1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SÁCH TÓM tắt LÝ THUYẾT Hóa

18 303 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Axit càng mạnh : pH càng nhỏ, bazơ càng mạnh: pH càng lớn 4.. Phản ứng ion thu gọn cho biết bản chất các ion tham gia phản ứng: - chỉ viết các ion phản ứng tạo ra : kết tủa, khí, H 2 O..

Trang 1

1 Axit : H 2 SO 4 > HNO 3 > HCl >H 3 PO 4 > H 2 CO 3 , H 2 SO 3 , H 2 S 2 Bazơ mạnh : NaOH, KOH, Ba(OH) 2 , Ca(OH) 2 , LiOH, Sr(OH) 2

3 Axit càng mạnh : pH càng nhỏ, bazơ càng mạnh: pH càng lớn 4 Muối HSO 4 - : luôn là môi trường axit (do dễ phân ly ra H + )

5 Chất dẫn điện : phải tạo ra ion trong dung dịch (C 2 H 5 OH, NaCl rắn , đường: không dẫn điện), nồng độ các ion lớn độ dẫn điện lớn

6 Chất lưỡng tính : Al 2 O 3 , Al(OH) 3 , Zn(OH) 2 , ZnO, Cr 2 O 3 , Cr(OH) 3 , Sn(OH) 2 , Pb(OH) 2 , (NH 4 ) 2 CO 3 , (NH 4 ) 2 SO 3 , chứa ion gốc axit yếu (còn H) : HCO 3 - , HS - , HSO 3 - …

HCO 3 - + OH -CO 3 2- + H 2 O Al(OH) 3 + H +Al 3+ + H 2 O Al(OH) 3 + OH - AlO 2 - + H 2 O (Al(OH) 3 tan trong axit mạnh, bazơ mạnh)

7 Phản ứng ion thu gọn (cho biết bản chất các ion tham gia phản ứng): - chỉ viết các ion phản ứng tạo ra : kết tủa, khí, H 2 O

Ví dụ : Na 2 CO 3 + HCl pt ion đầy đủ : Na + + CO 3 2- + 2H + + Cl - Na + + Cl - + CO 2 + H 2 O Pt ion thu gọn : CO 3 2- + 2H + CO 2+ H 2 O

8 Phương trình điện ly : nguyên tắc viết : + ion dương : KL , NH 4 +

+ phần còn lại là ion âm

Ví dụ : NaCl Na + + Cl - , Na 2 SO 4 2Na + + SO 4 2−

9 Một số chất kết tủa thường gặp : BaCO 3 , CaCO 3 , BaSO 4 , AgCl (Br , MgCO 3 , bazơ yếu 10 Hỗn hợp H + , NO 3 - : có tính oxy hóa mạnh như HNO 3 chất khí : H 2 S, CO 2 , SO 2 , NH 3 (NH 4 + + OH - NH 3 + H 2 O)

pH < 7 : môi trường axit: muối của axit mạnh với bazơ yếu

Là chất khi hòa tan trong nước

hoặc ở dạng nóng chảy phân ly

pH = -lg[H + ] pOH= -lg[OH - ] pOH + pH =14

pH > 7 : môi trường bazo: muối của bazơ mạnh với axit yếu

* Lưu ý: muối của bazơ yếu với axit yếu: dễ bị thủy phân tạo axit

và bazơ tương ứng) vd : Fe 2 (CO 3 ) 3 +3H 2 O 2Fe(OH) 3 + 3CO 2

-Điện ly mạnh : axit mạnh, bazơ

mạnh, muối

- Điện ly yếu : axit yếu, bazơ yếu

( pt điện ly : dấu    )

Chất điện ly

Phân ly ra ion H +

Axit

Phân ly ra ion OH

-( trừ NH 3 là bazơ yếu theo thuyết Bronsted mà

không phân ly ra OH - )

Bazơ Tích số ion của nước ở 25 0 C:

[H + ] [OH - ] =10 -14

mạnh trung bình yếu

Trang 2

+N2 : NH4NO2 N2 + 2H2O

Hoặc hỗn hợp NaNO2 (KNO2) + NH4Cl

+ HNO3 :

2

3

N

NHO2

  NOO2

  NO2O2 H O2

   

HNO3

+ P : từ apatic (Ca5F(PO4)3 hoặc

photphoric (Ca3(PO4)2)

