bài tập hóa học phân tích phần 1 về phân tích bằng phương pháp hóa học ,phân tích thể tích,phân tích khối lượng,cân bằng hóa học,các phương pháp bảo toàn điên tích,khối lượng,prôtn ,phương pháp pha loãng chuẩn độ,,,
Trang 1BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG PHÁP THỂ TÍCH
1 Cần bao nhiêu gam BaCl2.2H2O để chuẩn bị 2,0 lít dung dịch BaCl2 0,1080 M (
6 Cân 0,8040 g quặng sắt đem hòa tan trong axít, Fe3+ được khử về Fe2+ và rồi tiến
Fe3O4 có trong mẫu? (M Fe = 55,84 g/mol, M Fe O3 4 = 231,54 g/mol)
7 Cân 3,7760 g mẫu chứa Hg, đem hòa tan trong HNO3, sau khi pha loãng, rồi đem
mẫu? (MHg = 200,59 g/mol)
8 Người ta cho 20,3 lít không khí chứa khí CO đi qua ống chứa I2O5 đun nóng 150oC,
I2 tách ra được cho vào bình chứa sẵn 8,25 ml dung dịch Na2S2O3 0,01101 M,lượng Na2S2O3 dư được chuẩn độ ngược bằng dung dịch I2 0,00947M hết 2,16 ml Tính số mg khí CO có trong 1,0 lít không khí? (M CO = 28,01 g/mol)
9 Hãy trình bày cách chuẩn bị 2,0 lít dung dịch HClO4 0,1500 M từ dung dịch HClO470%, có khối lượng riêng d =1,66 g/ml (M HClO4= 100,5 g/mol)
10 Hãy trình bày cách chuẩn bị:
a 500 ml dung dịch AgNO3 0,0750 M từ muối AgNO3 tinh khiết (M AgNO3=
169,87 g/mol)
b 1,0 lít dung dịch HCl 0,315 M từ dung dịch HCl 6,0 M
Trang 2c 600,0 ml dung dịch K4 [Fe(CN)6 ] có nồng độ K+ 0,0825 M (M = 368,35g/mol)
d 400,0 ml dung dịch BaCl2 3,0% (w/v) từ dung dịch BaCL2 0,400 M (M BaCl2=208,0 g/mol)
e 2,0 lít dung dịch HClO4 0,120 M từ dung dịch HClO4 60% (w/w), d=1,60 g/ml
f 9,0 lít dung dịch Na2SO4 có nồng độ Na+ 60 ppm từ muối Na2SO4 (M Na SO2 4=
142 g/mol)
11 Hãy trình bày cách chuẩn bị:
a 5,0 lít dung dịch KMnO4 0,1500 M từ muối KMnO4 tinh khiết (M KMnO4= 158,0g/mol)
b 200 ml dung dịch CuSO4 1,00% (w/v) từ dung dịch CuSO4 (M CuSO4= 159,61g/mol)
c 1,5 L dung dịch có nồng độ K+ 12,0 ppm từ muối K4[Fe(CN)6] (M K Fe CN4 ( ) 6=368,35 g/mol, M K+= 39,10 g/mol)
12 Khi chuẩn độ 0,3396 g muối Na2SO4 96,4% cần 37,7 ml dung dịch BaCl2.Tínhnồng độ mol của dung dịch BaCl2? (M Na SO2 4 = 142,04 g/mol)
13 Chuẩn độ I2 tách ra từ 0,1238 g muối KIO3 cần 41,27 ml dung dịch Na2S2O3 Tínhnồng độ dung dịch Na2S2O3 ? (M KIO3= 214,00 g/mol)
14 Cân 4,476 g mẫu đất chứa S, đem đốt cháy trong lò để chuyển thành khí SO2, thukhí SO 2 vào bình chứa dung dịch H2O2 3,0% Sau khi phản ứng kết thúc thêm vào
đó 25,0 mL dung dịch NaOH 0,00923 M, lượng NaOH dư được chuẩn độ lại bằngdung dịch HCl 0,01007 M hết 13,33 ml Tính hàm lượng lưu huỳnh có trong mẫu?(M S = 32,07 g/mol)
15 Lấy100,0 ml mẫu nước thải, chuyển Fe về trạng thái có số oxi hóa +2, sau đó thêm
25,0 mL dung dịch K2Cr2O7 0,002107 M Lượng K2Cr2O7 dư đem chuẩn độ bằngdung dịch Fe2+ 0,00979M hết7,47 ml Tính nồng độ Fe có trong mẫu? (ppm) (M Fe
= 55,84 g/mol)
16 Nồng độ etylaxetat trong cồn được xác định bằng cách pha loãng 10,0 ml mẫu
thành 100 ml Lấy 25,0 ml cho phản ứng với 40,0 ml dung dịch KOH 0,04672 M
Trang 3Sau khi làm lạnh, lượng OH- dư được chuẩn độ bằng dung dịch H2SO4 0,05042 Mhết 3,41 ml Tính số gam etylaxetat có trong 100 ml mẫu ban đầu? (M etylaxetat= 88,0g/mol ).
