1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tai lieu on tap tot nghiep 12 cban

70 684 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Ôn tập Tốt nghiệp 12 Cần Bản
Tác giả Phạm Tiến Hựng
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phản ứng KHÔNG được gọi là phản ứng xà phòng hóa là: Câu 14: Hai hợp chất hữu cơ A và B có cùng công thức phân tử C2H4O2.. đa chức, no Câu 43: Tổng số các hợp chất hữu cơ có công thứ

Trang 1

Chương 1 ESTE_LIPIT

A ESTE I Cấu tạo phân tử của este R – C – O – R’

OKhi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este

II Gọi tên

Tên este = tên gốc hiđrocacbon + tên gốc axit (đuôi at)

VD: HCOOCH3 (Metly Fomiat, M=60), CH3COOCH3 (Metyl axetat, M=74), CH3COOCH=CH2 (vinyl axtat, M=86), CH3COOC2H5(etyl axtat, M= 88), CH2=CH-COOCH3 (metyl acrylat, M= 86), CH3COOCH2C6H5 (Benzyl axetat, M=150), CH2=C(CH3)COOCH3 (metyl metacrylat, M = 100), CH3COOCH2CH2CH(CH3)2( isoamyl axetat, M=130)

III Tính chất

Các este thường là các chất lỏng dễ bay hơi, ít tan trong nước, có mùi thơm đặc trưng

*Phản ứng thủy phân:

- Môi trường axit:

R-COO-R’ + H-OH →H t+,0 R –COOH + R’OH ( phản ứng thuận nghịch)

(Muốn cân bằng cuyển dich theo chiều thuận nên lấy nhiều H2O)

- Môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa)

R-COO-R’ + Na-OH →t0 R –COONa + R’OH ( phản ứng 1 chiều)

Chú ý:

-Khi thủy phân các este của phenol:

R-COO-C6H5 + 2NaOH →t0 R-COO-Na + C6H5ONa + H2O

-Khi thủy phân một số este đặc biệt:

R-COO-CH=CH2 + NaOH →t0 R-COO-Na + CH3CHO

R-COO - C = CH2 + NaOH →t0 R-COO-Na + R’ - C – CH3

-Lipit là hợp chất hữu cơ tạp chức gồm: chất béo, sáp, steroit, photpholipit……

-Chất béo là trieste của glixerol (C3H5(OH)3 ( M=92) với các axit béo ( axit cacboxylic có mạch C dài không phân nhánh), gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

II Cấu tạo chất béo

R1 – COO – CH2

R2 – COO – CH

R3 – COO – CH2

( R1; R2; R3 là các gốc hidrocacbon no hay không no, giống nhau hay khác nhau)

- Các axit béo thường gặp là:

+ axit stearic: C17H35COOH hay CH3[CH2]16COOH ( M=284)

+ axit panmitic: C15H31COOH hay CH3[CH2]14COOH ( M=256)

+ axit oleic: C17H33COOH hay CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH

- Các chất béo thường gặp:

+ (CH3[CH2]16COO)3C3H5 hay C3H5(OOC-C17H35)3 : tristearoylglixerol (tristearin) M =890

+ (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 hay C3H5(OOC-C17H33)3: (triolein) M=884

+ (CH3[CH2]14COO)3C3H5 hay C3H5(OOC-C15H31)3: tripanmitoylglixerol (tripanmitin) M=806

Trang 2

III Tính chất

1 Tính chất vật lí

- Chất béo rắn (mỡ) : chứa chủ yếu các gốc axit béo no

- Chất béo lỏng (dầu): chứa chủ yếu các gốc axit béo khơng no

- Khơng tan trong nước tan trong các dung mơi hữu cơ, nhẹ hơn nước

2 Tính chất hĩa học (là este 3 chức nên cĩ tính chất như este)

- phản ứng thủy phân trong mơi trường axit ( phản ứng xảy ra chậm, thuận nghịch)

PTHH: (C17H35COO)3C3H5 + 3H-OH →H t+,0 3C17H35COOH + C3H5(OH)3

Tristearin Axit stearic glixerol

- phản ứng thủy phân trong mơi trường kiềm (phản ứng xảy ra nhanh, một chiều)

== > glixerol và muối natri hay kali của các axit béo (là xà phịng)PTHH : (C17H35COO)3C3H5 + 3Na-OH →t0 3C17H35COONa + C3H5(OH)3

Tristearin Natri stearat glixerol

- Phản ứng hidro hĩa : để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn

PTHH: (C17H33COO)3C3H5 + H2 0

,

Ni t

→ (C17H35COO)3C3H5 Triolein (lỏng) Tristearin (rắn)

- Phản ứng oxi hĩa : Chất béo để lâu ngày trong khơng khí, thì các gốc axit khơng no bị oxi hĩa chậm tạo thành các anđehit cĩ mùi khĩ chịu

(R-COO)3C3H5 + 3NaOH →t o 3R-COONa + C3H5(OH)3

Xà phịng cũng được sản xuất theo sơ đồ sau:

Ankan axit cacboxylic muối natri của axit cacboxylic

Ví dụ:

CH3[CH2]14CH2CH2[CH2]14CH3

o 2

O t xt , ,

→ 2CH3[CH2]14COOH2CH3[CH2]14COOH + Na2CO3 → 2CH3[CH2]14COONa + H2O + CO2

II Chất giặt rửa tổng hợp :

- Khái niệm: là hợp chất khơng phải là muối của axit cacboxylic nhưng cĩ tính năng giặt rửa như xà phịng

- Phương pháp sản xuất:

Dầu mỏ axit đođexylbenzensunfonic natri đođexylbenzensunfonat

CH3[CH2]11 – C6H4SO3H →Na CO 2 3 CH3[CH2]11 – C6H4SO3Na

III Tác dụng tẩy rửa của xà phịng và chất giặt rửa tổng hợp.

Muối natri trong xà phịng hay trong chất giặt rửa tổng hợp cĩ khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn bám trên vải, da, do đĩ vết bẩn được phân tán thành nhiều phần nhỏ hơn rồi được phân tán vào nước và bị rửa trơi

Chất giặt rửa tổng hợp cĩ thể sử dụng trong nước cứng, cịn xà phịng thì khơng

BÀI TẬP

Câu 1: Phản ứng của ancol tạo thành este được goi là

A Phản ứng trung hịaB Phản ứng ngưng tụ

Trang 3

C Phản ứng este hóa D Phản ứng kết hợp

Câu 2: Thủy phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng gọi là:

A Phản ứng xà phòng hóa B hidrat hóa C Crackinh D Sự lên men

Câu 3: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH

Câu 4: Một chất có công thức là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton CTCT của

Câu 6: Một este có công thức C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dd AgNO3 trong NH3, CTCT của este đó là:

A HCOOC3H7 B HCOOC2H5C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 7: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic với axit axetic tạo thành

A Metyl axetat B axyl etylat C etyl axetat D axetyl etylat

Câu 8: Khi thủy phân este vinylaxetat trong môi trường axit thu được:

A axit axetic và ancol vinylic B axit axetic và andehit axetic

C axit axetic và ancol etylic D axit axetiat và ancol vinylic

Câu 9: Dãy các chất sau được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần

A CH3COOH; CH3COOC2H5; CH3CH2CH2OH B.CH3COOH;CH3CH2CH2OH;CH3COOC2H5

C CH3CH2CH2OH; CH3COOH ; CH3COOC2H5 D.CH3COOC2H5;CH3CH2CH2OH; CH3COOH

Câu 10: Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic CTCT của C4H8O2

A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7D C2H5COOCH3

Câu 11: Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C3H6O2 Công thức cấu tạo có thể có của (X) là:

A axit cacboxylic hoặc este đều no, đơn chức B xeton và andehit hai chức

C ancol hai chức không no có một nối đôi D ancol và xeton no

Câu 12: Este có công thức phân tử C3H6O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là:

A axit axetic B Axit propanoic C Axit propionic D Axit fomic

Câu 13: Cho các phản ứng sau:

1) Thủy phân este trong môi trường axit

2) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, đun nóng

3) Cho este tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng

4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng

5) Cho axit hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH

Các phản ứng KHÔNG được gọi là phản ứng xà phòng hóa là:

Câu 14: Hai hợp chất hữu cơ (A) và (B) có cùng công thức phân tử C2H4O2 (A) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (B) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với

Na Công thức cấu tạo của (A) và (B) lần lượt là:

A H–COOCH3 và CH3COOH B HO–CH2–CHO và CH3COOH

C H–COOCH3 và CH3–O–CHO D CH3COOH và H–COOCH3

Câu 15: Chất hữu cơ (A) mạch thẳng, có công thức phân tử C4H8O2 Cho 2,2g (A) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,05g muối Công thức cấu tạo đúng của (A) là:

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5

A Axit acrylic B Metyl metacrylat C Axit metacrylic D Etilen

Câu 17: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:

A số mol CO2 = số mol H2O B số mol CO2 > số mol H2O

C số mol CO2 < số mol H2O D không đủ dữ kiện để xác định

Câu 18: Công thức tổng quát của este được tạo thành từ axit không no có 1 nối đôi, đơn chức và ancol no, đơn chức là:

Trang 4

A CnH2n–1COOCmH2m+1 B CnH2n–1COOCmH2m–1

C CnH2n+1COOCmH2m–1 D CnH2n+1COOCmH2m+1

Câu 19: Metyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây?

C Dung dịch AgNO3 trong amoniac D Cả (A) và (C) đều đúng

Câu 20: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5

Câu 22: Khi thủy phân este etyl axetat trong môi trường axit, để tăng hiệu suất phản ứng thủy phân ta nên dùng biện pháp nào?

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp đúng là:

Câu 23: Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?

C Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac D Dung dịch Na2CO3

Câu 24: Đặc điểm của phản ứng este hóa là:

A Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì

B Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác

C Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác

D Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác

Câu 25: Sản phẩm thủy phân este trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp:

A ancol và axit B ancol và muối C muối và nước D axit và nước

Câu 26: Chất nào dưới đây không phải là este?

A.HCOOCH3 B.CH3COOH C.CH3COOCH3 D.HCOOC6H5

Câu 27:Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:

A.Etyl fomiat B.n-propyl fomiat C.isopropyl fomiat D B, C đều đúng

Câu 28: Đun este E (C4H6O2) với HCl thu được sản phẩm có khả năng có phản ứng tráng gương E có tên là:

A.Vinyl axetat B.propenyl axetat C.Alyl fomiat D Cả A, B, C đều đúng

Câu 29: Este X ( C4H8O2) thoả mãn các điều kiện:

X   +H2O, H+ → Y1 + Y2 Y1  +  →O ,2xt

Y2 X có tên là:

A.Isopropyl fomiat B.n-propyl fomiat C.Metyl propionat D.Etyl axetat

Câu 30: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C5H10O2 là:

Câu 31: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A.C4H9OH B.C3H7COOH C.CH3COOC2H5 D.C6H5OH

Câu 32: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?

A.C2H5COOH, CH2=CH-OH B.C2H5COOH, HCHO

C.C2H5COOH, CH3CHO D.C2H5COOH, CH3CH2OH

Câu 33: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch hở có dạng

A CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) B CnH2nO2 (n ≥ 2) C CnH2nO2 ( n ≥ 3) D CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)

Câu 34: Một hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức C3H6O2 không tác dụng với kim loại mạnh, chỉ tác dụng với dung dịch kiềm, nó thuộc dãy đồng đẳng :

A.Ancol B.Este C.Andehit D.Axit

Câu 35: Trong phản ứng este hoá giữa ancol và một axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra este khi:

A Cho ancol dư hay axit hữu cơ dư B Giảm nồng độ ancol hay axit hữu cơ

C Dùng chất hút nước hay tách nước,Chưng cất ngay để tách este D Cả 2 biện pháp A, C

Câu 36: Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ :

A CH2= CH-COOCH3 B.CH2= CH-COOH C CH2= C-COOCH3 D.Tất cả đều sai

|

CH3

Trang 5

Câu 37. Este X có CTCP C4H6O2 Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit Công thức cấu tạo của X là.

A CH3COOCH= CH2 B HCOOCH2- CH= CH2

C HCOOCH2- CH= CH2 D CH3COOCH2CH3

Câu 38: Khi thuỷ phân một este có công thức C4H8O2 ta được axit X và ancol Y Oxi hoá Y với K2Cr2O7 trong

H2SO4 ta được lại X Este có công thức cấu tạo nào sau đây?

