1. Trang chủ
  2. » Tất cả

30 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 8

9 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 477,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tich Hình thoi bằng tích hai đường chéo.. Độ dài một cạnh hình vuông bằng 4cm.. Thì độ dài đường chéo hình vuông đó sẽ là: Câu 9.. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là: Câu

Trang 1

30 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐẠI 8

Hãy lựa chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng.

Câu 1: Chọn đáp án thích hợp để được khẳng định đúng (x 2 )(y x 2 )yx2 

A 2y2 B 4y2 C y2 D  4y2

Câu 2: Chọn đáp án thích hợp để được khẳng định đúng 3x 2  9x2  6x 1

A 1 B -1 C 2 D 3

Câu 3: Chọn đáp án thích hợp để được khẳng định đúng 2x 3y2  9  y2

A 2x2  12xy B 4x2  12xy C 4x2  12xy D 4x2

Câu 4: Chọn đáp án thích hợp để được khẳng định đúng z2  8y3 z 2y z 2  2 zy  

A 2y2 B y2 C 4y2 D 4y2

Câu 5: Kết quả của phép tính (1 2 )( )

2xy x y là:

A 1 2

2 x y B 1 2 1 2

2x 2xy y C 1 2 1 2

2x  2xy y D 1 2 3 2

2x  2xy y

Câu 6: Phân tích đa thức x2  xz xy yz  thành nhân tử được kết quả là:

A (x y x z )(  ) B (x y x z )(  ) C (x y x z )(  ) D (x y x z )(  )

Câu 7: Cho x 2017.2019 và y 2018 2 khi đó:

A x y B xy; C xy; D x y  1

Câu 8: Phân tích đa thức x2  4xy 4y2  4 thành nhân tử được kết quả là:

A (x 2y 2)(x 2y 2) B (x 2y 2)(x 2y 2)

C (x 2y 2)(x 2y 2) D (x 2y 2) 2

Câu 9: Giá trị biểu thức Tx3  3x2  3x 100 tại x 99 là:

A 1000099 B 1000100 C 100099 D 300099

Câu 10: kết quả của phép nhân (1  x x)(  1) là:

A x 2 1 B  1 x2 C x 2 1 D 1 x 2

Câu 11: Giá trị của thức 3y 23x3  3x2  3x 1 với x 1,1; y 0,7là:

A 0,01 B 0 C 0,002 D 0,001

Câu 12: Giá trị của thức x3  3x2  3x tại x 11là:

A 1000 B 999 C 1001 D.1010

Câu 13: Kết quả phân tích đa thức 4 (x x y ) 10 (  y y x ) thành nhân tử là:

A 2x y (2x 5 )y B x y (4x 10) C 2x y (2 5 )  y D 4x y x (  10 )y

Câu 14: Kết quả phân tích đa thức 8x3  y6 thành nhân tử là:

A 2x y 23 B 2x y 23 C 2x y 2 4x2  2xy2 y4 D 2x y 2 4x2  2xy2 y4

Câu 15: Nếu 2x2  4x  2 (x 1)(x 5) thì:

A x 1 hoặc x 7 B x 1 C x 7 D x 1

Câu 16: Khai triển biểu thức

2 1

3

3x y

  ta được:

Trang 2

A 1 2 2

9

9xy B 1 2 2

9xyxy C 1 2 2

9xxyy D 1 2 2

9

9xxyy

Câu 17: Thực hiện phép tính 1 3  x 1 3  x 9x2 được:

A 1 3x 3 B 1 9x 3 C 1 27x 3 D 1 27x 3

Câu 18: Kết quả của phép chia (216x3  1) : 6 x 1là:

A 36x2  6x 1 B 36x2  6x 1 C 36x2  6x 1 D 36x2  12x 1

Câu 19: Kết quả của phép chia (3x3  10x2  1) : 3 x 1 là:

A x2  3x 1 B x2  3x 1 C x2  3x 1 D 2 3x

Câu 20: Kết quả của phép chia (6x6  14x4  22 ) : 3x3  x3  7x 11là:

A 2x2 B 2x3 C 2x2 D 2x3

Câu 21: Kết quả của phép chia (2x4 x2  15) :x2  3là:

A 2x2  5x B 2x2  5x C 2x 2 5 D 2x 2 5

Câu 22: Kết quả của phép chia (21x y2  7xy2 xy xy) : là:

A 21x 7y 1 B 21x 7y xy C 21x 7y D 21x 7y

-Câu 23: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn:

A 0.x  8 0 B 1 7 0

6x   C 1 0

3x 8 D 2 3 0

5

x x

Câu 24: Bất phương trình 3x 2 7  x 5 có nghiệm là giá trị nào trong các giá trị sau?