17 Cân10,12 g muối KCl MgCl2.6H2O (277,85 g/mol) rồi đem hòa tan vào 2,0 lítnước Hãy tính:
a Nồng độ mol KCl MgCl2 trong dung dịch này ( M KCl MgCl 2= 277,85 g/mol)
18 Cân 367 mg muối K3 [Fe(CN)6], rồi đem hòa tan vào 750 ml nước, Hãy tính:
a Nồng độ mol phân tích dung dịch K3[Fe(CN)6] (M K Fe CN3 ( ) 6= 329,20 g/mol)
KSCN 0,100M hết 11,27 ml Tính % As2O3 có trong mẫu? ( M As O2 3 =197,84 /g mol
)
20 Cân 0,3147 g mẫu chuẩn Na2C2O4 hòa tan trong H2SO4 loãng Đem chuẩn độ lượng
H2C2O4 bằng dung dịch KMnO4 31,672 g/mmol Tính nồng độ mol dung dịchKMnO4 (mmol/g dung dịch )? (M Na C O2 2 4=134,00 g/mol)
Trang 421 Dung dịch HClO4 được chuẩn hóa bằng cách hòa tan 0,3745 g HgO trong dungdịch KBr :
HgO + 4Br- + H2O → HgBr42- + 2OH
chỉ thị methyl đỏ Tính nồng độ mol dung dịch HClO4? (M HgO= 216,59 g/mol)
22 Cân 0,4793 g Na2CO3 cho cho phản ứng với 40,0 mL dung dịch HClO4 loãng, đun
NaOH Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH và HClO4? (M Na CO2 3= 105,99g/mol)
BÀI TẬP CÂN BẰNG AXIT BAZƠ
1 Viết phương trình bảo toàn proton các trường hợp sau:
Cho biết T Mg OH( ) 2 =7,1.10-12 , M Mg OH( ) 2= 58,32 g/mol
4 Tính pH của dung dịch HOCl có nồng độ: 10-1, 10-3; 10-4 M, cho biết Ka= 3,0.10-8
Trang 55 Tính pH của dug dịch NaOCl có nồng độ 10-1; 10-2; 10-3; 10-4 M, Ka= 1,7.10-1.
6 Tính pH dung dịch HIO3 có nồng độ 10-2; 10-3; 10-4M, cho biết Ka = 1,7.10-1
7 Tính pH dung dịch khi chuẩn bị:
pha loãng thành 500 ml, Ka = 1,4.10-4
b Pha loãng 25,0 ml dung dịch (a) thành 250 ml
c Pha loãng 10,0 ml dung dịch (b) thành 1000 ml Cho biết Ka=1,4.10-4
8 Tính pH của dịch khi trộn lẫn 20,0 ml dung dịch axít HCOOH 0,200 M với:
a 45,0 ml H2O
b 25,0 ml NaOH 0,160 M
c 25,0 ml dung dịch NaHCOO 0,200 M Cho biết Ka = 1,76.10-4
9 Tính pH dung dịch khi trộn lẫn 40,0 ml dung dịch NH3 0,100 M với:
a Hòa tan 3,30 g (NH4)2SO4 vào nước rồi thêm vào đó 125,0 ml NaOH 0,1011
M và pha loãng thành 500,0 ml Cho biết Ka = 5,7.10-10, khối lượng mol của(NH4)2SO4 132,14 g/mol
b Hòa tan 2,32 g anilin (M= 93,13 g/mol) trong 100 ml HCl 0,020 M, rồi phaloãng thành 250,0 ml Cho biết Ka=2,5.10-5
12 Hãy điền vào các ô trống sau:
Trang 6Cho biết Ka(lactic) = 1,4.10-4; Ka(HIO3) = 1,7.10-1; Ka(butanoic) = 1,52.10-5;
Ka(HOCl) = 3,0.10-8; Ka(HNO2) = 5,1.10-4; Ka( HCN) = 6,2.10-10; Ka(sulfamic) =1,0.10-1
13 Tính pH dung dịch H2SO4 có nồng độ 10-2; 10-3; 10-5 M Cho biết Ka=1,02.10-2
b NaH2AsO4 0,03 M + Na2HAsO40,050 M
c Na2CO3 0,06 M + NaHCO3 0,03 M Cho biết K a1= 4,3.10-7, K a2= 4,8.10-11
20 Cần lấy bao nhiêu gam NaHSO4 để pha 100 ml dung dịch có pH = 2,50 Cho biết
2
a
K =1,02.10-2, M = 120,06 g/mol)
Trang 721 Cần lấy bao nhiêu gam NH4Cl (M = 53,49 g/mol) để pha một lít dung dịch có pH =5,5 Cho biết pKa= 9,24.
