1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Kiểm nghiệm Thuốc Dược Phẩm

10 2,4K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM Thời gian: 120p Câu 1 Trình bày phương pháp xác định giới hạn VSV trong 1g của sáp bôi môi Lipice bằng phương pháp nuôi cấy trực tiếp.. Tính hàm lượng % của

Trang 1

Câu 1

Trình bày phương pháp định lượng bột lincomycin hydroclorid bằng thử nghiệm VSV với phương pháp khuếch tán Cho biết chủng chỉ thị là saucinalutea ATCC 9341, chất chuẩn thứ cấp Lincomycin hydroclorid có hoạt lực 865 UI/mg Ba nồng độ để định lượng

S1 = 4UI/ml; S2= 8UI/ml; S3 = 16UI/ml

Câu 2

Trình bày chỉ tiêu định lượng của chuyên luận Vitamin B12 loại 200µg/ml

Câu 3

Cần chính xác 0,3000g MgSO4.7H2O hòa tan vào khoảng 50ml nước, thêm dung dịch đệm, một ít chỉ thị, đem định lượng bằng dung dịch trilon B hết 28,50ml Song song định lượng mẫu kiểm tra trắng hết 0,25ml trilon B Mặt khác, khi định lượng 10,00ml trilon B trên với cùng điều kiện thấy hết 9,50ml MgCl2 0,05M Hãy giải thích cách định lượng trên và cho biết mẫu MgCl2 có đạt tiêu chuẩn về chất lượng không Cho H=1; MgSO4.7H2O = 246

Câu 4

1 Tiến hành phân tích một hỗn hợp thuốc gồm 3 thành phần A, B, C bằng HPLC, thu được một sắc đồ gồm 4pic với các diện tích lần lượt là 40nm2; 50nm2; 60 nm2; 80

nm2 và pic lạ 8 nm2 Tính hàm lượng % của các thành phần trong hỗn hợp

2 Trình bày các phản ứng định tính xác định nitrat và phosphat

Câu 5

Hãy đề tiêu chuẩn viên nang cứng Amoxicilin 500mg

ĐỀ THI KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM

Thời gian: 120p

Câu 1

Trình bày phương pháp xác định giới hạn VSV trong 1g của sáp bôi môi Lipice bằng phương pháp nuôi cấy trực tiếp Biêt rằng chế phẩm có chất bảo quản riêng của nhà sản xuất

Câu 2

Tiến hành phân tích một hỗn hợp thuốc gồm 3 thành phần A,B,C bằng HPLC thu được 1 sắc đồ gồm 4pic với các diện tích lần lượt là 30 nm2;50 nm2;60 nm2 và một pic lạ

10 nm2 Tính hàm lượng % của các thành phần trong hỗn hợp

Câu 3

Trình bày chỉ tiêu định lượng của chuyên luận viên nén Ampicilin

Câu 4

Nêu tác dụng chung khi sử dụng một Dược điển cũng như công tác kiểm nghiệm thuốc

Câu 5

Cân 1,500g thuốc mỡ tra mắt tetracillin 1% đem chiết nhiều bằng nước với thể tích 100,0ml Lấy 5,00ml dịch chiết đem thủy phân trong kiềm đến thể tích 50,00ml Đo mật độ quang của dung dịch này ở bước sóng 380nm, cuvet 0,5cm được D=0,260

Biết E1cm1% của tetracilllin trong kiềm ở bước sóng 380nm là 387

Hỏi mẫu thuốc mỡ tra mắt tetracillin 1% trên có đạt tiêu chuẩn về hàm lượng không?

Trang 2

ĐỀ THI KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM – K56

Thời gian: 120p

Câu 1

Trình bày phương pháp xác định giới hạn VSV trong 1g của sáp bôi môi Lipice bằng phương pháp nuôi cấy trực tiếp Biêt rằng chế phẩm có chất bảo quản riêng của nhà sản xuất

Câu 2

Người ta kiểm tra độ hòa tan của viên nén cloramphenicol 250mg với điều kiện

- Thiết bị: giỏ quay

- Tốc đọ 100vòng/phút

- Môi trường hòa tan: 900ml nước

- Thời gian: 45phút

Sau 45p lấy môi trường hòa tan ở từng cốc thử, lọc riêng Lấy 5,00ml dung dịch pha loãng bằng nước đến vừa đủ 100,0ml Đo mật độ quang của các dung dịch này ở bước sóng 278nm với mẫu trắng là nước Kết quả thu như sau

