CUNG L Ượ NG TIM Thể tích máu bơm trong 1 phút gọi là cung lượng tim Cung lượng tim = lưu lượng tim bóp x tần số... Khi truyền nước hoặc máu ở vật gây mê làm tăng nhịp tim, vì kích...
Trang 1SINH LÝ TIM
Trang 2Đ I C Ạ ƯƠ NG
Sơ lược giải phẫu: gồm tim và hệ mạch
máu
Chức năng chung:
- Cung cấp oxy và dưỡng chất cho tổ
chức, mang các chất cần đào thải đến các
cơ quan thải ra ngoài (cung cấp oxy,
glucose là quan trọng nhất)
- Thông tin liên lạc bằng thể dịch:
hormon, enzym, liên lạc các cơ quan với
nhau.
2
Trang 3Đ I C Ạ ƯƠ NG
Hệ tuần hoàn gồm 2 phần:
Tiểu tuần hoàn
3
Trang 44
Trang 55
Trang 77
Trang 8Nút nhĩ thất
Bó His
Mạng Purkinje
Trang 99
Trang 10TÍNH CH T SINH LÝ C A C ấ ủ Ơ
TIM
Tính hưng phấn: khả năng đáp ứng
của cơ tim khi kích thích Cường độ
kt làm cơ tim co: ngưỡng cơ tim đáp
ứng (co cơ tối đa)
Tính trơ: tính không đáp ứng với kích
thích Kt cường độ trên ngưỡng khi
cơ tim đang co → ko đáp ứng(trơ
tuyệt đối), khi đang giãn (tim co bóp
bù → ngoại tâm thu) Có chu kỳ, giúp
tim ko co cứng khi kt liên tiếp
10
Trang 12TÍNH CH T SINH LÝ C A C TIM ấ ủ Ơ
(TT)
Tính nhịp điệu: Là khả năng phát xung động nhịp nhàng
của hệ thống nút: nút xoang phát từ 120-150 xung động/phút, gọi là nút dẫn nhịp (pace maker) Nút nhĩ thất: 50 xung động/phút, bó His 30-40 xung động/phút
12
Trang 13CHU Kỳ TIM
Giai đoạn tâm nhĩ thu: 0,1s; P nhĩ > P thất → van nhĩ thất mở → cơ nhĩ co
→ tống thêm 30% máu xuống thất → quan trọng khi nhịp nhanh, hẹp 2 lá
Giai đoạn tâm thất thu: 0,3s; 2 thời kỳ
- Tăng áp (0,05s): thất co, P thất > P nhĩ → van nhĩ thất đóng → V thất ko đổi, P càng tăng (co cơ đẳng trương) → P thất > ĐM → mở van ĐMC (van
tổ chim)
- Tống máu: 0,25s, thất tiếp tục co tống máu vào ĐM → V thất ↓, 2 thì:
+ Tống máu nhanh: 4/5 V
13
Trang 14CHU Kỳ TIM
Giai đoạn tâm trương: 0,4s, thất giãn → P thất ↓ nhanh → V
thất ko thay đổi (giãn cơ đẳng trương) → P thất < P nhĩ → mở van nhĩ thất
→ chu kỳ tim kéo dài 0,8s
14
Trang 15CUNG L Ượ NG TIM
Thể tích máu bơm trong 1 phút gọi là cung lượng tim
Cung lượng tim = lưu lượng tim bóp x tần số.
Q = Qs x f = 60ml x 75l = 4,5 lít
15
Trang 17TI NG TIM ế
Tiếng tim thứ II (T2): Thanh và ngắn nghe rõ ở đáy tim do:
đóng van tổ chim và mở van A-V
Tiếng tim thứ III (T3): rất khó nghe do máu ùa về va vào
thành tâm thất trong thời kỳ đầu tâm trương
Tiếng tim thứ IV (T4): do tâm nhĩ co tống máu từ nhĩ
xuống thất làm rung thành tâm thất trong thời kỳ cuối tâm trương
17
Trang 18ĐI U HÒA HO T Đ NG TIM ề ạ ộ
+ Giảm dẫn truyền xung động tim.
+ Giảm trương lực cơ tim.