A.CH3COOC2H5 B.HCOOC3H7 C.C2H5COOCH3 D Không xác định được

A polistiren B polivinyl axetat C polibutađien D polimetyl acrylat

Câu 40: Thuốc thử cần dùng để nhận biết 3 dd: CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO lần lượt là:

A Natri, quỳ tím B Quỳ tím, dd AgNO3/NH3

C Quỳ tím, đá vôi D Natri, đá vôi

Câu 41: Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinylaxetat trong dd kiềm là:

A Một muối và một ancol B Một muối và một anđehit

C Một axit cacboxylic và một ancol D Một axit cacboxylic và một xeton

Câu 42: Đốt cháy một mol este E thu được số mol khí CO2 bằng số mol nước E là este

A no, đơn chức B đơn chức, chưa no C no, đa chức D đa chức, no

Câu 43: Tổng số các hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H8O2 phản ứng được với NaOH là

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 44: Este nào sau đây không thu được bằng phản ứng giữa axit và ancol

A etyl axetat B Metyl acrylat C allyl axetat D Vinyl axetat

Câu 45: Một số este được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các este

A là chất lỏng dễ bay hơi B có mùi thơm, an toàn với người

C có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D dều có nguồn gốc từ thiên nhiên

Câu 46: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là

A etyl axetat B Metyl propionat C metyl axetat D.propyl axetat

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 4,2g một este đơn chức (E) thu được 6,16g CO2 và 2,52g H2O (E) là:

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5

Câu 48: Đun nóng 12,00gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic, xúc tác H2SO4 đặc làm xúc tác Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 g este Hiệu suất của phản ứng este hóa:

Câu 49: Tỉ khối của 1 este so với hidro là 44 Khi thủy phân este đó tạo nên hai hợp chất Nếu đốt cháy cùng 1 lượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO2 CTCT của este:

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 50: Đun một lượng dư axit axetic với 13,8 g ancol etylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng thu được 11,0g este Hiệu suất phản ứng?

cô cạn dd thu được hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp nhau và một muối duy nhất CTCT của 2 este

A HCOOCH3 và HCOOCH2CH3 B CH3COOCH3 và CH3COO- CH2CH3

C C2H5COO-CH3 và C2H5COOCH2CH3 D C3H7COOCH2CH3 và C4H9COO-CH2CH3

metylic Giả thiết phản ứng hóa este đạt hiệu suất 60%?

Câu 53: 1,76 g một este (của axit cacboxylic của axit no đơn chức với ancol no đơn chức) phản ứng vừa hết với 40ml dd NaOH 0,50M thu được chất X và chất Y Đốt cháy hoàn toàn 1,20g chất Y cho 2,64g CO2 và 1,44g H2O CTCT của X

A CH3COOCH2CH2CH3 B CH3COOCH3

C CH3CH2COOCH3 D HCOOCH2CH2CH3

Trang 6

Câu 55: Thủy phân hoàn toàn 1 mol este (X) (chỉ chứa chức este) cần vừa đủ 100 g dung dịch NaOH 12% thu được 20,4g muối của axit hữu cơ và 9,2 g ancol CTPT của axit tạo nên este (biết ancol hoặc axit là đơn chức) là: Câu I.4

A HCOOH B CH3COOH C C2H3COOH D C2H5COOH

Câu 56: Làm bay hơi 3,7 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện Este trên

A.HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C.CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D.CH3COOC3H7 và CH3COOC4H9

lương phân tử este Công thức este có thể là công thức nào dưới đây?

A.HCOOCH3 B.HCOOC2H5 C.CH3COOC2H5 D.C2H5COOC2H5

Câu 62: Đun 12 gam axit axetic với 1 luợng dư ancol etylic ( có H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là bao nhiêu?

Câu 63: Đốt cháy 2,2 gam chất hữu cơ A được 4,4g CO2và 1,8g nước

Câu 01: Công thức đơn giản của A là:

A C2H4O2 B C3H6O C C2H6O D C2H4O E Đáp án khác

Câu 02: Nếu A là một este đơn chức thì số đồng phân của A là:

Câu 03: Đun nóng 8,8g A với dung dịch NaOH cho đến khi kết thúc phản ứng thì được 9,6g muối Công

thức cấu tạo của A là:

A HCOOC3H7 C CH3COOC2H3

B HCOOC2H3 D (CH3)2CHCOOCH3.C CH3COOCH3

Câu 64: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức no, đồng phân Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O2 vừa đủ rồi đốt cháy thu được 0,6 mol sản phẩm gồm CO2 và hơi nước Công thức phân tử 2 este là …

A.C4H8O2 B.C5H10O2 C.C3H6O2 D.C3H8O2

định E:

A.HCOOCH3 B.CH3-COOC2H5 C.HCOOC2H5 D.CH3COOCH3

1M Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este đó thì thu được khí CO2 và hơi nước có thể tích bằng nhau và đo ở cùng điều kiện Công thức phân tử của X, Y là:

A.CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B.C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5

C.C3H7COOCH3 và CH3COOC3H7 D Kết quả khác

Câu 67: Để xà phòng hoá 17,4g một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M Este có công thức phân tử là:

Trang 7

Câu 70: Đun nóng 1,1g este no đơn chức M với dung dịch KOH dư, người ta thu được 1,4g muối Tỉ khối của M so với khí CO 2 là 2 M có công thức cấu tạo nào sau đây?

Câu 71: Chất béo là:

Câu 72: Chỉ số xà phòng hóa là:

A chỉ số axit của chất béo.

B số mol NaOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo.

C số mol KOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo

D Tổng số mg KOH cần để trung hòa hết lượng axit béo tự do và xà phòng hóa hết lượng este trong 1 gam chất béo.

Câu 73: Cho các câu sau:

a) chất béo thuộc loại hợp chất este

b) các chất béo không tan trong nước do nhẹ hơn nước

d) Khi đun các chất béo lỏng với H 2 có xúc tác Ni thì thu được chất béo rắn

e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit béo không no

Những câu đúng:

Câu 74: Khi thủy phân chất nào sau đây thu được glyxerol

Câu 75: Đặc điểm của phản ứng thủy phân Lipit trong môi trường axit là:

Câu 76: để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:

Câu 77: Chất béo lỏng có thành phần axit béo:

Câu 78: Hãy chọn nhận định đúng:

A.Lipit là chất béo

B.Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật

C.Lipit là este của glixerol với các axit béo

D.Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit

A.Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng từ dầu mỏ

B.Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn

C.Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn

D.Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra phản ứng hoá học với các chất đó

Câu 80: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

A Dầu vừng (mè) B Dầu lạc (đậu phộng) C Dầu dừa D Dầu bôi trơn

Câu 81: Glixerol C3H5(OH)3 có khả năng tạo ra 3 lần este (trieste) Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp axit

R'COOH và R''COOH (có H2SO4 đặc xúc tác) thì thu được tối đa là bao nhiêu este?

Câu 82: Olein là trieste của glixerol với axít oleic Công thức phân tử của Olein là

A C51H92O3 B.C57H110O6 C C57H104O6 D C57H102O6

Câu 83: Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được

A.glixerol và axit béo B.glixerol và muối natri của axit béo

C.glixerol và axit cacboxylic D.glixerol và muối natri của axit cacboxylic

Câu 84: khối lượng glyxerol thu được khi đun nóng 2,225kg chất béo (loại glyxerin tristearat) chứa 20% tạp chất với dd NaOH là?

Câu 85: thể tích H2 cần để hidro hóa hoàn toàn 1 tấn olein (loại glyxerin trioleat) nhờ xúc tác Ni:

A 76018 lít B 760,18 lít C 7,6018 lít D 7601,8 lít

Trang 8

Câu 86: Khối lượng H2 cần để hiđro hoá hoàn toàn 10 tấn olein thành Stearin là bao nhiêu.

A C 15 H 31 COOH B.C 17 H 33 COOH C C 17 H 35 COOH D C 17 H 31 COOH

Câu 90: Để trung hoà 10g một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu?

I Khái niệm : cacbonhidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m

Ví dụ: Tinh bột (C6H10O5)n hay [C6(H2O)5]n hay C6n(H2O)5n

Glucozơ: C6H12O6 hay C6(H2O)6

II Trạng thái tự nhiên: Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ,…và nhất là trong quả chín Glucozơ cũng có trong cơ thể người và động vật

- Cấu tạo phân tử: Glucozơ là hợp chất tạp chức, ở dạng mạch hở, phân tử có cấu tạo của anđehit đơn chức

và ancol 5 chức CTCT của glucozơ mạch hở như sau:

6 5 4 3 2 1

CH2OH – CHOH – CHOH – CHOH – CHOH – CH=O

Hoặc viết gọn là: CH2OH[CHOH]4CHO

Trong thực tế, glucozơ tồn tại chủ yếu ở 2 dạng vòng: α - glucozơ và β - glucozơ

- Tính chất vật lý : Glucozơ là chất rắn, tinh thể không màu,dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không

ngọt bằng đường mía

III Tính chất hóa học:

1 Tính chất ancol đa chức:

• Tác dụng với Cu(OH)2 : (ở nhiệt độ thường)

2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2 H2O (Tạo ra dd màu xanh lam)

• Phản ứng tạo este : Khi tác dụng với andehitt axetic(CH3CO)2O, có mặt piriđin, glucozơ có thể tạo este chứa 5 gốc axetat trong phân tử

2.Tính chất anđehit đơn chức:

a phản ứng oxi hoá

• Oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong amoniac(phản ứng tráng bạc)

CH2OH(CHOH)4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O →t o

CH2OH[CHOH]4COONH4 + 3NH3NO3 + 2Ag

• Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 , toC ( tạo ra C u2O đỏ gạch)

CH2OH(CHOH)4 CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH →t o CH2OH(CH2OH)4COONa + Cu2O + H2O

Natri gluconat

• Oxi hoá bởi dd Brom

Trang 9

CH2OH(CHOH)4CHO + Br2 + H2O →t o CH2OH(CHOH)4COOH + 2HBr

CH2OH – CHOH – CHOH – CHOH – C – CH2OH

Hoặc viết gọn lại :

CH2OH[CHOH]3COCH2OH

Tương tự như glucozơ, fructozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch phức màu xanh lam (tính chất của ancol đa chức), tác dụng với hiđro cho poliancol (tính chất của nhóm cacbonyl)

Fructozơ không có nhóm CH=O nhưng vẫn có phản ứng tráng bạc và phản ứng khử Cu(OH)2 thành

Cu2O là do khi đun nóng trong môi trường kiềm nó chuyển thành glucozơ theo cân bằng sau :

Fructozơ ¬  OH−  → Glucozơ

C SACCAROZ Ơ: C12H22O11 , M=342

I Trạng thái tự nhiên Cấu trúc phân tử Tính chất vật lí

- Trạng thái tự nhiên: có trong mía đường, củ cải đường, hoa thốt nốt

- Cấu trúc phân tử : CTPT C12H22O11

Phân tử saccarozơ gốc α -glucozơ và gốc β -fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi

- Tính chất vật lý: Chất rắn kết tinh, không màu, không mùi, ngọt, to nc 185oC Tan tốt trong nước

II Tính chất hóa học:

Phản ứng với Cu(OH) 2 (ở nhiệt độ thường)

2C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + H2O (Tạo ra dd màu xanh lam)

- Phản ứng thuỷ phân

• Thủy phân nhờ xúc tác axit

C12H22O11 –H+→ C6H12O6 + C6H12O6 Saccarozơ →H+ Glucozơ + Fructozơ

• Thủy phân nhờ enzim:

Saccarozơ enzim→ Glucozơ

D MANTOZƠ: C12H22O11 , M=342, g ồm 2 gốc α -glucozơ liên kết với, có tính chất giống glucozo và phản ứng thuỷ phân

E TINH B ỘT (C 6 H 10 O 5 ) n , M= 162n

I Cấu trúc phân tử Tính chất vật lí

- Cấu trúc phân tử: CTPT (C6 H 10 O 5 ) n , M= 162n

+ Amilozơ : mạch không phân nhánh (tạo thành từ α - glucozo )

+ Amilozơ peptin : mạch phân nhánh (tạo thành từ α - glucozo ).Không tan trong nước cũng như trong các

dung môi thông thường khác

- Tính chất vật lý: Tinh bột là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh

Trong nước nóng, hạt tinh bột sẽ ngậm nước và trương phồng lên tạo thành dung dịch keo, gọi là hồ tinh bột

II Tính chất hóa học:

- Phản ứng thuỷ phân

• Thủy phân nhờ xúc tác axit:

O

Trang 10

(C6H10O5)n + nH2O

H xt+,

→ nC6H12O6

• Thủy phân nhờ enzim:

Tinh bột enzim→ Glucozơ

- Phản ứng màu với iot.