1.Tính oxy hóa (tác dụng chất khử) + tác dụng H2 : N2 + 3H2

0

t cao

   

    2NH3 + tác dụng KL: N2 + 3Mg t0

Mg3N2

* N2 ở t 0 thường chỉ tác dụng Liti 2.Tính khử (tác dụng chất oxy hóa) + tác dụng oxy : N2 + O2 tia lửa điện

P + O2   P2O3 (thiếu O2) hoặc P2O5 (dư O2) + tác dụng Cl2 : (N2 không tác dụng trực tiếp)

P + Cl2  PCl3 hoặc PCl5 + tác dụng hợp chất có tính oxy hóa :

P + KClO3   3P2O5 + 5KCl

NO 2 : oxit axit, khí màu nâu đỏ

NO 2 + 2NaOH NaNO 3 + NaNO 2 + H 2 O

NO : oxit không tạo muối (không t/d axit, bazơ)

NHÓM VA (ns 2 np 3 ) (N, P, As, Sb,

Bi)

Điều chế

Tính chất đơn chất

- Hỗn hợp KNO 3 (diêm tiêu), S, C : thuốc súng có khói

- NH 3 lỏng làm chất gây lạnh, sx phân dạm, sx N 2 H 4

(nhiên liệu tên lửa)

Hợp chất

Aixt HNO3 : axit mạnh, điều chế bằng pp sunfat

Muối NO3 - + H2SO4 (đặc) muối + HNO3

- có tính oxy hóa mạnh ở N +5

H 3 PO 4 : axit trung bình

- kém bền nhiệt

H 3 PO 4H 4 P 2 O 7HPO 3 Amoniac NH3 : mùi khai, bazơ yếu: NH3 (k) + HCl NH4Cl (khói trắng) + tạo hydroxit KL kết tủa (trừ Na,K,Ba,Ca) : NH3 + M n+ + H2O NH4 + + M(OH)n + tính khử mạnh

*tác dụng O2 (có xúc tác Pt tạo NO, không có xúc tác tạo N2) 4NH3 +5O2 4NO + 6H2O 4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O

*tác dụng Cl2 : 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl ( NH3 tác dụng tiếp HCl tạo khói trắng)

* tác dụng oxit KL tạo KL : 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O

* nhận biết ion NH4 + : dùng OH -Điều chế : cho muối amoni + bazơ mạnh (NaOH, Ca(OH)2…)

1 Phân đạm (chứa N) : cây phát triển

nhanh

+ đạm 1 lá : (NH4)2SO4+ đạm 2 lá:

NH4NO3

+ ure : (NH2)2CO (% đạm cao nhất)

2.Phân lân (chứa P, độ dinh dưỡng theo

%P2O5)

(làm cành khỏe, chắc, quả to)

+sunpephotphat đơn: Ca3(PO4)2 và CaSO4

+ sunpephotphat kép: Ca(H2PO4)2

3.Phân kali (độ dinh dưỡng theo %K2O)

(tăng cường chống bệnh, chống rét) :

K2CO3 (tro)

PHÂN BÓN

Nhiệt phân muối amoni:

+ X là gốc axit Cl - , CO3 2- …: (NH4)nX NH3 + HX + X là gốc axit NO2 - , NO3 - : NH4NO2 N2 + 2H2O NH4NO3 N2O + 2H2O

1 NH3 làm tan (tạo phức) các kết tủa của Cu, Ag, Zn như Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2….

2 Nhiệt phân muối nitrat : K……… Ca Mg……… Cu Ag……….

3 Muối photphat : H2PO4 - (dihyrophotphat), HPO4 2- (hydrophotphat), PO4 3- (photphat)

R(NO 2 ) n + O 2 R 2 O n + O 2 + NO 2 KL+ O 2 + NO 2

Trang 3

1.Tính oxy hóa (tác dụng chất khử) + tác dụng H2 : C + 2H2 t0

+ tác dụng KL: 3C + 4Al t0

Al4C3 2.Tính khử (tác dụng chất oxy hóa) + tác dụng oxy : C + O2 t0

CO2 Si + O2 t0

SiO2 + tác dụng phi kim: Si + F2  SiF4

+ tác dụng hợp chất có tính oxy hóa :

