1. Sai số 2. Sai số tuyệt đối và sai số tương đối 3. Sai số ngẫu nhiên và sai sô hệ thống 4. Sai số thô và sai số tích lũy 5. Độ lặp lại và độ phục hồi 6. Độ chính xác và độ đúng 7. Số có nghĩa Nguyên nhân: Do người tiến hành thí nghiệm Chưa chuẩn hóa dụng cụ, thiết bị đo làm kết quả lệch về một phía Đặc điểm: Sai số luôn dương và luôn âm Có thể hiệu chỉnh kết quả Có thể là sai số hệ thống không đổi hoặc biến đổi Để phát hiện sai số hệ thống: Dùng mẫu chuẩn được chứng nhận (mẫu CRM) Phân tích mẫu trắng Sử dụng phương pháp phân tích khác Tham gia cuộc thi thử nghiệm thành thạo (nhiều người phân tích từ nhiều PTN khác nhau phân tích cùng mẫu và so sánh kết quả)
Trang 2CÁC PHƯƠNG PHÁP HOÁ PHÂN TÍCH
CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH
(Định tính và Định lượng)
Phân tích hoá học
Phân tích Công cụ
Phân tích
Trọng lượng
Phân tích Thể tích
Phân tích Điện hoá
Phân tích Quang phổ
Phân tích Sắc ký, Chiết, Hóa lý khác
Trang 4Quá trình phân tích
1 Xác đ nh v n đ nghiên c u ịnh vấn đề nghiên cứu ấn đề nghiên cứu ề nghiên cứu ứu
C n xác đ nh đ i l ng nào? ần xác định đại lượng nào? ịnh vấn đề nghiên cứu ại lượng nào? ượng nào?
Đ nh tính hay đ nh l ng? ịnh vấn đề nghiên cứu ịnh vấn đề nghiên cứu ượng nào?
Thông tin gì s đ c dùng? Ai s s d ng ẽ được dùng? Ai sẽ sử dụng ượng nào? ẽ được dùng? Ai sẽ sử dụng ử dụng ụng
thông tin đó
Khi nào c n thông tin đó? ần xác định đại lượng nào?
Đ đúng và đ chính xác c n đ t đ c là bao ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ần xác định đại lượng nào? ại lượng nào? ượng nào?
nhiêu?
Giá thành c n phân tích? ần xác định đại lượng nào?
Ng i phân tích c n khuyên khách hàng đ ười phân tích cần khuyên khách hàng đề ần xác định đại lượng nào? ề nghiên cứu
xu t nh ng ph ng pháp phân tích và cách ấn đề nghiên cứu ững phương pháp phân tích và cách ương pháp phân tích và cách
l y m u hi u qu ấn đề nghiên cứu ẫu hiệu quả ệu quả ả.
Trang 5Quá trình phân tích
2 Ch n ph ng pháp phân tích ọn phương pháp phân tích ương pháp phân tích
Lo i m u; - Kích th c m u ại lượng nào? ẫu hiệu quả ước mẫu ẫu hiệu quả.
Chu n b m u ẩn bị mẫu ịnh vấn đề nghiên cứu ẫu hiệu quả ;
Làm giàu n u c n ếu cần ần xác định đại lượng nào?
Đ t đ ch n l c (lo i ch t gây c n tr ) ại lượng nào? ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ọn lọc (loại chất gây cản trở) ọn lọc (loại chất gây cản trở) ại lượng nào? ấn đề nghiên cứu ả ở)
Đ đúng và đ chính xác c n đ t đ c ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ần xác định đại lượng nào? ại lượng nào? ượng nào?
Thi t b và máy móc s n có ếu cần ịnh vấn đề nghiên cứu ẵn có.
Đ i ngũ k thu t viên và kinh nghi m ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ỹ thuật viên và kinh nghiệm ật viên và kinh nghiệm ệu quả.
Giá c - Th i gian phân tích ả ời phân tích cần khuyên khách hàng đề
Qui trình phân tích t đ ng hay không? ự động hay không? ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao
Ph ng pháp phân tích có s n trong tài li u tham kh o ương pháp phân tích và cách ẵn có ệu quả ả.
Các ph ng pháp tiêu chu n có s n không? ương pháp phân tích và cách ẩn bị mẫu ẵn có.
