Tìm m để hàm số 1 có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị cùng với gốc toạ độ O tạo thành một tam giác vuông tại O.. Tìm trên đường thẳng y = 4 tất cả các điểm mà t
Trang 1Chuyên đề Toán học
Khảo sát hàm số và các bài toán liên quan đến khảo sát hàm số
Bài 1: Cho hàm số: y =
2 x
m 4 m x ) 1 m ( 2
1 Khảo sát hàm số (1) khi m = –1
2 Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị cùng với gốc toạ độ O tạo thành một tam giác vuông tại O
Bài 2: 1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = 2x3 –9x2 +12x –4
2 Tìm m để phương trình sau có 6 nghiệm phân biệt: 2 3
x – 9x2 +12 x = m
Bài 3: Cho hàm số: y = –x3 + 3mx2 – 3(m2–1)x +m3 – 2 (Cm)
Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt trong đó có hai điểm có hoành độ dương
Bài 4: Cho hàm số: y =
1 x 2 mx 2
x2
Tìm m để khoảng cách từ hai điểm cực đại và điểm cực tiểu đến đường thẳng
x + y +2 = 0 bằng nhau
Bài 5: Cho hàm số y = x3 +3x2 + m2x + m
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y =
2
5 x 2
Bài 6: Cho hàm số: y =
1 x
x2
(C) Tìm trên đường thẳng y = 4 tất cả các điểm mà từ đó có thể kẻ tới đồ thị (C) hai tiếp tuyến lập với nhau một góc 45°
Bài 7: Cho hàm số: y =
1 x 1 x
x2
Một đường thẳng thay đổi song song với đường thẳng y = x
2
1 cắt đồ thị hàm số đã cho tại hai điểm M, N Tìm quỹ tích trung điểm I của MN
Bài 8: Cho hàm số: y = x3
3
1 –x +
3
2 (C) Tìm trên (C) điểm mà tại đó tiếp tuyến của nó vuông góc với đường thẳng
y =
3
2 x 3
1
Bài 9: Cho hàm số: y =
1 x 3
x2
(C) Viết phương trình đường thẳng (d) qua điểm M(2 ;
5
2 ) sao cho (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B và M là trung điểm của đoạn thẳng AB
Bài 10: Cho hàm số: y =
) m x ( 8 x
x2
Tìm tất cả các giá trị của m sao cho hàm số đồng biến trên [1 ; +)
Bài 11: Cho hàm số: y = x4 – 4x2 + m (C) Giả sử (C) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt Hãy xác định m sao cho hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành có diện tích phần phía trên và phần phía dưới trục hoành bằng nhau
Bài 12: Cho hàm số: y = x3 – 3x (1)
1 Khảo sát hàm số (1)
2 Chứng minh rằng khi m thay đổi, đường thẳng y = m(x +1) +2 luôn cắt đồ thị hàm số (1) tại một điểm A cố định Hãy xác định các giá trị của m để đường thẳng cắt đồ thị hàm số (1) tại 3 điểm A, B, C khác nhau sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại B và tại C vuông góc với nhau
Bài 13: Cho hàm số: y = x3 –3(a–1)x2 + 3a(a–2)x +1, (a là tham số)
Với các giá trị nào của a thì hàm số đồng biến trên tập hợp các giá trị của x sao cho: 1 x 2
Bài 14: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = x2 –3x +
x
m + 3 có ba điểm cực trị Khi đó chứng minh rằng cả ba điểm cực trị này đều nằm trên đường cong y = 3(x–1)2
Bài 15: Cho hàm số: y =
1 x 2 x
x2
Tìm điểm M trên đồ thị hàm số sao cho khoảng cách từ M đến giao điểm của hai đường tiệm cận là nhỏ nhất
Bài 16: Cho hàm số: y =
2 x 5 x
x2
