Câu hỏi và bài tập hoá vô cơ Phục vụ cho môn học Hoá Vô cơ II. Phần các nguyên tố s và p (phân nhóm chính) Chương I Hiđro . oxi . nước. hidropeoxit 1. Tính chất vật lí đặc trưng nhất của khí hiđrô đưa đến những ứng dụng gì trong thực tế ? Tính chất hóa học đặc trưng của hiđro. Tại sao khí hiđrô chỉ hoạt động khi đun nóng ? Nêu những dẫn chứng cho thấy hiđrô nguyên tử hoạt động hơn hiđrô phân tử. Khí hiđrô có thể khử được oxit của những kim loại nào ? (vận dụng giản đồ Go T). Phương pháp điều chế khí hiđro trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm ? 2. Các hiđrua: sự phân loại và tính chất của mỗi loại. 3. Cấu tạo phân tử, tính chất lí hóa học và phương pháp điều chế oxi trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm.
Trang 1Câu hỏi và bài tập hoá vô cơ Phục vụ cho môn học Hoá Vô cơ
II Phần các nguyên tố s và p (phân nhóm chính)
Chương I- Hiđro oxi nước hidropeoxit
1 Tính chất vật lí đặc trưng nhất của khí hiđrô đưa đến những ứng dụng gì trong thực tế ? Tính chất hóa học đặc trưng của hiđro Tại sao khí hiđrô chỉ hoạt động khi đun nóng ? Nêu những dẫn chứng cho thấy hiđrô nguyên tử hoạt động hơn hiđrô phân tử Khí hiđrô có thể khử được oxit của những kim loại nào ? (vận dụng giản đồ ∆Go - T) Phương pháp điều chế khí hiđro trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm ?
2 Các hiđrua: sự phân loại và tính chất của mỗi loại
3 Cấu tạo phân tử, tính chất lí hóa học và phương pháp điều chế oxi trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm
4 Trình bày công thức cấu tạo của phân tử O3 Tính chất lí hóa học, phương pháp điều chế ozôn trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp Cách nhận biết khí O3; So sánh tính chất lí hoá học của khí oxi và khí ozôn Phản ứng phân biệt O3 và O2
5 Trình bày cấu tạo phân tử, tính chất lí hóa học của nước Các phương pháp làm sạch nước trong phòng thí nghiệm
6 Trình bày cấu tạo phân tử, tính chất lí, hóa học của H2O2 Trình bày phương pháp điều chế
H2O2 trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm
Chương II- Các kim loại kiềm (nhóm IA)
7 Sự biến đổi tính chất lí, hóa học trong dãy các kim loại kiềm Mối liên hệ giữa tính chất đó với cấu hình điện tử hóa trị của chúng Hãy nêu dẫn chứng chứng minh rằng, liti có nhiều tính chất khác biệt với các kim loại kiềm khác Trình bày phương pháp điều chế natri kim loại trong công nghiệp
8 Phản ứng nhuốm màu ngọn lửa của các kim loại kiềm và kiềm thổ Giải thích
Chương III- Các kim loại kiềm thổ (nhóm IIA)
9 Trình bày tính chất lí hoá học của magiê kim loại Phương pháp sản xuất magiê kim loại trong công nghiệp
Chương IV- Các nguyên tố nhóm IIIA
10 Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố nhóm IIIA Giải thích
11 Liên kết ba tâm hai điện tử và tính chất lí hoá học của các boran Phương pháp điều chế boran
Trang 212 Cấu tạo tinh thể và tính chất lí, hoá học của axit boric Tính chất lí hoá học và công dụng của B2O3, Na2B4O7 Cách nhận biết các hợp chất của bo
13 Các kim loại Be, Mg, và Al tác dụng như thế nào với dung dịch NaOH ? Viết phương trình phản ứng Tính chất lí, hóa học nhôm kim loại và phương pháp điều chế điều chế nhôm kim loại từ quặng bôxit Tại sao có thể dùng nhôm kim loại để điều chế một số kim loại khác từ oxit của chúng
Chương V- Các nguyên tố nhóm IVA
14 Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố nhóm IVA Giải thích
15 Kiến trúc tinh thể và tính chất lí, hóa học của các dạng thù hình của cacbon: kim cương
và than chì
16 Tính bày cấu tạo phân tử và tính chất lí hoá học của CO và phương pháp điều chế khí CO trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm Người ta nói, khí CO có khả năng khử tương đương với khí hiđrô Hãy làm rõ sự so sánh đó
17 Tính bày cấu tạo phân tử và tính chất lí hoá học của CO2 và phương pháp điều chế khí