Trang 6Quá trình phân tích
3 L y m uấn đề nghiên cứu ẫu hiệu quả
Lo i m uại lượng nào? ẫu hiệu quả
M u đ i di nẫu hiệu quả ại lượng nào? ệu quả
Kích th c m uước mẫu ẫu hiệu quả
M u th ng kêẫu hiệu quả ống kê
Sai s khi l y m u?ống kê ấn đề nghiên cứu ẫu hiệu quả
Trang 7Quá trình phân tích
4 Chu n b m u phân tích ẩn bị mẫu phân tích ị mẫu phân tích ẫu phân tích
M u là ch t r n, l ng hay ch t khí ẫu hiệu quả ấn đề nghiên cứu ắn, lỏng hay chất khí ỏng hay chất khí ấn đề nghiên cứu
D ng tan hay không tan trong n c ại lượng nào? ước mẫu
Tro hóa khô hay x lý t ử dụng ước mẫu
Tách b ng ph ng pháp hóa h c hay che các ằng phương pháp hóa học hay che các ương pháp phân tích và cách ọn lọc (loại chất gây cản trở)
ch t c n tr n u c n? ấn đề nghiên cứu ả ở) ếu cần ần xác định đại lượng nào?
Có c n làm giàu ch t phân tích không? ần xác định đại lượng nào? ấn đề nghiên cứu
C n chuy n d ng ch t phân tích đ xác đ nh ần xác định đại lượng nào? ển dạng chất phân tích để xác định ại lượng nào? ấn đề nghiên cứu ển dạng chất phân tích để xác định ịnh vấn đề nghiên cứu
không?
C n đi u ch nh môi tr ng m u phân tích? ( pH, ần xác định đại lượng nào? ề nghiên cứu ỉnh môi trường mẫu phân tích? ( pH, ười phân tích cần khuyên khách hàng đề ẫu hiệu quả thêm thu c th …) ống kê ử dụng
Trang 8Chi t b ng dung môiếu cần ằng phương pháp hóa học hay che các
Chi t pha r nếu cần ắn, lỏng hay chất khí
Tách s c kýắn, lỏng hay chất khí
Đi n diện di
………
Có thể thực hiện như một giai đoạn phân tích
Trang 9Quá trình phân tích
6 Phân tích
- D ng đ ng chu n ự động hay không? ười phân tích cần khuyên khách hàng đề ẩn bị mẫu
- Phân tích m u hi u ch nh/m u chu n ki m tra ẫu hiệu quả ệu quả ỉnh môi trường mẫu phân tích? ( pH, ẫu hiệu quả ẩn bị mẫu ển dạng chất phân tích để xác định
và m u tr ng ẫu hiệu quả ắn, lỏng hay chất khí
- Phân tích m u l p ẫu hiệu quả ặp
7 X lý s li u phân tích và báo cáo k t quử dụng ống kê ệu quả ếu cần ả
Trang 10Signal Instrumental Methods
Emission of
radiation Emission spectroscopy (X-ray, UV, visible, electron, Auger); fluorescence, phosphorescence, and
luminescence (X-ray, UV, and visible)
Absorption of radiationSpectrophotometry and photometry (X-ray, UV,
visible, IR); photoacoustic spectroscopy; nuclear magnetic resonance and electron spin resonance spectroscopy
Rotation of radiation Polarimetry; optical rotatry dispersion;circular
dichroism
Electrical resistance Conductometry
Mass-to-charge
ratio
Rate of reaction Mass spectrometryKinetic methods
Các loại phương pháp phân tích công cụ
Trang 11So sánh các k thu t phân tích ỹ thuật phân tích ật phân tích
range ( mol/L)
Approx precisi
2-5 2 2-5 2-10 2-5 2-10
Moderate Good Good Good-Mod.
Slow Mod.
Fast Slow-mod.
Moderate Fast- mod.
Moderate Fast Fast-Mod.
Trang 12Đánh giá ph ng pháp phân tích ương pháp phân tích
• Ki m tra đ chính xác b ng cách phân tích m u chu n ển dạng chất phân tích để xác định ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ằng phương pháp hóa học hay che các ẫu hiệu quả ẩn bị mẫu + S d ng chu n ki m tra ử dụng ụng ẩn bị mẫu ển dạng chất phân tích để xác định
+Phân tích m u thêm chu n ẫu hiệu quả ẩn bị mẫu
+ So sánh k t qu phân tích m u v i k t qu phân tích ếu cần ả ẫu hiệu quả ớc mẫu ếu cần ả theo ph ng pháp chu n ương pháp phân tích và cách ẩn bị mẫu
+ Phân tích m u chu n đ i ch ng có thành ph n bi t ẫu hiệu quả ẩn bị mẫu ống kê ứu ần xác định đại lượng nào? ếu cần
tr c(m u CRM) ước mẫu ẫu hiệu quả.
+Phân tích m u chu n ki m tra hàng ngày ẫu hiệu quả ẩn bị mẫu ển dạng chất phân tích để xác định
• Đ đánh giá ph ng pháp c n áp d ng nh ng h ng d n ển dạng chất phân tích để xác định ương pháp phân tích và cách ần xác định đại lượng nào? ụng ững phương pháp phân tích và cách ước mẫu ẫu hiệu quả.
