1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Siêu âm động mạch cảnh

130 2,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 15,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Doppler động mạch Cảnh... + Mode B và Doppler màu giúp thấy vùng mạch và hướng dòng chảy- Doppler màu cũng phụ thuộc vào góc - Aliasing khảm màu => tăng PRF II..  thành song song với đầ

Trang 1

Doppler

động mạch Cảnh

Trang 2

I Nhắc lại giải phẫu

II Kỹ thuật siêu âm III Triệu chứng siêu âm

IV Định lượng hẹp

Nội dung

Trang 3

I Nhắc lại giải phẫu

II Kỹ thuật siêu âm III Triệu chứng siêu âm

IV Định lượng hẹp

Nội dung

Trang 4

C¶nh ph¶i dd

ds ct

I Gi¶i phÉu:

Trang 7

I Nhắc lại giải phẫu

II Kỹ thuật siêu âm

III Triệu chứng siêu âm

IV Định lượng hẹp

Nội dung

Trang 9

V2 D§/Vo

CI V3 M¾t

II Kü thËt siªu ©m:

B VÞ trÝ th¨m kh¸m

Trang 10

II Kü thËt siªu ©m:

B VÞ trÝ th¨m kh¸m

Trang 13

+ H×nh th¸i cña cÊu tróc

Trang 14

+ H×nh th¸i cña cÊu tróc

Trang 16

+ Góc được xác định

- Aliasing: Vmax bị hạn chế bởi tần

số nhắc lại xung (PRF) => tăng PRF

II Kỹ thật siêu âm:

C.Các phương thức khám

3 Doppler xung

Trang 17

+ Mode B và Doppler màu giúp thấy vùng mạch và hướng dòng chảy

- Doppler màu cũng phụ thuộc vào góc

- Aliasing (khảm màu) => tăng PRF

II Kỹ thật siêu âm:

C.Các phương thức khám

4 Doppler màu

Trang 21

+ Tốc độ thấp / nhanh không phụ thuộc góc, giới hạn thành rõ.

Trang 23

D Hình mạch bình thường

1 Doppler liên tục

ĐM cảnh ngoài

Trang 25

D Hình mạch bình thường

1 Doppler liên tục

ĐM mắt

Trang 26

D Hình mạch bình thường

2 Mode B

ĐM cảnh

Ngang

Trang 27

D Hình mạch bình thường

2 Mode B

ĐM cảnh

Dọc

Trang 30

II Kỹ thật siêu âm:

D Hình mạch bình thường

3 Doppler xung

Trang 31

D Hình mạch bình thường

3 Doppler xung

ĐM cảnh chung

Dọc

Trang 32

Mèc c¶nh trong (so víi

Trang 33

D Hình mạch bình thường

3 Doppler xung

ĐM cảnh trong

Ngang

Trang 34

D Hình mạch bình thường

3 Doppler xung

ĐM cảnh trong

Dọc

Trang 35

D Hình mạch bình thường

3 Doppler xung

ĐM cảnh ngoài

Ngang

Trang 36

D Hình mạch bình thường

3 Doppler xung

ĐM cảnh ngoài

Dọc

Trang 37

D Hình mạch bình thường

3 Doppler xung

ĐM mắt

Trang 38

Theo Scheel et al, Ultrasound in Med & Biol (26): 1261-66, 2000

Trang 39

D Hình mạch bình thường

4 Doppler màu

ĐM cảnh

Ngang

Trang 40

D Hình mạch bình thường

4 Doppler màu

ĐM cảnh chung

Dọc

Trang 41

D Hình mạch bình thường

4 Doppler màu

ĐM cảnh

Dọc

Trang 42

D Hình mạch bình thường

5 Doppler năng lượng

ĐM cảnh

Ngang

Trang 43

D Hình mạch bình thường

5 Doppler năng lượng

ĐM cảnh

Dọc

Trang 44

• Mốc: đi giữa các gai ngang đốt sống

II Kỹ thật siêu âm:

D Hình mạch bình thường

ĐM đốt sống (V2)

Trang 45

I Nhắc lại giải phẫu

II Kỹ thuật siêu âm

III Triệu chứng siêu âm

IV Định lượng hẹp

Nội dung

Trang 46

III Triệu chứng siêu âm:

A Tổn thương xơ vữa

Nội mạc

Trang 47

 thành song song với đầu dò

 phân giải tối đa

 giới hạn xa của mảng xơ vữa

 thành song song với đầu dò

 phân giải tối đa

 giới hạn xa của mảng xơ vữa

 thành song song với đầu dò

 phân giải tối đa

 giới hạn xa của mảng xơ vữa

 thành song song với đầu dò

 phân giải tối đa

 giới hạn xa của mảng xơ vữa

 thành song song với đầu dò

 phân giải tối đa

 giới hạn xa của mảng xơ vữa

 thành song song với đầu dò

 phân giải tối đa

 giới hạn xa của mảng xơ vữa

 thành song song với đầu dò

 phân giải tối đa

 giới hạn xa của mảng xơ vữa

 thành song song với đầu dò

 phân giải tối đa

 giới hạn xa của mảng xơ vữa

 thành song song với đầu dò

 phân giải tối đa

 giới hạn xa của mảng xơ vữa

A Tổn thương xơ vữa

Nội mạc

Trang 48

III Triệu chứng siêu âm:

A Tổn thương xơ vữa

Mảng xơ vữa

Trang 49

A Tổn thương xơ vữa

Mảng xơ vữa

Trang 50

Typ I: giảm âm có/không viền tăng âm

( 5 loại theo Geroulakos)

III Triệu chứng siêu âm:

A Tổn thương xơ vữa

Mảng xơ vữa

Cấu trúc âm

Trang 51

Typ II: giảm âm > 50% tăng âm

A Tổn thương xơ vữa

Mảng xơ vữa

Cấu trúc âm

( 5 loại theo Geroulakos)

Trang 52

Typ III: tăng âm > 50% giảm âm

III Triệu chứng siêu âm:

A Tổn thương xơ vữa

Mảng xơ vữa

Cấu trúc âm

( 5 loại theo Geroulakos)

Trang 53

Typ IV: đồng âm đồng nhất

A Tổn thương xơ vữa

Mảng xơ vữa

Cấu trúc âm

( 5 loại theo Geroulakos)

Trang 54

Typ V: không đánh giá được do bóng cản mạnh của vôi hoá

III Triệu chứng siêu âm:

A Tổn thương xơ vữa

Mảng xơ vữa

Cấu trúc âm

( 5 loại theo Geroulakos)

Trang 55

A Tổn thương xơ vữa

Mảng xơ vữa

Bề mặt

Đều

Trang 56

III Triệu chứng siêu âm:

A Tổn thương xơ vữa

Mảng xơ vữa

Bề mặt

Không đều

Trang 57

A Tổn thương xơ vữa

Mảng xơ vữa

Bề mặt

Loét

Trang 58

III Triệu chứng siêu âm:

A Tổn thương xơ vữa

Mảng xơ vữa

Các kỹ thuật phối hợp

Trang 59

B Tổn thương không do xơ vữa

Trang 60

Viêm ĐM hạt từng đoạn có TB khổng lồ, không marqueur sinh hoá/mô đặc hiệu, CĐ dựa và mô bệnh học

III Triệu chứng siêu âm:

B Tổn thương không do xơ vữa:

1 Bệnh Takayashu

Trang 61

CĐ siêu âm:

- Gđ viêm: dày thành chu vi, lan tỏa, giảm

âm và đều

- Gđ thuyên giảm: thành mảnh, đậm và không đều hơn, có thể vôi hóa

Cắt ngang:

