1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Dược liệu có tác dụng lợi tiểu docx

52 2,7K 25

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dược Liệu Có Tác Dụng Lợi Tiểu
Trường học Trường Trung Cấp Y Tế Bắc Ninh
Thể loại Bài Học
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 5,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình b y đ ợc đặc điểm thực vật, phân bố, bộ ày được đặc điểm thực vật, phân bố, bộ phận dùng, thu hái, chế biến của d ợc liệu có tác dụng lợi tiểu 2.. Trình b y đ ợc thành phần hoá học

Trang 1

DƯỢC LIỆU CÓ TÁC DỤNG

LỢI TIỂU

Trường trung cấp y tế Bắc Ninh

Trang 2

MỤC TIấU BÀI HỌC

1 Trình b y đ ợc đặc điểm thực vật, phân bố, bộ ày được đặc điểm thực vật, phân bố, bộ

phận dùng, thu hái, chế biến của d ợc liệu có tác dụng lợi tiểu

2 Trình b y đ ợc thành phần hoá học, công ày được đặc điểm thực vật, phân bố, bộ

dụng, cách dùng của d ợc liệu có tác dụng lợi tiểu

3 Trình b y đ ợc một số bài thuốc chữa bệnh ày được đặc điểm thực vật, phân bố, bộ

phù thũng, đái buốt…

Trang 3

NỘI DUNG BÀI HỌC

Trang 5

1 Đặc điểm thực vật, Phân bố

Trang 6

1 Đặc điểm thực vật – phân bố

1.1 Đặc điểm thực vật

• Thân thảo, sống lâu năm, thân rất ngắn

• Lá hình thìa, có cuống dài, mọc thành hình hoa thị ở gốc, mép lá nguyên hoặc khía răng cưa thưa, gân lá hình cung

• Hoa mọc thành bông ở kẽ lá, cuống hoa dài

• Quả hộp chưa nhiều hạt hình đa giác, màu nâu bóng

1.2 Phân bố: mọc hoang và trồng ở nhiều nơi

Trang 7

2 Bộ phận dùng

• Toàn cây (trừ gốc rễ)

• Hạt (xa tiền tử)

Trang 8

3 Thành phần hóa học

• Lá:

- Flavonoid là baicalein, scutellarein…

- Lacton: liliolid, chất nhày, carotenoid

- Các vitamin C, K

- Tanin, acid oleanolic

• Xa tiền tử: chất nhầy có plantasan; các acid hữu cơ, dầu béo

• Cây mã đề:

- glycosid: aucubin

- Men và emulsin

Trang 11

1 Đặc điểm thực vật

Trang 12

1 Đặc điểm thực vật – phân bố1.1 Đặc điểm thực vật

- Thân thảo, cao 0,6-1m, thân rễ hình cầu, hình trứng hay con quay, màu trắng

- Lá mọc thành cụm ở gốc, cuống lá dài, có bẹ

ôm vào nhau hình hoa thị, phiến lá nguyên

hình trứng, đầu lá nhọn, gân lá hình cung

- Hoa tự có cuống dài, hợp thành tán, màu

trắng hồng

- Quả phức gồm nhiều quả bế

1.2 phân bố: vùng thấp, ao hồ: lào cai, tây

bắc, đồng bằng Sông hồng

Trang 13

sạch rễ con, phơi hoặc

sấy khô, rồi sát cho hết rễ

con và vỏ thô ở ngoài, độ

ẩm không quá 12%

- Vị thuốc hơi có mùi, vị

ngọt, hơi đắng

Trang 15

4 Công dụng, cách dùng4.1 Công dụng

- Tác dụng: lợi tiểu, trừ thấp nhiệt, mát thận, trị tả, lỵ và bổ huyết cho phụ nữ đang nuôi con