đ c nêu trong th c hành phòng thí nghi m (good ượng nào? ự động hay không? ệu quả.
laboratory practice) (GLP)
Trang 13S ghi chép trong phòng thí nghi m ổ ghi chép trong phòng thí nghiệm ệu quả.
• Là s đ c dùng đ ghi công vi c phân tích ổ ghi chép trong phòng thí nghiệm ượng nào? ển dạng chất phân tích để xác định ệu quả.
trong PTN, nh ng tài li u hay b t c công vi c ững phương pháp phân tích và cách ệu quả ấn đề nghiên cứu ứu ệu quả nào b n ti n hành ại lượng nào? ếu cần
• M t s ch d n chính: ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ống kê ỉnh môi trường mẫu phân tích? ( pH, ẫu hiệu quả.
+ dùng s có bìa c ng ổ ghi chép trong phòng thí nghiệm ứu
+ đánh s trang n i ti p nhau ống kê ống kê ếu cần
+ ch ghi b ng bút m c ỉnh môi trường mẫu phân tích? ( pH, ằng phương pháp hóa học hay che các ự động hay không?
+ không bao gi đ c phép xé đi trang nào.ời phân tích cần khuyên khách hàng đề ượng nào?
+ ghi rõ ngày vào m i trang, ký nh n và ph i có ỗi trang, ký nhận và phải có ật viên và kinh nghiệm ả.
ch ký xác nh n c a ng i có trách nhi m ững phương pháp phân tích và cách ật viên và kinh nghiệm ủa ười phân tích cần khuyên khách hàng đề ệu quả.
+ ghi rõ tên công vi c ti n hành, t i sao nó đ c ệu quả ếu cần ại lượng nào? ượng nào?
ti n hành và tài li u tham kh o là gì ếu cần ệu quả ả.
+ ghi t t c s li u mà b n thu đ c ấn đề nghiên cứu ả ống kê ệu quả ại lượng nào? ượng nào?
Trang 14S ghi chép trong phòng thí nghi m ổ ghi chép trong phòng thí nghiệm ệu quả.
• Ví d v m t cách ghi chép trong s thí nghi m: ụng ề nghiên cứu ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ổ ghi chép trong phòng thí nghiệm ệu quả.
+ Ngày làm thí nghi m: ệu quả.
+ Tên thí nghi m ệu quả.
+ Nguyên t c ti n hành thí nghi m ắn, lỏng hay chất khí ếu cần ệu quả.
+ Ph n ng dùng đ đ nh l ng: ả ứu ển dạng chất phân tích để xác định ịnh vấn đề nghiên cứu ượng nào?
+ Thí nghi m pha ch dung d ch chu n, thu c ệu quả ếu cần ịnh vấn đề nghiên cứu ẩn bị mẫu ống kê
th … và n ng đ chu n…… ử dụng ồng độ chuẩn…… ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ẩn bị mẫu
+ Cách tính n ng đ , s li u th c nghi mch a x ồng độ chuẩn…… ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ống kê ệu quả ự động hay không? ệu quả ứu ử dụng
lý, tính giá tr trung bình và đ l ch chu n ịnh vấn đề nghiên cứu ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ệu quả ẩn bị mẫu
+ K t qu cu i cùng đ t đ c và s li u s báo ếu cần ả ống kê ại lượng nào? ượng nào? ống kê ệu quả ẽ được dùng? Ai sẽ sử dụng
cáo
Trang 15Các d ng sai s trong Hóa phân tích ạng sai số trong Hóa phân tích ố trong Hóa phân tích
1 Sai sống kê
2 Sai s tuy t đ i và sai s t ng đ iống kê ệu quả ống kê ống kê ương pháp phân tích và cách ống kê
3 Sai s ng u nhiên và sai sô h th ngống kê ẫu hiệu quả ệu quả ống kê
4 Sai s thô và sai s tích lũyống kê ống kê
5 Đ l p l i và đ ph c h i ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ặp ại lượng nào? ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ụng ồng độ chuẩn……
6 Đ chính xác và đ đúngộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao
7 S có nghĩaống kê
* Every measurement that is made is subject to a number of errors.