CO2 Hiệu ứng nhà kính: giải thích, tác dụng và cách hạn chế Trình bày tính chất của các muối cacbonat và hiđro cacbonat của các ion kim loại
18 So sánh độ bền và tính chất của các hợp chất của các nguyên tố nhóm IVA có số oxi hóa +II và +IV Cho ví dụ minh họa
Chương VI- Các nguyên tố nhóm VA
19 Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố nhóm VA Giải thích
20 Trình bày cấu tạo phân tử, tính chất lí hóa học, phương pháp điều chế NH3 trong công nghiệp
21 Trình bày cấu tạo phân tử, tính chất lí hóa học, phương pháp điều chế NO trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm
22 Trình bày cấu tạo phân tử, tính chất lí hóa học, phương pháp điều chế NO2 trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm
23 Tính chất lí hoá học của axit nitrơ, của các muối nitrit
24 Trình bày tính chất lí, hóa học và phương pháp điều chế HNO3 trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm Trình bày tính chất lí hoá học của các muối nitrat
25 Cấu tạo tinh thể, tính chất lí hóa học của các dạng thù hình của phot pho
26 Tính chất của các oxit của photpho
27 So sánh cấu tạo phân tử, tính chất hóa học của các axit hipophotphorơ, photphorơ và photphoric So sánh cấu tạo ion, tính chất hóa học của các muối hipophotphit, photphit và photphat
28 So sánh cấu tạo phân tử và tính chất của dãy hợp chất: NH3, PH3, AsH3, SbH3, BiH3
Chương VII- Các nguyên tố Nhóm VIa
Trang 329 Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố nhóm VIA Giải thích.
30 Trình bày tính chất lí, hoá học của lưu huỳnh Trình bày các biến hoá xẩy ra khi đun nóng lưu huỳnh Giải thích
31 Trình bày cấu tạo phân tử, tính chất lí, hoá học của H2S Các phương pháp điều chế khí
H2S trong phòng thí nghiệm ? Cách phân loại, tính chất của các muối sunfua
32 So sánh cấu tạo phân tử, tính chất lí, hóa học của dãy hợp chất: H2O, H2S, H2Se, H2Te
33 Trình bày cấu tạo phân tử, tính chất lí hoá học của SO2 Các phương pháp điều chế khí
SO2 trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm ? Các muối sunfit: cấu tạo ion, tính chất hóa học
34 Trình bày cấu tạo phân tử, tính chất lí, hoá học, phương pháp điều chế SO3, H2SO4 Tính chất của các muối sunfat
Chương VIII- Các nguyên tố Nhóm VIIa
35 Trình bày sự biến đổi tính chất lí, hóa học của các halozen Trình bày phương pháp điều chế các halozen trong công nghiệp Trình bày phương pháp điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm
36 Trình bày sự biến đổi tính chất lí, hóa học trong dãy hiđro halozenua (HX) Trình bày phương pháp điều chế HF, HCl, HBr, HI Hãy cho biết tại sao lại không thể sử dụng cùng một phương pháp điều chế mà phải sử dụng các phương pháp khác nhau Hãy nêu ví dụ chứng minh khi đi từ florua đến iođua, khả năng khử tăng dần Sự biến đổi độ tan của các muối florua, clorua, bromua và iođua của các ion kim loại
37 So sánh tính chất hoá học của các axit hipoclorơ, clorơ, cloric và pecloric
38 Các phản ứng minh họa tính chất tính chất oxi hóa mạnh của hỗn hợp nước cường thủy
và hỗn hợp HF + HNO3
II Phần các nguyên tố chuyển tiếp
39 Tính chất lí, hoá học đặc trưng của Cr
40 Tính chất lí, hoá học của K2CrO4 và K2Cr2O7
41 Tính chất lí, hoá học của Mn
42 Tính chất lí, hoá học và công dụng của MnO2
43 Tính chất lí, hoá học và công dụng của KMnO4
44 Tính chất lí, hoá học của Fe, Co và Ni
45 Cấu tạo phân tử và tính chất vật lý của Fe(CO)5, Co2(CO)8, Ni(CO)4 Hãy làm rõ quy tắc khí hiếm trong các hợp chất này
46 Tính chất vật lí, hoá học của oxit và hiđroxit của Fe(II), Co(II) và Ni(II)
47 Tính chất lí, hoá học của oxit và hiđroxit của Fe(III), Co(III) và Ni(III)
Trang 448 Tại sao hiđrat CoCl2.6H2O có màu hồng đỏ khi mất hết nước trở thành muối khan CoCl2
lại có màu xanh lam?
49 Tính chất vật lí, hoá học của Cu, Ag, Au Trình bày phương pháp luyện đồng từ quặng
50 Tính chất lí, hoá học của Zn, Cd và Hg