Hỏi mẫu chế phẩm có đạt về độ hòa tan không? Biết hệ số hập thụ riêng của A (1%,1cm) của cloramiphenicol ở bước sóng 278nm là 297

Yêu cầu không được ít hơn 80% lượng cloramphenicol ghi trên nhãn được hòa tan trong 45phút

Câu 3

Trình bày phương pháp thử độ rã và cách đánh giá kết quả của viên nén thường

và viên nén bao tan trong ruột

Câu 4

Đề xuất tiêu chuẩn kiểm nghiệm và giới hạn cho phép đối với chế phẩm mỡ tra mắt cloroxit 1% đóng trong tube 4g

Câu 5

Trình bày các phản ứng định tính xác định sắt (II và III) và thủy ngân (I và II)

Trang 3

Câu 1

Trình bày các phương pháp thử vô trùng của thuốc tra mắt kẽm sulfat 0,5% bằng phương pháp nuôi cấy trực tiếp Biết rằng chế phẩm đó được đóng lọ có thể tích 8ml và

có chất bảo quản riêng của cơ sở sản xuất

Câu 2

Hãy cho biết nội dung của việc tổ chức hoạt động tiêu chuẩn hóa thuốc

Câu 3

Trình bày chỉ tiêu định lượng của chuyên luận dd tiêm Vitamin B12 loại 500 µg/ml

Câu 4

Hòa tan 1,0600g NaHCO3 trong H2O và đem định lượng toàn bộ bằng dd chuẩn HCl với chỉt hị Heliantin hết 19,50ml Mặt khác khi hòa tan hoàn toàn 0,8300g Na2CO3

khan tinh khiết trong H2O đem định lượng bằng dung dịch HCl trên với chỉ thị Heliantin hết 11,0 ml Hỏi mẫu NaHCO3 đem định lượng có đạt tiêu chuẩn về hàm lượng không?

Câu 5

Cân 0,1022g bột cloramphenicol đã sấy khô hòa tan vào nước cho đủ 500,0ml Lấy 20,00ml dd thu được pha loãng với nước cho đủ 100,0ml Đo mật độ quang của dung dịch này trong cốc đo bề dày 1cm ở bước sóng 279nm được D=6,830 Hỏi mẫu

cloramphenicol có đạt tiêu chuẩn về hàm lượng không? Biêt E1cm1% của clormphenicol ở bước sóng 279nm là 297

ĐỀ THI KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM – K54

Thời gian: 120p

Câu 1

Trình bày phương pháp xác định giới hạn VSV trong 1g của sáp bôi môi Lipice bằng phương pháp nuôi cấy trực tiếp Biêt rằng chế phẩm có chất bảo quản riêng của nhà sản xuất

Câu 2

Trình bày tiêu chuẩn định lượng của viên nén Ampicillin

Câu 3

Hòa tan hoàn toàn 0,2800g NaHCO3 trong nước và đem định lượng toàn bộ bằng dung dịch chuẩn HCl với chỉ thị heliantin hết 31,00ml Hỏi mẫu NaHCO3 có đạt tiêu chuẩn về hàm lượng không? Biết rằng khi hòa tan hòan toàn 0,1060g Na2CO3 khan tinh khiết trong nước đem định lượng bằng dung dịch HCl chuẩn trên với chỉ thị Heliantin hết 19,00ml

Cho Na=23; C=12; O=16; H=1

Câu 4

Nêu một số quy định chung khi sử dụng thuốc Dược điển cũng như trong công tác kiểm nghiệm thuốc

Câu 5

Cân 0,2620g mẫu NaCl hòa tan vào khoảng 50ml nước cất đem chuẩn độ bằng dung dịch AgNO3 với chỉ thị K2CrO4 đến khi xuất hiện kết tủa màu đỏ hết 13,25ml Biết rằng khichuẩn độ 25,00ml dd NaCl 0,1050N hết 25,64ml dd AgNO3 trên với chỉ thị K2CrO4

Hãy

1 Giải thích và viết phương trình phản ứng của quá trình định lượng trên

2 Mẫu NaCl đem định lượng có đạt tiêu chuẩn hàm lượng không? Biết rằng tiêu chuẩn hàm lượng NaCl không được dưới 90% tính theo chất đã làm khô Cho NaCl = 58,5