Cho dd iot vào dd hồ tinh bột→ dd màu xanh lam

E XENLULOZƠ (C6H10O5)n M=162n

I Trạng thái tự nhiên Cấu trúc phân tử Tính chất vật lí

- Trạng tthái tự nhiên : Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của

cõy cối

- Cấu trúc phân tử : CTPT (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n

Xenlulozơ là một polisaccarit, phân tử gồm nhiều β - glucozơ liên kết với nhau tạo thành mạch kéo dài,

cĩ phân tử khối lớn

- Tính chất vật lý: Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, khơng cĩ mùi vị Xenlulozơ khơng tan trong

nước và nhiều dung mơi hữu cơ như etanol, ete, benzen,…nhưng tan trong nước Svayde (dung dịch thu được khi hịa tan Cu(OH)2 trong amoniac)

H [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O (thuốc súng khơng khĩi)

BÀI TẬP

Câu 1: Dữ kiện nào sau đây dùng để chúng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở:

A-khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan B-glucozơ cho pứ tráng gương.

C-glucozơ tạo este 5 chức D-khi cho xúc tác enzin,dd glucozơ lên men tạo rượu etylic.

Câu 2: Mô tả nào sau đây không đúng với glucozơ?

A-chất rắn ,màu trắng ,tan trong nước ,có vị ngọt B-có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây.

Câu 3 : Đồng phân của glucozơ là:

Câu 4: Khi thuỷ phân tinh bột ,sản phẫm cuối cùng là:

Câu 5: Phân tử mantozơ được cấu tạo bởi những thành phần nào?

A- 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ B- Hai gốc fructozơ ở dạng mạch vòng

Câu 6 : Chất nào sau đây cho pứ tráng gương:

Câu 7: Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào sau đây:

A- H 2 /Ni,t o ; Cu(OH) 2 đun nóng B- Cu(OH) 2 đun nóng; CH 3 COOH/H 2 SO 4 đ, t o

C- Cu(OH) 2 đun nóng; dd AgNO 3 /NH 3 D- H 2 /Ni,t o ; CH 3 COOH/H 2 SO 4 đ, t o

Câu 8: Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng chất nào sau đây:

Câu 9: Qua nghiên cứu pứ este hoá xenlulozơ, người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C 6 H 10 O 5 ) có mấy nhóm hidroxil?

Câu 10: Cacbonhidrat (gluxit, saccarit) là:

A- hợp chất đa chức, có CTC C n (H 2 O) n B-hợp chất tạp chức, đa số có CTC C n (H 2 O) n

C-hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxil và nhóm cacboxyl D-hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật

Câu 11: Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành 1 sản phẩm duy nhất?

Trang 11

A- pứ với Cu(OH) 2 đun nóng B- pứ với dd AgNO 3 /NH 3

Câu 12: Fructozơ không pứ với chất nào sau đây?

Câu 13: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về:

Câu 14: Để phân biệt hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ, người ta dùng hoá chất nào sau đây:

Câu 15: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehyt, có thể dùng một trong ba pứ hoá học Trong các pứ sau, pứ nào không chứng minh glucozơ có nhóm andehyt.

A oxi hoá glucozơ bằng AgNO 3 /NH 3 B oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH) 2 đun nóng

C lên men glucozơ bằng xúc tac enzim D khử glucozơ bằng H 2 /Ni, t o

Câu 16: Những gluxit có khả năng tham gia pứ tráng gương là:

A- glucozơ, fructozơ, saccarozơ B- glucozơ, fructozơ, tinh bột

C- glucozơ, fructozơ, xenlulozơ D- glucozơ, fructozơ, mantozơ

Câu 17: Dãy gồm các dd đều tác dụng với Cu(OH) 2 là:

A.glucozơ, glixerin, andehyt fomic, natri axetat B glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu etylic

C glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic D glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat

Câu 18: Có thể dùng Cu(OH) 2 để phân biệt được các chất trong nhóm

C- C 3 H 5 (OH) 3 ; C 12 H 22 O 11 (saccarozơ) D- C 3 H 7 OH ; CH 3 CHO

Câu 19: Saccarozơ và glucozơ đều có:

C- pứ với dd Cu(OH) 2 ở t o thường tạo dd xanh lam D- pứ thuỷ phân trong mt axit

Câu 20: Nước ép quả chuối chín có thể cho pứ tráng gương là do:

Câu 21: Chỉ ra điều sai khi nói về glucozơ:

A glucozơ có nhiều trong quả chín đặc biệt là nho C glucozơ tham gia pứ tráng gương giống andehyt

C glucozơ thể hiện tính chất của poliancol D glucozơ có thể thuỷ phân được

Câu 22: Cho sơ đồ biến hoá sau:

X, Y, Z, V làn lượt là:

A- glucozơ, tinh bột, rượu etylic, khí CO 2 B- tinh bột, saccarozơ, axit axetic, khí CO 2

C- tinh bột, glucozơ, rượu etylic , khí CO 2 D- tinh bột, glucozơ, axit axetic, khí CO 2

Câu 23: Gluxit nào sau đây không khử được Cu(OH)2 trong mt bazơ:

Câu 24: Cho 3 chất: glucozơ, axit axetic, glixerin Để phân biệt 3 chất trên chỉ cần dùng 2 hoá chất là:

Câu 25: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là:

Câu 26: Cho các chất:X glucozơ; Y saccarozơ; Z tinh bột; T glixerin; H xenlulozơ Những chất bị thuỷ phân là:

Câu 27: Cho chuỗi phản ứng sau:

Hãy chọn câu đúng:

A phản ứng (1) là phản ứng quang hợp, phản ứng (2) là phản ứng lên men, phản ứng (3) là phản ứng thuỷ phân

B phản ứng (1) là phản ứng quang hợp, phản ứng (2) là phản ứng thuỷ phân, phản ứng (3) là phản ứng lên men

Thuỷ phân Lên men

Quang hợp

Trang 12

C phản ứng (1) là phản ứng thuỷ phân, phản ứng (2) là phản ứng quang hợp, phản ứng (3) là phản ứng lên men

D phản ứng (1) là phản ứng lên men, phản ứng (2) là phản ứng quang hợp, phản ứng (3) là phản ứng lên men

Câu 28: Tơ visco thuộc loại:

A- tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật B- tơ tổng hợp

C- tơ thiên nhiên có nguồn gốc động vật D- tơ nhân tạo

Câu 29: Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

A Dung dịch AgNO 3 trong NH 3 B Cu(OH) 2 trong mơi trường kiềm

Câu 30: Dựa vào tính chất nào sau đây, ta cĩ thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên cĩ cơng thức

B Tinh bột và xen lulozơ đều cĩ thể làm thức ăn cho người và gia súc.

C Tinh bột và xen lulozơ đều khơng tan trong nước.

D Thuỷ phân tinh bột và xen lulozơ đến tận cùng trong mơi trường axit đều thu được glucozơ C 6 H 12 O 6

Câu 31: Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1.82g socbitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu gam?

Câu 32: Để tráng gương, người ta phải dùng 5.4g glucozơ Biết hiệu suất của pứ đạt 95% Tính khối lượng tấm bạc bám trên tấm gương.

Câu 33: Có thể tổng hợp rượu etylic từ CO 2 theo sơ đồ sau: CO 2 → tinh bột → glucozơ → rượu etylic

Tính thể tích CO 2 sinh ra kém theo sự tạo thành rượu etylic nếu CO 2 lúc đầu dùng là 1120 lit (đktc) và hiệu suất mỗi quá trình là 50%, 75%, 80%

Câu 34: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của pứ là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:

Câu 35: Đun nóng dd chứa 27 gam glucozơ với bạc oxit trong dd amoniac, giả sử hiệu sấut pứ là 75% thấy bạc kim

loại tách ra Khối lượng bạc kim loại tách ra là:

Câu 36: Cho glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí sinh ra trong quá trình này được hấp thụ vào dd nước vôi

trong dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:

Câu 37: Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau:

Glucozơ → rượu etylic → butadien-1,3 → cao su buna Hiệu suất quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32.4 kg cao su thì khối lượng glucozơ cần dùng là:

Câu 38: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu Tính thể tích rượu 400 thu được, biết rượu nguyên chất cĩ khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%

A 3194,4 ml C 2875,0 ml B 2785,0 ml D 2300,0 ml

Câu 39: Cho 8,55 gam cacbohidrat A tác dụng với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng

dư AgNO3/NH3 hình thành 10,8 gam Ag kết tủa A cĩ thể là chất nào trong các chất sau:

A Glucozơ C Saccarozơ B Fructozơ D Xenlulozơ

Câu 40: Từ 10 kg gạo nếp (cĩ 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 96o? Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của cồn 96o là 0,807g/mL

A ≈4,7 lít B ≈4,5 lít C ≈4,3 lít D ≈4,1 lít

Trang 13

CHƯƠNG iii : AMIN- AMINOAXIT- PROTEIN

A AMIN

I CẤU TRÚC- DANH PHÁP- ĐỒNG PHÂN:

Amin: khi thay thế nguyên tử hidro trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon ta được amin

 Bậc amin = số gốc hidrocacbon liên kết với N

Amin đơn chức bậc 1 : R-NH2

 Amin đơn chức bậc 2 : R2 –NH – R1

 Amin đơn chức bậc 3 : R2 – N – R1

R3

 Amin béo: nguyên tử N liên kết với gốc hidrocacbon mạch hở

 Amin thơm : Nguyên tử N liên kết trực tiếp với vịng thơm

- Công thức tổng quát của amin : CxHyNt với y ≤ 2x + 2 +t, x,y,t > 0; nguyên

- Công thức tổng quát của amin đơn chức : CxHyN

 Công thức của amin no, đơn chức, mạch hở : CnH2n+3N (n ≥1)

 Amin đơn chức thơm, nhánh no, một vịng benzen : CnH2n – 5N (n ≥ 6)

Tên gốc –chức : Tên gốc hidrocacbon + amin

Tên thay thế : N_Tên gốc hidrocacbon – tên mạch cacbon- số chỉ vị trí - amin

CH3NH2 (metylamin = metanamin, M=31), C2H5NH2 (etylamin = etanamin, M = 45), CH3CH2CH2NH2

(propylamin = propanamin, M = 59 ), C2H5NHCH3 (etyl metylamin = N_metyletanamin, M = 59),

(CH3)3N( trimetyl amin = N,N_ trimetylmetanamin), C6H5NH2 (phenylamin = bezenamin, M = 93),

Anilin là chất lỏng, khơng màu rất độc, ít tan trong nước

III TÍNH CHẤT HĨA HỌC:

1 Tính bazo:

Trong nước : các amin béo tạo mơi trường bazo yếu, làm quì tím hĩa xanh

CH3NH2 + H2O → [CH3NH3]+ + OH

Anilin và các amin thơm khác phản ứng rất kém với nước nên khơng làm đổi màu quì tím

Lực bazo : trong dung mơi là nước

A béo bậc 2>A béo bậc 1>A béo bậc 3>NH3>A thơm 1 nhân >A thơm 2 nhân >A thơm 3 nhân

 Amin + axit tạo muối tan trong nước

CH3NH2 + HCl → CH3NH3Cl ( metyl amoniclorua)

C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl ( phenylamoniclorua)

CH3NH2 + H- COOH → H-COONH3-CH3 ( metylamonifomat)

2 Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin:

Trang 14

Số mol oxi cần : nO2 = nCO2 + ½ nH2O

B AMINO AXIT

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino NH2 và nhóm cacboxyl

I CÔNG THỨC CHUNG – ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO-DANH PHÁP:

Công thức tổng quát của aminoaxit : R(NH2)x(COOH)y với x,y ≥ 1

Amino axit cĩ nhiều ứng dụng là α -aminoaxit : R- CH(NH2)- COOH

 CTPT tổng quát của aminoaxit : CxHyOzNt:

 Phân tử lưỡng cực : H3N+- R – COO- ( đĐặc biệt ở trạng thái rắn)

 Danh pháp:

(CH 3 ) 2 CH-CH(NH 2 )-COOH(M=117) a 2_amino_3_metylbutanoic axit α_aminoisovaleric valin

NH 2 – (CH 2 ) 4 – CH(NH 2 ) – COOH axit 2,6_điaminohexanoic axit α,ε_điaminocaproic Lysin

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ:

Là chất rắn, tinh thể khơng màu , vị ngọt, nhiệt độ nĩng chảy cao, dễ tan trong nước

III TÍNH CHẤT HĨA HỌC:

1) Tính lưỡng tính:

- Tính bazo (của nhĩm NH2 ) + axit Vd: HOOC-CH2-NH2 + HCl → HOOC-CH2-NH3Cl

- Tính axit ( của nhĩm COOH) + bazo Vd: H 2 N-CH 2 COOH + NaOH → H 2 N-CH 2 COONa + H 2 O

2) Tính axit-bazo của dd aminoaxit R(NH2)x(COOH)y với x,y ≥ 1

Trong dung dịch : x = y ⇒ aminoaxit khơng đổi màu quì tím

x > y ⇒ amino axit làm quì tím hĩa xanh

x < y ⇒ amino axit làm quì tím hĩa đỏ

3) Phản ứng este hĩa: phản ứng với ancol ,xúc tác axit vơ cơ

Vd : H2N – CH2- COOH + C2H5OH →khiHCl H2N – CH2- COOC2H5 + H2O

-Oligopeptit: cĩ từ 2 đến 10 gốc α-amino axit ( tùy theo giá trị n ta cĩ đipeptit, tripeptit, tetrapeptit…) -Polipeptit: cĩ từ 11 đến 50 gốc α-amino axit

3 Cấu tạo : Phân tử peptit hợp thành từ các gốc α-amino axit qua liên kết peptit theo một trật tụ nhất định : aminoaxit đầu N cịn nhĩm NH2, amino axit đầu C cịn nhĩm COOH

4 Đồng phân : Việc thay đổi trật tự sắp xếp các amino axit trong mỗi phân tử peptit sẽ được các peptit đồng phân Vd: Hai peptit sau đây khác nhau : Gly-Ala hoặc Ala-Gly

Số lượng peptit chứa a các gốc aminoaxit, tạo ra từ a phân tử aminoaxit khác nhau là a! peptit

Số α-amino axit a = 2 3 4 5 ……

Số peptit tao ra a! = 2 6 24 120

Vd: Hỗn hợp gồm Glyxin, alanin, valin tạo ra 3! = 6 tripeptit cĩ mặt đồng thời 3 aminoaxit trên :

Gly-Ala-Val, Ala-Val-Gly, Val-Gly-Ala, Gly-Val –Ala, Ala-Gly-Val, Val – Ala –Gly

Số lượng peptit cĩ thể cĩ tạo ra từ a amino axit là: a2

5 Danh pháp :

Trang 15

Tên gốc axyl của các α-amino axit đầu N + tên α-amino axit đầu C

6 Tính chất hĩa học :

a Phản ứng màu biure:

Peptit + Cu(OH)2 -> phức màu tím

Chú ý: Đi peptit khơng cĩ phản ứng này từ tripeptit trở đi

b Phản ứng thuỷ phân:Khi đun nĩng dd peptit với axit hoặc kiềm sẽ thu được dd khơng cịn phản ứng

màu biure là do peptit bị thủy phân thành hỗn hợp các α-amino axit

D PROTEIN

1 khái niệm: Protein là những polipeptit cao phân tử cĩ ptử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

2 Phân loại: Protein gồm 2 loại:

+ Protein đơn giản: được tạo thành từ các chuỗi polipeptit

+ Protein phức tạp: được tạo thành từ protein đơn giản cộng với thành phần “phi protein” như axit nucleic, lipit, cacbonhidrat…

+ Pứ với Cu(OH)2 (pư biure) Protein + Cu(OH)2  phức màu tím

+ Pứ với HNO3 đặc Protein + HNO3đặc  kết tủa màu vàng

BÀI TẬP

AMIN

Câu 1 : Hóa chất cĩ thể dùng để phân biệt phenol và anilin là

Câu 2 : Khử nitrobenzen thành anilin ta cĩ thể dùng các chất nào trong các chất sau:(1) Khí H2 ; (2) muối FeSO 4 ; (3) khí SO 2 ; (4) Fe + HCl

Câu 3 : Điều nào sau đây SAI?

A Các amin đều cĩ tính bazơ B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH 3

C Anilin cĩ tính bazơ rất yếu D Amin có tính bazơ do N có cặp electron chưa liên kết.

Câu 4 : Một hợp chất cĩ CTPT C4 H 11 N Số đồng phân ứng với cơng thức này là:

Câu 5 : C7 H 9 N cĩ sớ đồng phân chứa nhân thơm là

Câu 6 : Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:

Ống nghiệm nào sĩ sự tách lớp các chất lỏng?

Câu 7: Cho các chất: (1) amoniac (2) metylamin (3) anilin (4) dimetylamin.

Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A (1) < (3) < (2) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4)

C (1) < (2) < (3) < (4) D (3) < (1) < (4) < (2)

Câu 8 : Cho các chất: C6 H 5 NH 2 , C 6 H 5 OH, CH 3 NH 2 , CH 3 COOH Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh?

A CH 3 NH 2 B C 6 H 5 NH 2 , CH 3 NH 2 C C 6 H 5 OH, CH 3 NH 2 D C 6 H 5 OH, CH 3 COOH

Câu 9 : Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch FeCl2 sẽ thu được kết quả nào dưới đây?

A Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và FeCl 2

B Metylamin chỉ tác dụng với HBr cịn anilin tác dụng được với cả HBr và FeCl 2.

C Metylamin tác dụng được với cả HBr và FeCl 2 cịn anilin chỉ tác dụng với HBr.

D Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr mà khơng tác dụng với FeCl 2

Câu 10: Cho các amin: NH3, CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2 Độ mạnh của tính bazơ được sắp theo thứ tự tăng dần

Trang 16

như sau:

A NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < CH3NH2 B C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < CH3NHCH3

C CH3NHCH3 < NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2 D C6H5NH2 < CH3NH2< NH3< CH3NHCH3

Câu 11.Phát biểu nào sau đây là sai:

A Anilin là một bazơ cĩ khả năng làm quỳ tím hĩa xanh.

B Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom.

C Anlilin cĩ tính bazơ yếu hơn amoniac D Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen.

Câu 12 Nguyên nhân anilin cĩ tính bazơ là:

C Cĩ khả năng nhường proton D Trên N cịn một đơi electron tự do cĩ khả năng nhận H +

Câu 13Tiến hành thí nghiệm trên hai chất phenol và anilin, hãy cho biết hiện tượng nào sau đây sai:

A Cho nước brom vào thì cả hai đều cho kết tủa trắng.

B Cho dung dịch HCl vào thì phenol cho dung dịch đồng nhất, cịn anilin tách làm hai lớp.

C Cho dung dịch NaOH vào thì phenol cho dung dịch đồng nhất, cịn anilin tách làm hai lớp.

D Cho hai chất vào nước, với phenol tạo dung dịch đục, với anilin hỗn hợp phân làm hai lớp.

Câu 14 Cho chuỗi biến đổi sau: Benzen→ X →Y→Anilin

X, Y lần lượt là:

Câu 15: Có 4 hóa chất: metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thứ tự tăng dần lực bazơ là :

A(4) < (1) < (2) < (3) B (2) < (3) < (1) < (4) C.(2) < (3) < (4) < (1) D.(3) < (2) < (1) < (4)

Câu 16 : Phát biểu nào sau đây là đúng :

A Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH 2 ta thu được amin

B Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH 2 và COOH

C Khi thay H trong phân tử NH 3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin.

D Khi thay H trong phân tử H 2 O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol.

Câu 17: Hợp chất CH 3 − N(CH ) CH CH 3 − 2 3 có tên là:

Câu 18: Hợp chất CH 3 – NH – CH 2 CH 3 có tên đúng là

Câu 19: Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH 3 NH 2 bằng cách

Câu 20: Chất nào là amin bậc 2 ?

Câu 24. Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi

cơ cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu mililit?

Câu 25. Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi

cơ cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Biết phân tử khối của các amin đều < 80 Cơng thức phân tử của các amin là ở đáp án A, B, C hay D?

A CH 3 NH 2 ; C 2 H 5 NH 2 và C 3 H 7 NH 2 B C 2 H 3 NH 2 ; C 3 H 5 NH 2 và C 4 H 7 NH 2

C C 2 H 5 NH 2 ; C 3 H 7 NH 2 và C 4 H 9 NH 2 D.C 3 H 7 NH 2 ; C 4 H 9 NH 2 và C 5 H 11 NH 2

Câu 26. Cho 10 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi

cơ cạn dung dịch thì thu được 15,84 gam hỗn hợp muối Nếu trộn 3 amin trên theo tỉ lệ mol 1 : 20 : 5 theo thứ tự phân tử khối tăng dần thì cơng thức phân tử của 3 amin là ở đáp án nào sau đây?

A CH 5 N, C 2 H 7 N, C 3 H 7 NH 2 B C 2 H 7 N, C 3 H 9 N, C 4 H 11 N

Trang 17

C C 3 H 9 N, C 4 H 11 N, C 5 H 11 N D C 3 H 7 N, C 4 H 9 N, C 5 H 11 N

Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc) Công thức của amin

đó là công thức nào sau đây?

Câu 28. Hợp chất hữu cơ tạo bởi các nguyên tố C, H, N là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong nước, dễ tác dụng với các axit HCl, HNO 2 và có thể tác dụng với nước brom tạo kết tủa Hợp chất đo có công thức phân tử như thế nào?

Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn 100ml hỗn hợp gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 140ml CO 2

và 250ml hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là ở đáp án nào?

A C 2 H 4 và C 3 H 6 B C 2 H 2 và C 3 H 4 C CH 4 và C 2 H 6 D C 2 H 6 và C 3 H 8

Câu 30. Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là ở đáp án nào?

Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được hỗn hợp sản phẩm khí với tỉ

lệ thể tích nCO 2 : nH 2 O = 8 : 17 Công thức của hai amin là ở đáp án nào?

A C 2 H 5 NH 2 , C 3 H 7 NH 2 B C 3 H 7 NH 2 , C 4 H 9 NH 2

C CH 3 NH 2 , C 2 H 5 NH 2 D C 4 H 9 NH 2 , C 5 H 11 NH 2

Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết đôi ở mạch cacbon ta thu được CO 2 và H 2 O theo

tỉ lệ mol = 8:9 Vậy công thức phân tử của amin là công thức nào?

Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn 100ml hỗn hợp gồm đimetylamin và 2 hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 140ml CO 2

và 250ml hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện) Thành phần % thể tích của ba chất trong hỗn hợp theo độ tăng phân

tử khối lần lượt bằng bao nhiêu?

Trang 18

AMINO AXIT - PROTEIN

Câu 1 Trạng thái và tính tan của các amino axit là:

Câu 2 Amino axit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức:

Câu 3 Muối được hình thành từ NH2–CH2–COOH dùng NaOH có tên là:

I/ Muối natri của glixin II/ Natri amino axetat.

A I, II đều đúng B I đúng, II sai C I, II đều sai D I sai, II đúng.

Câu 4 Amino axit là hợp chất cơ sở xây dựng nên:

Câu 5 Polipeptit là hợp chất cao phân tử được hình thành từ các:

A Phân tử axit và rượu B Phân tử amino axit

C Phân tử axit và andehit D Phân tử rượu và amin.

Câu 6 Để phân biệt lòng trắng trứng và hồ tinh bột, ta có thể dùng cách nào sau đây:

I/ Đun nóng 2 mẫu thử II/ Dùng dung dịch Iot.

A I sai, II đúng B I, II đều đúng C I đúng, II sai D I, II đều sai.

Câu 7 Điền vào các vị trí (1) và (2) các từ thích hợp:

I/ Tất cả các amino tác dụng được với axit và baz, nên chúng có tính(1).

