.4 thỏo vỏn khuụn m? 242.3 | 0.3 (5006) 65.4 8.2
-K:là mô dun chu ki
-A:là số ca làm viêc trong | ngay
-m: là số phân thi công của phần ngầm , m=6(phân đoạn)
-n: số tô đội thi công; ta biên chế 9 tổ đội thi công do phân ngầm gồm 10
công việc
Tyg: là thời gian gián đoạn thi công trong đó
+gián đoạn tháo ván khuôn 3 ngày +chờ tường khô 4 ngày;
1I._Thi công phần thân
1.1 Các công việc chính
12
Trang 13— 14,Lắp thiết bị điện nước
— 15,Sơn vôi tư ờng trong
— 16,Trát ngoài
— 17,Sơn vôi tường ngoài
I.2 Thống kê khối lượng công việc
Bảng 5: Thống kê khối lượng bê tông
Tầng | Tờncấu | yong | kíhthướctết | chiều [MECH thé toch | tổng kiện | “gn diện(m) đài/m) |cwima)| BT(m3) |tằng(m3)
Trang 14
TÀNG [lỜn câu|số lượng| pT+C( | lượng | tốp | thộp thộp |KLthộp(kg)| KL thộp
Kien | CK | mạy |thêtchiCk(m| (m3) thộp 3) (@gm3) tâng(kg)
Trang 16
dam D3 186
vo | 4.25 |022| 3 0.935 173.91 sàn biờn | 186 | VD | 303 |426| 3 12.88 2395.2
sàn giữa | 186 | VD | 353 |4.25| 3 16 2790.5
Tông diện tích van khuén 18:33760(m°)
I.2.1 Khối lượng công tác xây tường
- _ Tường xây gồm hai loại đầy 220 (mm) và 110 (mm)
- _ Tổng diện tích tường xây được tinh theo tỉ lệ sau:
+ Tường ngoài 220 theo trục định vị có diện tích cửa chiếm 30%
16
Trang 17+ Tường trongl I0 theo trục định vị có diện tích cửa chiếm 30%
+ Tường ngang không đặt cửa gồm các tường ngang ngoài 220 và
11.2.2 Khối lượng công tác trát tường
-_ Trát tường ngoài: Si" =5760,16x2 =11520,3(m’)
11.3 Tính toán khối lượng lao đông trong các công việc
Bảng §: thống kê khối lượng lao động công tác bê tông
Trang 18
dầm chớnh | 257.4 | 7-(3024 1801.8 225
lâng 45Ƒ "qăm phụ | 155.584 7 2024) 1089.088 136 1283
sàn |829709| 7.22-(3039) | 5990.49754| 749 cội |223925| 118-3014) | 2642315 | 330 làng 6.7 dam chénh | 259.36 | 7-(3024) 1815.45 227 1442
Tổng số công trong công tác bê tông toàn nhà là: = 4688 (công)
Bảng 9: thống kê lao động công tác cốt thép
BANG THONG KE KHOI LUONG LAO BONG CHO CONG TAC COT THEP
à khói lượng| đính mức Nhu cau
TANG | Ton cau kién ong giờ công
(kg) ( Ín/1ook g)|_ giờ cụng | ngày cụng ` tong ngay| ảng cung ngà cột 10715 68 | 7286 | 91.41
dam chonh | 21431 | 5.85 | 1253.7 | 156.7
tang 1 1095
dimphu | 12272 | 585 | 7179 | 897 san 65132 | 93 | 6057.3 | 757.2 cột 21431 68 | 14573 | 1822 dầm chớnh | 42861 | 5.85 | 25074 | 3134
tang 2,3 “Gam phy | 24544 | 585 | 14358 | 1795 | 71°?