22 Tính pH dung dịch đệm:
d CH3COOH 10-4M+ NaCH3COO 10-4 M
23 Tính pH dung dịch sau:
a CH3COOH 2,5.10-2M + NaCH3COO 7,5.10-2M
b Dung dịch (a) sau khi thêm 10-2mol HCl vào 1,0 lít dung dịch đó
c Dung dịch (a) sau khi thêm 10-2 mol NaOH vào1,0 lít dung dịch đó
24 Tính đệm năng dung dịch đệm CH3COOH 0,1 M + NaCH3COO 0,1 M Từ đệmnăng tính pH sau khi thêm:
a 10-2mol HCl vào 1,0 lít dung dịch đó?
b 10-2 mol NaOH vào 1,0 lít dung dịch đó?
25 Tính tổng nồng độ dung dịch gồm có CH3OOH + NaCH3COO có pH = 5,0 để saukhi thêm 0,1 mol HCl vào 1,0 lít dung dịch trên, pH giảm không quá 0,2 đơn vị pH
26 Tính tổng nồng độ của dung dịch đệm NH3+ NH4Cl có pH = 9,0 để sau khi thêm0,2 mol HCl vào 1,0 lít dung dịch đó thì pH giảm không qúa 0,3 đơn vị
27 Cần lấy bao nhiêu gam natriglicolat để thêm vào 300 ml dung dịch axit glicolic1,0
M để dung dịch có pH = 4,0? Cho biết Ka=1,47.10-4
28 Cần lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2,0 M để thêm vào 300,0 ml dung dịch axít
glicolic 1,0 M để dung dịch có pH = 4,0?
29 Cần lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,2 M để thêm vào 250,0 ml dung dịch
NaHCOO 0,300 M để có pH = 3,37? Cho biết Ka = 1,76.10-4
30 Cần lấy bao nhiêu ml dung dịch H3PO4 0,2 M và bao nhiêu ml NaOH 0,160 M đểchuẩn bị 1,0 lít dung dịch có pH = 7,0? Cho biết K a1= 1,12.10-2; K a2 = 7,5.10-8;
3
a
K = 4,8.10-13
Trang 831 Cần lấy bao nhiêu ml dung dịch Na3AsO4 0,500 M và bao nhiêu ml dung dịch HCl0,400 M để có 1,0 lít dung dịch pH = 6,0 Cho biết K a1= 5,8.10-3;K a2 = 1,0.10-7;
33 Thêm rất chậm 20,0 ml dung dịch HCl 0,075 M vào 30,0 ml dung dịch Na2CO3
6,37; pK a2 = 10,32
34 Tính pH dung dịch khi trộn 25,0 ml dung dịch NH3 8,0.10-3M với 15,0 ml dungdịch HCl 10-3 M.Cho biết pKa = 9,25
35 Tính số ml dung dịch (NH4)2SO4 0,1 M cần phải thêm vào 100,0 ml dung dịch
Na2S 0,1 M để pH giảm 0,97 đơn vị? Cho biết pK a H S1 2 = 7,02; pK a H S2 2 = 13,88;
4
NH
a
36 Tính thể tích NaOH 1,0 M cần phải thêm vào 100,0 ml dung dịch CH3COOH 0,1
M để thu được dung dịch có pH = 3,75; pH = 4,75; pH = 5,75?