II/ Alanin và glixin không làm đổi màu quỳ tím nên chúng có tính(2).

Câu 8.Dùng các khẳng định sau:

I/ Thành phần nguyên tố trong polipeptit và protein giống hệt nhau.

II/ Protit chỉ có trong cơ thể động vật chứ không có trong cơ thể thực vật.

A I, II đều đúng B I đúng, II sai.C I, II đều sai D I sai, II đúng.

Câu 9.Thành phần dinh dưỡng chính trong các buổi ăn của con người có chứa:

A Chỉ có I và II B Chỉ có II và III C Chỉ có I và III D Có cả I, II và III

Câu 10.Trong cơ thể, protit chuyển hóa thành:

Câu 11.Dùng 2 amino axit X và Y khác nhau, ta sẽ được bao nhiêu dipeptit khác nhau?

Câu 12. Glixin có thể tác dụng tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện có đủ):

Câu 13: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit :

A CH 3 CONH 2 B HOOC CH(NH 2 )CH 2 COOH

C CH 3 CH(NH 2 )COOH D CH 3 CH(NH2)CH(NH 2 )COOH

Câu 14: Amino axit là những hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức và

nhóm chức Điền vào chổ trống còn thiếu là :

A Đơn chức, amino, cacboxyl B Tạp chức, cacbonyl, amino

C Tạp chức, amino, cacboxyl D Tạp chức, cacbonyl, hidroxyl

Câu 15: Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau :

NH 2 (CH 2 ) 2 CH(NH 2 )COOH ; NH 2 CH 2 COOH ; HOOCCH 2 CH 2 CH 2 CH(NH 2 )COOH.

Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng :

A Giấy quì B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Dung dịch Br 2

Câu 16: Axit amino axetic không tác dụng với chất :

A CaCO 3 B H 2 SO 4 loãng C CH 3 OH D KCl

Câu 17: Có 4 dung dịch sau : dung dịch CH3 COOH, glixerin , hồ tinh bột , lòng trắng trứng Dùng dung dịch HNO 3 đặc nhỏ vào các dung dịch trên, nhận ra được:

A glixerin B hồ tinh bột C Lòng trắng trứng D.ax CH 3 COOH

Câu 18: Cho X là một Aminoaxit (Có 1 nhóm chức - NH2 và một nhóm chức –COOH) điều khẳng định nào sau đây không đúng.

Trang 19

A.X khơng làm đổi màu quỳ tím; B Khối lượng phân tử của X là một số lẻ

C Khối lượng phân tử của X là một số chẳn; D Hợp chất X phải cĩ tính lưỡng tính

Câu 19 : Số đồng phân aminoaxit cĩ cùng CTPT: C 4 H 9 O 2 N là :

Câu 22 : Glixin khơng tác dụng với

Câu 23: Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 Aminoaxit : Glixin và Alanin thu được tối đa bao nhiêu Đipeptít

Câu 24: Khi thủy phân Tripeptit H2 N –CH(CH 3 )CO-NH-CH 2 -CO-NH-CH 2 -COOH sẽ tạo ra các Aminoaxit

A H 2 NCH 2 COOH và CH 3 CH(NH 2 )COOH B.H 2 NCH 2 CH(CH 3 )COOH và H 2 NCH 2 COOH

C H 2 NCH(CH 3 )COOH và H 2 NCH(NH 2 )COOH D CH 3 CH(NH 2 )CH 2 COOH và H 2 NCH 2 COOH

Câu 25: Cho các chất sau : etilen glicol (1) , hexa metylen diamin (2) , ax α-amino caproic (3), axit acrylic (4), axit

ađipic (5) Chất cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:

A 1, 2 B 1, 3, 5 C 4, 5 D 1, 2, 3, 5.

Câu 26 : Cho C4 H 11 O 2 N + NaOH → A + CH 3 NH 2 + H 2 O

Vậy cơng thức cấu tạo của C 4 H 11 O 2 N là :

A.C 2 H 5 COOCH 2 NH 2 C C 2 H 5 COONH 3 CH 3

B CH 3 COOCH 2 CH 2 NH 2 D C 2 H 5 COOCH 2 CH 2 NH 2

Câu 27: Khi bị axit nitric dây vào da thì chổ da đĩ cĩ màu

Câu 28: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH 2 − CH 2 − COOH (X), ta cho X tác dụng với:

Câu 29. Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino.

Câu 30 : Aminoaxit có công thức cấu tạo sau đây, tên gọi nào không đúng :

Câu 31. Cho các nhận định sau:

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh (2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh (4) Axit ε -amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon–6.

Số nhận định đúng là:

Câu 34 : 1 thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ : axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là

Câu 35 : Công thức cấu tạo của glyxin là:

Câu 36 : Cho các câu sau:

(1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc α amino axit.

(2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure.

(3) Từ 3 α - amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau

(4) Khi đun nóng nung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure.

Số nhận xét đúng là:

Trang 20

Tên gọi đúng của peptit trên là:

Câu 38 : Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.

2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit.

(3) Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc α - amino axit là n -1.

(4) Có 3 α -amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc α - amino axit đó.

Số nhận định đúng là:

Câu 39 : Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các α -amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Va; Ala-Phe Cấu tạo nào là đúng của X.

Câu 40 : Cho các nhận định sau:

(1) Peptit là những hợp chất chứa các gốc α -amino axit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit , protein là những poli peptit cao phân tử.

(2) Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các α -amino axit Protein phức tạp tạo thành từ các protein đơn giản cộng với thành thành phân phiprotein.

A (1) đúng, (2) sai B (1) sai, (2) đúng C (1) đúng, (2) đúng D (1) sai, (2) sai

Câu 41 : Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây:

A Chỉ dùng I 2 B Kết hợp I 2 và Cu(OH) 2 C Chỉ dùng Cu(OH) 2 D Kết hợp I 2 và AgNO 3 /NH 3

Câu 42 : Cho các câu sau:

(1) Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH 2 trong phân tử.

(2) Hai nhóm chức –COOH và –NH 2 trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực.

(3) Poli peptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắc xích α -amino axit nối với nhau bởi các liên kết peptit.

(4) Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit.

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định trên:

Câu 43 : Cho các dung dịch sau đây: CH 3 NH 2 ; NH 2 -CH 2 -COOH; CH 3 COONH 4 , lòng trắng trứng (anbumin) Để nhận biết ra abumin ta không thể dùng cách nào sau đây:

Câu 44 : Khi bị dây axit HNO 3 lên da thì chỗ da đó màu vàng: Điều giải thích nào sau đây đúng.

A Là do protein ở vùng da đó có phản ứng màu biurê tạo màu vàng

B Là do phản ứng của protein ở vùng da đó có chứa gốc hidrocacbon thơm với axit tạo ra sản phẩm thế màu vang

C Là do protein tại vùng da đó bị đông tụ màu vàng dưới tác dụng của axit HNO 3

D Là do sự tỏa nhiệt của axit, nhiệt tỏa ra làm đông tụ protein tại vùng da đó

Câu 45 : Lý do nào sau đây làm cho protein bị đông tụ:

(1) Do nhiệt (2) Do axit (3)Do Bazơ (4) Do Muối của KL nặng.

A Có 1 lí do ở trên B Có 2 lí do ở trên C Có 3 lí do ở trên D Có 4 lí do ở trên

Câu 46: Polipeptit ( − NH − CH 2 − CO − ) n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

Câu 47 : H 2 N − CH 2 − COOH phản ứng được với:

Câu 49: Có 4 dung dịch loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn: Abumin, Glixerol,

CH 3 COOH, NaOH Chọn một trong các thuộc thử sau để phân biệt 4 chất trên:

Câu 50 : Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch cac chát trong dãy sau: Lòng trắng trứng, glucozơ, Glixerol và hồ tinh bột.

Câu 51: Để nhận biết dung dịch các chất : Glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trắng ta thể thể tiến hành theo trình tự nào sau đây:

A Dùng quỳ tím, dung dịch Iot B Dung dịch Iot, dùng dung dịch HNO 3

C Dùng quỳ tím, dung dịch HNO 3 D Dùng Cu(OH) 2 , dùng dung dịch HNO 3

Câu 52: Cho các phản ứng :

H 2 N–CH 2 –COOH + HCl → Cl – H 3 N + –CH 2 –COOH

H 2 N–CH 2 –COOH + NaOH → H 2 N–CH 2 –COONa + H 2 O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

3

Trang 21

A chỉ cĩ tính axit B cĩ tính chất lưỡng tính C chỉ cĩ tính bazơ D cĩ tính oxi hĩa và tính khử

Câu 53: Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là

A Protein có khối lượng phân tử lớn B Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ

C Protein luôn có nhóm chức OH D Protein luôn là chất hữu cơ no.

Câu 54 : Tripeptit là hợp chất

A Là mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B có 3 gốc aminoaxit giống nhau

Câu 55: Trong các chất sau, chất nào là polime:

Câu 56: Một amino axit A cĩ 40,4% C ; 7,9% H ; 15,7 % N; 36%O và M A = 89 Cơng thức phân tử của A là :

A C 3 H 5 O 2 N B C 3 H 7 O 2 N C C 2 H 5 O 2 N D C 4 H 9 O 2 N

Câu 57 : 0,1 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Mặt khác 18g A cũng phản ứng vừa đủ

với 200ml dung dịch HCl trên A cĩ khối lượng phân tử là:

Câu 58 : A là một Aminoaxit cĩ khối lượng phân tử là 147 Biết 1mol A tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl; 0,5mol tác dụng

vừa đủ với 1mol NaOH.Cơng thức phân tử của A là:

A C 5 H 9 NO 4 B C 4 H 7 N 2 O 4 C C 5 H 25 NO 3 D C 8 H 5 NO 2

Câu 59 : Cứ 0,01 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 gam Aminoaxit A

phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là :

Câu 60 : Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl 0,125 M.Cơ cạn dung dịch thu được 1,835

gam muối Khối lượng phân tử của A là :

Câu 61: Trung hịa hồn tồn 3,6 gam một axit đơn chức cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 8% Axit này là A Axit

Câu 62: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhĩm amino và 1 nhĩm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối X cĩ thể l à :

Câu 63: 1 mol ∝ -aminoaxit X tác dụng vứa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287% Công thức cấu tạo của X là

A H 2 N − (CH 2 ) 2 − COO − C 2 H 5 B H 2 N − CH(CH 3 ) − COO −

C H 2 N − CH 2 CH(CH 3 ) − COOH D H 2 N − CH 2 − COO − CH 3

Câu 66. X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhĩm - NH 2 và 1 nhĩm COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r

a 1,255 gam muối Cơng thức cấu tạo của X là cơng thức nào sau đây?

Trang 22

A CH 3 NH 2 và C 4 H 9 NH 2 B C 2 H 5 NH 2 và C 4 H 9 NH 2 C C 3 H 7 NH 2 và C 4 H 9 NH 2 D.Cả A và B

Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn a mol aminoaxit A thu được 2a mol CO 2 và a/2 mol N 2 Aminoaxit A là

Câu 74: Cho 0,01 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,125M, sau đó cô cạn dd thu được 1,835g muối Phân tử khối của X là

Câu 75: Thủy phân hồn tồn 1 mol pentapeptit Y thì thu được 3 mol alanin, 1 mol valin và 1 mol glyxin Khi thủy phân khơng hồn tồn Y thì thu được các đipeptit Ala–Val, Val–Ala và tri peptit Gly–Ala–Ala Trình tự các α–amino axit trong

Y là:

Câu 76 A là một aminoaxit chứa một nhĩm amino và một nhĩm axit Cho 1,335g A phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 1,8825g muối A cĩ cơng thức cấu tạo là:

Câu 77 Hợp chất X là một α − aminoaxit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,125M Sau đĩ cơ cạn dung dịch thu được 1,875g muối Khối lượng phân tử X bằng bao nhiêu ?

hs trunghop

M M

n

=

B TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

-Phản ứng phân cắt mạch polime

-Phản ứng giữ nguyên mạch polime

-Phản ứng tăng mạch polime

C ĐIỀU CHẾ POLIME :

1- Phản ứng trùng hợp : Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương nhau thành phân tử lớn (polime)

-Điều kiện :Monome tham gia phản ứng trùng hợp phải có liên kết bợi ( liên kết đơi hoặc vòng kém bền có thể mở ra )

-Điều kiện : Monome tham gia phản ứng trùng ngưng phải có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng

-TD n HOOC-C6H4-COOH + nHOCH2 –CH2-OH ( -CO-C6H4-CO-OC2H4-O- )n + 2n H2O

D ĐIỀU CHẾ MỘT SỒ POLIME

I Chất dẻo : là những vật liệu polime cĩ tính dẻo.