Si + 2NaOH + H2O   Na2SiO3 + 2H2

C + CO2 2CO

Tính chất đơn chất

Điều chế

Quặng Canxit: CaCO 3

Dolomit: CaCO 3 MgCO 3

NHÓM IVA (ns 2 np 2 ) (C, Si)

+ CO: HCOOH CO + 2H2O

+ CO2 : muối CO3 2- + axit

+ Si : SiO2 + 2Mg 2MgO + Si

Hợp chất

Aixt

H2CO3 : axit yếu, dễ bị phân hủy thành CO2 , H2O H 2 SiO 3 : axit rất yếu, dạng rắn (sấy khô tạo thành

silicagen hút ẩm mạnh) Oxit

CO: : độc ,oxit không tạo muối (không t/d axit, bazơ) , tính khử

mạnh

*CO khử được oxit KL sau Al

CO2: khí không màu, dạng rắn gọi là “nước đá khô”

CO2 làm tan CaCO3, BaCO3

CO2 + CaCO3 +H2O Ca(HCO3)2 Khi than ướt (cho C qua than nung đỏ): 44% CO còn lại CO2, H2,

N2

Khí lò gas (không khí qua than nung đỏ): 25% CO, N2

SiO2 (cát, thạch anh): tan chậm trong kiềm đặc, nóng, tan dễ trong kiềm nóng chảy

*khắc chữ thủy tinh

SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O

Muối Cacbonat (CO3 2- ) kết tủa kém bền nhiệt

R2(CO3)n R2On + CO2

*muối KL kiềm, amoni thì tan14

Hydrocacbonat (HCO3 - ) : lưỡng tính, kém bền nhiệt

2HCO3 -CO3 2- + CO2 + H2O

Na2SiO3, K2SiO3 : thủy tinh lỏng

Trang 4

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl CH3-CH2-CH3 + Cl2 CH3-CHCl-CH3 (sp chính) CH2Cl-CH2-CH3 (sp phụ)

CnH2n+2 CmH2m + Cn’H2n’+2 anken hoặc ankin+ H2

+ Ankadien (CH2=CH-CH=CH2: buta-1,3-dien, isopren (2-metyl buta-1,3-dien) ) CH2=CH-CH=CH2 + Br2 CH2Br-CHBr-CH=CH2 (cộng 1-2 : giống anken)

CH2Br-CH=CH-CH2Br (cộng 1-4: cộng đầu-đuôi)

1 2 3 4

hơn kém một hoặc nhiều CH 2 , cấu trúc tương tự nhau (khác số C nhưng giống cấu trúc) Đồng đẳng

ĐẠI CƯƠNG

HỮU CƠ Đồng phân cùng CTPT nhưng khác cấu trúc (cùng số C nhưng khác cấu trúc)

Số vị trí-tên nhóm thế (nhánh) + tên mạch C chính- số vị trí chức-tên chức

- Mạch chính : chứa nhóm chức, nhiều nhánh, dài nhất ( 1C: me, 2C: et, 3C: prop, 4C: but, 5C: pent)

- Đánh số: + sao cho nhánh, nhóm thế nhỏ nhất (ưu tiên chức nhánh) + nhiều nhóm giống nhau : thêm đi, tri, tetra… (đọc tên nhánh theo thứ tự bảng chữ cái)

Phản ứng thế (đặc trưng)

Danh pháp

Là hợp chất cacbon (trừ CO,

CO 2 , muối CO 3 2- , CN - , cacbua )

Ankan < C 4 : khí, C 5 C 17

: lỏng, C 18 trở lên : rắn

Quy luật thế: tác nhân X ưu tiên thế vào C bậc cao (C ít hydro) Phản ứng tách

(Cracking)

No (ankan)

+ H 2 , Br 2

CH 2 =CH 2 + H 2CH 3 -CH 3

CHCH + H 2CH 2 =CH 2 + 2H 2CH 3 -CH 3

CH 2 =CH 2 + HX CH 3 -CH 2 X

CH 2 =CH-CH 3 + HX CH 3 -CHX-CH 3 (chính)

CH 2 X-CH 2 -CH 3 (phụ)

Phản ứng cộng (đặc trưng)

C n H 2n+2-2a

(a là số lk π)

Quy luật cộng: anken không đối xứng tác dụng HX thì X ưu tiên cộng vào C ít hydro

Anken:C n H 2n + oxy hóa không hoàn toàn: t/d KMnO 4 đều tạo MnO 2 (đen)

