1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

một số cách dùng to

5 416 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 15,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ CÁCH DÙNG TO+ INF VÀ V+INGdimanche 15 aỏt 2010 12:17:30 XIN GỬI CÁC BẠN MỘT SỐ KIẾN THỨC VỀ CÁC DỦNG TO+ INF VÀ V+ING CHÚC CÁC BẠN THÀNH CƠNG 1- Theo sau tất cả các trợ từ động từ

Trang 1

MỘT SỐ CÁCH DÙNG TO+ INF VÀ V+ING

dimanche 15 aỏt 2010 12:17:30

XIN GỬI CÁC BẠN MỘT SỐ KIẾN THỨC VỀ CÁC DỦNG TO+ INF VÀ V+ING

CHÚC CÁC BẠN THÀNH CƠNG

1- Theo sau tất cả các trợ từ (động từ khiếm khuyết): can, could, will,shall, would, may, might, ought to, must, had better, would like to, needn't, would rather, would sooner, be supposed to là những động từ khơng "chia", V-bare

2- Những động từ theo sau là "to verb" cĩ 2 trường hợp:

2.a- [cơng thức: S+V+to V]: afford, appear, ask, bear, begin, choose, decide, expect, forget, hate, hesitate, intend, like, manage, neglect, prefer, pretend,

propose, regret, seem, swear, try, wish, agree, arrange, attempt, beg, care, consent, determine, fail, happend, help, hope, learn, love, mean, offer, prepare, promise, refuse, remember, start, trouble, want, would like prefer

Agree Challenge; Convince, Plan, Wait

2.b- [cơng thức: S+V+O+to V]: advise, ask, be, command, encourage, forbid, get, help, intend, leave, mean, oblige, permit, prefer, recommend, remind, tell, allow, bear, cause, compel, expect, force, hate, instruct, invite, like, need, order,

persuade, press, request, teach, tempt, trouble, warn, want, wish

3- Theo sau bởi "V-ing": admit, advise, allow, anticipate, appreciate, avoid,

confess, consider, deny, delay, detest, dislike, enjoy, escape, excuse, face, fancy, finish, give up, imagine, invlolve, justify, keep on, leave off, mention, mind, miss, permit, postpone, quit, recommend, resent, resist, resume, risk, save, tolerate, suggest, recollect, stop, pardon, can't resist, can't stand, can't help, understand ngồi ra theo sau: be worth, it is no use, there is no, it is no good cũng là V-ing Những động từ sau đây được dùng với Gerund:

Begin ,Be intersested in ,Be tired of Be bored with Be fed up with; Be afraid of Forgive Neglect Prevent Propose

4- Những động từ theo sau gồm cả "to verb" và "V-ing":

advise, attempt, commence, begin, allow, cease, continue, dread, forget, hate, intend, leave, like, love, mean, permit, prefer, propose, regret, remember, start, study, try, can't bear, recommend, need, want, require

Đa số những động từ trên khi theo sau là "to verb" hoặc "V-ing" sẽ cĩ nghĩa khác nhau

Trang 2

************************************************** *****

Ta đã biết, động từ tiếng anh được chia theo thì , tuỳ vào ngữ cảnh của từng câu Động từ một khi không chia theo thời (tense) thì sẽ mang 1 trong 4 dạng sau đây :

- bare inf (động từ nguyên mẩu không có to )

- to inf ( động từ nguyên mẫu có to )

- Ving (động từ thêm ing )

- P.P ( động từ ở dạng past paticiple )

1 : cấu trúc câu dạng V_0_V ( chủ ngữ _động từ 1_tân ngữ_ động từ 2 )

A , bare inf

Theo sau các động từ như :

MAKE, HAVE ( ở dạng sai bảo chủ động ),LET, HELP thì V2 sẽ ở dạng bare inf Cấu trúc : make / have / let sb do st

Ex:

I make him go

I let him go

B: V_ing

Nếu V1 là các động từ như : HEAR ,SEE, FEEL ,NOTICE ,WATCH, FIND, CATCH

thì V2 là Ving (hoặc bare inf )

cấu trúc :

watch / find/ catch sb doing st : bắt gặp ( xem ) ai đó đang làm gì

See/ hear/ feel sb doing st : nhìn thấy nghe thấy ai đó đang làm gì

See/ hear/ feel sb do st : nhìn thấy nghe thấy ai đó đã làm gì

C: P.P

Theo sau động từ have , get , V2 có dạng P.P

cấu trúc : have / get st done

D: to_V

Các trừơng hợp còn lại

2 : cấu trúc câu dạng V_V ( hai động từ đứng liền nhau )

