Tại : , phương trình tiếp tuyến là:a Số giaođiểmcủa và d Số nghiệm củaphương trình* Bài 3 : a Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị biết tiếp tuy
Trang 1Phần I KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ BÀI TOÁN LIÊN
Vẽ bảng biến thiên của hàm số
Nêu sự đồng biến, nghịch biến và cực trị (nếu có) củahàm số
Tìm điểm uốn (đối với hàm số bậc ba)
Trang 2Đồ thị hàm số trùng phương luôn đối xứng qua trục tung
b) Viết phương trình tiếp tuyến (dạng 1 – biết toạ độ tiếp điểm
Trang 3 Lưu ý: Tiếp tuyến song song với có hệ số
góc k = a
Tiếp tuyến vuông góc với có
hệ số
góc d) Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị ( C ): y =
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
m BT(m) Số giao điểm… Số nghiệm
pt…
Trang 4b) Viết phương trình tiếp tuyến của tại giao điểm của với
Đồ thị hàm số là một đường cong đối xứng
qua điểm như hình vẽ bên đây:
Trang 5đường thẳng cắt nhau tại 1 điểm duy nhất
Bài 2 : Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của tại các giao điểm của
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng và
Đồ thị hàm số là một đường cong đối xứng
qua điểm như hình vẽ bên đây:
Câu b: Cho
Giao điểm của với trục hoành là: và
Tại : , phương trình tiếp tuyến là:
Trang 6 Tại : , phương trình tiếp tuyến là:
a
Số giaođiểmcủa và
d
Số nghiệm củaphương trình(*)
Bài 3 : a) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị biết tiếp tuyến song
song với đường thẳng
c) Tìm toạ độ các giao điểm của với đường thẳng
Bài giải
Trang 7 Đồ thị hàm số là đường cong đối xứng qua điểm
Câu b: Tiếp tuyến của song song với đường thẳng
có hệ số góc
Với thì , tiếp tuyến tương ứng là
(trùng với )
Với thì , tiếp tuyến tương ứng là
(song song với )
Vậy, tiếp tuyến thoả đề là
Trang 8-Câu c: Hoành độ giao điểm (nếu có) của và là
Vậy, và cắt nhau tại 2 điểm:
và
Bài 4 : a) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số:
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểmtrên
có hoành độ x là nghiệm của phương trình
c) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau
Trang 9 Hàm số đồng biến trên các khoảng trên (–1;0), (1;+)
Phương trình (*) có nhiều hơn 2 nghiệm khi và chỉ khi
và cắt nhau tại nhiều hơn 2 điểm (3hoặc 4 điểm)
Bài 5 :a) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số:
b) Dùng đồ thị biện luận số nghiệm pt sau:
Hướng dẫn giải và đáp số
Câu a: HS tự giải để có được đồ thị:
Câu b: Biến đổi phương trình ta được:
Bảng kết quả số nghiệm của phương trình đã cho
Trang 10m m – 3
Số giaođiểmcủa
và d
Số nghiệmcủaphươngtrình (*)
Trang 11BÀI TẬP VỀ HÀM SỐ BẬC BA VÀ HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết pttt với tại điểm thuộc có hoành độ bằng2
c) Viết pttt với biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 9
d) Tìm điều kiện của m để phương trình sau có 3 nghiệm
phân biệt:
Bài 7 : Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết pttt với song song với đường thẳng d:
c) Tìm các giá trị của k để phương trình sau đây có
nghiệm duy nhất:
Bài 8 : Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết pttt với tại giao điểm của với trục hoành
c) Viết pttt với biết tiếp tuyến song song với
d) Biện luận theo m số nghiệm phương trình:
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết pttt với tại điểm trên có hoành độ x thoả
c) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi và
d) Tìm các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm
duy nhất
Trang 12Bài 10 : Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết pttt của tại điểm trên có tung độ bằng 0
c) Viết pttt của song song với đường thẳng
d) Tìm các giá trị của a để phương trình sau đây có
nghiệm duy nhất:
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Tìm toạ độ giao điểm của với đường thẳng d:
c) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết pttt của vuông góc với đường thẳng d:
tại ba điểm phân biệt
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của tại điểm A(0; –2)
c) Viết pttt của biết tiếp tuyến song song với
d) Biện luận theo m số giao điểm của và
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
nghiệm
Trang 13c) Viết pttt với tại giao điểm của với trục hoành.
