Bệnh đái tháo đ ờng... -Nhiễm khuẩn: Virus sởi, quai bị…-Hội chứng di truyền : Down, Klinefelter, Turner…-Thiếu hụt di truyền chức năng tế bào beta.. -Thiếu hụt di truyền về tác động của
Trang 1Bệnh đái tháo đ ờng
Trang 3Dịch tễ đái tháo đ ờng theo WHO tới2025
Trang 4Chẩn đoán xác định
• ĐM TM bất kỳ 11,1mmol/l (2lần) hoặc ≥11,1mmol/l (2lần) hoặc
• ĐM TM đói ≥7mmol/l (2lần) hoặc
• ĐM TM 2h sau làm NPTĐM ≥11,1mmol/l
* Giảm dung nạp glucose
ĐMTM đói<7mmol/l và ĐM TM 2h sau làm NPTĐM ≥7,8mmol/l
Trang 5RL Glucose đói
Trang 8+ insulin m¸u thÊp hoÆc =0.
+ Test Gluccagon?(peptid C 0,3 nmol/l)
- §iÒu trÞ Sulfamid h¹ §M ko kÕt qu¶
- B/c cÊp tÝnh : H«n mª nhiÔm toan Ceton
Trang 9Bệnh sinh đái tháo đ ờng typ 1
Trang 10Phân loại
* 40T, tr/c LS ko rầm rộ, B/c mạch máu ± B/c mạch máu
*Thể trạng béo ( hay gặp kiểu nam )
*TS ĐTĐ thai kỳ (nữ),TS giđ ĐTĐ type 2
*HLADR3 - DR4(-), KT kháng đảo tuỵ (-)
*insulin máu tăng,bt
*Test Glucagon:Peptid C 1 mmol/l
*Dùng sulphamid đt có tác dụng
Trang 11Bệnh sinh đái tháo đ ờng typ 2
0 50
Trang 14-Nhiễm khuẩn: Virus sởi, quai bị…
-Hội chứng di truyền : Down, Klinefelter, Turner…-Thiếu hụt di truyền chức năng tế bào beta
-Thiếu hụt di truyền về tác động của insulin
Đái tháo đ ờng thai kỳ
Trang 15Biến đổi trong mạch máu: ↑kết dính tiểu cầu, ↑độ nhớt
máu
Trang 16BiÕn chøng vi m¹ch.
* BÖnh vâng m¹c kh«ng t¨ng sinh :Giai ®o¹n sím
- Vi ph×nh m¹ch
-XuÊt huyÕt h×nh chÊm
- XuÊt huyÕt - Phï vâng m¹c Tæn th ¬ng hoµng ®iÓm
Trang 18Thoát Fluorescein
Trang 19Sự rò (thoát) Fluorescein
Chấm xuất
huyết
Vết xuất huyết
Trang 20Bệnh võng mạc tăng
sinh tiến triển
Mô sẹo
Trang 21Bệnh võng mạc tăng sinh
Tân mạch
Xuất huyết trước
võng mạc
Trang 25tăng tạo Sorbitol thay
đổi tính thẩm thấu thuỷ
tinh thể, xơ hoá thuỷ
tinh thể đục thuỷ
tinh thể
Trang 26Biến chứng thận
• Bệnh cầu thận do đtđ
+ Giai đoạn đầu: ↑ mức lọc cầu thận
+ Albumin niệu vi thể 30- 300mg/ ngày
+ Albumin niệu đại thể > 500 mg/ ngày, HCTH Kimmelstiel - Wilson
+ Suy thận
Trang 27BiÕn chøng thËn
Trang 28* Tai biÕn m¹ch n·o
* BÖnh m¹ch m¸u ngo¹i biªn :
-Viªm §M chi d íi
-Ho¹i th kh«
ít
Trang 30Biến chứng thần kinh
Bệnh lý thần kinh tự động
- Liệt dạ dầy: đầy bụng, nôn, đau bụng
- Thực quan : nuốt khó - đại tràng: táo bón, IC
- đờ bàng quang - Liệt d ơng
- Hạ huyết áp t thế -Rối loạn nhịp tim
-Ngừng tim gây đột tử
Trang 31Biến chứng mạn tính
+ Đau về đêm,cách hồi, lạnh chi,± tắc mạch
+ teo lớp mỡ d ới da, nhiễm nấm móng hoại tử + Teo cơ do TT TK v/đ biến dạng b/chân vùng chịu trọng lực bất th ờng loét, hoại tử chân.
Phân độ bàn chân theo wagnet và Meggit
Trang 32Bàn chân ng ời đái tháo đ ờng
Trang 33Biến chứng nhiễm khuẩn
+ Mụn nhọt ( tụ cầu nấm )
+ Viêm cơ - hậu bối
+ Viêm lợi- rụng răng
+ Lao phổi hay gặp
+Viêm phổi - áp xe phổi
+ Viêm bàng quang , niệu đạo tiền liệt tuyến
+ Viêm đài bể thận mạn suy thận + Viêm bộ phận sinh dục ngoài