If you cannot measure it, you cannot know it
A Einstein
Trang 16 Sai s tuy t đ i = ống kê ệu quả ống kê X
= giá tr đo đ c – giá tr th c ị đo được – giá trị thực ược – giá trị thực ị đo được – giá trị thực ực
X = x –
Sai s t ng đ i = ống kê ương pháp phân tích và cách ống kê x = X / X
Ph n trăm sai s t ng đ i ần xác định đại lượng nào? ống kê ương pháp phân tích và cách ống kê = x x 100 (%)
Sai s tuy t đ i -Sai s t ng đ i ống kê ệu quả ống kê ống kê ương pháp phân tích và cách ống kê
Trang 17– Là sai s không xác đ nh đ c (hay không ki m soát ống kê ịnh vấn đề nghiên cứu ượng nào? ển dạng chất phân tích để xác định
đ c, gây ra do các y u t khách quan ho c ch quan ượng nào? ếu cần ống kê ặp ủa không bi t tr c) ếu cần ước mẫu
– Sai s có th có giá tr âm ho c d ng (giá tr th c ống kê ển dạng chất phân tích để xác định ịnh vấn đề nghiên cứu ặp ương pháp phân tích và cách ịnh vấn đề nghiên cứu ự động hay không? nghi m thu đ c l n h n ho c nh h n giá tr th c) ệu quả ượng nào? ớc mẫu ơng pháp phân tích và cách ặp ỏng hay chất khí ơng pháp phân tích và cách ịnh vấn đề nghiên cứu ự động hay không? – Gi m sai s ng u nhiên b ng cách ả ống kê ẫu hiệu quả ằng phương pháp hóa học hay che các
+ti n hành nhi u thí nghi m ếu cần ề nghiên cứu ệu quả.
+ki m soát t t đi u ki n th c nghi m (trang ển dạng chất phân tích để xác định ống kê ề nghiên cứu ệu quả ự động hay không? ệu quả thi t b , ph ng pháp, rèn luy n tay ngh phân tích… ếu cần ịnh vấn đề nghiên cứu ương pháp phân tích và cách ệu quả ề nghiên cứu
- Sai s ng u nhiên tuân theo phân b chu n ống kê ẫu hiệu quả ống kê ẩn bị mẫu
Gaussian đ i v i t p s li u th c nghi m l n ống kê ớc mẫu ật viên và kinh nghiệm ống kê ệu quả ự động hay không? ệu quả ớc mẫu
- Có th mô t sai s ng u nhiên b ng các tham s ển dạng chất phân tích để xác định ả ống kê ẫu hiệu quả ằng phương pháp hóa học hay che các ống kê
th ng kê ống kê
(hay sai s không xác đ nh)ống kê ịnh vấn đề nghiên cứu
Trang 18Sai s h th ng ố trong Hóa phân tích ệ thống ố trong Hóa phân tích
Nguyên nhân: - Do ng i ti n hành thí nghi m ười phân tích cần khuyên khách hàng đề ếu cần ệu quả.
- Ch a chu n hóa d ng c , thi t b đo làm k t ư ẩn bị mẫu ụng ụng ếu cần ịnh vấn đề nghiên cứu ếu cần
qu l ch v m t phía ả ệu quả ề nghiên cứu ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao
Đ c đi m ặp ển dạng chất phân tích để xác định : -Sai s luôn d ng và luôn âm ống kê ương pháp phân tích và cách
– Có th hi u ch nh k t qu ển dạng chất phân tích để xác định ệu quả ỉnh môi trường mẫu phân tích? ( pH, ếu cần ả.
– Có th là sai s h th ng không đ i ho c bi n đ i ển dạng chất phân tích để xác định ống kê ệu quả ống kê ổ ghi chép trong phòng thí nghiệm ặp ếu cần ổ ghi chép trong phòng thí nghiệm
• Dùng m u chu n đ c ch ng nh n (m u CRM) ẫu hiệu quả ẩn bị mẫu ượng nào? ứu ật viên và kinh nghiệm ẫu hiệu quả.
• Phân tích m u tr ng ẫu hiệu quả ắn, lỏng hay chất khí
• S d ng ph ng pháp phân tích khác ử dụng ụng ương pháp phân tích và cách
• Tham gia cu c thi th nghi m thành th o (nhi u ng i ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ử dụng ệu quả ại lượng nào? ề nghiên cứu ười phân tích cần khuyên khách hàng đề phân tích t nhi u PTN khác nhau phân tích cùng m u và ừ nhiều PTN khác nhau phân tích cùng mẫu và ề nghiên cứu ẫu hiệu quả.
so sánh k t qu ) ếu cần ả.
Trang 20Nếu không biết được bản chất sai số (ngẫu nhiên hay sai số hệ thống (random or systematic?) thì có thể áp dụng các qui luật sau:
Sai s tích lũy ố trong Hóa phân tích Sai s tích lũy ố trong Hóa phân tích
Trang 21Addition and subtractions
When adding or subtracting measurements the absolute errors are added
Example 1:
mass of beaker plus sample 21.1184 g 0.0003 g
mass of empty beaker 15.8465 g 0.0003 g
mass of sample 5.2719 g 0.0006 g (errors added !)