Trang 4

ĐỀ THI KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM – K49

Thời gian: 120p

Câu 1

Trình bày phương pháp VSV để xác định hoạt lực bột Streptonmycin sulfat pha tiêm

Câu 2

Chọn dung môi chuẩn độ trong môi trường khan:

- Yêu cầu đối với dung môi được dùng trong chuẩn độ môi trường khan

- Dung môi thường dùng trong trường hợp định lượng một bazơ yếu

Câu 3

a Hãy nêu những quy định chung khi sử dụng Dược điển Việt Nam và tiêu chuẩn

kỹ thuật ngành y tế VN

b Trình bày chỉ tiêu định lượng của chuyên luận dung dịch tiêm Vitamin B12 loại

200µg/m.

Câu 4

Cân chính xác 0,108g bột cloramphenicol, hòa tan trong nước cho đủ 250,00ml Lấy 5,00ml dung dịch thu được pha loãng với nước cho đủ 100ml Đo mật độ quang của dung dịch này trong cốc có bề dày 1cm ở bước sóng 278nm được D=0,625

Hỏi mẫu Chloramphenicol có đạt tiêu chuẩn về hàm lượng không? Biết mẫu đem thử có độ ẩm là 2,8%, dung dịch Chloramphenicol 0,0015% có mật độ quang là 0,453 ở bước sóng 278nm (cốc đo có bề dày 1cm)

Tiêu chuẩn chlomphenicol tính theo chế phẩm khô nằm trogn phạm vi 98%-102%

Trang 5

Câu 1

Trình bày phương pháp vô trùng của thuốc tra mắt kẽm sulfat 0,5% bằng kỹ thuật nuôi cấy trực tiếp Biết rằng chế phẩm đóng 8ml/lọ và có chất bảo quản riêng của cơ sở sản xuất

Câu 2

Xác định nồng độ dung dịch NaCl (dung dịch X) người ta dùng phương pháp đo thế với dung dịch AgNO3 Sơ đồ mạch đo như sau:

Điện cực chỉ thị/dung dịch X/điện cực Calomen bão hòa

Hãy cho biết

a Dùng điện cực chỉ thị gì? Giải thích và mô tả điện cực đó?

b Lấy chính xác 10ml dung dịch X, thêm khoảng 20ml nước cất đem chuẩn độ bằng AgNO3 0,0945% Đo bằng mạch đo tren và thu được số liệu như sau:

Tính nồng độ % (kl/tt) của dung dịch X

Câu 3

a Hãy nêu những quy định chung khi sử dụng dược điển Việt Nam và tiêu chuẩn

kỹ thuật ngành Y tế Việt Nam

b Trình bày nội dung tiêu chuẩn định lượng của chuyên luận NaHCO3

Câu 4

Cân chính xác 0,1050g bột Cloramphenicol, hòa tan trong nước cho đủ 250,0ml Lẫy 5,00ml dung dịch thu được pha loãng với nước cho đủ 100ml Đo mật độ quang của

dd này trong cốc đo bè dày 1cm ở bước sóng 278nm

Trang 6

ĐỀ THI KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM – K51

Thời gian: 120p

Câu 1

Trình bày phương pháp định lượng bột Lincomycin hydroclorid bằng phương pháp

vi sinh vật Cho biết: chuẩn lincomycin hydroclorid có hoạt lực 865U/mg, ba nồng độ để định lượng S1 = 4U/ml, S2=8U/ml; S3=16U/ml

Câu 2

Hãy nêu những quy định chung khi sử dụng Dược điển Việt Nam và tiêu chuẩn kỹ thuật ngành Y tế Việt Nam

Câu 3

Trình bày những tiêu chuẩn định lượng của chuyên luận dung dịch tiêm Vitamin

B12 loại 200µg/m trong Dược điển Việt Nam.

Câu 4

Cân 0,3620g bột Trimazon, đem chiết với cloroform đêm chiết lại với Acid acetic Tập trung dịch chiết acid acetic vào bình 25ml, thêm nước đến vạch Lẫy 10ml dung dịch đem pha loãng (có acid acetic) thành 100ml Đo mật độ quang của dung dịch thu được ở bước sóng 271nm, bề dày cốc đo là 1cm được D=0,410 Hãy cho biết hàm lượng

Trimethoprim có đạt tiêu chuẩn không?