Một số chất polime được làm chất dẻo

a Polietilen (PE) M=28 b Polivinyl clorua (PVC) M= 62.5

Trang 23

Thủy tinh hữu cơ COOCH3 d Poli(phenol-fomanđehit) (PPF)

-Có 3 dạng: nhựa novolac, rezol, rezit (-CH2-C-)n

CH3

II Tơ : là những polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.

Tơ thiên nhiên ( bông , len tơ tằm )

-Tơ tổng hợp -Tơ poliamit

(nilon ,capron )

Tơ hóa học

-Tơ vinylic thế

( vinilon, nitron)

-Tơ bán tổng hợp ( tơ nhân tạo )

(Tơ visco , tơ xenlulozơ axetat…)

MỘT SỐ TƠ TỔNG HỢP THƯỜNG GẶP :

1 Tơ nilon – 6,6 (tơ tổng hợp) " thuộc loại poliamit.

nNH2 – (CH2)6 – NH2 + n HOOC – (CH2)4 – COOH →[– NH – (CH2)6 – NH – CO – (CH2)6 – CO – ]n

2 Tơ nilon – 6 " thuộc loại poliamit.

nNH2 – (CH2)5- COOH → [-HN- (CH2)5- CO - ]n + nH2O

axit ε_aminocaproic ( axit 6_aminohexanoic)

3 Tơ nilon – 7 ( tơ enang) " thuộc loại poliamit.

nNH2 – (CH2)6- COOH → [-HN- (CH2)6- CO - ] n + nH2O

axit ω_aminoenatoic ( axit 7-aminoheptanoic)

4 Tơ nitron (tơ tổng hợp)

Acrilonitrin poliacrilonitrin

III Cao su : là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.

1 Cao su thiên nhiên: Cao su isopren M= 68

Câu 1 Khi phân tích cao su thiên nhiên ta được monome nào sau đây:

A Isopren B Butadien–1,3 C Butilen D Propilen

Câu 2 Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây:

Trang 24

I/ Sợi bông II/ Cao su buna III/ Protit IV/ Tinh bột

A I, II, III B I, III, IV C II, III, IV D I, II, III, IV

Câu 4 Các chất nào sau đây là polime tổng hợp:

A I, II, III B I, II, IV C II, III, IV D I, II, III, IV

Câu 5 Các chất nào sau đây là tơ hóa học:

I/ Tơ tằm II/ Tơ visco III/ Tơ capron IV/ Tơ nilon

A I, II, III B I, II, IV C II, III, IV D I, II, III, IV

Câu 6 Các chất nào sau đây là tơ thiên nhiên:

A I, II, III B I, II, IV C II, III, IV D I, II, III, IV

Câu 7 Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây:

Câu 8 Khẳng định sau đây đúng hay sai?

I/ Tơ nhân tạo và tơ tổng hợp đều được điều chế từ các monome bằng phản ứng hóa học.

II/ Sợi bông và sợi len khi đốt cháy, chúng tạo nên những mùi khác nhau.

A I, II đều đúng B I, II đều sai C I đúng, II sai D I sai, II đúng.

Câu 9 Polistiren có công thức cấu tạo là:

Câu 12 Hợp chất có công thức cấu tạo [–NH–(CH2)5–CO–]n có tên là:

A Tơ enang B Tơ capron C Tơ nilon-7 D Tơ Nitron

Câu 13 Hợp chất có công thức cấu tạo [–NH–(CH2)6–NH–CO–(CH2)4–CO–]n có tên là:

A Tơ enang B Tơ capron C Nilon 6,6 D Tơ Nitron

Câu 14 Hợp chất có công thức cấu tạo [–NH–(CH2)6–CO–]n có tên là:

A Tơ enang B Tơ capron C Tơ nilon-6 D Tơ Nitron

Câu 15 Tơ visco là thuộc loại:

Câu 16 Polime nào sau đây bền trong môi trường axit:

I/ Polietilen II/ Polistiren III/ Polivinyl clorua

Câu 17 Trong sơ đồ sau: X→Y→Cao su buna, thì X, Y lần lượt là:

I/ X là rượu etylic và Y là butadien–1,3 II/ X là vinyl axetilen và Ylà butadien–1,3

A I, II đều đúng B I, II đều sai C I đúng, II sai D I sai, II đúng

Câu 18 Trong sơ đồ sau: X →Y → PE, thì X, Y lần lượt là:

I/ X là axetilen và Y là etilen II/ X là propan và Y là etilen

A I, II đều đúng B I, II đều sai C I đúng, II sai D I sai, II đúng

Câu 19 Điền vào các vị trí (1) và (2) các từ thích hợp:

I/ Cao su có tính ( 1 ) II/ Polietilen có tính ( 2 )

A (1): Dẻo – (2): Đàn hồi B (1) và (2): Dẻo C (1): Đàn hồi – (2): Dẻo D (1) và (2): Đàn hồi.

Câu 20: Tơ nilon 6.6 là:

C: Poliamit của axit ε aminocaproic; D: Polieste của axit adilic và etylen glycol

Câu 21 Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monome nào sau đây:

Câu 22 Một số polime được điều chế từ các monome sau:

Trang 25

(3) CH 2 = CH – CH = CH 2 +C 6 H 5 – CH = CH 2 (4) H 2 N – (CH 2 ) 10 – COOH

Các phản ứng thuộc loại phản ứng đồng trùng hợp

Câu 24 Làm thế nào để phân biệt được các dồ dùng làm bằng da thật và bằng da nhân tạo ( P.V.C )?

A Đốt da thật không cho mùi khét, đốt da nhân tạo cho mùi khét

B Đốt da thật cho mùi khét và da nhân tạo không cho mùi khét

C Đốt da thật không cháy, da nhân tạo cháy

D Đốt da thật cháy, da nhân tạo không cháy

Câu 25 Làm thế nào để phân biệt lụa sản xuất từ tơ nhân tạo (tơ visco, tơ xenluloaxêtat) và tơ thiên nhiên (tơ tằm, len)

A Đốt tơ nhân tạo cho mùi khét, tơ thiên nhiên không cho mùi khét

B Đốt tơ nhân tạo không cho mùi khét, tơ thiên nhiên cho mùi khét

C Đốt tơ nhân tạo không cháy, tơ thiên nhiên cháy

D Đốt tơ nhân tạo cháy, tơ thiên nhiên không cháy

Câu 26 Metyl acrylat được điều chế từ axit và rượu nào?

Câu 27 Chỉ ra phát biểu nào sau đây là sai?

A Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protit B Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit

C Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao

D Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt

Câu 28 Chỉ ra điều đúng khi nói về da thật và simili (PVC)

A Da thật là protit, simili là polime tổng hợp B Da thật là protit động vật, simili là protit thực vật

C Đốt hai mẫu, da thật có mùi khét, simili không có mùi khét D A, C đều đúng

Câu 29 Tơ nilon – 6,6 là:

C Poliamit củaε - aminocaproic D Polieste của axit adipic và etylenglycol

Câu 30 Polime thiên nhiên nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng?

Câu 32 Polime nào được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

Câu 33 Nilon – 6,6 là polime được điều chế bằng phản ứng?

Câu 34 Sự kết hợp các phân tử nhỏ( monome) thành các phân tử lớn (polime) đòng thời loại ra các phân tử nhỏ như

H 2 O , NH 3 , HCl…được gọi là

Câu 35 Phân tử polime bao gồm sự lặp đi lặp lại của rất nhiều các

Câu 36 Qúa trình polime hóa có kèm theo sự tạo thành các phân tử đơn giản gọi là

Câu 37 Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su Biết rằng khi hiđrô hóa chất đó thu được isopentan?

Câu 38 Nhựa polivinylclorua (P.V.C) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống, để tổng hợp ta dùng phản ứng ?

Câu 39 Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại

tơ nhân tạo?

A Tơ tằm và tơ enan B Tơ visco và tơ nilon-6,6 C Tơ visco và tơ axetat D Tơ nilon-6,6 và tơ capron

Câu 40 Phân tử protit có thể xem là một polime tự nhiên nhờ sự ……từ các monome là các α -aminoaxi

Câu 41 Tơ được tổng hợp từ xenlulozơ có tên là

Câu 42 Điều nào sau đây không đúng ?

A tơ tằm , bông , len là polime thiên nhiên B tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

Trang 26

Câu 43 Chất nào trong phân tử không có nitơ ?

Câu 44 Công thức nào sai với tên gọi?

Câu 45 Nilon-6,6 có công thức cấu tạo là

Câu 46 Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ?

Câu 47 Polime nào có khả năng lưu hóa ?

Câu 48 Điều nào sau đây không đúng về tơ capron ?

C tạo thành từ monome caprolactam D là sản phẩm của sự trùng ngưng

Câu 49 Polivinyl ancol là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome sau đây ?

Câu 50 Từ aminoaxit có công thức phân tử C 3 H 7 O 2 N có thể tạo thành bao nhiêu loại poliamit khác nhau?

Câu 51 Phát biểu nào không đúng ?

A phản ứng trùng hợp khác với phản ứng trùng ngưng.

B trùng hợp 1,3-butadien ta được cao su buna là sản phẩm duy nhất

C phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng một chiều

Câu 53 Trong số các dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C 8 H 10 O Có bao nhiêu đồng phân X thỏa mãn?

(X) + NaOH   → không phản ứng X → − H O 2 Y → xt polime

Câu 54 Polime [-CH 2 -CH(CH 3 )-CH 2 -CH(C 6 H 5 )-] n được tạo từ:

Câu 55 Polime[-CH 2 -CH(CH 3 )-CH 2 -C(CH 3 )=CH-CH 2 -] n được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome

Câu 56 Chọn phát biểu sai

A Thủy tinh hữu cơ là polime có dạng mạch thẳng.

B Hệ số trùng hợp là số lượng đơn vị mắt xích monome trong phân tử monome, có thể xác định một cách chính xác

C Do phân tử lớn hoặc rất lớn nên nhiều polime không tan hoặc khó tan trong dung môi thông thường

D Polime có dạng mạng lưới không gian là dạng polime chịu nhiệt kém nhất

Câu 57 Trong số các loại tơ sau:

(1) [-NH–(CH 2 ) 6 – NH –OC – (CH 2 ) 4 –CO-]n , (2) [-NH-(CH 2 ) 5 -CO-]n,

(3) [C 6 H 7 O 2 (OOC-CH 3 ) 3 ]n Tơ thuộc loại sợi poliamit là:

Câu 58 Protêin có thể mô tả như

Câu 59 Cho hợp chất sau: [-CO-(CH 4 ) 4 -CO-NH-(CH 2 ) 6 -NH] n Hợp chất này thuốc loại polime nào

Câu 60 Cho sơ đồ phản ứng sau: A →B+H 2 ; B+D→E; E+O 2 →F; F+ B→G ; nG→ polivinyl axetat

A là chất nào ?

Câu 61 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là :

Câu 62 Cho các polime sau:

Trang 27

Cõu 70 Khi trựng ngưng 7,5g axit amino axetic với hiệu suất là 80%, ngoài amino axit dư người ta cũn thu được

m gam polime và 1,44g nước Gớa trị của m là

A 4,25 gam B 5,25 gam C 5,56 gam D 4,56 gam

Cõu 71.Trựng hợp 5,6lớt C2H4 (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thỡ khối lượng polime thu được là

Cõu 72.Một đoạn mạch PVC có khoảng 1000 mắt xích Hãy xác định khối lợng của đoạn mạch đó.