A: V-Ing

Theo sau các động từ

Admit, allow, appreciate, avoid , be better off ( khá hơn), can't help(không thể không), can't resist(không thể chịu nỗi), can't stand (không thể chịu nỗi), cease (dừng), cosider (nghĩ đến), delay,deny,dislike, enjoy, escape, fancy,

finish,imagine,involve, keep, mind, miss(bỏ sót),postpone, practise, quit, recall, regret, remember, report, resent(căm ghét), resume(bắt đầu lại), Risk (liều lĩnh),

Trang 3

stop, succeed, suggest, hate, mention, look forward to,discuss, resist, explain , … Thì V2 chia v_ing

Ex:VD: When i 'm on holiday, i enjoy not having to get up early

Lưu ý : sau giới từ ( prep ), động từ được chia ở dang v_ing

B : to inf

Theo sau các động từ

Afford, agree , arrange, attempt, claim, dare, decide, demand, desire, expect, fail, forget, happen, hesitate, hope, intend, learn, manage, mean, need, offer, plan, prepare, pretend, promise, refuse, seem, strive, tend, threaten, try, want, wish, would love , would like have no right ( ko có quyền ), in order , so as( not) … Thì V2 được chia ở dang to_inf

Ex:As it was late, we decide to take a taxi home

Những động từ đã liệt kê ở trên chỉ là những từ thông dụng nhất chứ ko phải là tất

cả ^^!

3 : Một số Động từ đặc biệt có thể dùng cả V_ing và to_inf

STOP

+ Ving :nghĩa là dừng hành động đang diễn ra đó lại

ex:

I stop eating (tôi ngừng ăn )

+ To inf : dừng lại để làm hành động khác

ex:

I stop to eat (tôi dừng lại để ăn )

FORGET ,REMEMBER

+ Ving :Nhớ (quên)chuyện đã làm

I remember meeting you somewhere last year (tôi nhớ đã gặp bạn ở đâu đó hồi năm ngóai )

+ To inf :

Nhớ (quên ) phải làm chuyện gì đó

ex:Don't forget to buy me a book :đừng quên mua cho tôi quyển sách nhé (chưa mua ,)

REGRET

+ Ving : hối hận chuyện đã làm

I regret lending him the book : tôi hối hận đã cho anh ta mượn quyển sách

+ To inf :lấy làm tiếc để

ex:

I regret to tell you that ( tôi lấy làm tiếc để nói với bạn rằng )- chưa nói - bây giờ mới nói

TRY

+ Ving : thử

Trang 4

I try eating the cake he makes ( tôi thử ăn cái bánh anh ta làm )

+ To inf : cố gắng để

ex:

I try to avoid meeting him (tôi cố gắng tránh gặp anh ta )

NEED ,WANT

NEED nếu là động từ đặc biệt( model V ) thì đi với BARE INF

ex:

I needn't buy it ( need mà có thể thêm not vào là động từ đặc biệt )

NEED là động từ thường thì áp dụng công thức sau :

Nếu chủ từ là người thì dùng to inf

ex:

I need to buy it (nghĩa chủ động )

N ếu chủ từ là vật thì đi với Ving hoặc to be P.P

ex:

The house needs repairing (căn nhà cần được sửa chửa )

The house needs to be repaire

MEAN

Mean + to inf : Dự định

Ex:

I mean to go out (Tôi dự định đi chơi )

Mean + Ving :mang ý nghĩa

Ex:

Failure on the exam means having to learn one more year.( thi rớt nghĩa là phải học thêm một năm nữa)

4: các mẫu khác

HAVE difficulty /trouble +Ving

WASTE/ SPEND time /money + Ving

chủ ngữ giả ( it)+ take(s) sb + time to do st

KEEP + O + Ving

PREVENT + O + Ving

used to do : trước đây quen làm gì

to be used to / to be accustomed to + doing : quen với việc làm gì

to get used to / to get accustomed to +v_ing : trở nên quen với việc làm gì

to be likely to do st : có khả năng sẽ làm gì

To V :

_Sau các động từ : allow,try,want,

Trang 5

would like/love

_Sau các tính từ : kind, lucky,happy,willing,glad, eager

_Sau các cụm :

+there is st to V

+S+have st to V

+enough +to V

+ too+adj/adv+to V

Ving:

_Sau các V:keep,mind,miss,risk,quit,delay,avoid,admit,deny, ẹnoy,postpone

đi sau các giới từ: in,on,of,with

Ngày đăng: 07/09/2014, 10:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w