- hình bia, lõi bút chì của CC

- Hẹp, mức độ tùy gđ tiến triển

Cắt dọc:

- Hẹp dài lan tỏa

III Triệu chứng siêu âm:

B Tổn thương không do xơ vữa:

1 Bệnh Takayashu

Trang 62

Tổn thương phối hợp với phình mạch: phình ĐM cảnh ngoài

III Triệu chứng siêu âm:

B Tổn thương không do xơ vữa:

1 Bệnh Takayashu

Trang 63

Viêm mạch nhiều đoạn lan tỏa có TB khổng lồ, xu hướng huyết khối ở lớp áo giữa và giới hạn ở lớp đàn hồi bên trong

CĐ xđ dựa vào mô bệnh học: giả đa viêm khớp ở gốc chiTiêu chuẩn CĐ: 3-5

Trang 64

CĐ siêu âm:

Gđ tiến triển:

- Dày thành chu vi, lan toả, giảm âm và đều

- Quầng mờ quanh mạch

- Hẹp dài lan toả và lòng mảnh chỉ

III Triệu chứng siêu âm:

B Tổn thương không do xơ vữa:

2 Bệnh Horton

Trang 65

- QuÇng mê quanh m¹ch

- HÑp dµi lan to¶ vµ lßng m¶nh chØ

Trang 67

Tổn thương mạch do viêm thứ phátBệnh cảnh:

- Xạ cổ-ngực

- K họng, tuyến giáp, K vú, Bệnh Hodgkin

Vị trí:

- Thân cánh tay-đầu, cảnh chung

- Dưới đòn, nách

Hình ảnh siêu âm:

- Tổn thương giảm âm đều, bờ không

đều, lan tỏa

CĐ SA không đặc hiệu

B Tổn thương không do xơ vữa:

4 Viêm ĐM do tia xạ

Trang 68

III Triệu chứng siêu âm:

B Tổn thương không do xơ vữa:

4 Viêm ĐM do tia xạ

Trang 69

B Tổn thương không do xơ vữa:

4 Viêm ĐM do tia xạ

Trang 70

III Triệu chứng siêu âm:

B Tổn thương không do xơ vữa:

5 Loạn sản

Loạn sản: cuộn và gấp

Cuộn thường ở cảnh trong

do quá dài

Có thể cuộn đều hoặc có chỗ gấp

3D cho thấy rõ hơn

Cuộn + giãn = loạn sản thận sự

Trang 71

B Tổn thương không do xơ vữa:

5 Loạn sản

Loạn sản: cuộn và gấp

Cuộn thường ở cảnh trong

do quá dài

Có thể cuộn đều hoặc có chỗ gấp

3D cho thấy rõ hơn

Cuộn + giãn = loạn sản thận sự

Trang 72

- Thành đày, ít âm, không đều

- Cuộn hoặc gấp phối hợp

- Phối hợp với loạn sản thận:

20%

III Triệu chứng siêu âm:

B Tổn thương không do xơ vữa:

5 Loạn sản

Trang 73

- Thành đày, ít âm, không đều

- Cuộn hoặc gấp phối hợp

- Phối hợp với loạn sản thận:

20%

B Tổn thương không do xơ vữa:

5 Loạn sản

Trang 74

Nguyên nhân: 20% chấn thương mạch cảnh cao, ở nữ trẻ.

- Thổi đập trong tai

- HC Claude Bernard Horner

- Thiếu máu thoảng qua / TBMN

III Triệu chứng siêu âm:

B Tổn thương không do xơ vữa:

6 Bóc tách

Trang 75

B Tổn thương không do xơ vữa:

6 Bóc tách

Trang 76

III Triệu chứng siêu âm:

B Tổn thương không do xơ vữa:

6 Bóc tách

Trang 80

I Nh¾c l¹i gi¶i phÉu

II Kü thuËt siªu ©m III TriÖu chøng siªu ©m

IV §¸nh gi¸ hÑp

Néi dung

Trang 81

Các phương pháp xác định hẹp (3):

(màu, năng lượng).

