Đánh Giá Vai Trò SiêuBS Nguyễn Quang Thái Dương Ths BS Võ Tấn Đức BS Huỳnh Phư ïng Hải BS Lâm Diễm Phương BS Phạm Thái Hưng Mục Tiêu Đánh Giá Vai Trò Siêu Âm Doppler trong bệnh lý dò đ
Trang 1Đánh Giá Vai Trò Siêu
BS Nguyễn Quang Thái Dương
Ths BS Võ Tấn Đức
BS Huỳnh Phư ïng Hải
BS Lâm Diễm Phương
BS Phạm Thái Hưng
Mục Tiêu
Đánh Giá Vai Trò Siêu Âm Doppler trong
bệnh lý dò động mạch cảnh xoang hang
Trang 2Phương Pháp Nghiên Cứu
Tiền Cứu
Mẫu: 26 ca (24 nam và 2 n õ)
Tuổi trung bình: 39.3
Lâm Sàng: 26 ca nghi ngờ có dò đ äng mạch cảnh xoang
hang với một trong các triệu chứng sau: mắt lồi, mắt đ û hoặc
bầm t m, có tiếng thổi trong tai(đ số các ca xảy ra sau chấn
thương đ àu do tai nạn giao thông)
Tất cả các ca siêu âm được thực hiện bởi một bác sĩ siêu âm
theo một qui trình thống nhất
Tất cả các ca được chụp đ äng mạch não xóa nền DSA đ å
chẩn đoán xác định.
Siêu Âm Doppler
Thiết bị: máy siêu âm G50 của hãng Siemens
với đầu dò phẳng đa tần số (L 5-10)
Sử dụng phần mềm đánh giá hệ động mạch
cảnh của máy Siemens để đo vận tốc dòng
chảy và chỉ số kháng lực RI
Tư thế khảo sát bệnh nhân: nằm ngửa, cằm
ưỡn cao, xoang đầu nhẹ 15-30 độ
Vị trí đặt đầu dò: dọc hai bên máng cảnh và
trước nhãn cầu (mắt nhắm lại khi khảo sát)
Trang 3Các Dấu Hiệu trên Siêu Âm
Doppler
Dấu hiệu trực tiếp (khảo sát khi đầu dò đặt trước nhãn
cầu:
Dấu hiệu gián tiếp (đầu dò đặt tại hai bên cổ)
+ tăng vận tốc dòng chảy của hệ động mạch cảnh
+ giảm chỉ số kháng lực RI cùng bên với chổ dò
hang
Trang 4Dấu trực tiếp tại xoang hang
Trang 5Tĩnh mạch mắt có tính động mạch
hóa
cảnh
Trang 6Tăng vận tốc và chỉ số RI giảm
Trang 7Hình ảnh dò động mạch cảnh xoang
nền
Kết Quả
Tất cả 26 ca được thực hiện chụp động mạch
não xóa nền bằng máy Siemens DSA (Digital
Subtraction Angiography)
Độ chính xác của Siêu âm: 88.5% (23 ca)
Trang 8Các tỉ lệ của từng dấu hiệu được
Dấu hiệu trực tiếp (khảo sát khi đ àu dò đặt trư ùc nhãn cầu:
+ dấu nhiễu màu Mosaic và sóng dò đ äng t nh mạch tại vị trí
xoang hang: 88.5%(23 ca)
+ dấu dãn t nh mạch mắt 80.1%(21 ca)
+ dấu đ äng mạch hóa t nh mạch mắt 80.1%(21 ca)
Dấu hiệu gián tiếp (đ àu dò đ ët tại hai bên cổ)
+ tăng vận tốc dòng chảy của đ äng mạch cảnh 50%(13 ca)
+ giảm chỉ số kháng lực RI của động mạch cảnh 57.7%(15ca)
+ tăng lưu lư ïng tuần hoàn về tim qua t nh mạch hầu cùng
bên 32%(8ca)
Bàn luận
Độ nhạy và độ đặc hiệu : chủ yếu ở nhóm các dấu
hiệu trực tiếp
Các dấu hiệu gián tiếp: chỉ hổ trợ gợi ý chẩn đoán
vì phụ thuộc vào kích thước lỗ dò hoặc gặp trong
một số bệnh lý khác như thông động t nh mạch vị trí
Trang 9Siêu âm Doppler xuyên sọ
Khảo sát xoang hang ở cửa sổ siêu âm khác :
có thể thu thêm một số dấu hiệu trực tiếp.
Các giới hạn của Doppler
Phụ thuộc vào thiết bị chuyên dụng (ảnh
hưởng trên độ nhạy t n hiệu Doppler, các loại
đầu dò)
Phụ thuộc vào kỹ năng của bác sĩ thực hiệu
Trang 10Kết Luận
Siêu Âm Doppler có vai trò tốt trong đánh
giá bệnh lý rò động mạch cảnh xoang hang
tuy nhiên bác sĩ thực hiện cần nắm vững về
rối loạn huyết động học của bệnh lý dò động
mạch cảnh xoang hang và thao tác kỹ thuật
của siêu âm Doppler trên thiết bị chuyên
dụng.
Tài Liệu Tham Khảo
Barrow DL, SpectorRH, Braun IF, et al: Classification and treatment of
spontaneous carotid-cavernous sinus fistulas J Neurosurg1985 Feb; 62(2): 248-56
Chen YW, JengJS, Liu HM, Hwang BS, Lin WH, Yip PK Carotid and transcranial
color-coded duplex sonographyin different types of carotid-cavernous fistula
Stroke 2000; 31:701–706
ChiouHJ, Chou YH, GuoWY, et al Verifying complete obliteration of carotid
artery–cavernous sinus fistula: role of color Doppler ultrasonography J Ultrasound
Med 1998; 17:289–295
DuanY, Liu X, Zhou X et al: Diagnosis and Follow-up Study of carotid Cavernous
fistulas With Color Doppler Ultrasonography J Ultrasound Med 24:739-745
ElsterAD, Chen MY, Richardson DN, YeattsPR: Dilated intercavernoussinuses:
an MR sign of carotid-cavernous and carotid-duralfistulas AJNR Am J
Neuroradiol1991 Jul-Aug; 12(4): 641-5
HalbachVV, HigashidaRT, HieshimaGB, et al: Duralfistulas involving the
cavernous sinus: results of treatment in 30 patients Radiology 1987 May; 163(2):
437-42
Lin HJ, Yip PK, Liu HM, Hwang BS, Chen RC Noninvasive hemodynamic
classification of carotid-cavernous sinus fistulas by duplex carotid sonography J
Ultrasound Med 1994; 13:105–113
Trang 11CHÂN THÀNH CẢM ƠN