1 Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm M bất kỳ trên đồ thị (C) đến các tiệm cận là một hằng số không đổi
2 Tìm trên mỗi nhánh của đồ thị (C) một điểm sao cho khoảng cách giữa chúng nhỏ nhất
Bài 16: Cho hàm số y = x2 + 2x + a – 4 Tìm a để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [–2 ; 1] đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 2Bài 17: Cho hàm số: y =
3
1 x3 – mx2 – x + m +1
1 Khảo sát hàm số khi m = 0
2 Trong tất cả các tiếp tuyến với đồ thị của hàm số đã khảo sát, hãy tìm tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất
3 Chứng minh rằng với mọi m, hàm số đã cho luôn luôn có cực đại và cực tiểu Hãy xác định m sao cho khoảng cách giữa các điểm cực đại và cực tiểu là nhỏ nhất
Bài 18: Cho hàm số: y =
1 x 1 mx
x2
Tìm các giá trị của m để tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho cắt các trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 18
Bài 19: Cho hàm số: y =
2 mx
x ) m 6 (
x2
1 Khảo sát hàm số khi m = 1, gọi là đồ thị (C)
2 Chứng minh rằng tiếp tuyến tại mọi điểm của đồ thị (C) luôn cắt hai tiệm cận tạo thành một tam giác có diện tích không đổi
Bài 20: Cho hàm số: y =
1 x
x2
(C) và đường thẳng (d): y = ax + b
Giả sử đường thẳng (d) tiếp xúc với đồ thị hàm số (C) tại M A và B là giao điểm của (d) với các tiệm cận của (C) Chứng minh rằng M là trung điểm của AB
Bài 21: Cho hàm số: y =
1 x 2 x
(C) và điểm A(0 ; a) Xác định a để từ A kẻ được hai tiếp tuyến đến (C) sao cho hai tiếp điểm nằm về hai phía đối với trục Ox
Bài 22: Chứng minh rằng đồ thị hàm số y = x4 – (m2 +10)x2 + 9 luôn cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt và trong đó có hai giao điểm nằm trong khoảng (–3 ; 3) và hai giao điểm nằm ngoài khoảng (–3 ; 3)
Bài 23: Cho hàm số: y = x3 –
2
3 mx2 +
2
1 m3
1 Xác định m để đồ thị hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng y = x
2 Xác định m để đường thẳng y = x cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho AB = BC
Bài 24: Cho hàm số: y =
x 2 x
x2 (C) Tìm trên đường thẳng x =1 những điểm sao cho từ đó kẻ được hai tiếp tuyến tới (C) và 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau
Bài 25: Dựng đường thẳng qua hai cực trị của hàm số y =
1 x m mx
x2
và tính khoảng cách giữa hai cực trị
Bài 26: Cho y = 2x3– 3x2 (C)
1 Từ (C) vẽ: y = 2x3– 3x2
2 Tìm GTLN, GTNN của: y = 2sinx3– 3sin2x
3 Chứng minh đồ thị có tâm đối xứng
Bài 27: Tuỳ theo giá trị của tham số m, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P = (x + my – 2)2 + (4x + 2(m – 2)y – 1)2
Bài 28: Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
y =
x cos 2 x sin 3
x sin 4 x cos 3
2 4
2 4
Bài 29: Cho các số x, y, z thuộc [0 ; 1] và thoả mãn điều kiện x + y + z =
2 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = cos(x2 + y2 +z2)
Bài 30: Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số:
y = 2(1 + sin2x.cos4x) –
2
1 (cos4x – cos8x)