* C 2 H 4 (etylen) C 2 H 4 (OH) 2 (etylen glycol), C 2 H 2 (axetylen) (HOOC) 2

(làm hoa quả mau chín) (axit oxalic)

Phản ứng oxy hóa-khử

Ankin hoặc ankadien: C n H 2n-2 Thơm Phản ứng trùng hợp nCH 2 =CH 2 (-CH 2 -CH 2 -) n nCH 2 =CH-CH=CH 2 (-CH 2 -CH=CH-CH 2 -) n

RCCH +AgN O3/N H3

RCCH (nếu là C 2 H 2

Phản ứng riêng Phản ứng thế ở vòng (đặc trưng)

+ Br 2 /Fe : C 6 H 6 + Br 2 Br2

C 6 H 5 Br + HBr (ankyl benzen R-C 6 H 5 thế o, p) + HNO 3 /H 2 SO 4 : C 6 H 6 + HNO 3 H2S O4

* Có ánh sáng thế vào nhánh (không thế vào vòng) 1 CHCH (axetylen) +H2O

CH 3 -CHO (andehyt axetic), CHCHđime ,trime

C 6 H 6

2 Điều chế: RCOONa + NaOH CaO

R-H + Na 2 CO 3 Al 4 C 3 + 12H 2 O 4Al(OH) 3 + 3CH 4

Anken: tách nước từ ancol : CH 3 -CH 2 -OHH2S O4, 17 00

+ benzen không tác dụng KMnO 4 , stiren (C 6 H 5 -CH=CH 2 ) : mất màu ngay

ankyl benzen (R-C 6 H 5 ) + KMnO 48 00C

C 6 H 5 COOH (axit benzoic)

Điều chế : benzen :trime C 2 H 2 ankylbenzen (R-C 6 H 5 ): C 6 H 6 + C n H 2n

* Tên gốc : C n H 2n+1 - : tên số C + yl , CH 2 =CH-: vinyl, CH 2 =CH-CH 2 -: anlyl,

C 6 H 5 - : pheyl , C 6 H 5 -CH 2 - : benzyl , CHCl 3 : clorofrom (làm thuốc mê)

Trang 5

Điều kiện không bền của ancol

+ ancol có dạng : -CH=CH-OH -CH 2 -CH=O, -CH=C-OH -CH 2 -C=O

+ ancol có nhiều OH trên 1 cacbon :-CH 2 -CH(OH)-OH -CH 2 -CH=O

1 Tác dụng Na (tính axit) R(OH) a + aNaR(ONa) a + a

2 H 2

2 Tách nước

- 140 0 C : 2ROH ROR + H 2 O

- 170 0 C : ROH C n H 2n + H 2 O Quy tắc tách: OH tách cùng H của C có ít H bên cạnh

3 Khử CuO

- Ancol bậc 1 (RCH 2 OH) RCH 2 OH + CuORCHO + Cu + H 2 O -Ancol bậc 2 (R 2 CHOH)

R 2 CHOH + CuO R 2 CO + Cu + H 2 O Tính chất của ancol có nhiều nhóm OH - liên tiếp: tác dụng Cu(OH) 2 tạo phức xanh lam

- có nhóm hydroxyl (OH) gắn với C no

- CTTQ : C n H 2n+2-2k O a (k là số liên kết π, a là số chức)

- Danh pháp:

+ tên thường : ancol + tên gốc R + ic

CH 3 OH : metylic , C 2 H 5 OH : etylic , C 3 H 5 (OH) 3 : glyxerol

+ tên IUPAC : ancol + tên hydrocacbon mạch chính + ol

CH 3 OH : metanol, C 2 H 5 OH: etanol, C 3 H 7 OH: propanol

- tan tốt trong nước, nhiệt độ sôi cao (do có liên kết H)

Phân tử khối tăng thì t 0

sôi tăng, độ tan giảm

ANCOL (ROH)

Etanol

+ từ etylen : C 2 H 4 + H 2 O C 2 H 5 OH (công nghiệp)

+ từ tinh bột : (C 6 H 10 O 5 ) +H2O

-no , đơn chức : C n H 2n O (n1), C n H 2n+1 CHO (n0)