A 4

3

x  B 4

3

x   C 3

4

x  D 3

4

x 

Câu 25: x =1 là một nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

A 3  x 5 B 1  x2  0 C 3x  1 0 D 3 2  x 1

Câu 26: Bất phương trình 2x  1 0 tương đương với bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

A 4x  2 1 0 B 1 2  x 0 C 3x  1 0 D (x2  1)(2x 1) 0 

Câu 27: Với x 3 thì P x 3 2  x bằng:

A 3 x B 3x  3 C 3 3x D 3 x

Câu 28: tập nghiệm của bất phương trình 2x 3  x 2 là tập nào trong các tập sau:

A S x R x /  8 B S x R x /  8 C S  x R x /  4 D S  x R x /  5

Câu 29: Phương trình x 1  2x 2  3 có tập nghiệm là tập nào trong các tập sau:

A S  0 B S 0; 2 ; C S  2 ; D S 0;3

Câu 30: Khi S x 8 7   x với x 8 ta có:

A S  2x 15 B S  2x 15 C S  2x 1 D S 1

-ĐÁP ÁN

Trang 3

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Trang 4

40 CÂU TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 8 Câu 1.Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi ?

Hình tam giác

Câu 2 Hình chữ nhật có là hình vuông

A Hai đường chéo bằng nhau B Hai cạnh đối bằng nhau

C Hai đường chéo vuông góc D Hai đường chéo cắt nhau

Câu 3 Hình thoi có là hình vuông.

A Hai cạnh kề bằng nhau B Hai cạnh đối bằng nhau

C Hai đường chéo vuông góc D Hai đường chéo bằng nhau

Câu 4:Trong các hình sau, hình không có tâm đối xứng là:

Câu 5:Phát biểu nào là “Sai”:

A Hai hình bằng nhau có diện tích bằng nhau

B Hai hình có diện tích bằng nhau thì bằng nhau

C Diện tích hình chữ nhật bằng tích hai kích thước

D Diện tich Hình thoi bằng tích hai đường chéo

Câu 6 Cho tứ giác ABCD, có ˆ 80 0 ,

D Số đo Cˆ là:

Câu 7 Góc kề cạnh 1 bên hình thang có số đo 750, góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

Câu 8 Độ dài một cạnh hình vuông bằng 4cm Thì độ dài đường chéo hình vuông đó sẽ

là:

Câu 9 Độ dài đáy lớn của một hình thang là: 18 cm, đáy nhỏ 12 cm Độ dài đường trung

bình của hình thang đó là:

Câu 10 Độ dài hai đường chéo hình thoi là 16 cm và 12 cm Độ dài cạnh của hình thoi

đó là:

Trang 5

Câu 11.Tìm câu trả lời đúng nhất: hình vẽ (H1) bên AB = BC thì tứ giác MNPQ là hình:

Câu 12 Tìm câu trả lời đúng nhất: Ở hình 2 tứ giác AEDF là hình

Câu 13 Tổng số đường chéo của một ngũ giác là:

Câu 14 Diện tích của một tam giác đều có cạnh là a bằng

A

` 4

3

2

4

5

2

2

3

2

2

5

2

a

Câu 15 Độ dài hai đường chéo hình thoi là 16 cm và 12 cm Độ dài cạnh của hình thoi

đó là:

Câu 16 Cho ABC vu«ng t¹i A : AC = 3cm, BC = 5cm DiÖn tÝch ABC b»ng:

Câu 17 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm , AC = 8cm , M là trung điểm của

BC.Độ dài cạnh AM là:

Câu 18 Nếu độ dài cạnh của một hình vuông tăng gấp hai lần thì diện tích hình vuông đó

tăng lên bao nhiêu lần?

A 8 B 4 C 2 D 6

Câu 19:Cho tam giác ABC, điểm M di chuyển trên cạnh BC Gọi I là trung điểm của AM Khi

M di chuyển trên cạnh BC thì điểm I di chuyển trên đường:

A Đường trung bình của đoạn thẳng BC B Đường trung trực của đoạn thẳng BC.

Câu 20: Một đa giác có số đường chéo bằng số cạnh thì đa giác đó có số cạnh là:

A 5 B 6 C 4 D 7

Câu 21: Biết AB = 4 cm ; A’B’ = 5 cm ;CD = 6 cm và hai đoạn thẳng AB; CD tỉ lệ với

hai đoạn thẳng A’B’; C’D’ Độ dài C’D’ là :

Trang 6

A 4,8 B 7,5 C

3

16

D

3 10

Câu2 2: Cho các đoạn thẳng AB = 8 cm ; CD = 6 cm ; MN = 12 mm PQ = x Tìm x để

AB và CD tỉ lệ với MN; PQ ?