Trang 82

- Tốc độ dòng chảy cao -> khảm màu ( aliasing).

IV Đánh giá hẹp:

1 Thay đổi trên Doppler màu:

Trang 83

- Dấu hiệu đặc hiệu của hẹp rất khít: dòng rất rối -> hình nhiễu quanh mạch máu.

1 Thay đổi trên Doppler màu:

Trang 84

- PB với ổ loét: vùng nhỏ có dòng chảy rối ở thì tâm trương (aliasing).

IV Đánh giá hẹp:

1 Thay đổi trên Doppler màu:

Trang 85

Doppler màu có vùng sáng > < tối (dòng ngược)

1 Thay đổi trên Doppler màu:

Trang 86

ESCT (European Carotid Surgery Trial)

Cắt dọc:

IV Định lượng hẹp:

2 Chỉ số đường kính:

Trang 87

Bãng c¶n

? C¾t däc:

2 ChØ sè ®­êng kÝnh:

Trang 88

- NASCET (North American Symtomatic Carotid Endarterectomy Trial):

NASCET = 1- ∅ lòng hẹp

IV Định lượng hẹp:

2 Chỉ số đường kính:

Trang 89

- NASCET (North American Symtomatic Carotid Endarterectomy Trial):

2 ChØ sè ®­êng kÝnh:

NASCET = 1- ∅ lßng hÑp

Trang 90

∅ vïng hÑp ECST = 1- ∅ lßng hÑp

Trang 91

IV Định lượng hẹp:

2 Chỉ số diện tích:

Hình ảnh dòng chảy trên Doppler màu (năng lượng) giúp cho thấy hình thái của mức độ hẹp

Hẹp theo diện tích:

- Cắt ngang qua đoạn hẹp nhất

- % hẹp= S lòng hẹp / S ĐMC

Trang 93

IV Định lượng hẹp:

2 Chỉ số diện tích:

Trang 94

(0.26 / 0.44) x 100 = 59 %

Hẹp = 41 % dt

IV Định lượng hẹp:

2 Chỉ số diện tích:

Trang 95

Chỉ số huyết động giúp suy ra mức độ hẹp tùy theo vân tốc dòng chảy qua chỗ hẹp

V tối đa tâm thu: Vmax

V cuối tâm trương: Vmin

Tỷ số cảnh-tâm thu:

Tỷ số cảnh-tâm thu: Vmax CT (hẹp) / Vmax CC

3 Chỉ số huyết động:

Trang 96

* C¸c dÊu hiÖu trùc tiÕp:

- ®o¹n hÑp

- ngay sau ®o¹n hÑp.

* DÊu hiÖu gi¸n tiÕp:

Trang 97

3 Chỉ số huyết động:

Trang 98

A C¸c dÊu hiÖu trùc tiÕp:

Trang 99

A C¸c dÊu hiÖu trùc tiÕp:

Trang 100

IV Định lượng hẹp:

3 Chỉ số huyết động:

A Các dấu hiệu trực tiếp:

Trang 101

A Các dấu hiệu trực tiếp:

3 Chỉ số huyết động:

cao và mất hoàn toàn phổ.

Trang 102

A Các dấu hiệu trực tiếp:

IV Định lượng hẹp:

3 Chỉ số huyết động:

chảy rối, mất cửa sổ tối và có dòng ngược chiều.

Trang 104

B Các dấu hiệu gián tiếp:

IV Định lượng hẹp:

3 Chỉ số huyết động:

giảm biên độ.

Trang 105

B Các dấu hiệu gián tiếp:

3 Chỉ số huyết động:

giảm biên độ.