*Thêm 1 liên kết π : mất 2H : không no 1 liên đôi, đơn: C n H 2n-2 O

Thêm 1 chức : mất 2H: no, hai chức : C n H 2n-2 O 2

+ H 2

1.Tính khử + Tác dụng AgNO 3 /NH 3 (tráng bạc) R(CHO) aAgN O3/N H3

R(COONH 4 ) a + 2a Ag

* HCHO AgN O3/N H3

(NH 4 ) 2 CO 3 + 4Ag + HCl

CO 2 + Tác dụng Br 2

RCHO + Br 2 + H 2 O RCOOH + 2HBr

2 Tính oxy hóa + Tác dụng H 2

Danh pháp IUPAC : Tên hydrocacbon mạch chính + al

+ HCHO : andehyt fomic (formandehyt) CH 3 CHO : andehyt axetic

(R-CHO) Điều chế : từ ancol hoặc anken

- RCH 2 OH +CuO RCHO +Cu +

H 2 O

- 2C 2 H 4 + O 22CH 3 CHO

- CH 4 + O 2 HCHO + H 2 O

- Ít tan trong nước, nhiệt độ sôi thấp

- dung dịch nước của andehyt fomic gọi là fomon (dùng ướp xác), 37-40% gọi là fomalin

Axeton : CH 3 -CO-CH 3 (làm nước rửa móng tay )

- tính chất giống andehyt nhưng không có tráng bạc, tác dụng brom

Trang 6

- no , đơn chức : C n H 2n O 2 (n2), C n H 2n+1 COOH (n0)

*Thêm 1 liên kết π : mất 2H : không no 1 liên đôi,

đơn: C n H 2n-2 O 2

Thêm 1 chức : mất 2H: no, hai chức : C n H 2n-2 O 4

1.Tính axit (do có H + ) RCOOH + NaHCO 3 (Na 2 CO 3 ) RCOONa + CO 2 + H 2 O RCOOH + Na RCOONa + 1

2H 2

2 Tác dụng ancol (phản ứng este hóa) RCOOH + R ’ OH RCOOR ’ + H 2 O

*Tính chất đặc biệt của HCOOH

- tác dụng AgNO 3 /NH 3 2Ag + (NH 4 ) 2 CO 3

- tác dụng Brom

Danh pháp : Tên hydrocacbon no mạch chính + oic

+ HCOOH : Axit fomic (metanoic)

+ CH 3 COOH : axit axetic (etanoic)

+ CH 2 =CH-COOH : axit acrylic

+ HOOC-COOH : axit oxalic

AXIT (R-COOH)

Điều chế : Từ ancol hoặc anđehyt

- CH 3 OH + CO CH 3 COOH

- C 2 H 5 OH + O 2    men giaám CH 3 COOH +H 2 O

- 2CH 3 CHO + O 22CH 3 COOH

tan trong nước, nhiệt độ sôi cao (do có liên kết H)

-R : đẩy e : tăng tính axit (OH, C n H 2n+1 - (nhiều C đẩy

mạnh) , OCH 3 , -NH 2

- R hút e : giảm tính axit (Cl, F, nối đôi, nối ba, vòng

benzen.)

Chất rắn,độc, gây bỏng da, không tan trong nước lạnh, tan trong nước nóng, là

axit yếu hơn H 2 CO 3 (không làm quỳ hóa đỏ) Điều chế: từ cumen

(ispropyl benzen) tạo phenol và axeton

Ứng dụng: làm phẩm nhuộm, dược phẩm, chất diệt cỏ (2,4-D)

PHENOL (C 6 H 5 OH)

1 Tính axit yếu (do vòng bezen ảnh hưởng OH)

+ Tác dụng Na : C 6 H 5 OH + Na C 6 H 5 ONa + 1

2H 2

+ Tác dụng NaOH : C 6 H 5 OH + NaOH C 6 H 5 ONa + H 2 O

*Tác dụng anhydric axit: C 6 H 5 OH + (RCO) 2 O RCOOC 6 H 5 + RCOOH

2 Phản ứng tại vòng benzen (do OH ảnh hưởng vòng benzen, thế dễ hơn benzen)

+ Tác dụng brom : C 6 H 5 OH + 3Br 2 C 6 H 2 Br 3 OH + 3HBr

kết tủa trắng + tác dụng HNO 3 : tạo axit picric (kết tủa vàng) C 6 H 2 (NO 2 ) 3 OH