Cho E1cm1% Trimethoprim ở bước sóng 271 là 270 và khối lượng trung bình của một viên là 0,58g

Câu 5

Cân chính xác 0,1030g bột Cloramphenicol đã sấy khô, hòa tan trong nước cho vừa đủ 500,0ml Lấy 10,00ml dung dịch thu được pha loãng với nước cho vừa đủ 100ml

Đo mật độ quang của dung dịch này trong cốc đo có bề dày 1cm ở bước sóng 279 là 297

ĐỀ THI KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM – K50

Trang 7

Để định lượng một mẫu bộ Gentamicin sulfat người ta dùng phương pháp vi sinh vật với chủng chỉ thị là Baciilus pamilus trong môi trường thạch thường, dung môi pha loãng là dung dịch đêm pH=8

a Viết phương pháp tiến hành thí nghiệm, biết rằng chất chuẩn thứ cấp

Gentamicin sulfat có hoạt lực 611U/mg NỒng độ cuối cùng để định lượng là S1 = 5/ml,

S2=10ml; S3=20ml

b Trình bày cách tính hoạt lực của mẫu thử bằng phương pháp tóan thống kê

Câu 2

Chỉ số Iod: định nghĩa, phương pháp xác định

Câu 3

Trình bày nội dung định lượng của chuyên luận dung dịch tiêm Vitamin B12 loại

200 µg/ml

Câu 4

Hòa tan hoàn toàn 0,28g NaHCO3 trong nước và đem định lượng toàn bộ bằng dung dịch chuẩn HCl với chỉ thị heliantin hết 31ml Mặt khác hòa tan hoàn toàn 0,053g

Na2CO3 khan tinh khiết trong nước đem định lượng bằng dd HCl trên với chỉ thị Heliantin hết 9,5ml Hỏi mẫu NaHCO3 đem định lượng có đạt tiêu chuẩn về hàm lượng không?

Cho Na=23; C=12; O=16; H=1

Câu 5

Cân 1,500g thuốc mỡ tra mắt tetracillin 1% đem chiết nhiều bằng nước với thể tích 100,0ml Lấy 5,00ml dịch chiết đem thủy phân trong kiềm đến thể tích 50,00ml Đo mật độ quang của dung dịch này ở bước sóng 380nm, cuvet 0,5cm được D=0,260

Biết E1cm1% của tetracilllin trong kiềm ở bước sóng 380nm là 387

Hỏi mẫu thuốc mỡ tra mắt tetracillin 1% trên có đạt tiêu chuẩn về hàm lượng không?

ĐỀ THI KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM – K57

Trang 8

Thời gian: 120p

Câu 1

Trình bày phương pháp định lượng bột Lincomycin hydrochlorid bằng phương pháp vi sinh vật cho biệt

- chủng chỉ thị Sarcina lutea ATCC 9341

- Chuẩn thứ cấp Lincomcin hydrochlorid có hoạt lực 865U/mg

- Dung môi pha loãng là nước cất

- Ba nồng độ để định lượng S1 = 4U/ml, S2=8U/ml; S3=16U/ml

Câu 2

Trình bày chỉ tiêu định lượng của chuyên luận dung dịch tiêm Vitamin B12 loại 500

µg/ml

Câu 3

Cần chính xác 0,3000g MgSO4.7H2O hòa tan vào khoảng 50ml nước, thêm dung dịch đệm, một ít chỉ thị, đem định lượng bằng dung dịch trilon B hết 28,50ml Song song định lượng mẫu kiểm tra trắng hết 0,25ml trilon B Mặt khác, khi định lượng 10,00ml trilon B trên với cùng điều kiện thấy hết 9,50ml MgCl2 0,05M Co biết mẫu MgCl2 có đạt tiêu chuẩn về chất lượng không Cho H=1; MgSO4.7H2O = 246

Câu 4

Hòa tan 1,5800g NaHCO3 trong H2O và đem định lượng toàn bộ bằng dd chuẩn HCl với chỉt hị Heliantin hết 17,50ml Mặt khác khi hòa tan hoàn toàn 1,0600g Na2CO3

khan tinh khiết trong H2O đem định lượng bằng dung dịch HCl trên với chỉ thị Heliantin hết 20,00 ml Hỏi mẫu NaHCO3 đem định lượng có đạt tiêu chuẩn về hàm lượng không? Cho Na=23; C=12; O=16; H=1

