Phía tr ớc là cơ ức đòn chũm, sau là cơ tr ớc đốt sống Tĩnh mạch cảnh trong nằm phía tr ớc ngoài.. Chỗ phân nhánh ngang mức bờ trên sụn giáp: Đm cảnh trong nằm ngoài - sau, đm cảnh
Trang 1Thăm dò siêu âm - Doppler động mạch cảnh
Lớp siêu âm mạch máu - từ 22/6 đến 3/7/2004
Trang 2Giải phẫu
- Động mạch cảnh gốc -
Bên trái : từ quai đm chủ, phải: từ thân đm cánh tay đầu
Phía tr ớc là cơ ức đòn chũm, sau là cơ tr ớc đốt sống
Tĩnh mạch cảnh trong nằm phía tr ớc ngoài.
1/3 d ới có đm giáp d ới bắt chéo phía sau
Không có nhánh bên
Chỗ phân nhánh ngang mức bờ trên sụn giáp: Đm cảnh trong nằm ngoài - sau, đm cảnh ngoài nằm trong - tr ớc
Trang 3Giải phẫu
- Động mạch cảnh trong -
H ớng lên trên, ra sau và vào trong, nằm trong bao
cảnh, xuyên qua x ơng sọ, chui ra trong xoang hang Tại
đây tạo thành một đoạn vòng gọi là siphon cảnh
Kết thúc ở nền sọ bằng đm não giữa, đm não tr ớc và
đm mạch mạc tr ớc
Lục giác Willis tạo bởi: đm não tr ớc, não giữa, não sau,
đm thông tr ớc và 2 đm thông sau
Đm mắt xuất phát từ Siphon cảnh, h ớng ra phía tr ớc,
nằm trong bao thị, d ới thần kinh thị, đổ vào hốc mắt
Chia nhiều nhánh: đm trung tâm võng mạc, đm lệ, mi bên, mi sau, trên hốc mắt
Trang 5 §m mµng n·o tr íc - mµng n·o gi÷a.
Khi t¾c ®m c¶nh trong sÏ cã c¸c vßng nèi th«ng qua:
§m c¶nh ngoµi
§m th«ng tr íc
§m th«ng sau
§m sèng nÒn
Trang 6Chỉ định SÂ-Doppler đm cảnh
Tiếng thổi ở vùng cổ
Thiếu máu cục bộ não
Thiếu máu cục bộ não thoáng qua
Rối loạn thị lực (mù mắt đột ngột một bên, huyết khối
đm hoặc tm trung tâm võng mạc)
Mạch hoặc huyết áp hai tay không đều
Kiểm tra sau điều trị nội khoa - ngoại khoa mạch cảnh
Kiểm tra trong bệnh lý mạch máu khác (mạch vành, mach chi d ới, mạch thận kể cả Horton, Takayashu )
Trang 7Máy SÂ - Doppler mầu
Siêu âm cắt lớp (Mode - B): Hình thái
Doppler: Huyết động
Doppler liên tục
Doppler xung (pulsée): phối hợp với B- Mode
Doppler mầu
Đầu dò thẳng, 7.5 MHz
Trang 9 1/3 d ới, đm giáp d ới bắt chéo phía d ới
Ngang với bờ trên sụn giáp, phình to lên, t ơng ứng với máng cảnh
Sau đó tách ra thành đm cảnh trong và cảnh ngoài
Cảnh trong to, nằm ngoài - sau, còn cảnh ngoài nhỏ, nằm trong - tr ớc
Trang 12C¾t däc
§Ó h×nh trßn chÝnh gi÷a mµn h×nh, xoay ®Çu dß 90 °, ®m c¶nh gèc sÏ cã d¹ng mét b¨ng trèng ©m, thµnh gåm 3 líp:
Trang 20Mảng vữa xơ
B - mode
Kích th ớc: chiều dài, bề dầy, lan toả hay khu trú
Đậm độ siêu âm: tăng hay giảm âm (so với nội mạc)
Cấu trúc SÂ: đồng nhất hay không đồng nhất
Bề mặt: đều hay không đều
Canxi hoá: có bóng âm