d) Viết pttt với biết tiếp tuyến vuông góc với
Bài 15 : Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi , Ox ,
Bài 16 : Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết pttt với tại điểm trên có hoành độ bằng
c) Viết pttt với biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 24
d) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có
4 nghiệm
Bài 17 : Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết pttt của tại điểm trên có tung độ bằng 5
c) Tìm điều kiện của m để phương trình sau đây có đúng
2 nghiệm:
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết pttt với biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng –8
c) Tìm để phương trình sau có 4 nghiệm:
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình :
Trang 14c) Viết pttt của biết tiếp tuyến vuông góc với
Bài 20 : Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
nghiệm
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểmtrên có hoành độ là nghiệm của phương trình
Bài 21 : Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
c) Viết pttt của vuông góc với
phân biệt
a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm
c) Gọi là hình phẳng giới hạn bởi và trục hoành.Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo ra khi quay quanh trục hoành
Trang 152 Hàm số nhất biến và các vấn đề liên quan
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Tập xác định:
Tính và khẳng định dương hay âm,
Suy ra hàm số đồng biến hay nghịch biến trên mỗi
Trang 16Đồ thị hàm số nhất biến gồm hai nhánh riêng biệt luôn đối xứng nhau qua giao điểm của hai đường tiệm cận
b) Viết phương trình tiếp tuyến (dạng 1 – biết toạ độ tiếp điểm
Trang 17 Đếm số nghiệm của (*) suy ra số giao điểm của và
d
VÍ DỤ MINH HOẠ
Bài 23 : Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của tại điểm trên
Trang 18 Vậy, tiếp tuyến của tại là:
phương trình
, (*) ( không thoả (*))
Biệt thức của phương trình (*):
Do nên (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt, từ đó
và d luôn có 2 điểm chung phân biệt.
Bài 24 :a) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết pttt của biết tiếp tuyến song song với
Trang 19nhau qua điểm như hình vẽ
có hệ số
góc
Đáp số: có 2 tiếp tuyến thoả đề là và
Câu c: Phương trình hoành độ giao điểm của và d:
(*)
và d cắt nhau tại 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi
phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt
Vậy với thì đồ thị và đường thẳng cắt nhau tại 2 điểm phân biệt
Trang 20BÀI TẬP VỀ HÀM SỐ NHẤT BIẾN
Bài 25 : Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b)Viết pttt với biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng –3
c) Viết pttt với tại điểm trên có tung độ bằng
biệt
Bài 26 : Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b)Lập phương trình tiếp tuyến của biết tiếp tuyếnsong song với đường phân giác của góc phần tư thứnhất
c) Viết pttt với tại điểm trên có hoành độ bằng
phân biệt
Bài 27 : Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết pttt với biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng
c) Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số
đường thẳng luôn cắt đồ thị tại hai điểmphân biệt
Bài 28 : Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết pttt với đồ thị tại giao điểm của với trụchoành
phân biệt
Trang 21a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
b) Viết pttt với tại điểm trên có hoành độ bằng1
c) Viết pttt với tại điểm trên có tung độ bằng
d) Viết pttt với biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng
e) Xác định toạ độ giao điểm của và
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại cácgiao điểm của với đường thẳng
c) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0;2]
d) Viết pttt của biết tiếp tuyến song song với
e) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành
và hai đường thẳng x = 0, x = 2.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.
qua điểm M song song với đường thẳng d : y = –2x
Bài 32 : Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết pttt với tại giao điểm của với
c) Viết pttt của vuông góc với đường thẳng
của
Trang 22Bài 33 : Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi , Ox và
c) Viết phương trình các đường thẳng song song với
đường thẳng đồng thời tiếp xúc với đồ thị
Bài 34 : Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết pttt với tại giao điểm của với trục tung
c) Viết pttt với tại các giao điểm của với
(không được tính của các đã bị loại)
Chọn kết quả lớn nhất và kết quả nhỏ nhất từ bước 4
để kết luận
về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
đoạn [a;b].
4 Điều kiện để hàm số có cực trị (tóm tắt)
Trang 23 Nếu thì hàm số đạt cực đại tại
Nếu thì hàm số đạt cực tiểu tại
Trang 24Câu a: Hàm số liên tục trên đoạn [1;3]
Bài 36 : Tìm điều kiện của tham số m để hàm số
Bài giải
Trang 25Câu a: (*)
Tập xác định: D =
Hàm số (*) đồng biến trên
Vậy, với thì hàm số (*) đồng biến trên
Câu b:Hàm số (*) có cực đại và cực tiểu có 2
Hàm số (*) đạt cực đại tại khi và chỉ khi
Vậy với thì hàm số (*) đạt cực đại tại
Bài giải
Trang 26BÀI TẬP VỀ CÁC VẤN ĐỀ KHÁC LIÊN QUAN HÀM SỐ
Bài 39 : Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các
Trang 27trên đoạn f)
Bài 41 : Tìm các giá trị của tham số m để hàm số sau
đây luôn đồng biến
a)
b)
Bài 42 : Tìm các giá trị của tham số a để hàm số sau
đây luôn nghịch biến
Bài 43 : Tìm các giá trị của m để hàm số sau đây có cực
đại và cực tiểu
a)
Trang 29Phần II PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LÔGARIT
1 Phương trình mũ (đơn giản)
Các tính chất về luỹ thừa cần lưu ý: với và
ta có
a) Phương trình mũ cơ bản: với và , ta có
b) Phương pháp đưa về cùng cơ số: với và , ta có
c) Phương pháp đặt ẩn số phụ:
Phương pháp giải chung:
Biến đổi phương trình theo , chẳng hạn:
Trang 30phương trình cho d) Phương pháp lôgarit hoá: với và , ta có
2 Phương trình lôgarit (đơn giản)
Phương pháp chung: Đặt điều kiện xác định của
phương trình
Biến đổi phương trình để tìm x (nếu có)
Đối chiếu x tìm được với điều kiện để
a) Phương trình lôgarit cơ bản: với và , ta có
b) Phương pháp đưa về cùng cơ số: với và , ta có
Trang 31 Nên dùng biến đổi dưới đây:
Đưa vào trong: thành
c) Phương pháp đặt ẩn số phụ:
Biến đổi phương trình theo , chẳng hạn:
Đặt và thay vào phương trình
Giải phương trình mới theo t để tìm nghiệm (nếu
có)
Từ ta giải phương trình lôgarit cơ bản tìm x.