Câu 5

Cân 0,984g bột cloramphenicol đã sấy khô hòa tan vào nước cho đủ 500,0ml Lấy 10,00ml dd thu được pha loãng với nước cho đủ 50,00ml Đo mật độ quang của dung dịch này trong cốc đo bề dày 1cm ở bước sóng 279nm được D=0,825 Hỏi mẫu

cloramphenicol có đạt tiêu chuẩn về hàm lượng không? Biêt E1cm1% của clormphenicol ở bước sóng 279nm là 297

ĐỀ THI KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM – K50

Thời gian: 120p

Trang 9

Câu 2

Trình bày nội dung của việc tổ chức hoạt động tiêu chuẩn hóa thuốc

Câu 3

Trình bày nội dung định lượng chuyên luận viên nén ampicillin

Câu 4

Hòa tan hoàn toàn 1,700g NaHCO3 trong nước và đem định lượng toàn bộ bằng dung dịch HCl chuẩn với chỉ thị methyl da cam hết 19,00ml Hỏi mẫu NaHCO3 đem định lượng có đạt tiêu chuẩn về hàm lượng không? Biết rằng khi hòa tan hoàn toàn 1,060g

Na2CO3 khan tinh khiết trong nước đem định lượng bằng dd HCl trên với chỉ thị methyl da cam hết 19.20ml

Cho Na=23; C=12; O=16; H=1

Câu 5

Lấy chính xác 5ml dung dịch Vitamin B12 (loại 200µg/ml) pha thành 25ml Đo mật

độ quang của dung dịch thu được ở bước sóng 361nm, bề dày cốc 0,5cm được D= 0,465 HỎi dung dịch tiêm Vitamin B12 trên có đạt tiêu chuẩn về hàm lượng không? Cho biết

E1cm1% của Vitamin B12 ở bước sóng 361 là 270

ĐỀ THI KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM – K53

Thời gian: 120p

Câu 1

Trình bày thử vô trùng của thuốc bằng phương pháp nuôi cấy trực tiếp

Câu 2

Chỉ số Iod: định nghĩa và phương pháp phân loại

Câu 3

Trình bày chỉ tiêu định lượng chuyên luận viên nén Ampicillin

Câu 4

Cần chính xác 0,5000g MgSO4.7H2O hòa tan vào khoảng 100ml nước, thêm 5ml dung dịch đệm amoniac, một ít chỉ thị Dên EriocromT, đem định lượng bằng dung dịch trilon B hết 44,00ml Song song định lượng mẫu kiểm tra mẫu trắng hết 0,55ml trilon B Mặt khác, khi định lượng 10,00ml trilon B trên với cùng điều kiện thấy hết 9,50ml MgCl2

0,0500M Hãy giải thích cách định lượng trên và cho biết mẫu MgCl2 có đạt tiêu chuẩn về chất lượng không Cho H=1; MgSO4.7H2O = 246

Câu 5

Nghiền nhỏ 6.2500g (ứng với 20viên) viên nén Vitamin C Lấy 0,5950g bột viên hòa tan vào nước và đem định lượng bằng dung dịch Iod hết 24,00ml Mặt khá 10,00ml dung dịch Iod trên đem định lượng hết 9,30ml Na2SO3 0,1000N Biết 1,00ml dung dịch Iod tương ứng với 0,008806g Vitamin C Tính hàm lượng Vitamin C có trong 1 viên

ĐỀ THI KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM – CHUYÊN TU 2000-2001

Thời gian: 120p

Trang 10

Câu 1

Trình bày phương pháp khử vô trùng của dây chuyền dung dịch Glucose 30% bằng phương pháp nuôi cấy trực tiếp

Câu 2

Các phương pháp xác định nồng độ dung dịch trong phương pháp đo quang

Câu 3

Trình bày chỉ tiêu định lượng của chuyên luận MgSO4

Câu 4

Nghiền nhỏ 1.9500g (ứng với 20viên) viên nén Vitamin C Lấy 0,86g bột viên hòa tan vào nước và đem định lượng bằng dung dịch Iod hết 24,00ml Mặt khá 10,00ml dung dịch Iod trên đem định lượng hết 9,95ml Na2SO3 0,1000N Biết 1,00ml dung dịch Iod 0,1 tương ứng với 0,008806g Vitamin C Hỏi mẫu viên nén Vitamin C trên có đạt tiêu chuẩn

về hàm lượng không?

Câu 5

Trình bày nguyên tắc của phương pháp chuẩn độ đo thế

Ngày đăng: 07/09/2014, 09:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w