Bài 31: Giả sử x và y là các số thay đổi thoả mãn: x> 0, y > 0 và x + y = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P =
y 1
y x 1
x
Bài 32: Cho 3 x 6 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:
y = x 1 9 x
Bài 33: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = cosA + cosB + cosC , trong đó A, B, C là các góc của 1 tam giác bất kỳ
Phương trình, hệ phương trình, bất phương trình
Trang 3Dạng 1: Phương trình
chứa dấu căn:
1 x2 + 3x + 1 = (x+3)
1
x2
2 x + 4 x 2 = 2 + 3x
2
x
4
3
) x 4 )(
1 x ( x 4
1
= 5
4
1 x 6
x
8
x
2 2 2 =
2x + 2
5 4 x 1 + x2 1
= 1
6
5 3 x 2 x 1
x
7 x 6 + 2x = 3(2 +
2
x )
8
2
x
x
= 2(x–1)4(2x2– 4x +1)
9
29 x 12 x 25 x 12 x 2
x
10 x 2 – x 2= 2
4
x2 – 2x + 2
Dạng 2: Phương trình
lượng giác:
11 2sin2x – cos2x = 7sinx
+ 2cosx – 4
12 sin2x + 2tgx = 3
13 3sinx + 2cosx = 2 + 3
tgx
14 sin3x = cosx.cos2x
(tg2x + tg2x)
15 cos3x cos3x – sin3xsin3x = cos34x +
4 1
16 sin4x + sin4(x +
4
) +
sin4(x –
4
) =
8 9
17 48 –
x sin
2 x cos
1
2
(1 + cotg2x.cotgx) = 0
18 sin 2 x
10
3 =
2
1 sin
3 2 x
10
19 sin2x – cos2x = 3sinx + cosx – 2
20 4sin3xcos3x + 4cos3xsin3x + 3 3 cos4x = 3
21 tg2x.cotg2x.cotg3x =
tg2x – cotg22x + cotg3x
22
3 x cos 4 x cos ) 2 8 3 16 ( 6 4
23
x sin
2
2 + 2tg2x + 5 tgx + 5cotgx + 4 = 0
24 sin4
2
x + cos4
2
x = 1 – 2sinx
25 tg2x =
x sin 1
x cos 1
26 cos 2 x 4 + cos
2 x 4 + 4sinx = 2 + 2
(1–sinx)
27 sin2x + 2cos2x = 1 + sinx – 4cosx
28 3cotg2x + 2 2 sin2x = (2 + 3 2 )cosx
29 2cos2x + sin2x.cosx + cos2x.sinx = 2(sinx + cosx)
30 sin2x + cos2x + tgx = 2
31 tg2x – tgx.tg3x = 2
32 cos3x – sin3x = cos2x – sin2x
33 3tg2x – 4tg3x =
tg23x.tg2x
34 cos3x – 2cos2x + cosx
= 0
35 6sinx – 2cos3x = 5sin2x.cosx
36 2tg2x +
x sin
2
2 + 5tgx + 5cotgx + 4 = 0
37 sin2x + sin23x – 3cos22x = 0
38 cos3x + 2 cos2 x
= 2(1 + sin22x)
39 1+ cos4x – sin4x = 2cos2x với x2 x < 2
40
2 x cos x sin x
sin 1 x 2
Dạng 3: Phương trình logarit:
41 log2x + 2log7x = 2 + log2x.log7x
42 log6( x )
x = 0
43
x log ) 2 x ( log
2 x
44 log3x+7(9 + 12x + 4x2) + log2x+3(6x2 + 23x +21) = 4
45 log2(4x+4) = x –
) 3 2 ( log x 1
2
46 log2(3x–1) + log 1 2
3 x
= 2 + log2(x+1)
47 logx[log3(9 x–6)] = 1
48 log3(9 x1–4.3x – 2)
= 3x + 1
49
2 2 2
2 x log 6 log x log
3 2 x
5 x x
3 x x
2
2
=
x2 + 3x + 2
51 ln(2x–3) + ln(4–x2)
= ln(2x–3) + ln(4–x2)
52 log27(x2 – 5x + 6)3 =
x 2 1
log 2
1 3
+ log
9(x–3)2
5
3 = 6x + 2
54 x 1 x 2 x
2
2 = (x–1)2
55 6 x
4 – 13 x
6 + 6.9 x
= 0
56 5 x 1
3 – 7 x 1
3 +
1 x
x 9 3 6
Dạng 4: Giải và biện luận phương trình hoặc bất phương trình theo tham số:
57 x2 – (1+m) x – m – 1
= 0
58 (x+1)2 – m x 2 = 0
59 2m(cosx + sinx) = 2m2
+ cosx – sinx +
2 3
60 log
2
1 (x2 + ax +1) < 1
61 loga 2
a
log x + log 2
a
logax
2
1 log
a2
62 logxa + logaxa + a + loga2x a = 0
63
2 m mx 4 x 2 mx 2
5
x2 + 2mx + m
Dạng 5: Hệ phương trình:
Trang 4
6 y x
4
x
9 ) y x 2 )(
2
x
(
x
2
65
0 6 x cos
y
sin
5 x 7cosy 0
sin
66
4 4 9
9
5
5
y x y
x
1 y
x
67
x y y
x
1 y
x
7 7
20 20
68
0 y 15 xy
13
x
2
9 y xy
2
x
2 2
2 2
69
0 6
)
y
x
(
8
1 3
).