(21.1184 0.0003) g – (15.8465 0.0003) g = (5.2719 0.0006) g
Trang 22Multiplication and division
When multiplying or dividing measurements the relative errors are added.
Consequently the absolute errors of the measurements must first be converted to relative errors.
Example 1:
A = (1.56 0.04) cm, A = 0.04 cm A = 0.04 cm / 1.56 cm = 0.0256
B = (15.8 0.2) cm2, B = 0.2 cm2 B = 0.2 cm2 / 15.8 cm2 = 0.0127
Product of A and B: AB = (1.56 cm)(15.8 cm2) = 24.648 cm3 = 24.6 cm3 to 3 SF
Adding relative errors: AB = A + B = 0.0256 + 0.0127 = 0.0383 = 0.04
The % relative error in the product AB is therefore = 4 %
Trang 23L y m u ấn đề nghiên cứu ẫu hiệu quả.
Chu n b m u ẩn bị mẫu ịnh vấn đề nghiên cứu ẫu hiệu quả.
Phân tích
-M u đ i di n? ẫu hiệu quả ại lượng nào? ệu quả.
-M u đ ng nh t hay ẫu hiệu quả ồng độ chuẩn…… ấn đề nghiên cứu
không đ ng nh t? ồng độ chuẩn…… ấn đề nghiên cứu S m t m u ự động hay không? ấn đề nghiên cứu ẫu hiệu quả.
Nhi m b n ễm bẩn ẩn bị mẫu (t bên ngoài) ừ bên ngoài) -Đ nh l ng ch t phân tích ịnh vấn đề nghiên cứu ượng nào? ấn đề nghiên cứu
-Xây d ng đ ng chu n ự động hay không? ười phân tích cần khuyên khách hàng đề ẩn bị mẫu
Sai s do thi t b ống kê ếu cần ịnh vấn đề nghiên cứu Sai sô do dung d ch chu n ịnh vấn đề nghiên cứu ẩn bị mẫu
Trang 24S có nghĩa ố trong Hóa phân tích
• Là s các ch s trong k t qu phân tích ống kê ững phương pháp phân tích và cách ống kê ếu cần ả
ph n ánh đ đúng c a phép đo và đ chính ả ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ủa ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao xác c a giá tr đo.ủa ịnh vấn đề nghiên cứu
• K t qu đ c báo cáo v i s có nghĩa ít ếu cần ả ượng nào? ớc mẫu ống kê
nh t (trong phép nhân và chia) ho c ít s ấn đề nghiên cứu ặp ống kê
có nghĩa nh t sau d u th p phân (trong ấn đề nghiên cứu ấn đề nghiên cứu ật viên và kinh nghiệm
phép c ng và tr ) ộng và trừ) ừ bên ngoài)
• Qui c s có nghĩa ước mẫu ống kê
Các con s t nhiên nh ống kê ự động hay không? ư 1 6 9…
S ống kê “không” gi a các s có nghĩa ững phương pháp phân tích và cách ống kê
S không sau s t nhiên v bên ph i s th p ống kê ống kê ự động hay không? ề nghiên cứu ả ống kê ật viên và kinh nghiệm phân
Trang 25Làm tròn số trong Hóa phân tích
• Các ch s c n d c làm tròn v s có nghĩa ững phương pháp phân tích và cách ống kê ần xác định đại lượng nào? ượng nào? ề nghiên cứu ống kê
N u b các s 6,7,8,9, thì tăng gía tr ếu cần ỏng hay chất khí ống kê ịnh vấn đề nghiên cứu
tr c nó lên 1 đ n v ước mẫu ơng pháp phân tích và cách ịnh vấn đề nghiên cứu
N u lo i b các s 1,2,3,4, thì không thay đ i ếu cần ại lượng nào? ỏng hay chất khí ống kê ổ ghi chép trong phòng thí nghiệm con s đ ng tr c nó ống kê ứu ước mẫu
N u lo i b s 5 thì làm tròn s tr c đếu cần ại lượng nào? ỏng hay chất khí ống kê ống kê ước mẫu ó về nghiên cứu
s ch n g n nh t ống kê ẵn có ần xác định đại lượng nào? ấn đề nghiên cứu
2,4
Trang 26Ph ng pháp bi u di n ương pháp biểu diễn ểu diễn ễn
Có 3 ph ng pháp ghi đ không đ m b o ương pháp phân tích và cách ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ả ả
đo (Uncertainty)
1 Ghi giá tr tuy t đ i c a đ b t n ịnh vấn đề nghiên cứu ệu quả ống kê ủa ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ấn đề nghiên cứu ổ ghi chép trong phòng thí nghiệm
2 Ghi đ b t n t ng đ i (%) ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ấn đề nghiên cứu ổ ghi chép trong phòng thí nghiệm ương pháp phân tích và cách ống kê
+ Ghi t t c các con s ch c ch n ấn đề nghiên cứu ả ống kê ắn, lỏng hay chất khí ắn, lỏng hay chất khí
đúng (hay đã ch c ch n bi t) ắn, lỏng hay chất khí ắn, lỏng hay chất khí ếu cần
+ Ghi thêm m t s không ch c ch nộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ống kê ắn, lỏng hay chất khí ắn, lỏng hay chất khí
Ví d : 12,23ụ: 12,23 4
Trang 27Thí d v bi u di n s li u ụ về biểu diễn số liệu ề biểu diễn số liệu ểu diễn ễn ố trong Hóa phân tích ệ thống
phân tích
Kh i l ng cân đ c ống kê ượng nào? ượng nào?