18
Trang 19ĐI U HÒA HO T Đ NG TIM ề ạ ộ
Trang 20ĐI U HÒA HO T Đ NG TIM ề ạ ộ
xung động theo dây thần kinh
Cyon và Hering → hành não → kt
dây thần kinh X → tim đập chậm
và ↓HA
20
Trang 21ĐI U HÒA HO T Đ NG TIM ề ạ ộ
Bên ngoài:
2 Các phản xạ:
- Phản xạ tim - tim(Bainbridge)
Khi truyền nước hoặc máu ở vật
gây mê làm tăng nhịp tim, vì kích
Trang 22ĐI U HÒA HO T Đ NG TIM ề ạ ộ
Bên ngoài:
2 Các phản xạ:
- Phản xạ do các thể tiếp nhận ở
phổi và ruột, thất trái Thất trái
khi bị căng gây phản xạ làm giảm
nhịp tim giảm huyết áp Các thể
Pacini có các áp cảm thụ quan
điều hòa lưu lượng máu nội tạng.
22
Trang 23ĐI U HÒA HO T Đ NG TIM ề ạ ộ
Bên ngoài:
2 Các phản xạ:
- Phản xạ mắt – tim: Ép vào nhãn
cầu kích thích thần kinh V tạo
xung vào hành não, kích thích
thần kinh X làm tim đập chậm.
23
Trang 24ĐI U HÒA HO T Đ NG TIM ề ạ ộ
Bên ngoài:
2 Các phản xạ:
- Goltz: Đánh mạnh vào vùng
thượng vị hoặc co kéo các tạng ở
trong bụng khi giải phẫu có thể
gây ngưng tim Vì kích thích vào
đám rối thần kinh ở thượng vị
xung động sẽ theo dây tạng lên
hành não kích thích thần kinh X.
Ảnh hưởng của vỏ não: Các cảm
xúc sợ hãi đều ảnh hưởng đến
24
Trang 25ĐI U HÒA HO T Đ NG TIM ề ạ ộ
Thể dịch:
1 Ảnh hưởng của các hormon:
- Hormon tủy thượng thận: Noradrenaline kích thích thụ cảm α,
adrenaline kích thích thụ cảm α, β, làm tim đập nhanh và mạnh.
- Hormon tuyến giáp: Thyroxine làm tim đập nhanh và mạnh,
tăng tiêu Oxy ở cơ tim.
25
Trang 26ĐI U HÒA HO T Đ NG TIM ề ạ ộ
Thể dịch:
2 Ảnh hưởng của O 2 và CO 2 trong máu:
• PO2 giảm, PCO2 tăng: làm tim đập nhanh Nhưng O2 thấp quá
hoặc CO2 tăng cao quá gây thiếu nuôi dưỡng và nhiễm độc cơ tim Có thể gây ngừng tim.
• PCO2 tăng, PO2 giảm: tim đập chậm
26
Trang 27ĐI U HÒA HO T Đ NG TIM ề ạ ộ
- Na + giảm: hoạt động điện tim giảm
- K + tăng: gây rối loạn hồi cực thất
- Giảm K+ : làm P-Q kéo dài, sóng U xuất hiện và sóng T đảo ngược
- Ca+ + tăng: làm tăng co thắt tim, nếu tăng cao tim sẽ giãn kém lúc tâm trương và ngừng đập lúc tâm thu
- Giảm Ca+ + : làm ST kéo dài
- Mg+ + tăng: ức chế hoạt động tim
27
Trang 28ĐI U HÒA HO T Đ NG TIM ề ạ ộ
1. Cơ chế tự điều chỉnh bằng cách làm thay đổi chiều dài sợi cơ
tim (Pheterometric autoregulation)
- Tăng lượng máu về tâm thất to ra, cơ tim căng làm tăng chiều
dài sợi cơ tim, làm tim co bóp mạnh hơn, lượng máu bơm ra nhiều hơn
- Tăng sức cản bên ngoài: lượng máu tim bơm ra trong một nhịp
giảm làm ứ máu ở tim tức là làm tăng chiều dài sợi cơ tim, tim
sẽ tăng co bóp để bơm một lượng máu ra ngoài bình thường (bù và mất bù)
28
Trang 29ĐI U HÒA HO T Đ NG TIM ề ạ ộ
2. Cơ chế tự điều chỉnh mà không thay đổi chiều dài sợi cơ tim
(Hemeometric autoregulation)
Khi tăng lượng máu về hoặc tăng kháng mạch làm thể tích
tâm thu tăng, tim co mạnh hơn Ngưng sau 1-2 phút tâm thất
co lại thể tích ban đầu mặc dù lượng máu về tim hoặc sức cản vẫn tiếp tục tăng như cũ
29
Trang 30ĐI U HÒA HO T Đ NG TIM ề ạ ộ
- Tăng nhiệt độ cơ thể, tăng nhịp
- Vận động: tăng nhịp do xung động từ võ não
- Ảnh hưởng hô hấp: hít vào nhịp tim tăng do xung từ cảm
thụ quan ở phổi qua dây X làm ức chế trung tâm ức chế tim, kích thích trung tâm vận mạch
30