y
x
(
y x 4
x y 4
4 4
70
19 y
x
2 y ) y x
(
3 3
2
71
2 2
3 3
3
x 6 xy
y
x 19 y
x
1
Dạng 6: Bất phương
trình:
) x 1
1
(
x
2
2
73
2
3 x 1 x
1
x
74
1 x 1 x x 3
x
x2 2
75
) 1 x ( 4 ) 4 x
3
)(
5
x
76 1 x 1 x x
77 2x2 + x2 x 6
10x + 15
78 x 3 + x 4 >
4
x
2 + 3 x 3
Dạng 7: Tìm các giá trị
của tham số để (hệ)
phương trình, bất
phương trình:
79
1 m m y
xy 2 x 2
3 y xy 2 x
2 2
2 2
có nghiệm
80
a 3 y 5 x
3 y
nghiệm x 4
81
2 a ) 1 y ( x y x 2 y x
có nghiệm
82
2 m 3 y x
m y x
4 4 2 2
có nghiệm
2 4 bx
5 5
a by ) 1 a ( e
1 y x ) 1 a
có nghiệmđúng với mọi giá trị của tham số b
84
a 3 5 x x 5 y
a y 3 x
2 2
2
có đúng 1 nghiệm
85
1 xy y x
1 ) 1 y x ( k 1 y
x 2 2
có nghiệm duy nhất
86
0 1 a 3 ).
1 a ( 9
a x x2
có nghiệm với mọi x
87 2asinx + (a+1)cosx =
x cos
a có nghiệm
88 sin6x + cos6x = asin2x
có nghiệm
89 (m–1)log2
2
1 (x–2) – (m
–5)log
2
1 (x–2) + m –1 = 0 có 2 nghiệm thoả mãn 2
x1 x2 4
90
) 3 x (log m 3 x log x
2 1 2
có nghiệm thuộc khoảng [32 ; +)
91
a y x
1 ) y x ( log ) y x ( log
2
2 2 a
(a1) có nghiệm duy nhất và giải phương trình khi đó
92
2 5 log
m ) 5 x x ( log
4 log ) 1 x ( log ) 1 x ( log
5 x x 2
2
3 3
3
2
có 2 nghiệm phân biệt
93 (2sinx – 1)(2cos2x +
2sinx + m) = 3 – 4cos2x có 2 nghiệm thỏa mãn: 0
x ð
Trang 5Bất đẳng thức, đẳng thức trong tam giác
1 Chứng minh rằng với mọi x > 0 và với mọi > 1 ta luôn có: x + – 1 x Từ đó chứng minh rằng với ba số dương bất kỳ thì :
a
c c
b b
a a
c c
b b
a
3
3 3
3 3
3
2 Chứng minh rằng với mọi số thực a, b, c thoả mãn a + b + c = 1 thì
a
3
c 3
b 3
a 3 3
1 3
1 3 1
3 Cho a, b, c > 0 thoả mãn: a + b = c Chứng minh rằng: 3 2 3 2 3 2
c b
4 Chứng minh rằng với 3 số a, b, c thoả mãn a + b + c = 0 ta luôn có:
3
3 3
3 b c
= abc
5 Cho các số thực a, b, c, d sao cho a b c 0
Chứng minh rằng: a2 – b2 + c2 (a – b + c)2
6 Cho a 1 ; b 1 Chứng minh rằng: a b 1 + b a 1 ab
7 Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng:
(a + b + c) c 1
b
1 a
1 9
8 Cho
y 0
x,b 0
a
Chứng minh rằng: y y lnax bx
x
1 b a ln y
9 Cho x,y > 0 Chứng minh rằng:
y x
4 y
1 x
1
10 Cho 3 số a, b, c > 0 thoả mãn:
b
2 c
1 a
b c 2 b c b a 2 b
11 Cho 3 số dương a, b, c và a2 + b2 + c2 = 1 Chứng minh rằng:
2 3 3 b a
c a
c
b c
b
a
2 2 2 2 2
12 Cho x, y ; 4
4
tgy tgx 1 tgy tgx
13 Chứng minh rằng với mọi t 1;1 ta có:
2 2
t 2 t 1 1 t 1 t
1
14 Cho các số a, b, c thoả mãn:
1 ca bc ab
2 c b
Chứng minh:
3
4 a 3
3
4 b 3
3
4 c 3
15 Cho x, y, z > 0 Chứng minh rằng:
2 2 2 2 3 2 3 2
1 y
1 x
1 x z z 2 z y
y 2 y x x
16 Chứng minh rằng nếu a, b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 3 thì:
3a2 + 3b2 + 3c2 + 4abc 13