9,82 ± 0,2385 g = 9,82 ± 0,24 g
t c đ 6051,78 ± 30 m/s = 6052 ± 30 m/s ống kê ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao
- làm tròn độ không đảm bảo đo về một số có nghĩa
Trang 28Th ng kê mô t ống kê ả.
• Làm th nào đ đánh giá t ng sai s ếu cần ển dạng chất phân tích để xác định ổ ghi chép trong phòng thí nghiệm ống kê
trong quá trình phân tích?
- S d ng m u chu n đ i ch ng nh m t ử dụng ụng ẫu hiệu quả ẩn bị mẫu ống kê ứu ư ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao
m u phân tích đ ki m tra ẫu phân tích để kiểm tra ể kiểm tra ể kiểm tra
- M u chu n đ i ch ng ph i đ c phân ẫu phân tích để kiểm tra ẫu phân tích để kiểm tra ối chứng phải được phân ứng phải được phân ải được phân ược – giá trị thực
đ xét m c đ g n nhau c a các k t qu ển dạng chất phân tích để xác định ứu ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ần xác định đại lượng nào? ủa ếu cần ả
th c nghi m v i k t qu cho tr c ự động hay không? ệu quả ớc mẫu ếu cần ả ước mẫu
trong thành ph n m u chu nần xác định đại lượng nào? ẫu hiệu quả ẩn bị mẫu
Trang 29-Ch m c đ g n nhau gi a các k t qu riêng ỉnh môi trường mẫu phân tích? ( pH, ứu ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ần xác định đại lượng nào? ững phương pháp phân tích và cách ếu cần ả.
bi t đ t đ c b i cùng ph ng pháp v i cùng ệu quả ại lượng nào? ượng nào? ở) ương pháp phân tích và cách ớc mẫu
m u phân tích đ c tr ng ẫu phân tích để kiểm tra ặc trưng ư
-N u ti n hành trong nh ng đi u ki n nh ếu cần ếu cần ững phương pháp phân tích và cách ề nghiên cứu ệu quả ư
nhau (cùng ng i phân tích, cùng trang thi t ười phân tích cần khuyên khách hàng đề ếu cần
b , cùng PTN, và trong kho ng th i gian ịnh vấn đề nghiên cứu ả ời phân tích cần khuyên khách hàng đề
ng n) thì g i là đ l p l i (ắn, lỏng hay chất khí ọn lọc (loại chất gây cản trở) ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ặp ại lượng nào? repeatability).
N u ti n hành trong nh ng đi u ki n khác ếu cần ếu cần ững phương pháp phân tích và cách ề nghiên cứu ệu quả
nhau (khác ng i phân tích, khác trang thi t ười phân tích cần khuyên khách hàng đề ếu cần
b , khác PTN và th i gian khác nhau) thì g i ịnh vấn đề nghiên cứu ời phân tích cần khuyên khách hàng đề ọn lọc (loại chất gây cản trở)
là đ ph c h i ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ụng ồng độ chuẩn…… (reproducibility)
Đ l p l i và đ ph c h i ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ặp ại lượng nào? ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ụng ồng độ chuẩn……
Trang 30Đ đúng ộng và trừ) (Accuracy- - Precision) Đ chính xác ộng và trừ)
• Ch đ t đ c khi ỉnh môi trường mẫu phân tích? ( pH, ại lượng nào? ượng nào?
các giá tr đo g n ịnh vấn đề nghiên cứu ần xác định đại lượng nào?
giá tr th cịnh vấn đề nghiên cứu ự động hay không?
