Trình b y đ ợc đặc điểm thực vật, phân bố, bộ ày được đặc điểm thực vật, phân bố, bộ phận dùng, thu hái, chế biến của d ợc liệu có tác dụng lợi tiểu 2.. Trình b y đ ợc thành phần hoá học
Trang 1DƯỢC LIỆU CÓ TÁC DỤNG
LỢI TIỂU
Trường trung cấp y tế Bắc Ninh
Trang 2MỤC TIấU BÀI HỌC
1 Trình b y đ ợc đặc điểm thực vật, phân bố, bộ ày được đặc điểm thực vật, phân bố, bộ
phận dùng, thu hái, chế biến của d ợc liệu có tác dụng lợi tiểu
2 Trình b y đ ợc thành phần hoá học, công ày được đặc điểm thực vật, phân bố, bộ
dụng, cách dùng của d ợc liệu có tác dụng lợi tiểu
3 Trình b y đ ợc một số bài thuốc chữa bệnh ày được đặc điểm thực vật, phân bố, bộ
phù thũng, đái buốt…
Trang 3NỘI DUNG BÀI HỌC
Trang 51 Đặc điểm thực vật, Phân bố
Trang 61 Đặc điểm thực vật – phân bố
1.1 Đặc điểm thực vật
• Thân thảo, sống lâu năm, thân rất ngắn
• Lá hình thìa, có cuống dài, mọc thành hình hoa thị ở gốc, mép lá nguyên hoặc khía răng cưa thưa, gân lá hình cung
• Hoa mọc thành bông ở kẽ lá, cuống hoa dài
• Quả hộp chưa nhiều hạt hình đa giác, màu nâu bóng
1.2 Phân bố: mọc hoang và trồng ở nhiều nơi
Trang 72 Bộ phận dùng
• Toàn cây (trừ gốc rễ)
• Hạt (xa tiền tử)
Trang 83 Thành phần hóa học
• Lá:
- Flavonoid là baicalein, scutellarein…
- Lacton: liliolid, chất nhày, carotenoid
- Các vitamin C, K
- Tanin, acid oleanolic
• Xa tiền tử: chất nhầy có plantasan; các acid hữu cơ, dầu béo
• Cây mã đề:
- glycosid: aucubin
- Men và emulsin
Trang 111 Đặc điểm thực vật
Trang 121 Đặc điểm thực vật – phân bố1.1 Đặc điểm thực vật
- Thân thảo, cao 0,6-1m, thân rễ hình cầu, hình trứng hay con quay, màu trắng
- Lá mọc thành cụm ở gốc, cuống lá dài, có bẹ
ôm vào nhau hình hoa thị, phiến lá nguyên
hình trứng, đầu lá nhọn, gân lá hình cung
- Hoa tự có cuống dài, hợp thành tán, màu
trắng hồng
- Quả phức gồm nhiều quả bế
1.2 phân bố: vùng thấp, ao hồ: lào cai, tây
bắc, đồng bằng Sông hồng
Trang 13sạch rễ con, phơi hoặc
sấy khô, rồi sát cho hết rễ
con và vỏ thô ở ngoài, độ
ẩm không quá 12%
- Vị thuốc hơi có mùi, vị
ngọt, hơi đắng
Trang 154 Công dụng, cách dùng4.1 Công dụng
- Tác dụng: lợi tiểu, trừ thấp nhiệt, mát thận, trị tả, lỵ và bổ huyết cho phụ nữ đang nuôi con
- Dùng chữa: bí tiểu tiện, thủy thũng, viêm thận, đi tiểu ra máu, đái buốt, cước khí,
bụng đầy trướng; phụ nữ ít sữa
4.2 Cách dùng
Dùng 6-9 g/ngày, dạng thuốc sắc
Lưu ý: người thận hỏa hư, tỳ hư không
dùng
Trang 171 Đặc điểm thực vật
• Sống ký sinh trên cây thông, nên gọi
