Phân chia hộp sọ.-Thành hai phần chính: Vòm sọ, nền sọ và khối xương mặt.. -Vòm sọ: Kích thước, hình dạng, độ dày, khớp, các vết ấn mạch máu.. Vòm sọ -Kích thước: Có sự thay đổi giữa các
Trang 1X-QUANG SỌ
Bs.Lê Văn Dũng Khoa CĐHA Chợ Rẫy 1.2006
Trang 2ĐẠI CƯƠNG
-Khảo sát hình ảnh trong bệnh lý sọ não
-Chiều thế :Thẳng, nghiêng, Towne, Hirtz…-Vai trò XQ trong một số bệnh lý sọ não: Chấn thương, u, viêm, chuyển hoá …
Trang 33
Trang 5Towne
Trang 6Hirtz
Trang 77
Trang 8Phân chia hộp sọ.
-Thành hai phần chính: Vòm sọ, nền sọ và khối xương mặt.
-Vòm sọ: Kích thước, hình dạng, độ dày, khớp, các vết ấn mạch máu.
-Khoang hộp sọ.
-Vùng nền sọ.
-Vùng bản lề chẩm cổ.
Trang 9Vòm sọ
-Kích thước: Có sự thay đổi giữa các cá thể
và chủng lo i (Chỉ số Cronqvist) ại (Chỉ số Cronqvist)
-Dạng hộp sọ:Mô tảCân đối, dài, ngắn
-Độ dày bản sọ và cấu trúc bản sọ:Liên quan độ dày khoang tủy Sọ tủy, sọ đặc.
-Vị trí mỏng:Trán, chẩm, TD, hố tiểu não.
-Dày : <1cm(Ngoài:1,5mm,trong:0.5mm)
Trang 10Dày xương không thay đổi cấu trúc xương
-Dày lan tỏa:
To cực chi, giảm sản nhu mô não
-Dày khu trú so trán:
+15% phụ nữ sau 40 tuổi
+h/c nội tiết(béo phì, rậm lông, RL tâm thần)
Hai bên đối xương.
Trang 1111 Acromegaly
Trang 12Dày bản sọ trán Nữ 70t
Trang 13Dày xưiơng trán/Nữ 53 tuổi
Trang 14Mỏng xương không thay đổi cấu trúc xương
-Các dấu ấn ngón tay:Cuộn não ấn vào bản sọ, rõ TE, mất người lớn(Tăng áp nội sọnhiều)
-Hố Pachioni:Hạt nhện ép bản sọ, cạnh đường giữa (Trán1/3 sau đỉnh), Khuyết viền
không hoàn toàn.
-Mỏng sọ đỉnh:Vùng cao đỉnh(1 hoặc 2 bên).
-Lổ đỉnh bẩm sinh:Tròn hoặc bầu dục
Trang 1515
Trang 17-Khớp phụ khác.
+Khớp bất động
Trang 18Các rãnh và vết ấn mạch máu
-Rãnh động mạch(ĐM màng não giữa) Vị trí, ít nét, khẩu kính giảm dần, cân xứng
(phân biệt nứt sọ)
-Tĩnh mạch tủy xương sọ:Đường sáng dạng
đường cong, đứt đoạn, kích thước không đều bờ không rõ Ngôi sao, lưới(đính)
-Xoang màng cứngBản sọ trong
-TM xuyên sọ: Nối TM màng cứng với TM
nông da đầu
Trang 19Rãnh ĐM màng não giữa
Trang 2020
Trang 21Veát aán xoang ngang
Trang 2222
Trang 23Khoang hộp sọ
Chủ yếu phân tích các vôi trong hộp sọ:
-Vôi tuyến tùng: Trên 20t, trên 1cm (bất
thường), mốc xem di lệch đường giữa.
-Vôi đám rối mạch mạc:Thường gặp ngã ba não thất hai bên, phía trên sau so tuyến tùng.
-Đóng vội màng cứng:Liềm não(giữa), xoang
TM dọc trên(V,Y), lều tiểu não, dây chằng mấu giường, gian mấu…
Trang 24đá-24
Trang 26Nền sọ
bờ sau cánh bé xương bướm.
xương bướm và bờ trên xương đá.
-Lổ nền sọ, lổ tai trong
Trang 27Hố yên
-Hình dạng Dạng hộp sọ: Sọ
dài(dài-nông), sọ ngắn(tròn).
-Kích thước:
Dài<16mm, Cao < 11-12 mm.