- Dùng chữa: bí tiểu tiện, thủy thũng, viêm thận, đi tiểu ra máu, đái buốt, cước khí,

bụng đầy trướng; phụ nữ ít sữa

4.2 Cách dùng

Dùng 6-9 g/ngày, dạng thuốc sắc

Lưu ý: người thận hỏa hư, tỳ hư không

dùng

Trang 17

1 Đặc điểm thực vật

• Sống ký sinh trên cây thông, nên gọi

chung là nấm rễ thông Gọi chung là Phục linh

• Hình khối dẹt, quả nhỏ khoảng 0,5kg, qua

Trang 18

1 Đặc điểm thực vật

Trang 20

2 Thành phần hóa học

• Đường pachymose,

glucose, fructose

• Chất khoáng

Trang 23

Đơn thuốc chữa phù thũng, sợ hãi

Trang 24

Chữa vết đen trên mặt

• Tán phục linh thành bột, bôi lên vết đen

Trang 26

1 Đặc điểm thực vật, phân bố1.1 Đặc điểm thực vật

• Cỏ tranh là loại cỏ sống lâu năm, thân rễ cứng trắc ăn sâu trong đất, thẳng, nhẵn, đốt thân mền

• Lá hẹp và dài, đầu thuôn, mặt trên có lông ráp

• Hoa tự bông, hình chùy, màu trắng

• Hạt nhỏ, có nhiều lông dài và nhẹ

1.2 Phân bố: mọc hoang ở khắp nơi ở

nước ta

Trang 28

2 Bộ phận dùng, thu hái

2.1 Bộ phận dùng: Thân rễ (rễ): Bạch mao căn

2.2 Thu hái:

- Thu hái vào mùa thu, đông

- Lấy rễ phơi hoặc sấy khô, phân loại bó thành bó

- Vị thuốc có mùi thơm nhẹ, vị ngọt; độ ẩm không quá 12%, tạp chất không quá 1%

Trang 29

3 Thành phần hóa học

• Đường: Glucose, fructose

• Acid hữu cơ (chưa nghiên cứu rõ)

Trang 32

Ma căn khang: Chữa đái ra máu

• Bạch mao căn 20g

• Khương thán 4g

• Mật ong trắng

Sắc uống

Trang 33

RÂU NGÔ

• Tên khác: Ngọc thực tu

• Tên khoa học: Zea mays

• Họ lúa: Poaceae

Trang 38

1 Đặc điểm thực vật – phân bố

1.1 Đặc điểm thực vật

- Thân cây leo, sống lâu năm, rễ phình to

thành củ

- Lá mọc so le, hình tim, cuống lá dài

- Hoa đơn tính khác gốc, mọc thành bông,

màu xanh nhạt

- Quả nhỏ có dìa mỏng như cánh

1.2 Phân bố: Trung quốc

Trang 39

2 Bộ phận dùng, thu hái

• Bộ phận dùng: Thân rễ

• Thu hái: Phơi hoặc sấy khô

Trang 40

3 Thành phần hóa học

• Saponoid là dioscin, dioscorea sapotocin

Trang 43

- Quả rẹt, gần như hình cầu

1.2 Phân bố: Cao bằng, Lạng sơn, Hà

giang…

Trang 44

2 Bộ phận dùng, thu hái

• Bộ phận dùng: Lõi thân

• Thu hái: Phơi hoặc sấy khô

Trang 45

3 Thành phần hóa học

• Chưa nghiên cứu

Trang 47

MỘC THÔNG (THÂN)

Trang 48

1 Nguồn gốc

Trang 49

1 Nguồn gốc, đặc điểm

• Nguồn gốc: là thân dây leo phơi hoặc sấy khô của cây Tiểu mộc thông (Clematis

arrmandii); hoặc cây Tú câu đằng

(Clematis montana) Họ hoàng liên:

Ranunculaceae

• Vị thuốc cứng, khó bẻ, không mùi, vị ngọt

Trang 50

2 Thành phần hóa học

• Glycosid

• Tinh dầu

• Các muối kali

Trang 51

riêng hoặc phối hợp với các vị thuốc khác

- Lưu ý: Phụ nữ có thai không dùng

Trang 52

Bài thuốc chữa phụ nữ tắc sữa sau

khi sinh đẻ

• Mộc thông 10g

• Chân giò lợn 1 đôi

Ninh mộc thông với chân giò lợn, ăn chân giò, uống nước canh Có thể nấu

thành cháo ăn

Ngày đăng: 14/08/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w