Trang 7

- Glucozơ làm thuốc tăng lực, tráng ruột phích Saccarozơ pha chế thuốc, làm bánh kẹo

- Chuyển hóa tinh bột trong cơ thể : Tinh bộtđextrinmantozơglucozơ (dự trữ ở gan: glicogen)

CTTQ : no , đơn chức : C n H 2n O 2 (n2)

* thêm 1 chức hay 1 lk π thì mất 2H

không no, 1 lk đôi: C n H 2n-2 O 2 (n3)

No, hai chức: C n H 2n-2 O 4

1.Thủy phân +mt axit :

RCOOR ’ +H 2 O H

 

+mt bazơ (xà phòng hóa)

*Nếu R’ là gốc không no, có dạng + CH 2 =CH-… : thì thu anđehyt + C 6 H 5 - (C 6 H 4 ….): thu muối phenol

Danh pháp :

Tên R ’ + tên axit (bỏ “ic” thay=

“at”)

- HCOO - : fomat (fomiat)

- CH 3 COO - : axetat

- C 2 H 5 COO - : propionat

- CH 2 =CH-COO - : acrylat

- CH 3 - : metyl , C 2 H 5 - : etyl

C 6 H 5 - : phenyl , C 6 H 5 -CH 2 -: benzyl

ESTE (R-COOR ’ )

dễ bay hơi, không tan trong nước, mùi đặc

- axit + ancol este + H 2 O (este hóa)

- anhyđric axit + phenol RCOOC 6 H 5 [(RCO) 2 O]

- vinyl axetat : CH 3 COOH + C 2 H 2

C 15 H 31 : pamitic

C 17 H 35 : stearic

C 17 H 33 : oleic (1 lk đôi)

C 17 H 31 : linoleic (2 =)

C 17 H 29 : linolenic (3 =)

no, chất rắn

(mỡ, bơ…)

hydro hóa

- Trieste (triglyxerit, triaxyl) của axit béo

(đơn, dài, số C 16) với glyxerol (C 3 H 5 (OH) 3 )

- Muối của Na, K với axit béo : xà phòng -Chất béo ôi, thiu: do oxy hóa lk C=C

Chất béo

(RCOO) 3 C 3 H 5

không no, chất lỏng (dầu)

Isoamylic axetat : mùi chuối

Benzyl axetat: hoa nhài

etyl butirat, etyl propionat: mùi dứa

Triglyxerit, triaxylglixerol

Lipit hỗn hợp chất béo, sáp, photphoric…

có nhóm OH-(ancol)

CACBOHYDRAT

Monosaccarit

Polysaccarit (C 6 H 10 O 5 ) n

C 12 H 22 O 11

C 6 H 12 O 6

Xenlulozơ

(nho, trong máu

người 0,1% )

OH

-(mía)

+ H + (axit)

+ amilozơ + amilopectin : có nhánh glucozơ, fructozơ 2 glucozơ

-nhiều OH liên tiếp t/d Cu(OH) 2

-chức CHOt/d AgNO 3 /NH 3 , Br 2 (glucozơ bị oxi hóa)

-5 nhóm OHt/d anhydric axetic (CH 3 CO) 2 O

(C 6 H 10 O 5 ) n+axit¿ ¿ glucozơ Tinh bột, xenlulozơ

- Tinh bột và xenlulozơ không phải đồng phân, không tan trong nước lạnh

- Tinh bột tan trong nước nóng

(C 6 H 10 O 5 ) n C 6 H 12 O 6 2CO 2 + 2C 2 H 5 OH

C 6 H 12 O 6 2Ag

C 6 H 12 O 6 + H 2 C 6 H 14 O 6 (sobitol)

Glucozơ + Br 2 axit gluconic (glucozơ bị khử)

Trang 8

-thay H của NH 3 bằng gốc R

thu được amin

+ RNH 2 : amin bậc 1

+ R 2 NH : amin bậc 2

+ R 3 N : amin bậc 3

- CH 3 NH 2 , C 2 H 5 NH 2 , CH 3 NHCH 3 , (CH 3 ) 3 N : chất khí mùi khai, tan trong nước , độc

- C 6 H 5 NH 2 ( anilin, phenylamin) : chất lỏng không màu, hóa đen ngoài không khí.