-Các thành phần hố yên: mõn yên…
- Chú ý tuyến yên bất thường nhưng hố yên có thể bình thường
Trang 28Hoá yeân
Trang 2929 U sọ hầu
Trang 30Pituitary adenoma
Trang 3131Pituitary adenoma
Trang 32U sọ hầu
Trang 33Đóng vôi trong nội sọ
-Bệnh xơ não củ:Vùng não thất, nhân nền, dưới vỏ(<15mm)
-H/C Sturge-Weber-Dimitri:Vỏ não
-Bệnh nhiễm trùng: Lao, toxoplasmosis…
-U não: U sọ hầu, màng não, tế bào đệm
chứng TK-da, mạch máu…
Trang 3434Hội chứng Sturge Weber
Trang 3535
Trang 36Tăng áp nội sọ
1.Dãn khớp sọ:
TE : <3mm(<2t); <2mm(>3t).
2.Thay đổi tuyến yên:
Mỏng vỏ xương thành trước lưng yênnền, mấu gường sau.
3.Dấu ấn ngón tay: Rõ và nhiều
Trang 3737 Dãn khớp sọ
Trang 3838
Trang 39Thay đổi đậm độ xương sọ
*Nguyên nhân: Nhiễm trùng, u, chuyển hóa, nội tiết
*Khu trú hoặc lan tỏa.
*Tăng giảm đậm độ, hủy xương không rõ
hoặc rõ (có xơ?)
Trang 40Giảm đậm độ xương sọ
-Bệnh lý loãng xương
-U đa tủy: Hủy sọ dạng ổ nhiều nơi.
-Di căn: Hủy nhiều nơi, bờ không xơ.
-U hạt ưa axít: Tổn hủy xương bờ rõ, không xơ.
-U máu: Giảm đậm độ dạng nang hoa.
-U thượng bì: Hình tròn, bầu dục, bờ rõ, gần khớp vành.
*Hủy xương không xơ: U, nhiễm trùng, chấn thương, chuyển hóa, Paget…
*Huỷ xươngcó xơ: Loạn sản sợi, u mmáu…
Trang 41EGRES:Bàn ngoài>bản trong
Trang 42HPT
Trang 43Di caên
Trang 44Eosinophilic Granuloma
Trang 4545 Sọ “muối tiêu”
Trang 4646 Hổn hợp (CHONDROSACOMA) CT
Trang 47Dermoid
Trang 48Tăng đậm độ xương sọ
*Tăng đậm độ lan tỏa:Di căn,Paget,
* Tăng đậm độ khu trú:Viêm mạn, dicăn, loạn sản sợi, osteoma …
-U màng não:Thường thay đổi xương (dày xương)
-Loạn sản sợi: Thường gặp xơ hoá xương, rộng khoang tủy
+Đậm độ hỗn hợp.
Trang 4949
Trang 51Paget
Trang 5252
Trang 54Chấn thương sọ
-Xương sọVỡ sọ.
+Nứt sọ:Đường sáng (hơn các mạch máu), bờ nét, không có hướng nhất định, kích thước không đổi.
+Lún sọ:
*Không đồng nhất đậm độ
*Thấy rõ trên chụp tiếp tuyến.
-Các thay đổi khácThoái vị màng não, phẫu
thuật,nhiễm trùng…
Trang 5555
Trang 58Lun so
Trang 5959
Trang 62Chấn thương vùng mặt
-Gãy xương:
+Vỡ hốc mặt.
+Gãy 3 nhánh:Cung gò má, xoang hàm, khớp trán –gò má.
+Gãy Lefor:I III.
+Khác:Xương mũi,hàm dưới…
-Mờ các xoang (máu, DNT), mức dịch-khí.
Trang 63LeFort I - III
Trang 6464
Trang 65Chaán thöông
Trang 6666
Trang 6767
Trang 69BT
Trang 7070
Trang 72VIÊM XOANG CẤP
-Hàm > sàng, trán > bướm.
-Kết hợp nhiễm trùng đường hô hấp trên
Tắc các ống dẫn.
-Nhiễm trùng xoang cấp và mạn.
-Dị ứng.
-Nhiễm trùng răng và viêm xoang.
Trang 73-Biến chứng: Nang nhầy tồn đọng,
mucocele, viêm xương tủy xương, huyết khối xoang hang, nhiễm trùng trong
sọ(viêm não, áp xe)…
Trang 7474
Trang 77Vieân ña xoang
Trang 7878
Trang 79Tóm tắc
-Cấu trúc giải phẩu XQ sọ
-Những thay đổi bình thường trên XQ sọ Đóng vôi, vết ấn, dày mỏng bản sọ… -Thay đổi hố yên.
-Vôi hoá bất thường trong khoang sọ.
-Bất thường đậm độ bản sọ.
-Chấn thương sọ mặt.
-Khác: Viêm xoang, …
Trang 8080