d) Phương pháp mũ hoá: với và , ta có
3 Bất phương trình mũ – lôgarit (đơn giản)
Cũng có các cách giải như cách giải phương trình mũ,lôgarit
Tuy nhiên khi giải bất phương trình mũ và bất phươngtrình lôgarit
cần chú ý so sánh cơ số a với 1 để sử dụng tính đồng biến,
nghịch biến
Trang 32của hàm số mũ và hàm số lôgarit.
Hàm số mũ đồng biến khi a > 1, nghịch biến khi
Hàm số lôgarit cũng đồng biến khi a > 1 và
Vậy, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất: x = 2
Bài 2 : Giải các phương trình sau đây:
Trang 33 Vậy, phương trình đã cho có 2 nghiệm: x = 1 và
So với điều kiện x > 4 ta chỉ nhận nghiệm x = 5
Vậy, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x = 5
Với điều kiện x > 0,
Trang 35 Vậy, tập nghiệm của phương trình (7) là:
Bài 5 : Giải các bất phương trình sau đây:
Trang 36 Như vậy, hay
Vậy, tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S =
Kết hợp với điều kiện (I) ta nhận các giá trị:
Vậy, tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu b:
Khi đó,
Kết hợp với điều kiện (I) ta nhận các giá trị:
Vậy, tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu c:
Điều kiện:
Trang 37Với điều kiện x > 3 ta có
Kết hợp với điều kiện x > 3 ta nhận các giá trị
Vậy, tập nghiệm của bất phương trình là:
Trang 39BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT
Bài 10 : Giải các phương trình
sau đây:
a)
b)
Trang 41BÀI TẬP VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LÔGARIT
Bài 13 : Giải các bất phương trình sau đây
Trang 42b) c)
Trang 43Phần III NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
I TÓM TẮT CÔNG THỨC VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
1 Bảng công thức nguyên hàm và nguyên hàm mở rộng
Trang 44 Thay vào: và tính tích phân mới này
(biến t)
Vài dạng tích phân đổi biến thông dụng:
mẫu mũ ngoặc căn
đi kèm biểu thức theo
đi kèm biểu thức theo
đi kèm biểu thức theo
đi kèm biểu thức theo
đi kèm biểu thức theo
Đôi khi thay cách đặt bởi ta sẽ gặp thuận lợi
hơn
4 Phương pháp tích phân từng phần
Trang 45 Vài dạng tích phân đổi biến thông dụng:
Với là một đa thức, ta cần chú ý các dạng tích phânsau đây
Khi đó, diện tích của hình phẳng H là:
Lưu ý 1: nếu là trục hoành thì và
Lưu ý 2: Khi tính tích phân ta cần lưu ý như sau:
Trang 46 Nếu không có nghiệm trên khoảng thì
Nếu có nghiệm trên khoảng thì
Trang 49(0,75) x x - - - - = x 0
–1
Trang 51Bài 5 : Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình
(H) quanh trục Ox biết (H) giới hạn bởi: ,Ox,
Trang 5431) 32) 33)
BÀI TẬP VỀ ỨNG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN
Bài 11 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các
đường sau đây
Bài 12 : Tính thể tích các vật thể tròn xoay khi quay các
hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây quanh trục kèm theo
hoành)
hoành)
Trang 55c) trục hoành, ( là trụchoành)
Trang 56với mọi x thuộc
Bài 16 : Tìm giá trị của tham số m để
là một nguyên hàm của
nguyên hàm của hàm số trên
biết rằng
Bài 19 : Tìm nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn điều kiện .
Bài 20 : Tìm nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn điều kiện
Bài 21 : Tìm nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn điều kiện
Bài 22 : Tìm nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn điều kiện
Bài 23 : Tìm nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn điều kiện
Trang 57Bài 24 : Tìm nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn điều kiện
Trang 58Cho phương trình bậc hai
Tính và ghi kết quả dưới dạng
Kết luận phương trình có 2 nghiệm phức:
và Lưu ý:
Chỉ được dùng công thức nghiệm nêu trên khi < 0
Trang 59 Trường hợp ta giải pt bậc hai trên tập số thực (nhưtrước).
Khi giải phương trình trùng phương trên , ta đặt (không cần
điều kiện cho t)
Nếu dùng biệt thức thì công thức tìm hai nghiệm phứclà
và