-Danh pháp

+ tên gốc R + amin

+ tên IUPAC :

tên hydrocacbon + amin

AMIN (R-NH 2 )

-Tính bazơ (do cặp e tự do trên N) + làm quỳ hóa xanh (trừ anilin) + tác dụng axit :

RNH 2 + HCl RNH 3 Cl

HNO 3 RNH 3 NO 3

* phản ứng riêng của anilin

C 6 H 5 NH 2 + 3Br 2 C 6 H 2 Br 3 NH 2+ 3HBr

(kết tủa trắng)

Gây mùi tanh của

dùng axit để khử (giấm, chanh)

CTTQ :

- amin đơn chức (RN)

- no, đơn chức : C n H 2n+3 N

(n≥ 1¿

-Danh pháp + tên thường : Glyxin : H 2 N-CH 2 -COOH Alain : H 2 N-CH(CH 3 )-COOH Valin (117 : 1 NH 2 , 1 COOH) Lysin (M=146) (2 NH 2 )

Axit glutamic : H 2 N-C 3 H 5 -(COOH) 2 (muối mono Na: làm bột ngọt, axit glutamic làm thuốc bổ thần kinh, methionin: bổ gan) + tên IUPAC : axit + số chỉ vị trí nhóm NH 2 + tên axit

(Nếu dùng α , β , … thì tên axit là tên thường Nếu dùng 1,2,3… thì tên axit là tên IUPAC)

* -amino axit (aminoaxit tự nhiên, kiến tạo tế bào) : NH 2 và COOH cùng gắn trên một C : vd : NH 2 -CH 2 -COOH

CTTQ : - amino axit no 1 nhóm NH 2 , 1 nhóm COOH

H 2 N-R-COOH (C n H 2n+1 O 2 N)

AMINO AXIT

(NH 2 -R-COOH)

-là chất rắn kết tinh không màu, tan trong nước (do tồn tại dạng ion lưỡng cực ), nhiệt độ sôi, nóng chảy cao

1.Tính lưỡng tính

H 2 N-R-COOH + HCl ClH 3 N-R-COOH

H 2 N-R-COOH + HNO 3 HOOC-R-NH 3 NO 3

H 2 N-R-COOH + NaOH H 2 N-RCOONa + H 2 O

2 Tính chất nhóm COOH + Tác dụng ancol (R’OH)

H 2 N-R-COOH + R’OH H 2 N-R-COOR’ + H 2 O

Trang 9

1 Tác dụng (AgNO 3 /NH 3 ) tạo Ag (tráng bạc, gương): RCHO, HCOOR, glucozơ, fructozơ

AgNO 3 /NH 3 tạo tủa vàng: nối ba đầu mạch R-CCH

2 Tác dụng Br 2 (mất màu) : nối =, nối , glu, CHO, HCOOR

mất màu, tạo kết tủa trắng : phenol , anilin

3 Tác dụng Cu(OH) 2 màu xanh lam: axit RCOOH, glu, fruc, sacca, glyxerol (C 3 H 5 (OH) 3 ),

etylenglycol (C 2 H 4 (OH) 2 )

4 Thủy phân trong axit , bazơ : este, protein, peptit, các loại nilon (amit) , tơ lapsan

axit : tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ

5 Thứ tự bazơ : C 6 H 5 NH 2 < NH 3 < amin bậc 1 < amin bậc 2 < NaOH

6 Đổi màu quỳ

+ hóa đỏ : muối amoniclorua, muối clorua , amino axit có COOH > NH 2 (axit glutamic)

+ hóa xanh : muối natri, amin (trừ anilin), amino axit có COOH < NH 2 (lysin)

+ không đổi : amino axit số COOH = số NH 2

7 Nhận biết

• Quỳ tím (nếu thấy có amin, axit… )

• Dung dịch brom (nếu thấy có Phenol , anilin, hợp chất không no)

• Phân biệt giữa Glucozơ và Fructozơ dùng dung dịch brom.