san 130264 | 93 | 121146| 1514.3 cột 21431 68 | 14573 | 1822 dam chonh | 42861 | 585 | 25074 | 3134
tang4.5 “Gam phu | 24544 | 585 | 14458 | 1795 | 2189
Sàn 130264 | 93 |1211⁄46| 1514.3 cột 10715 | 68 | 7286 | 911 dầm chớnh | 21431 | 5.85 | 12537 | 1587
tang6 “Gam phu | 12272 | 585 | 7179 89.7 1095
Sàn 651322 | 93 | 60573 | 757.2 cột 10715 | 68 | 7286 | 911 tàng; _ đâm chớnh | 21431 | 585 | 12637 | 1567 | 1,
ang damphu | 24544 | 585 | 14358 | 179.5
Bảng 10: thống kê khối lượng lao động công tác lắp ván khuôn
BANG THONG KE KHOI! LU’ONG Id LAP VAN KHUON
Trang 19
cột 739 1 (5009) | 739.2 92 dầm D1b 446 1.5 (5013) | 669.2 84 dầm D1g 521 1.5 (5013) | 780.8 98 tầng 1 | dầm D2 345 1.6 (5013)| 552.2 69 722
dam D3 277 |16(5013)| 442.7 55 sản biờn 1198 1(5024) | 1197.6 150 sàn giữa 1395 1(5024) | 1395.2 174 cột 1308 | 1(5009) | 1308.1 164 dam D1b 900 1.5(5013) | 1349.6 169 dam D1g 1048 | 1.5 (5013)| 1572.7 197 tầng 2,3| dầm D2 690 1.6 (5013)| 1104.3 138 1426
dam D3 553 1.6 (5013)| 885.4 111 sàn biờn 2395 1 (5024) | 2395.2 299 sản giữa 2790 1 (5024) | 2790.5 349 cột 1222 | 1(5009) | 1222.1 153 dam D1b 907 1.5 (5013)] 1360.8 170 dam D1g 1056 | 1.5 (5013)| 1583.9 198 tang 4,5| dam D2 690 1.6 (5013)| 1104.3 138 1418
dam D3 553 1.6 (5013)| 885.4 111 sản biờn 2395 1(5024) | 2395.2 299 san giữa 2790 1(5024) | 2790.5 349 cột 1136 | 1(5009) | 1136.0 142 dam D1b 915 1.5 (5013)| 1371.9 171 dam D1g 1063 | 1.5 (5013)| 1595.0 199 tang 6,7 | dam D2 690 | 1.6 (5013) | 1104.3 138 1410
dam D3 553 |16(5013)| 885.4 111 sàn biờn 2395 |1(5024) | 2395.2 299 san giữa 2790 |1(5024) | 2790.5 349
Bảng I1: thống kê khối lượng lao động công tác tháo dỡ ván khuôn
bảng thống kờ nhõn cụng thỏo vk
A Ton cau lượn „ 2 R
TANG kién khuôn(m°) van Binh mực (h/m?) giờ cụng | ngày cụng tong ngày cụng
cột 739 0.32(5009) 236.5 30 tầng 1 dâm Dib 446 0.32(5013) 142.7 18 181
dam D1g 521 |0.32(5013) 166.7 21
dam D2 345 0.32(5013) 110.4 14
Trang 20
- Tổng số công trong công tác tháo đỡ ván khuôn: 1237 (công)
Bảng 12: thống kê khối lượng lao động các công tác khác của một tầng
tò ờn cụng việc " khối | ối lượng | đơn vi | - (wđon vi) don vi định mức _ nhu cầu lao động _
giờ cụng | ngày cung
Trang 2111.4, Phan chia phan đoan thi công
Để dảm bảo khối lượng thi công công việc thích ứng trong một ca của một tổ đội, đảm bảo điều kiện mạch ngừng thi công Ta phân chia toàn bộ công trình thành 12 phân đoạn thi công
— Khối lượng bê tông của một phân đoạn bé nhất là: 49.4(m”)
— Khối lượng bê tông trong một phân đoạn lớn nhất là: 64.3(m”)
— Độ chênh lệch khối lượng bê tông giữa hai phân đoạn:
=
ey 100% = 23,1% < 25%
" Đảm bảo mạnh dừng ở những chỗ mà kết cấu tại đó chịu lực cắt nhỏ
o_ Đối với dầm chính là đoạn từ (; *)
o_ Đối với đầm phụ là đoạn từ (: 2)
+) Các phân đoạn được chia như sau:(công trình có một khe lún giữa trục 13 va trục 14, bề rộng khe lún lấy là 5cm)