Trang 107

Hẹp vôi hoá:

Không đánh giá hẹp theo đường kính

Đánh giá hẹp theo huyết động

Trang 108

Hẹp rất khít:

Dòng chảy có biên độ rất thấp

IV Định lượng hẹp:

Giả tắc

Trang 109

IV Định lượng hẹp:

Tắc ĐMC

Trang 110

- Dấu hiệu trực tiếp: không có dòng chảy

- Thượng lưu (ĐMCC): giảm biên độ, RI tăng

- Hạ lưu (ĐM mắt): đảo chiều hoặc bình thường (biến đổi giải phẫu)

- ĐMCN: tăng Vmax

- ĐMCC đối diện hoặc

ĐMĐS cùng bên: tăng dòng chảy

IV Định lượng hẹp:

Tắc ĐMC

Trang 111

- Hạ lưu (ĐM mắt): đảo chiều hoặc bình thường (biến đổi giải phẫu).

- ĐMCN: tăng Vmax

- ĐMCC đối diện hoặc

ĐMĐS cùng bên: tăng dòng chảy

Trang 112

- Hạ lưu (ĐM mắt): đảo chiều hoặc bình thường (biến đổi giải phẫu).

- ĐMCN: tăng Vmax

- ĐMCC đối diện hoặc

ĐMĐS cùng bên: tăng dòng chảy

Trang 113

IV Định lượng hẹp:

Tắc ĐMC

Trang 114

- Hẹp < 50%: dựa vào diện tích / đường kính trên mode

B, Doppler màu hoặc năng lượng.

- Hẹp > 50%: dựa vào phổ đánh giá các chỉ số về tốc

độ trên Doppler xung dưới hướng dẫn của Doppler

màu.

IV Định lượng hẹp:

Thực hành

Trang 115

* NASCET: chủ yếu (% đk hẹp so với đk trên hẹp)

* Chỉ số diện tích: cần so sánh với huyết động

* Tiêu chuẩn huyết động:

Hẹp:

> 50% :> 125 cm/s

< 70% :> 140 cm/s 80-90%:> 210 cm/s

> 90% :> 250 cm/s

IV Định lượng hẹp:

Thực hành

Trang 116

* Tiêu chuẩn huyết động:

Trang 117

C¸c chØ sè cña De Bray vµ Glatt (Paris 1995):

Trang 119

Gi¸ trÞ cña c¸c chØ sè hÑp > 70% cña Carpenter dùa theo NASCET:

Trang 120

Giá trị của duplex trong đánh giá hẹp cảnh > 70%

Năm Độ nhậy Độ đặc hiệu báo dương Giá trị dự

tính

Giá trị dự báo âm tính Giá trị chung

Trang 123

Doppler cảnh 14/01/2005

Hẹp do xơ vữa đồng âm không đồng đều + dải vôi hoá dài 10mm từ lỗ Cảnh trong trái

Trang 124

§o¹n hÑp:

Vmax= 335cm/s, Vmin= 110cm/s, IR= 0,67

HÑp C¶nh trong tr¸i > 80%

Trang 125

NASCET = 75% ESCT = 83%

HÑp C¶nh trong tr¸i

Trang 126

HÑp C¶nh trong ph¶i 20%

Trang 127

HÑp §èt sèng ph¶i 80% (Vmin >100 cm/s) Doppler xuyªn sä 14/02/2005

Trang 128

CHT m¹ch 31/02/2005

Trang 129

KÕt qu¶

HÑp khÝt > 80% CT tr¸i HÑp nhÑ 20% C¶nh trong ph¶i HÑp khÝt (80%) §èt sèng ph¶i ®o¹n trong sä

Ngày đăng: 03/07/2015, 08:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh siêu âm: - Siêu âm động mạch cảnh
nh ảnh siêu âm: (Trang 67)
Hình ảnh siêu âm: - Siêu âm động mạch cảnh
nh ảnh siêu âm: (Trang 67)
Hình ảnh SA: - Siêu âm động mạch cảnh
nh ảnh SA: (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w