• Cu(OH) 2 ( nếu thấy có Glucozơ , Glixerol, anđehit, peptit )

• Phân biệt giữa đipeptit và các polipeptit khác dùng Cu(OH) 2 (phản ứng màu biure)

• Nhận biết protein (lòng trắng trứng …) : + dùng Cu(OH) 2 có màu tím

+ dùng HNO 3 có màu vàng

8 Tác dụng NaOH : axit RCOOH , este , amino axit, muối amoni của amin, peptit (protein), phenol

9 Nhiệt độ sôi: amino axit > axit > phenol>ancol > este, andehyt, xeton, ete

(M càng lớn thì t sôi 0 càng cao)

10 Muối amoni :

+ C x H y O 2 N : RCOONH 4 hoặc RCOONH 3 R’ (có thể dạng muối amin bậc II, III)

+ C x H y O 3 N (C x H y O 6 N 2 ) : RNH 3 -HCO 3

+ C x H y O 3 N : RNH 3 -NO 3 hoặc (RNH 3 ) 2 CO 3 ( R-NH 3 -CO 3 -NH 4 )

+ C x H y O 4 N 2 : R(COONH 4 ) 2 hoặc , R(COONH 3 R’)

dạng sợi:

tóc, lông,

móng

dạng cầu : hồng cầu… - Do α-amino axit tạo nhau qua liên kết peptit (CO-NH)

- Trong peptit: Aminoaxit đầu (Đầu N : chứa NH 2), aminoaxit đuôi (đầu C: chứa COOH)

- Tên : tên gốc axyl (đầu N) + tên aminoaxit đuôi C (giữ nguyên)

Ví dụ: NH 2 -CH 2 -CONH-CH 2 -COOH : GlyxylGlyxin (Gly-Gly)

không

+ mt axit : peptit + H 2 O H →+¿¿α-amino axit + mt bazơ : peptit + NaOH muối α-amino axit + H 2 O

2 Phản ứng màu biure Peptit + Cu(OH) 2 tạo sản phẩm màu tím xanh (trừ đipeptit) + HNO 3 tạo sản phẩm màu vàng

nhiệt độ

đông tụ

Tác dụng được với

H 2

Trang 10

* Axit axetic không tham gia phản ứng trùng ngưng

* Nhựa phenolformandehyt (PPF) : trùng ngưng từ phenol + andehyt fomic

* Tên polyme : poly + tên monome (nếu tên monome từ 2 từ hoặc đi

từ 2 monome thì tên monome để trong ngoặc)

* Ví dụ : CH 2 =CH 2 → -(CH 2 -CH 2 -) n

CH 2 =CH 2 : monome , -CH 2 -CH 2 - : mắt xích , n : hệ số polyme, số mắc xích

Chất rắn, độ nhớt cao ( do M lớn ), không tan trong dung môi bình thường

Phản ứng thủy phân

Đun nóng

nguội rắn lại

phân hủy

không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định(vì gồm nhiều loại mắc xích khác nhau)

m/trường axit m/trường bazơ

POLYME (M lớn , do nhiều mắt xích tạo thành)

TÍNH CHẤT

Poly este

tơ polyamit

Tơ clopren

Poly este

tơ polyamit.

Tinh bột

xenlulozơ

Chất nhiệt dẻo Chất nhiệt rắn Theo cấu trúc mạch

+ Mạch phân nhánh :

amilopectin, glicogen…

+ Mạch mạng lưới :cao su lưu

hóa, nhựa bakelit…

- Trùng hợp : có nối đôi hoặc vòng kém bền

*chất có nối đôi: tên có “en”, vinyl, acry, clopren (trừ toluen, xilen, cumen) Axetilen (CH≡CH) vẫn trùng hợp

được

Phân loại

CÁCH TỔNG HỢP

(cộng hợp phân tử nhỏ

2 O

Điều kiện: có 2 nhóm chức có khả năng tạo liên kết với

nhau (NH 2 và COOH) hoặc (OH và COOH)

Theo cách tổng hợp

- Trùng hợp : các loại nhựa, cao su (trừ nhựa

phenolformandehyt hay novolac là trùng ngưng)

- Trùng ngưng : các loại tơ (trừ tơ nitron (olon,

nitrin, acronitrin, vinylcianua là trùng hợp),

capron (đi từ caprolactam))

Theo nguồn gốc

- polyme tự nhiên : tinh bột, xenlulozơ, tre, nứa, bông, len, tơ tằm (glyxin), protein

- polyme hóa học

+ polyme bán tổng hợp (nhân đạo) : tơ visco (từ xenlulozơ) , tơ axetat (xenlulozơ

axetat)

+ polyme tổng hợp :các loại còn lại

Ngày đăng: 31/10/2018, 14:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w