+) tại chỗ khe lún có chia phân đoạn dé dam bảo an toàn và thuận tiện trong thi công
Trang 22
Bảng 13: thống kê khối lượng, nhân công các công việc
của một phân đoạn thi công tầng điển hình
2
Trang 23bảng thống kê khối lượng và nhân công các công
tác trong một phân khu khối lượng ó ca là số cụng
tờn cụng việc as donvi : một phân trong | © | sd cung | trong mét ⁄ soca am ngà trong một nhõn ^
khu gay ngay thộp cột kg 8929 8 1 8 ghộp von cột m? 739 8 1 8
Tổng nhân công cần thiết là : 183 người
II.2.3 Công tác hoàn thiên
Đối với công tác: Xây tường, đục đường điện nước, trát trong, ốp lát khu vệ sinh, vì có khối lượng lớn nên trên mặt bằng ta chia thành 12 phân đoạn thi công giống như trên
Bảng 14: thống kê khối lượng, nhân công các công tác hoàn thiện 1 trong một phân đoạn thi công
điện nước cung 1 10 trat twong trong m? 632 30 1 30
Trang 24
> Tinh toán thời gian thi công phần thân:
Thời gian thi công phần thân tính theo phương pháp dây chuyền được tính theo công thức sau:
T=F (m+n+~l)+T,, =1(84+13+2~1)+29=116 ngày
Trong đó:
-K:là mô đun chu ki; K=1
-A:là số ca làm viêc trong l ngày
-m: là số phân đoạn thi công của phần thân , m=7x12=84(phân đoạn) -n: số tổ đội thi công ; ta biên chế 13tổ đội thi công cho phần thân gồm l4công việc, thoả mãn điêu kiện đảm bảo dây chuyền thi công liên
tục(Ðm >n+1)
Tạa: là thời gian gián đoạn thi công trong đó
+Gián đoạn 20 ngày chờ thao ván khuôn ; + Gián đoạn 7 ngày chờ tường khô để đục đường điện nước; Phần thân được bắt đầu sau khi xây xong tường móng
III.Thi công phần mái
HI.1 Các công việc chính
—_ Đồ bê tông chống thắm
— Đồ bê tông chống nóng (đồng thời là bê tông tạo dốc)
— Lat gach la nem
Trang 25IHI.3 Tính toán khối lượng lao đông các công việc
Bảng l6 : thống kê khối lượng lao động trong các công việc
Thứ " Tên công việc An CA " Đơn Vi Khoi long ke mức T = -
(gividvy| GI | Nety công công
Y Thoi gian thi công phần mái
Thời gian thi công phần mái của công trình được tính theo công thức :
Trang 26
T =F (m+n-1) +7 =i(6+5~1)+16 =26 ngày
Trong đó:
-K:la m6 dun chu ki; K=1
-A:là số ca làm viée trong 1 ngay
-m: 1a s6 phan thi công của phần m ái, m=6 (phân đoạn)
-n: số tổ đội thi công;
Tạa: là thời gian gián đoạn thi công trong đó = 16 (ngày);
Phần mái được bắt đầu sau khi tháo ván khuôn
Phần II: thiết kế tống mặt bằng thi công
I Xác đỉnh hê số luân chuyển ván khuôn
— Chu kỳ sử dụng ván khuôn đầm sàn được xác định theo công thức:
Trong đó: 7, :thời gian đặt ván khuôn cho một phân đoạn, và bằng 2 ngày
7, :thời gian đặt cốt thép cho một phân đoạn, và bằng 2 ngày :thời gian đồ bê tông cho một phân đoạn, và bằng 2 ngày :thời gian chờ cho bê tông đạt 75% cường độ so với mác, lấy bằng 15 ngày
Trong đó: 7, :thời gian đặt ván khuôn cho một phân đoạn, và bằng 2 ngày
7, :thời gian đặt cốt thép cho một phân đoạn, và bằng 2 ngày
T, ` :thời gian đồ bê tông cho một phân đoạn, và bằng 2 ngày
7, :thời gian chờ cho bê tông đạt cường độ so với mác, lấy bằng