37 Tính pH thích hợp để tách hoàn toàn Fe 3+ khỏi Mg 2+ từ dung dịch FeCl3 và MgCl2cùng nồng độ 10-2M Cho biết tách hoàn toàn khi lượng còn lại 0,1% ; T Mg OH( ) 2=7,0.10-12; T Fe OH( ) 3= 2.0.10-39
38 Hòa tan 0,535 g NH4Cl vào 400 ml dung dịch NaOH 2,5.10-2M Tính pH của dungdịch thu được (bỏ qua thay đổi thể tich) Khối lượng mol NH4Cl bằng 53,5 g/mol
39 Tính pH và nồng độ cân bằng các dạng trong dung dịch Na2CO3 0,05 M Cho biết
1
a
K = 4,3.10-7; K a2 = 4,8.10-11
40 Một trong các phương pháp tách loại arsenic khỏi nước ngầm là dùng oxi không
khí oxi hóa As(III) thành As(V) và Fe(II) thành Fe(III) Kết tủa Fe(OH)3 hấp phụAs(V) và tách khỏi nước Nếu coi tổng nồng độ các dạng tồn tại của axít arsenictrong dung dịch 100%, hãy tính xem các dạng H3AsO4 và H2AsO4- ở pH =pK a1, cácdạng H2AsO4- và HAsO4-2 ở pH = pK a2 và các dạng HAsO4-2và AsO4-3 ở pH =pK a3
chiếm bao nhiêu phần trăm theo số mol?
Trang 941 Một trong các phương pháp tách loại Cr(VI) từ nước thải xí nghiệp mạ điện là khử
Cr(VI) về Cr(III) trong môi trường axít, sau đó điều chỉnh pH bằng kiềm để kết tủaCr(III) dạng Cr(OH)3 Nếu nồng độ Cr3+ ban đầu trong nước thải bằng 10-3M, tích
số tan Cr(OH)3 bằng T =10-30, khi dư OH-, Cr(OH)3 tan ở dạng Cr OH( )4 −:
a pH của dung dịch khi bắt đầu kết tủa Cr(OH)3
b pH của dung dịch khi kết tủa Cr(OH)3 tan hoàn toàn thànhCr OH( )4 −
Cr(OH)3 tại pH này?
BÀI TẬP CHUẨN ĐỘ AXIT BAZƠ
Na2CO3(106 g/mol), Na2B4O710H2O (381 g/mol) tiêu tốn khi chuẩn độ chúng hết30,0 ml HCl 0,020 M
KH(IO3)2 (389,91g/mol), axit benzoic (122,12 g/mol) tiêu tốn khi chuẩn độ chúnghết 30,0 ml NaOH 0,0400 M
NaOH 0,03776 M theo chỉ thị phenolphtalein Hãy tính số gam axit tactaric(H2C4H4O6 150,09 g/mol) có trong 100 ml rượu etylic? Giả thiết hai H+ được thaythế khi chuẩn độ
thị kết quả này theo % đối với các chất sau :
0,3124 g mẫu lỏng cho vào bình có sẵn 50,0 ml dung dịch NaOH 0,0996 M và 50,0
Trang 10ml H2O23% Phản ứng xảy ra như sau: OH- + HCHO + H2O2 → HCOO- + 2H2O.Sau khi làm lạnh, lượng dư bazơ được chuẩn độ bằng dung dịch H2SO4 0,05250
M hết 23,3 ml Tính %HCHO có trong mẫu? (M = 30,026 g/mol)
50,0 ml mẫu đem chuẩn bằng dung dịch HCl 0,2506 M hết 40,38 ml với
g/mol)
chỉ thị phenolphtalein Dung dịch sau khi chuẩn độ đem cô đến khô, lượng muốicân được 0,2110 g Tính khối lượng mol của axít đó?
