PHÂN TÍCH PHIM XQ CỘT SỐNG1.SỰ THẲNG HÀNG CÁC ĐỐT SỐNG... SỰ THẲNG HÀNG CÁC ĐỐT SỐNG -Đánh giá sự di lệch trước –sau, bên.. Trước thân sống, sau thân sống, đường mảnh-gai, đường mô mềm,
Trang 1ĐẠI CƯƠNG X-QUANG CỘT SỐNG
Bs Lê Văn Dũng Khoa CĐHA-BV Chợ Rẫy
2009
Trang 2-KỸ THUẬT.
-GIẢI PHẪU.
-PHÂN TÍCH PHIM XQUANG.
MỤC ĐÍCH
Trang 55
Trang 77
Trang 99
Trang 1111
Trang 12Chaán thöông
Trang 1313
Trang 14CÁC THÀNH PHẦN XƯƠNG
Trang 1515
Trang 16GIẢI PHẪUĐĨA ĐỆM
ĐĨA ĐỆM:
+Nhân đệm
TỦY SỐNG: Khi sinh L2/3L1/2
RỄ THẦN KINH
+Đường đi.
Trang 1717
Trang 18GIẢI PHẪU
DÂY CHẰNG:
Dây chằng dọc trước, sau…
Dây chằng vàng.
MÔ MỀM TRƯỚC CS CỔ:
C1 C4= 7mm
C4 C7= 15mm
Trang 1919
Trang 2121
Trang 22PHÂN TÍCH PHIM XQ CỘT SỐNG
1.SỰ THẲNG HÀNG CÁC ĐỐT SỐNG
2 THAY ĐỔIXƯƠNG
3.SỤN-KHỚP
4.PHẦN MỀM
Trang 23SỰ THẲNG HÀNG CÁC ĐỐT
SỐNG
-Đánh giá sự di lệch (trước –sau, bên)
Trượt, gù vẹo…
-Các đường cơ bản
Trước thân sống, sau thân sống, đường mảnh-gai, đường mô mềm,…
-Các đường cong
Không gập góc bất thường.
Trang 25Nữ/28
Trang 26ĐÁNH GIÁ XƯƠNG ĐỐT SỐNG
1.Thân xương:
Hình dáng, cấu trúc, đậm độ.
2.Các thành phần sau:
Mấu khớp, cuống sống, lổ liên hợp,
mõn gai, mõn bên…
3.Oáng sống: Hẹp hoặc rộng bất thường.
Cổ>13 mm ; Ngực-lưng>15mm
Trang 27Paget
Trang 29Gãy xẹp ĐS/Loãng xương
Trang 30SỤN VÀ KHỚP:
Trang 3131
Trang 32TÓM LẠI
-Kỹ thuật.
-Câùu trúc giải phẫu.
-Phân tích bất thường.
Bệnh Lý Cột Sống:
-Không chấn thương: Thoái hoá, viêm,
u, khác(Chuyển hoá, bẩm sinh…)
-Chấn thương
Trang 33XQUANG BỆNH LÝ CỘT SỐNG
KHÔNG CHẤN THƯƠNG
Bs.Lê Văn Dũng Khoa CĐHA -BV Chợ Rẫy
2008
Trang 35THOÁI HOÁ CỘT SỐNG.
-Thoái hoá tăng theo tuổi.
-Đoạn thấp cột sống cổ và thắt lưng.
-Các dấu hiệu cơ bản:
+Gai xương.
+Chiều cao đĩa đệm(không đồng nhất)
+Xơ xương dưới sụn.
-Dấu khác Kén dưới sụn, khí trong đĩa đệm, vôi
hoá dây chằng…
-Biến chứng thoaí hoá: Trượt, hẹp…
Trang 3737
Trang 3939
Trang 4141
Trang 4343
Trang 44Limbus
Trang 45U CỘT SỐNG
-U LÀNH HAY ÁC.
(Nguyên phát, thứ phát).
Trang 46CÁC DẤU HIỆU CƠ BẢN
+Hủy cuống (chột), xẹp thân ác tính…
+Giảm đậm độ xương, thô các bè xương.
-Mòn các cấu trúc xương(thân, lổ liên hợp)
-Tổn thương phần mềm.
-Đĩa đệm ít bị ảnh hưởng.
Trang 4949 Gãy bệnh lý mõn nha / dicăn K vú
Trang 50Di caên xöông/u phoåi
Trang 51Di caên
Trang 55Lymphoma, Metes , Paget
Trang 56Osteoblastoma
Trang 5757 K CTC
Trang 5959
Trang 6161 U TK
Trang 62Đau và yếu hai chân nhiều tháng nay.
Trang 6363
Trang 6565
Trang 6767
Trang 68Ganglioneuroma (U hạch giao cảm)
-Nam 8 tuổi đau lưng -H n 2 đốt sống ơ
-H n 2 đốt sống ơ
.
Trang 6969
Trang 70NHIỄM TRÙNG CỘT SỐNG
-Có hoặc không có hội chứng nhiễm trùng.
-Đường vàoMáu, lân cận, trực tiếp Máu, lân cận, trực tiếp
-Vi trùng sinh mũ:Thân sống-Đĩa đệm-Mô mềm:
+Thân sống Hủy, xẹp thân sống không đều hai bên đĩa đệm.
+Giảm chiều cao đĩa đệm.
+Sưng mô mềm quanh tổn thương.
+Dính khớp.
-Bênh lao: Phá huỷ thân sống đĩa đệm; dưới dây chằng;
Trang 71Nhiễm trùng sinh mũ trước và sau 6 tuần
Trang 7373
Trang 74Lao CS
Trang 75Các kiểu lao CS
Trang 77VIÊM KHỚP DẠNG THẤP
*Thường gặp người 20-50 tuổi.
*Tỉ lệ nữ:nam =3:1
*Phản ứng huyết thanh (+):
Yếu tố thấp khớp khoảng 80%
*Hủy mòn mỏn nhaBán trận khớp C1/2
Trang 78RA
Trang 79-LS: Đau lưng âm ỉ và khó cử động mọi thế
-Ở xương trục và vùng gần khớp lớn
-Viêm khớp cùng-chậu:
+Vị trí khởi đầu, đối xứng
+Tiến triển :Mòn > Xơ > Dính khớp
-Đốt sống vuông > Gai d/c(mỏng) >Cột sống tre
(bamboo)
Trang 80Viêm khớp cùng chậu
Trang 81ÑS vuoâng
Trang 821
Trang 8383
Trang 85Thay đổi trục cột sống.
sau do bẩm sinh hoặc mắc phải.
sinh hoặc mắc phải.
*Trượt đốt sống:
-Do chấn thương, thoái hoá…4 độ
-Hủy eo.
Trang 87Phân độ trượt CS
Trang 88Một số bệnh lý bẩm sinh.
*Hẹp ống sống
-Đốt sống bán phần, đốt sống hình “con bướm”
*Dính đốt sống H/C Klippel Feil
Kết hợp: ĐS bán phần, vẹo CS, dính sườn, dị dạng Sprengel
*Bất sản thân sống: Hình chêm
*Không dính đường dọcThân sống hình hai nữa
Trang 8989
Trang 91ĐS bán phần (T)
Trang 92ĐS bán phần phía sau
Trang 93DỊ DẠNG ĐS “CÁNH BƯỚM”
Trang 9595
Trang 9797Vẹo cột sống / Bẩm sinh.
Trang 99TÓM LẠI
Bệnh lý CS không chấn thương
Thoái hoá, viêm, u, chuyển hoá, bẩm sinh…