• C n gi m sai s ng u ần xác định đại lượng nào? ả ống kê ẫu hiệu quả
nhiên và sai s h ống kê ệu quả
th ng đ tăng đ ống kê ển dạng chất phân tích để xác định ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao
đúng
• Luôn s d ng m u ử dụng ụng ẫu hiệu quả
chu n đ c ch ng ẫu phân tích để kiểm tra ược – giá trị thực ứng phải được phân
nh n (CRM) đ so ật viên và kinh nghiệm ển dạng chất phân tích để xác định
sánh k t quếu cần ả
• Cho th y m c đ t n ấn đề nghiên cứu ứu ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ả
m n c a các k t qu ại lượng nào? ủa ếu cần ả
đo riêng bi t so v i ệu quả ớc mẫugiá tr trung bìnhịnh vấn đề nghiên cứu
• Cho bi t đ ph c h i ếu cần ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ụng ồng độ chuẩn……
• Tăng đ chính xác ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao
c a ph ng pháp b ng ủa ương pháp phân tích và cách ằng phương pháp hóa học hay che các cách gi m sai s ng u ả ống kê ẫu hiệu quả.nhiên
Trang 31Đ đúng và đ chính xác ộ không đảm đo ộ không đảm đo
Giá tr th c (true value): ị đo được – giá trị thực ực
– là giá tr chu n, giá ị đo được – giá trị thực ẫu phân tích để kiểm tra
tr đ i ch ng ho c giá ị đo được – giá trị thực ối chứng phải được phân ứng phải được phân ặc trưng
tr đ c ch p nh n ị đo được – giá trị thực ược – giá trị thực ẫu phân tích để kiểm tra ận
Đ đúng (Accuracy) ộng và trừ) –
ch m c đ g n v i giá ỉ mức độ gần với giá ứng phải được phân ộng và trừ) ẫu phân tích để kiểm tra ới giá
tr th c ị đo được – giá trị thực ực
Đ chính xác (Precision) ộng và trừ)
– ch đ ph c h i ho c ỉnh môi trường mẫu phân tích? ( pH, ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ụng ồng độ chuẩn…… ặp
đ trùng nhau c a các ộng và trừ) ủa các
giá tr đo trong các ị đo được – giá trị thực
phép đo l p l i ặc trưng ại
Trang 32Chỉ chính xác Không chính
xác và không đúng
Ý nghĩa
thống kê •Độ lệch chuẩn (SD) hay hệ số
biến thiên (CV%) nhỏ
•Sai số tương đối nhỏ
•Độ lệch chuẩn (SD) hay hệ số biến thiên (CV
%) nhỏ
•Sai số tương đối lớn
•Độ lệch chuẩn (SD) hay hệ số biến thiên (CV%) lớn
•Sai số tương đối lớn
The center of
the target is
the true value.
Trang 33ý nghĩa
thống kê
các phép đo rất nhỏ
giá trị đo gần giá trị thực
Cần giá trị chuẩn và giá trị thực để so sánh
Các giá trị
đo chụm nhau nhưng lệch khỏi giá trị thực
đường chuẩn hoặc phép đo hay do sai số
hệ thống
‘ hiệu ứng bắn súng”
thí nghiệm, thay đổi
phương pháp hoặc người khác làm thí
nghiệm
Đúng và chính xác Ch chính xác ỉnh môi trường mẫu phân tích? ( pH, Không đúng và không chính xác
Trang 34Bi u di n đ đúng ển dạng chất phân tích để xác định ễm bẩn ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao (accuracy) và
đ chính xác ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao (precision)
• Kho ng bi n thiênả ếu cần
• Đ l chộng và trừ) ện di
• Đ l ch chu nộng và trừ) ện di ẫu phân tích để kiểm tra
• H s bi n thiênện di ối chứng phải được phân ể kiểm tra
Đ chính xácộng và trừ)
Đ đúngộng và trừ)
Trang 35M u t ng th và m u th ng ẫu hiệu quả ổ ghi chép trong phòng thí nghiệm ển dạng chất phân tích để xác định ẫu hiệu quả ống kê
kê (population vs sample)
•M u t ng th là t t c các m u phân tích m t ẫu phân tích để kiểm tra ối chứng phải được phân ể kiểm tra ẫu phân tích để kiểm tra ải được phân ẫu phân tích để kiểm tra ộng và trừ)
lo i đ i t ng nào đóại lượng nào? ống kê ượng nào?
VD: c n phân tích hàm l ng axit ascobic trong viên vitamin ần xác định đại lượng nào? ượng nào?
C 100 gam.
Khi đó t t c các m u vitamin C 100 mg đ c g i là m u ấn đề nghiên cứu ả ẫu hiệu quả ượng nào? ọn lọc (loại chất gây cản trở) ẫu hiệu quả.
t ng th ổ ghi chép trong phòng thí nghiệm ển dạng chất phân tích để xác định
• M u th ng kê là m t ph n m u t ng th đ c l y ẫu hiệu quả ống kê ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ần xác định đại lượng nào? ẫu hiệu quả ổ ghi chép trong phòng thí nghiệm ển dạng chất phân tích để xác định ượng nào? ấn đề nghiên cứu
đ phân tíchển dạng chất phân tích để xác định
•N u l y ra m t l vitamin C 100 mg đ phân tích thì g i là ếu cần ấn đề nghiên cứu ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ọn lọc (loại chất gây cản trở) ển dạng chất phân tích để xác định ọn lọc (loại chất gây cản trở)
m u th ng kê ẫu hiệu quả ống kê
•Trong s các m u th ng kê thì m t ống kê ẫu hiệu quả ống kê ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao m u đem vào phân tích ẫu hiệu quả.