chuẩn lại bằng dung dịch dung dịch HCL0,0108 M hết 23,6 ml với chỉ thịphenolphtalein Tính hàm lượng CO2 có trong mẫu không khí(ml khí CO2/106mlkhông khí) Biết tỷ trọng của khí CO2 là 1,98 g/l
dung dịch H2O2 1% Sau10 phút, axit H2SO4 hình thành được chuẩn độ bằng dung
khí( ml khí SO2/ 106 ml không khí)? Cho biết khối lượng riêng của khí SO2 d =0,00285 g/ml
tạo thành là axít phosphoric Thêm amonimolypdat để kết tủa 3
4
PO −dạng(NH4)3PO4.12MoO3 (1876,3 g/mol) Kết tủa được lọc rửa, rồi đem hòa tan trong50,0 ml dung dịch NaOH 0,200 M:
(NH4)3 PO4 12MeO4 + 26 OH- → HPO42- + 12MeO42- + 14H2O +3NH3
dung dịch HCl 0,1741 M hết 14,17 ml theo chỉ thị phenolphtalein Tính phần trămphosphor có trong mẫu?(M P = 32,0 g/mol)
một số chất khác cho phản ứng với 50,0 mL dung dịch NaOH 0,1031 M để thủyphân nhóm ester:
C6H4(COOCH3)2 + 2OH- → C6H4(COO)22- + 2CH3OH
Trang 11Sau khi phản ứng kết thúc hoàn toàn, lượng NaOH dư được chuẩn bằng dung dịchHCl 0,1644 M hết 24,27 ml Tính phần trăm dimethylphtalat có trong mẫu?.
0,1062 M Lượng HCl dư chuẩn độ bằng NaOH 0,04917 M hết 7,46 ml Tính hàmlượng nitơ có trong mẫu ? (MN = 14,0 g/mol)
thành 250,0 ml Lấy ra 25,0 ml đun sôi với 50,0 ml HCl 0,01255 M Sau khi làmlạnh lượng axít dư được chuẩn bằng dung dịch NaOH 0,01063 M hết 2,34 ml vớichỉ thị phenolphtalein Lấy 25,0 ml mẫu khác cho phản ứng với lượng BaCl2 dư và
3
7,63 ml Tính phần trăm các chất có mẫu? (M NaHCO3= 50,99g/mol ; M Na CO2 3 =84,01 g/mol)
hợp được đem chuẩn độ bằng HCl 0,08601 M Thể tích HCl cần để chuẩn độ vớichỉ thị phenolphtalein (1) và bromthymol xanh (2) được chỉ ra bảng sau:
Trang 12e 16,00 37,37 Tính số mg các chất trên có trong 1 ml?
đem chuẩn độ bằng HCl 0,1202 M Thể tích axit cần để chuẩn độ cho 25,0 ml dungdịch trên với sử dụng chỉ thị :
dung dịch chuẩn NaOH 0,0900 M để chuẩn độ dung dịch axít HA đó Biết rằng khithêm 8,24 ml NaOH thì pH = 4,3, khi thêm 41,20 ml thì đạt điểm tương đương
a Tính khối lượng phân tử HA?
b Tính hằng số axít HA?
c Tính pH tại điểm tương phép chuẩn độ?
18. Cần thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,1 M vào 50,0 ml dung dịch
a pH = 4,0;
b pH = 5,5;
c pH = 7,0 Cho biết pKa = 4,75
0,0001 M bằng dung dịch NaOH cùng nồng độ với sai không vượt quá 0,2% thì
Trang 13cần chọn chất chỉ thị nào trong số các chất chỉ thị sau: metyl da cam (pT = 4);metyl đỏ (pT = 5); phenolphtalein (pT = 9).
trên thị trường, người ta cân vào cốc có nắp 4,0000 g axít, dùng bình định mức vànước cất hòa tan axít thành 200 ml Lấy ra mỗi lần 50,0 ml dung dịch và chuẩn độbằng dung dịch NaOH 0,50 M Kết quả trung bình sau ba lần xác định 32,70 ml
bằng dung dịch NaOH 0,1 M Tinh sai số khi dùng thymol xanh làm chỉ thị có pT =9,6 Cho biết pHtđ = 9,25 thể tích Vtđ = 10,0 ml, pKa = 6,27 Nếu dùng cresol đỏ
có pT = 8,8 làm chỉ thi, sai số phép chuẩn độ bằng bao nhiêu?
BÀI TẬP CÂN BẰNG VÀ CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC
1 Hằng số bền tổng cộng của các phức tạo bởi ion Hg2+ với ion Br- lần lượt β1 =
109,05, β1,2 = 1017,33 ,β1,3 = 1019,74, β1,4 = 1021,0 Tính hằng số bền và không bềntừng nấc của các phức đó?