chung là nấm rễ thông Gọi chung là Phục linh
• Hình khối dẹt, quả nhỏ khoảng 0,5kg, qua
Trang 181 Đặc điểm thực vật
Trang 202 Thành phần hóa học
• Đường pachymose,
glucose, fructose
• Chất khoáng
Trang 23Đơn thuốc chữa phù thũng, sợ hãi
Trang 24Chữa vết đen trên mặt
• Tán phục linh thành bột, bôi lên vết đen
Trang 261 Đặc điểm thực vật, phân bố1.1 Đặc điểm thực vật
• Cỏ tranh là loại cỏ sống lâu năm, thân rễ cứng trắc ăn sâu trong đất, thẳng, nhẵn, đốt thân mền
• Lá hẹp và dài, đầu thuôn, mặt trên có lông ráp
• Hoa tự bông, hình chùy, màu trắng
• Hạt nhỏ, có nhiều lông dài và nhẹ
1.2 Phân bố: mọc hoang ở khắp nơi ở
nước ta
Trang 282 Bộ phận dùng, thu hái
2.1 Bộ phận dùng: Thân rễ (rễ): Bạch mao căn
2.2 Thu hái:
- Thu hái vào mùa thu, đông
- Lấy rễ phơi hoặc sấy khô, phân loại bó thành bó
- Vị thuốc có mùi thơm nhẹ, vị ngọt; độ ẩm không quá 12%, tạp chất không quá 1%
Trang 293 Thành phần hóa học
• Đường: Glucose, fructose
• Acid hữu cơ (chưa nghiên cứu rõ)
Trang 32Ma căn khang: Chữa đái ra máu
• Bạch mao căn 20g
• Khương thán 4g
• Mật ong trắng
Sắc uống
Trang 33RÂU NGÔ
• Tên khác: Ngọc thực tu
• Tên khoa học: Zea mays
• Họ lúa: Poaceae
Trang 381 Đặc điểm thực vật – phân bố
1.1 Đặc điểm thực vật
- Thân cây leo, sống lâu năm, rễ phình to
thành củ
- Lá mọc so le, hình tim, cuống lá dài
- Hoa đơn tính khác gốc, mọc thành bông,
màu xanh nhạt
- Quả nhỏ có dìa mỏng như cánh
1.2 Phân bố: Trung quốc
Trang 392 Bộ phận dùng, thu hái
• Bộ phận dùng: Thân rễ
• Thu hái: Phơi hoặc sấy khô
Trang 403 Thành phần hóa học
• Saponoid là dioscin, dioscorea sapotocin
Trang 43- Quả rẹt, gần như hình cầu
1.2 Phân bố: Cao bằng, Lạng sơn, Hà
giang…
Trang 442 Bộ phận dùng, thu hái
• Bộ phận dùng: Lõi thân
• Thu hái: Phơi hoặc sấy khô
Trang 453 Thành phần hóa học
• Chưa nghiên cứu
Trang 47MỘC THÔNG (THÂN)
Trang 481 Nguồn gốc
Trang 491 Nguồn gốc, đặc điểm
• Nguồn gốc: là thân dây leo phơi hoặc sấy khô của cây Tiểu mộc thông (Clematis
arrmandii); hoặc cây Tú câu đằng
(Clematis montana) Họ hoàng liên:
Ranunculaceae
• Vị thuốc cứng, khó bẻ, không mùi, vị ngọt
Trang 502 Thành phần hóa học
• Glycosid
• Tinh dầu
• Các muối kali
Trang 51riêng hoặc phối hợp với các vị thuốc khác
- Lưu ý: Phụ nữ có thai không dùng
Trang 52Bài thuốc chữa phụ nữ tắc sữa sau
khi sinh đẻ
• Mộc thông 10g
• Chân giò lợn 1 đôi
Ninh mộc thông với chân giò lợn, ăn chân giò, uống nước canh Có thể nấu
thành cháo ăn