đ c g i là m u phân tích ượng nào? ọn lọc (loại chất gây cản trở) ẫu hiệu quả.
Trang 36Đ l ch chu n ộ không đảm đo ệ thống ẩn bị mẫu phân tích (Standard Deviation)
• M u t ng th ẫu hiệu quả ổ ghi chép trong phòng thí nghiệm ển dạng chất phân tích để xác định
Actual variation in the
population
•M u th ng kê ẫu hiệu quả ống kê
•Dùng đánh giá đ bi n ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ếu cần thiên thành ph n m u ần xác định đại lượng nào? ẫu hiệu quả.
t ng th ổ ghi chép trong phòng thí nghiệm ển dạng chất phân tích để xác định
Không ph i là m u đ i di nải là mẫu đại diện ẫu đại diện ại diện ện
s
x x N
x
x
N N
i i
N
i
i i
N i
Trang 37Why divide by N-1 when calculating
“ s”?
• N-1 = degrees of freedom (Df) of
sample
– number of independent values on which a
result is based, or the number of values in
the final calculation of a statistic that are
Trang 38More on Dfs
To calculate the std dev of a random sample, we must first calculate the mean of that sample and then compute the sum of the several
squared deviations from that mean
While there will be n such squared deviations only (n - 1) of them are,
in fact, free to assume any value whatsoever
This is because the final squared deviation from the mean must include the one value of X such that the sum of all the Xs divided by n will
equal the obtained mean of the sample.
All of the other (n - 1) squared deviations from the mean can,
theoretically, have any values whatsoever.
For these reasons, std dev of a sample is said to have only (n - 1)
degrees of freedom.
Trang 39T p s li u t m u t ng th ập số liệu từ mẫu tổng thể ố trong Hóa phân tích ệ thống ừ mẫu tổng thể ẫu phân tích ổng thể ểu diễn
Khi s thí nghi m l n ố trong Hóa phân tích ệ thống ớn
chu n t p h p.ẩn tập hợp ập hợp độ lệch ợp độ lệch Khi ti n hành thí nghi m mà thu đ c ếu cần ệu quả ượng nào?
đ l ch chu n nh thì k t qu s ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ệu quả ẩn bị mẫu ỏng hay chất khí ếu cần ả ẽ được dùng? Ai sẽ sử dụng chính xác h n ơng pháp phân tích
Tuy nhiên, đ chính xác t t không nói ộ chính xác tốt không nói ốt không nói
lên r ng đ đúng t tằng độ đúng tốt ộ chính xác tốt không nói ốt không nói .
K t qu th c nghi m th ng đ c bi u di n ết quả thực nghiệm thường được biểu diễn ảm đo ực nghiệm thường được biểu diễn ệ thống ường được biểu diễn ược biểu diễn ểu diễn ễn
d i d ng: ướn ạng sai số trong Hóa phân tích Giá tr trung bình ị trung bình đ l ch chu n ộ không đảm đo ệ thống ẩn bị mẫu phân tích x _ s
Trang 40Đ sai chu n ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ẩn bị mẫu
(Standard deviation of the mean)
(standard error)
• Khi tính đ l ch chu n c a m t s giá tr trung bình thì t ng đ l ch gi a các giá tr trung bình ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ệu quả ẩn bị mẫu ủa ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ống kê ịnh vấn đề nghiên cứu ổ ghi chép trong phòng thí nghiệm ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ệu quả ững phương pháp phân tích và cách ịnh vấn đề nghiên cứu
s gi m n u chia đ lêch chu n cho căn b c hai c a s thí nghi m ẽ được dùng? Ai sẽ sử dụng ả ếu cần ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ẩn bị mẫu ật viên và kinh nghiệm ủa ống kê ệu quả.
s = đ l ch chu n gi a các giá tr riêng r ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ệu quả ẩn bị mẫu ững phương pháp phân tích và cách ịnh vấn đề nghiên cứu ẽ được dùng? Ai sẽ sử dụng
s m = đ l ch chu n gi a các giá tr trung bình ộ đúng và độ chính xác cần đạt được là bao ệu quả ẩn bị mẫu ững phương pháp phân tích và cách ịnh vấn đề nghiên cứu
N