Trang 28

A Vị trí trong bảng tuần hồn và Cấu tạo cấu nguyên tử kim loại

I Vị trí trong bảng tuần hồn

-Nhĩm IA(trừ hidro), nhĩm IIA, nhĩm IIIA (trừ Bo)và một phần của các nhĩm IVA, VA, VIA

-Các nhĩm B (từ IB đến VIIIB)

-Họ lantan và actini, được xếp riêng thành hai hang ở cuối bảng

II Cấu tạo cấu nguyên tử kim loại:

-Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều cĩ ít electron ở lớp ngồi cùng(1,2 hoặc 3)

- Cấu tạo tinh thể:

+ Ở nhiệt độ thường, trừ thủy ngân ở thể lỏng, cịn các kim loại khác ở thể rắn và cĩ cấu tạo tinh thể

+ Trong tinh thể kim loại, nguyên tử và ion kim loại nằm ở những nút mạng tinh thể Các electron hĩa trị liên kết yếu với hạt nhân nên dễ tách khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong mạng tinh thể

+ Cĩ 3 loại mạng lưới tinh thể kim loại: Mạng tinh thể lập phương tâm khối (KLKiềm), mạng tinh thể lập

phương tâm diện (Al, Pb, Ni, phân nhĩm Cu…) và mạng tinh thể lục phương (Be, Mg…)

+ Liên kết kim loại: là loại liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do tham gia của các electron tự do

B.Tính chất vật lí của kim loại:

1 tính chất v ật lí chung: tính dẻo, tính dẫn điện( Ag, Cu, Au,Al, Fe ), dẫn nhiệt, ánh kim l à do e tự do gây ra

2 tính chất v ật lí riêng: tỉ khối( Li<Na<K<Mg<Al<Zn<Fe<Cu<Ag<Au…), nhiệt độ nĩng chảy( biến đối từ -39oC(Hg) đến 3410oC(W), tính cứng(Cs<K; Na<Al; Cu<Fe<W<Cr)…do e tự do, bán kính nguyên tử và mạng tinh thể gây ra

C.TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI

tính chất hố học đặc trưng của kim loại là tính khử: M - ne  Mn+

I Tác dụng với phi kim

2Fe + 3Cl2  2FeCl3 Cu + S →t C o CuS

4Al + 3O2  2Al2O3 4Al + 3C →t C o Al4C3

II Tác dụng với axit:

1.Tác dụng dung dịch axit :HCl, H2SO4 lỗng, …….giải phĩng khí H2

2HCl + Fe  FeCl2 + H2 Fe + H2SO4 lỗng  FeSO4 + H2

2.Tác dụng dung dịch axit đặc HNO3, H2SO4 đặc

HNO3 đặc cho NO2, lỗng cho NO, các trường hợp khác như: N2O, N2, NH4NO3 đề bài cho

H2SO4 đặc cho SO2, các chất khác như: S, H2S

3Cu+8HNO3lỗng3Cu(NO3)2+ 2NO+4H2O 2Fe+6H2SO4đFe2(SO4)3+3SO2+6H2O

Fe, Al, Cr bị thụ động hố trong ax ít HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội

III Tác dụng với nước

- Các kim loại như: Na, K, Ca, Ba sẽ phản ứng với nước ở nhiệt độ thường

2Na + 2H2O  2NaOH + H2 Ba + 2H2O  Ba(OH)2 + H2

- Một số kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ cao:

Mg + H2O →200o C MgO + H2 3Fe + 4H2O t=< 570o C→ Fe3O4 + 4H2

IV Tác dụng với dung dịch muối

1 Các kim loại tan trong nước: như: Na, K, Ca, Ba sẽ phản ứng với nước tạo dd bazơ sau đĩ dd bazơ sẽ pứ

với dd muối

Vd:cho Na vào dd CuSO4: 2Na + H2O  2NaOH + H2 2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4

2 Các kim loại khơng tan trong nước: thì kim loại đứng trước đẩy kim loịa đứng sau ra khỏi dd muối: VD: Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

D DÃY ĐIỆN HỐ:

Trang 29

1 cặp oxi hố - khử: dạng oxi hố của ion và dạng khử của nguyên tử của cùng một nguyên tố kim loại gọi là cặp oxi hố khử (Mn+ /M)

Nguyên tử kim loại cĩ tính khử càng mạnh thì ion kim loại cĩ oxi hố càng yếu và ngược lại, Nguyên tử kim loại

cĩ tính khử càng yếu thì ion kim loại cĩ oxi hố càng mạnh

VD: so sánh Cu2+/Cu và Ag+/Ag Cu cĩ tính khừ mạnh Ag, Ion Cu2+ cĩ tính oxi hố yếu hơn Ag+

2 dãy điện hố

/a Khái niệm: là vật liệu kim loại cĩ chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác

3 Ý nghĩa dãy điện hố: xác định được chiều của phản ứng

Chất oxi hĩa mạnh + chất khử mạnh  chất oxi hĩa yếu + chất khử yếu (qui tắc anpha)

VD: cho 2 cặp oxi hố khử Cu2+/Cu ; Fe2+/Fe thì pứ xảy ra theo chiều là :Fe + Cu2+  Fe2+ + Cu

E SỰ ĂN MỊN KIM LOẠI

I Khái niệm: Sự ăn mịn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong mơi trường xung quanh

M  Mn+ + ne

II Các dạng ăn mịn kim loại

1 Ăn mịn hĩa học: là quá trình oxi hĩa khử, trong đĩ các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong mơi trường

2 Ăn mịn điện hĩa học: là quá trình oxi hĩa khử, trong đĩ kim loại bị ăn mịn do tác dụng của dung dịch chất điện ly và tạo nên dịng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương

Các đk ăn mòn điện hóa:

+ Các điện cực phải khác chất nhau.

+ Các điện cực phải tiếp xúc nhau trực tiếp hoặc gián tiếp.

+ Các điện cực phải cùng tiếp xúc với 1 dd điện li

III Chống ăn mịn kim loại (phương pháp bảo vệ bề mặt, phương pháp điện hĩa)

F ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

I Nguyên tắc : Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử

Mn+ + ne  M

II Các phương pháp:

1 PP thủy luyện : (Đ/chế các kim loại có tính khử yếu: Kim loại đứng sau H 2 ):

Dùng kim loại tự do có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trong dd muối.

Zn + CuSO 4 → ZnSO 4 + Cu

2 PP nhiệt luyện : (Đ/chế kim loại có tính khử yếu và trung bình: Kim loại đứng sau nhôm):

Dùng chất khử ( CO, H 2 , C, ) hoặc các kim loại từ Li → Al để khử các ion kim loại trong oxit ở t o cao.

CuO + H 2 → Cu + H 2 O 2Al + Fe 2 O 3 → 2Fe + Al 2 O 3

3 PP điện phân: (Điều chế hầu hết các kl ):

a điện phân nóng chảy: để điều chế các Kim loại có tính khử mạnh (Li → Al): Điện phân nóng chảy muối hal, kiềm, oxit (gốc axit không có oxi):

NaCl → Na + ½Cl 2

4NaOH → 4Na + O 2 + H 2 O 2Al 2 O 3 → 4Al + 3O 2

b điện phân dung dịch: Đ/chế kim loại có tính khử yếu và trung bình:

* Một số chú ý:

Li+ K+ Na+ Ba2+Ca2+ Mg2+Al3+ Mn2+ Zn2+ Cr2+Fe2+ Ni2+Sn2+ Pb2+H+ Cu2+ Bi3+Hg2+Fe3+ Ag+ Au3+

Li>K>Na>Ba> Ca> Mg>Al> Mn > Zn> Cr>Fe > Ni>Sn> Pb>H> Cu> Bi>Hg> Fe2+>Ag>Au

Trang 30

+ nếu có các Ion Li + → Al 3+ thì không nhận e, H 2 O nhận e + Nếu có SO 42-, NO 3-, CO 32- không cho e,

n

=

BÀI TẬP

Câu 1: Liên kết kim loại là liên kết được sinh ra do:

a) Các electron tự do gắn kết các ion dương kim loại lại với nhau

b) Các electron bị các ion dương hút lại

c) Các nguyên tử bỏ ra các cặp electron dùng chung

d) Lực hút tĩnh điện của ion âm với ion dương

Câu 2 :Cho các chất sau: NaCl, KI, Fe, Cl2, I2, Na Những chất nào có liên kết kim loại

a) NaCl, KI b) Cl2, I2 c) Fe, Na d)Na, Cl2

Câu 3 : Cho các chất sau: NaCl, KI, Fe, Cl2, I2, Na Những chất nào có liên kết ion

a) NaCl, KI b) Cl2, I2 c) Fe, Na d)Na, Cl2

Câu 4 : Cho các chất sau: NaCl, KI, Fe, Cl2, I2, Na Những chất nào có liên kết cộng hoá trị

a) NaCl, KI b) Cl2, I2, c) Fe, Na d)Na, Cl2

Câu 5 : Liên kết kim loại có bản chất là:

a.Chỉ có một electron tham gia vào liên kết b.Tất cả các electron tự do đều tham gia vào lk

c.Có lực hút tĩnh điện của ion âm với ion dương d.Các electron sắp xếp theo một tỉ lệ nhất định

Câu 6 : các nguyên tử kim loại liên kết với nhau theo một trật tự nhất định tạo ra mạng tinh thể kim loại: có 3 loại mạng tinh thể chủ yếu là:

a) mạng lập phương tâm đỉnh, mạng lập phương tâm khối và mạng lục giác đều

b) mạng lập phương tâm đỉnh, mạng lập phương tâm diện, và mạng lục giác đều

c) mạng lập phương tâm diện, mạng lập phương tâm khối và mạng lục giác đều

d) mạng lập phương tâm diện, mạng lập phương tâm đỉnh và mạng lập phương tâm khối

Câu 7 : Các nguyên tố kim loại nằm ở các vị trí sau trong bảng tuần hoàn:

a) Nhóm IA"IIIA, nhóm IB, IIB, họ lantan và họ actini

b) Nhóm IB"IIIB, nhóm IA, IIA, họ lantan và họ actini

c) Nhóm IA"VIA, nhóm IB, IIB, họ lantan và họ actini và một phần nhóm IVB"VIB

d) Nhóm IB"VIIIB, nhóm IA, IIA, họ lantan và họ actini và một phần nhóm IIIA"VIA

Câu 8 : Kim loại có tính dẻo là do:

a.các lớp electron có khả năng trượt trên nhau b.Các ion dương có khả năng trượt trên nhau

c.Các ion âm có khả năng trượt trên nhau d.Các mạng tinh thể có khả năng trượt trên nhau

Câu 9 : Khi nối kim loại với nguồn điện thì các chuyển động thành từng dòng:

a) ion dương b) ion dương tự do c) electron d) electron tự do

Câu 10 : Tính dẫn diện của kim loại phụ thuộc chủ yếu vào:

a Số lượng electron và bản chất của kimloại b Nhiệt độ và bản chất của kim loại

c Số lượng electron và nhiệt độ d Điện tích hạt nhân và nhiệt độ

Câu 11 : Những tính chất vật lí chung của kim loại như: Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim đều do:

a điện tích của hạt nhân nguyên tử gây ra b Độ âm điện của nguyên tử gây ra

c Do bán kính của nguyên tử gây ra d Do các electron tự do gây ra

Câu 12 : Những kim loại nào sau đây tác dụng được với axít HCl:

a) Zn, Fe, Cu, Mg b) Fe, Al, Sn, Pb c) Al, Ag, Sn, Mg d) Mg, Zn, Pb, Au

Câu 13 : Axít H2SO4 đặc nguội tác dụng được với những kim loại nào sau đây:

Trang 31

a) Zn, Fe, Cu, Mg b) Fe, Al, Sn, Pb c) Pb, Ag, Sn, Mg d) Mg, Zn, Pb, Cr.

Câu 14 : Điều kịên để một kim loại đẩy được kim loại khác ra khỏi dung dịch muối là:

a) KL đó phải tác dụng được với nước và đứng trước kim loại bị đẩy trong dãy hoạt động hoá học.b) KL đó không tác dụng được với nước và đứng sau kim loại bị đẩy trong dãy hoạt động hoá học

c) KL đó phải tác dụng được với nước và đứng sau kim loại bị đẩy trong dãy hoạt động hoá học

d) KL đó không tác dụng được với nước và đứng trước KL bị đẩy trong dãy hoạt động hoá học

Câu 15 :Hệ số cân bằng của phương trình phản ứng sau lần lượt là:

Câu 17 :Tính chất hoá học cơ bản nhất của kim loại là:

a) tính oxi hoá b) tính khử c) tính oxi hoá khử d) tính tự oxi hoá khử

Câu 18 :Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại khử được cả 4

Câu 20 : Sự ăn mịn điện hố xảy ra các quá trình

A Sự oxi hố ở cực dương và sự khử ở cực âm C Sự oxi hố ở cực âm

B Sự khử ở cực dương và sự oxi hố ở cực âm D Sự oxi hố ở cực dương

Câu 21 : Các nguyên tố ở nhĩm VIII B

A : Đều là kim loại B : Đều là khí hiếm

C : Đều là phi kim D : Gồm kim loại và khí hiếm

Câu 22 : Loại liên kết nào sau đây cĩ lực hút tĩnh điện?

