A ) Kiến thức cơ bản :
1) Khai triển tích :
(A+B).C = A.B +A.C ;(A+B).(C+D) = A.C+A.D +B.C +B.D
2) Phân tích thành nhân tử
Đặt nhân tử chung
Sử dụng hằng đẳng thức
Nhóm nhiều số hạng
Phối hợp nhiều phương pháp
3) Căn bậc hai
- Căn bậc hai số học
- Hằng đẳng thức
0
Anêu A
A Nêu A
- Đưa biểu thức vào trong ra ngoài dấu căn
- Căn thức đồng dạng ,thu gọn các căn thức đồng dạng
4) Các bước rút gọn biểu thức đại số (lớp 8)
B ) Bài tập Chủ đề : Biểu thức đại số
Bài1 )Thực hiện các phép tính sau
a) 40 2 57 40 2 57 b) 2 3 3 2 2 2 6 3 24
6 3 3 5 2 8 2 6 5 3
2
2
4 11 3 7 7 2
f) 5 3 5 3 5 1
g) 40 2 57 40 2 57
Bài 2 ) Chứng minh các đẳng thức sau :
a) 2 3 6 216 1
3
b) 14 7 15 5 1
:
a a b a
a b
a
(a>0 ;a1)
.
(a>0 ;a1)
f )
2
2
(a>0 ; b>0 ; ab)
Bài 3) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (các biểu thức đã cho đều có nghĩa)
4 2 3 ;11 6 2 ; 2008 2 2007 ;3 2 2 ;1 ; 2
b) x 3 ;x x1 ;x 2 x1 y2 ; ab2 a3 b 6
c)x 3 x 2 ;2 x x 3 ; 5 x x 6; 6 x 5 x 11
d)x 2 3 x 9 ; a 2 4 a 2
Bài 4 Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất (naếu có) của mỗi biểu thức sau:
PP chung Giả sử biểu thức A viết được dưới dạng :
Trang 22 ( )x
A
*)Nếu A = m f ( )x2 mthì giá trị nhỏ nhất của A là m khi f( )x2= 0 ( chú ý f( )x2 =0 luôn có nghiệm)
*)Nếu A = m f ( )x2 m thì giá trị lớn nhất của A là m khi f( )x2= 0 ( chú ý f( )x2 =0 luôn có nghiệm)
1) 1 x2 ; x2 3 x 2 ; 2 x2 5 x 1
2)
2x x ;3 x 3x ;x 3 x2
3) 4 x2 ; 2 x2 x 3 ;1 x2 2 x 5
2 x x 3 x x 1 1 1 x
Bài 5 : Tìm các gía trị nguyên của biến để mỗi biểu thức sau có giá trị nguyên :
2
Các bài tập tổng hợp.
Bài 6 ) Cho biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của biểu thức A biết a = 2008 2 2007
c) Tìm giá trị của a sao cho A>1
Bài 7) Cho biểu thức
x x y y
x y
y x
a) Rút gon B
b)Chứng minh B không âm
c) So sánh B với B
Bài 8 ) Cho biểu thức :
a) Rút gọn C
b)Tìm các giá trị của x sao cho C = 0,5
c) So sánh C với 2
3. d) Tìm các số nguyên x để giá trị của C là số nguyên
Bài 9 ) Cho biểu thức
a) Rút gọn D
b) Tìm các giá trị cũa x Z sao cho DZ
c) Tìm x để D đạt giá trị lớn nhất và tìm giá trị lớn nhất của D
Bài 10 ) Cho biểu thức:
a) với giá trị nào của x,y biểu thức có nghĩa
b) rút gọn E
Trang 3Bài 11 ) Cho biểu thức
.
a
a) Rút gon M
b) Xét dấu của biể thức : M 1 a
Bài 12) Cho biểu thức
P =
2
a) rút gọn P
b) Cho x 4 2 3 ; y 4 2 3 Tính P
Bài 13) Cho biểu thức :
3 2 2
5 1
2
.
a) Rút gọn P
b) Chứng minh rằng nếu 0 <x <1 thì K>0
c) Tìm giá trị lớn nhất của K
Bài 14 ) Cho biểu thức
M =
x
,Với x > 2
a) Rút gọn M
b) Tìm x để M = 1
3 Bài 15 ) Cho biểu thức
N=
a) Rút gọn N
b) Tìm GTNN của N
c) Tìm x để biểu thức L =2 x
N nhận giá trị nguyên.
Bài 16)Cho biểu thức
M =
2
a) Rút gọn M
b) Tìm GTLN của M
Bài 17 ) Cho biểu thức
2
2 2
3 12
2 8
x
a) Rút gọn K
b) Tìm giá trị của x để K có giá trị nguyên
Bài 18 ) Cho biểu thức
H =
2 2 2
2
1
1
1
x
x
x
a) Rút gọn H
b) Tìm giá trị của H biết x = 5 2 5 2
3 2 2
5 1