A x = 18 cm B x = 9 cm C x = 0,9 cm D 7,2 cm

Câu 23: Cho hình vẽ : NQ//PK ; Biết MN = 1 cm ; MQ = 3 cm ; MK = 12 cm Độ dài NP là:

A 3 cm B 2 cm C 4 cm D 0,25 cm Câu 24: Cho ∆ABC, một đường thẳng song song với cạnh BC cắt AB và AC lượt tại D và E Khẳng định nào sau đây là đúng ? A

D E B C A.DC EA DBEC B DA.DB = EC.EA C DC.EC = DB.EA D DB.EA = AD.EC Câu2 5: Cho ∆ABC , MN // BC với M nằm giữa A và B ; N nằm giữa A và C Biết AN = 2 cm ; AB = 3 AM Kết quả nào sau đây đúng : A AC = 6 cm B CN = 3 cm C AC = 9 cm D CN = 1,5 cm Câu 26: Cho ∆ABC có: AB = 14 cm; AC = 21 cm , AD là tia phân giác của góc A Biết BD = 8 cm Độ dài cạnh BC là: A 15 cm B 18 cm C 20 cm D 12 cm Câu 27: Độ dài x và y trong hình sau bằng bao nhiêu (Cho BC = 3 và AM là tia phân giác của góc BAC)

A

2,5 3,5

B x M y C

A x = 1,75 ; y = 1,25 B x = 1,25 ; y = 1,75 C x = 2 ; y = 1 D x = 1 ; y = 2

Câu 28: Cho ABC DEF có 3 2  DE AB và SDEF = 45 cm2 Khi đó ta có :

Trang 7

A SABC = 20 cm2 B SABC = 30 cm2

C SABC = 35 cm2 D SABC = 40 cm2

Câu 29: Cho ∆MNK có NS là tia phân giác của góc MNK Biết MN = 3 cm;

NK = 5 cm; MS = 1,5 cm Ta có SK = ?

A 2,5 cm B 0,1 cm C 0,4 cm D 10 cm

Câu 30: Tỉ số các cạnh bé nhất của hai tam giác đồng dạng bằng 0,4 Tính chu vi P và P’

của hai tam giác đó biết P’ – P = 18 cm

A P’ = 30 cm ; P = 12 cm B P’ = 162

7 cm ; P = 36

7 cm

C P’ = 48 cm ; P = 30 cm D P’ = 21 cm ; P = 3 cm

Câu 31: Trong hình sau đây, ta có :

A

B H C

A  ABC AHB B ABC ACH

C ABC HBA D  ABH HAC

Câu 32: Cho ∆ABC đồng dạng với ∆A’B’C’ Biết 2

' ' 5

AB

A B  và hiệu số chu vi của

∆A’B’C’và chu vi của ∆ABC là 30 Phát biểu nào đúng

A C∆ABC = 50; C∆A’B’C’ = 20 B C∆ABC =20 ; C∆A’B’C’= 50

C C∆ABC = 45 ; C∆A’B’C’ = 75 D C∆ABC = 30 ; C∆A’B’C’ = 60

Câu 33 : Cho ∆ABC đồng dạng với ∆ DEF theo tỉ số đồng dạng k1 ; ∆DEF đồng dạng với

∆GHK theo tỉ số đồng dạng k2 Vậy ∆ABC đồng dạng với ∆ GHK theo tỉ số :

A 1

2

k

k B k1 +k2 C k1 - k2 D k1 k2

1 Chương 4 (7 câu)

Câu 34: Một hình hộp chữ nhật có :

A 6 mặt ; 8 cạnh ; 12 đỉnh B 6 mặt ; 12 cạnh ; 12 đỉnh

C 6 mặt ; 12 cạnh ; 8đỉnh D 6 mặt ; 8 cạnh ; 8 đỉnh

Câu 35 : Một hình hộp chữ nhật có chiều rộng, chiều dài, diện tích xung quanh lần lượt

bằng : 4cm; 5 cm và 54 cm2 Chiều cao của hình hộp chữ nhật là :

A 5 cm B 6 cm C 4 cm D 3 cm

Câu 36 : Hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 90 cm 3 Mặt đáy của hình hộp là hình chữ nhật có chiều rộng bằng 0,6 chiều dài và diện tích là 15 cm2

Kết quả nào sau đây đúng :

Trang 8

4 cm

G F

H 1

A Sxq = 72 cm2 B Stp = 102 cm2

C Sxq = 96 cm2 D Stp = 156 cm2

Câu 37: Một hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 1920 cm3 , ba kích thước của hình hộp lần lượt tỉ lệ với 2; 3; 5 Ba kích thước của hình hộp chữ nhật là:

A 10 cm; 60 cm; 20 cm B 8 cm; 12 cm; 20 cm

C 6 cm; 16 cm; 20 cm D 4 cm; 20 cm; 24 cm

Câu 38: Một hình chóp tam giác đều và một lăng trụ đứng tam giác đều có cạnh đáy bằng

nhau Khi đó tỉ số giữa thể tích của hình chóp và hình lăng trụ đó là:

A 1 B 1

3 C

1

2 D

1 4

Câu 39: Hình lăng trụ đứng đáy là tam giác vuông có kích thước (như hình vẽ)

Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng ABC.DEF là :

A 123 cm2 B 120 cm2 C 126 cm2 D 132 cm2

Câu 40: Thể tích hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh 4cm trên H1 là:

A 8 cm3

B 16 cm3

C 32 cm3

D 64 cm3

PHẦN II: ĐÁP ÁN

ĐÁP ÁN

Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

Trang 9

B C C D A A B A A A

Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40

Ngày đăng: 08/11/2018, 15:07

w