A Liên kết kim loại B Liên kết ion và liên kết kim loại

C Liên kết cộng hố trị D Liên kết ion

Câu 23 : Kim loại cĩ tính dẻo là vì

A : Số electron ngồi cùng trong nguyên tử ít B : Điện tích hạt nhân và bán kính nguyên tử bé

C : Cĩ cấu trúc mạng tinh thể D : Trong mạng tinh thể kim loại cĩ các electron tự do

Câu 24 : Kiểu mạng tinh thể của muối ăn là

A Ion B Nguyên tử C Kim loại D Phân tử

Câu 25 : Hợp kim cứng và giịn hơn các kim loại trong hỗn hợp đầu vì

A : Cấu trúc mạng tinh thể thay đổi B : Mật độ ion dương tăng

C : Mật độ electron tự do giảm

D : Do cĩ sự tạo liên kết cọng hố trị nên mật độ electron tự do trong hợp kim giảm

Câu 26: Loại phản ứng hố học nào sau đây xảy ra trong quá trình ăn mịn kim loại?

A Phản ứng oxi hố - khử C Phản ứng hố hợp

C Phản ứng thế D Phản ứng phân huỷ

Câu 27: Cho biết khối lượng lá Zn thay đổi như thế nào khi ngâm lá Zn vào dung dịch CuSO4

Câu 28: Cĩ các cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ; Cu-Fe để lâu trong khơng khí ẩm Cặp mà sắt bị ăn mịn là

A : Chi cĩ cặp Al-Fe ; B : Chi cĩ cặp Zn-Fe ; C : Chi cĩ cặp Sn-Fe ; D : Cặp Sn-Fe và Cu-Fe

Câu 29 : Cĩ dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4, để loại bỏ CuSO4 ta dùng:

A dd HNO3 B bột sắt dư C bột nhơm dư D NaOH vừa đủ

Câu 30: Từ dung dịch MgCl2 ta cĩ thể điều chế Mg bằng cách

A : Điện phân dung dịch MgCl2

B : Cơ cạn dung dịch rồi điện phân MgCl2 nĩng chảy

Trang 32

C : Dùng Na kim loại để khử ion Mg2+ trong dung dịch

D : Chuyển MgCl2 thành Mg(OH)2 rồi chuyển thành MgO rồi khử MgO bằng CO …

Caâu 31: Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau : Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+

Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự

A.Fe3+,Cu2+,Fe2+ B Fe2+ ,Cu2+,Fe3+ C.Cu2+,Fe3+,Fe2+ D.Cu2+,Fe2+,Fe3+

Caâu 32 : Các chất sau : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 , dd HNO3 đặc nguội , dd FeCl3 Chất tác dụng với Fe là

A Fe,Cu ,Fe2+ B.Fe, Fe2+,Cu C.Cu , Fe, Fe2+ D.Fe2+,Cu , Fe

Caâu 34 : Từ dung dịch muối AgNO3 để điều chế Ag ta dùng phương pháp

A.thuỷ luyện B.nhiệt phân C.điện phân dung dịch D.cả A,B,C

Caâu 35 : Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu được sản phẩm gồm

A : Cu và K2SO4 ; B : KOH và H2 ; C : Cu(OH)2 và K2SO4 ; D : Cu(OH)2 , K2SO4 và H2

Caâu 36 : Cho hỗn hợp gồm Fe , Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là :

A : Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 ; B : Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 và AgNO3

C : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 và AgNO3 D : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 , AgNO3 và Ag

Caâu 37 : Cho hỗn hợp Al , Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO3 ,Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với HCl dư , thấy có khí bay lên Thành phần của chất rắn D là

A.Fe ,Cu ,Ag B.Al ,Fe ,Cu C.Al ,Cu,Ag D.cả A,B,C

Caâu 38: Ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học khác nhau ở điểm

A : Kim loại bị phá huỷ B : Có sự tạo dòng điện

C : Kim loại có tính khử bị ăn mòn

D : Có sự tạo dòng điện đồng thời kim loại có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn

Caâu 39 : Dữ kiện nào dưới đây cho thấy nhôm hoạt động mạnh hơn sắt

A.sắt dễ bị ăn mòn kim loại hơn B.vật dụng bằng nhôm bền hơn so với bằng sắt

C.sắt bị nhôm đẩy ra khỏi dung dịch muối D.nhôm còn phản ứng được với dung dịch kiềm

Caâu 40 : Trong động cơ đốt trong các chi tiết bằng thép bị mòn là do

A : Ăn mòn cơ học B : Ăn mòn điện hoá

C : Ăn mòn hoá học D : Ăn mòn hoá học và ăn mòn cơ học

Caâu 41 : Liên kết trong tinh thể kim loại được hình thành là do:

A các e hóa trị tách khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong toàn mạng tinh thể

B các nguyên tử được sắp xếp theo một trật tự nhất định

C sự tương tác đẩy qua lại giữa các ion dương

D lực tương tác tĩnh điện giữa các ion dương với các ion âm

Caâu 42: Người ta tráng một lớp Zn lên các tấm tôn bằng thép , ống đẫn nước bằng thép vì

A : Zn có tính khử mạnh hơn sắt nên bị ăn mòn trước , thép được bảo vệ

B : Lớp Zn có màu trắng bạc rất đẹp

C : Zn khi bị oxi hoá tạo lớp ZnO có tác dụng bảo vệ

D : Zn tạo một lớp phủ cách li thép với môi trường

Caâu 43: Từ Mg(OH)2 người ta điều chế Mg bằng cách nào trong các cách sau

1/ Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy

2/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau đó điện phân dung dịch MgCl2 có màng ngăn

3/ Nhiệt phân Mg(OH)2 sau đó khử MgO bằng CO hoặc H2 ở nhiệt độ cao

4/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl , cô cạn dung dịch sau đó điện phân MgCl2 nóng chảy

Cách làm đúng là

A : 1 và 4 ; B : Chỉ có 4 ; C : 1 , 3 và 4 ; D : Cả 1 , 2 , 3 và 4

Trang 33

Caâu 44 : Kim loại chỉ có thể tồn tại ở dạng nguyên tử riêng biệt khi:

A ở thể lỏng B ở thể hơi C ở thể rắn D cả A và B

Caâu 45: Một loại Bạc có lẫn một ít đồng người ta loại bỏ đồng trong loại bạc đó bằng cách

1/ Cho loại bạc này vào dung dịch AgNO3 dư Cu tan hết , sau đó lọc lấy Ag

2/ Cho loại bạc này vào dung dịch HCl, Cu tan hết ta lọc lấy Ag

3/ Đun nóng loại bạc này trong O2 sau đó cho h2 sản phẩm vào dung dịch HCl Ag không tan ta lọc lấy Ag

4/ Cho loại bạc này vào dung dịch HNO3 , Cu tan , Ag không tan ta lọc lấy Ag

2/ Điện phân dung dịch FeCl3 có màng ngăn

3/ Chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3 sau đó chuyển Fe(OH)3 thành Fe2O3 rồi khử Fe2O3 bằng CO ở toC cao

4/ Cô cạn dung dịch rồi điện phân FeCl3 nóng chảy

Caâu 52: Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4 ,sau một thời gian lấy lá sắt ra cân nặng hơn so với ban đầu 0,2

g ,khối lượng đồng bám vào lá sắt là

Trang 34

C Hidro thoát ra mạnh hơn D Màu xanh biến mất.

Caâu 69 : Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,896 lít khí NO (đkc) Tìm giá trị của a?

Caâu 70: Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2,24 lít khí H2(đkc) Cô cạn dung dịcH sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Caâu 71: Ngâm một miếng kẽm vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M đến khi AgNO3 tác dụng hết thì khối lượng thanh kẽm sau phản ứng sẽ như thế nào?

A Không thay đổi B.Tăng thêm 0,755gam C Giảm bớt 1,08 gam D.Giảm bớt 0,755g

Caâu 72: Cho hỗn hợp Fe và Ag tác dụng với dung dịch gồm ZnSO4 và CuSO4, phản ứng hoàn toàn và vừa đủ Chất rắn thu được gồm những chất nào?

A Zn, Cu.B Cu, Ag C Zn, Cu, Ag D Zn, Ag

Caâu 73: Cho 3,45 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước sinh ra 1,68 lít H2 (đkc) Km loại đó có thể là

Caâu 74: Cho 0,52 gam hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng, dư thấy có 0,336 lít khí (đkc) thoát ra Khối lượng muối sunfat khan thu được là

A 2,96 gam B 2,46 gam C 3,92 gam D 1,96 gam

Caâu 75 : Hòa tan hoàn toàn 3,89 gam hỗn họp Fe và Al trong 2,0 lít dung dịch HCl vừa đủ, thu được 2,24 lít H2 (đkc) Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là

Trang 35

A 0,3M B 0,1M C 0,2M D.0,15M.

Caõu 76: Cho 0,685 gam hỗn hợp Mg, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoỏt ra 0,448 lớt H2 (đkc) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là:

A 2,105 gam B 3,95 gam C 2,204 gam D 1,885 gam

Caõu 77: Hũa tan hoàn toàn 5,0 gam hỗn hợp 2 kim loại A, B bằng dung dịch HCl thu được 5,71 gam muối khan và V lớt khớ X Thể tớch khớ X thu được ở đkc là

A.0,224 lớt.B 2,24 lớt C 4,48 lớt D 0,448 lớt

Caõu 78: Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch HNO3 loóng, dư thu được 6,72 lớt NO (đkc) Số mol axit đó phản ứng là

A 0,3 mol B 0,6 mol C 1,2 mol D Đề bài chưa đủ dữ liệu

Caõu 79: Cho 13,5 gam Al tỏc dụng vừa đủ với 4,4 lớt dung dịch HNO3 sinh ra hỗn hợp gồm 2 khớ NO, N2O Tỉ khối hơi của hỗn hợp so với CH4 là 2,4 Nồng độ mol/l của axit ban đầu là

Caõu 80: Ngõm 21,6 gam Fe vào dung dịch Cu(NO3)2, phản ứng xong thu được 23,2 gam hỗn hợp rắn Lượng đồng bỏm vào sắt là

Caõu 81 : Ngõm một lỏ kẽm trong 200 gam dung dịch FeSO4 7,6% Khi phản ứng kết thỳc lỏ kẽm giảm bao nhiờu gam?

Caõu 82: Nhỳng một thanh Mg vào 200ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau một thời gian lấy thanh kim loại

ra cõn lại thấy khối lượng tăng 0,8g Số gam Mg đó tan vào dung dịch là

A 24 gam B 32 gam C 64 gam D 48 gam

Caõu 87: Cho 2,16 gam Mg tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lớt khớ NO (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

Caõu 88: Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3 Thứ tự các kim loại thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là:

A.Ag, Fe,Cu, Zn, Na B Ag, Fe, Cu, Zn C Ag, Cu, Fe D.Ag,Cu, Fe, Zn, Na

Caõu 89: Điện phân đến hết 0,1 mol Cu (NO3)2 trong dung dịch với điện tực trơ, thì sau điện phân khối lợng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam

A 1,6g B 6,4g C 8,0 gam D 18,8g

Caõu 90: Tính thể tích khí (đktc) thu đợc khi điện phân hết 0,1 mol NaCl trong dung dịch với điện cực trơ, màng ngăn xốp

A 0,024 lit B 1,120 lit C 2,240 lit D 4,489 lit

Caõu 91: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I = 9,65 A Khi thể tích khí thoát ra ở cả hai đện cực đều là 1,12 lít (đktc) thì dừng điện phân Khối lợng kim loại sinh ra ở katốt

và thời gian điện phân là:

A 3,2gam và1000 s B 2,2 gam và 800 s C 6,4 gam và 3600 s D 5,4 gam và 1800 s

Ngày đăng: 17/10/2013, 04:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w