Trang 617 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng: cosAcosBcosC
8 1
18 Cho tam giác ABC có các góc A, B, C thoả mãn hệ thức:
C cos B cos A cos 2
1 C
2 sin
1 B
2 sin
1 A
2 sin
1
2 2
Chứng minh rằng ABC là tam giác đều
19 Cho tam giác ABC thoả mãn: sin(A+B)cos(A–B) = 2sinAsinB
Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông
20 Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn bán kính bằng 1 Chứng minh rằng tam giác ABC đều khi và chỉ khi
3 m
C sin m
B sin m
A sin
c b
a
21 Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông nếu các góc của nó thoả mãn:
cos
2
A cos
2
B cos
2
C – sin
2
A sin
2
B sin
2
C =
2 1
22 Chứng minh rằng tam giác ABC đều khi
sin2A + sin2B + sin2C = cos2
2
A + cos2
2
B + cos2
2 C
23 Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức: a + b = (atgB + btgA)tg
2
C Chứng minh rằng tam giác ABC cân hoặc vuông
24 Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta luôn có:
tg
2
A + tg
2
B + tg
2
C =
C sin B sin A sin
C cos B cos A cos 3
25 Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta luôn có:
1c
b
1 a
1 2 c p
1 b p
1 a p
26 Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức: atgA + btgB = (a + b)tg
2 B
A Chứng minh rằng tam giác ABC cân
27 Cho tam giác ABC thoả mãn điều kiện: c2sin2A + a2sin2C = b2cotg
2 B
Hãy xác định hình dạng của tam giác đó
28 Tam giác ABC có đặc điểm gì nếu: sin2A + sin2B = sin2C
29 Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta luôn có:
2
2 2 c
b a C sin ) B A
Các hệ thức cơ bản giữa các góc của tam giác:
sinA + sinB +sinC = 4cos
2
A cos
2
B cos 2 C
cosA + cosB + cosC = 1 + 4sin
2
A sin 2
B sin 2 C sin2A + sin2B + sin2C = 4sinAsinBsinC
sinA + sinB + sinC
2 3 3
Trang 7cosA + cosB + cosC
2 3
cosA.cosB.cosC
8 1
sin2A + sin2B + sin2C
4 9
cos
2
A + cos
2
B + cos
2
C
2 3 3
cotgA + cotgB + cotgC 3 Dấu = xảy ra khi ABC là tam giác đều,
Trang 8Nguyên hàm, tích phân và các ứng dụng của tích phân
Tìm họ nguyên hàm và tính các tích phân sau:
(x25xx1)(x12 3x1)
2
3 x ( tg
6
)dx
1cotsingx9x dx
cos4xdx 1 sin sin xdx 2 x
2
0
3
) x sin x
(cos
x sin 4 x
cos
4
4
x
6 6
1 6
x cos x
4
0
) tgx
1
2
4 4 6
x sin
x
2
0
2008 2008
2008
x sin
x
cos
x
10
1
2
x
lg
2 5 1
1
2 4
2
dx 1 x x 1 x
4
0
6
6x cos x
sin
x
2
0
2
2
2
)
x
4
(
x
2
0
2008x
3
3
2x
cos
x
sin
Trang 9
6
0
2
x cos 3
x
sin
xdx
1
1
2 x
) 1 x )( 1 e ( dx
3
6
) 6 x ( g cot
)
3
x
(
1
0
2
x
2
)
1
x
(
e
)
1
x
(
2
0
x sin
4
0
2
) x cos
2
x
(sin
dx
20
0
x 2 cos
2
0
3
x cos 1
x sin
2
0
x cos 1
x cos
1
) x
sin
1
(
b
0
2
2
2
)
x
a
(
x
10
1
2
x lg
1
dx
5
3
2
9