2 Trong các tài liệu người ta hay biểu thị hằng số bền bằng giá trị pβ = lgβ1;
pβ1,2=lgβ1,2; pβ1,3 =lgβ 1,3 Các phức tạo bởi Al3+ với F- có pβ1 = 7,1, pβ1,2 = 11,98;
pβ1,3= 15,83; pβ1,4 = 18,53; pβ1,5 = 20,20; pβ1,6 = 20,67 Tính hằng số bền tổngcộng và từng nấc của các phức đó?
3 Giả sử ion trung tâm M tạo phức từng nấc với phối tử L: ML, ML2 , ML3 ….MLn ,
(n4)
MY
β − +
Trang 146 Tính hằng số bền điều kiện của các phức CaY2-, ZnY2- trong dung dịch NH3 5 M có
pH = 12, biết rằng nồng độ ban đầu của ion kẽm và canxi không đáng kể so vớinồng độ NH3 , βCaY2 −= 1010,57,
2
ZnY
β − = 1016,5 Phức Zn2+ với NH3 có logarit hằng sốbền tổng cộng lần lượt là pβ1 = 2,0; pβ1,2= 4,4; pβ1,3= 6,7; pβ1,4 = 8,7 vàhằng số phân li axít H4Y lấy ở bài số 5
7 Sự tạo phức của ion kim loại Mn+ với ion Y4- của EDTA phụ thuộc vào pH củadung dịch Người ta thường phải tính pH của dung dịch để sự tạo phức đó xảy rahoàn toàn, chẳng hạn 99,9% lượng ion kim loại tạo phức Hằng số bền điều kiệncủa phức MY(n-4)+ phải bằng bao nhiêu để khi trộn hai thể tích bằng nhau của dung
lượng ion kim loại tạo phức
8 Cần phải thêm NH3 vào 10,0 ml dung dịch AgNO3 0,1 M đến nồng độ nào để khipha loãng thành 100,0 ml thì nồng độ Ag+ giảm xuống 10-8M
9 Thêm KCN và NH3 vào dung dịch Zn2+ 10-2M để pH = 1 Nồng độ cân bằng của
CN- và NH3 đều bằng 1 M Ion Zn2+ tồn tại trong dung dịch dưới dạng phức nào?Tính nồng độ cân bằng của ion Zn2+ trong dung dịch Phức của Zn2+ với CN_ có
β1,4= 1019 ; Zn2+ với NH3 có β1,4= 108,7; Zn2+
-với OH – có β1,4= 1014
10 Tính nồng độ cân bằng của ion Cd2+trong dung dịch Cd2+102- M, KCN 1 M, NH3 1
M có pH = 12 Phức của Cd2+ với CN- có β1,4=1017, Cd2+ với NH3 có β1,4= 107, HCN
có pKa= 9, NH3 có pKb= 4,75, bỏ qua phức Cd2+ với OH-
11 Tính pZn tại điểm tương đương khi chuẩn độ Zn2+10-2 M bằng dung dịch EDTA
0,1 M Phức của Zn2+với NH3 tồn tại trong dung dịch chủ yếu ở dạng số phối tríbằng 4, β1,4=108,7, phức của ZnY2- có βZnY2 − =016,5
12 Tính nồng độ cân bằng ion Al3+ và Fe3+ trong dung dịch khi thêm 75,0 ml dungdịch EDTA 0,05 M vào 25,0 ml dung dịch hỗn hợp Fe3+ 0,05 M + Al3+ 0,1 M có pHgiữ không đổi bằng 2 Phúc của Fe3+ và Al3+ với EDTA có hằng số bền lần lượt
FeY
β − = 10 25 , βAlY− =1016
13 Để định phân Fe3+ và Al3+ trong hỗn hợp của chúng, người ta làm như sau: Lấy ra50,0 ml dung dịch hỗn hợp, thêm dung dịch đệm thích hợp có pH = 2, rồi chuẩn độbằng dung dịch EDTA 0,04016 M hết 29,61 ml Tiếp theo thêm vào dung dịch đó50,0 ml EDTA, đun nóng, điều chỉnh pH dung dịch bằng 5 chuẩn lượng EDTA dư