định nghĩaĐái tháo đường là tình trạng tăng ĐH mãn tính được đặc trưng bởi những rối loạn chuyển hoá Glucid, Lipid, Protein kết hợp với giảm tuyệt đối hoặc tương đối tác dụng của Insulin
Trang 1đái tháo đường
Bs Nguyễn Khoa Diệu Vân
Trang 2định nghĩa
Đái tháo đường là tình trạng tăng ĐH mãn tính
được đặc trưng bởi những rối loạn chuyển hoá Glucid, Lipid, Protein kết hợp với giảm tuyệt đối hoặc tương
đối tác dụng của Insulin và hoặc tiết Insulin
Trang 4Chẩn đoán đái tháo đường
Tiêu chuẩn chẩn đoán ( WHO 1998)
Đường huyết lúc đói ≥ 1,26g/l (7 mmol/l) ít nhất 2 lần.
Đường huyết bất kỳ thời điểm nào hoặc 2h làm nghiệm pháp ≥ 2g/l (11mmol/l )
Trang 5chỉ định Nghiệm pháp TĐH
ắ Rối loạn đường huyết lúc đói : 5,6 – 6,7 mmol/l
ắ Đường huyết đói bình thường nhưng có đường niệu
ắ Tiền sử nữ đẻ con to ≥ 4 kg
ắ Rối loạn lipid máu: HDL ↓, TG ↑
ắ Biểu hiện LS như biến chứng mãn (viêm 1 dây TK)
ắ Đường huyết BT nhưng có kèm các yếu tố nguy cơ
Trang 6YÕu tè nguy c¬
Trang 7Ph©n bè mì
BÐo h«ng BÐo bông
Trang 8Xác định kiểu béo phì : Waist- hip
ratio
WHR =
Vòng eo Vòng hông
Vòng eo : đo qua nơI Nhỏ nhất giữa rốn
và mào chậu
Vòng hông : đo qua hai mấu chuyển lớn Béo bụng: WHR ≥ 0,8 nữ
WHR ≥0,9 nam
Trang 10Phương pháp đánh giá
Xét nghiệm ĐH sau khi uống 75 g Glucose hoà loãng trong 250 – 300 ml nước ở các thời điểm 0p, 120p
ắ Chẩn đoán ĐTĐ khi ĐH 120p ≥ 2g/l (11mmol/l)
Trang 11C¸c lo¹i dung n¹p Glucose
American Diabetes Association Diabetes Care 2004;27(suppl 1):S5-S10
126 (7mmo/l )
60 80
100 (5,6mmol/ )
120
140 (7,8mmol/l)
160 180
240 220
Diabetes Mellitus
Normal
IGT
IFG
8
Trang 15Ph©n lo¹i §T§ theo nguyªn nh©n
TE, 10% ng lín LADA( Latent Autoimmune Diabetes in Adults). )
Type 2 Rèi lo¹n tiÕt TB β tôy –kh¸ng insulin
Trang 16TiÕt insulin b×nh th−êng
Trang 17ChuyĨn ho¸ ®−êng b×nh th−¬ng
Mô ngoại biên (cơ và mỡ)
Glucose Gan
Bài tiết insulin và glucagon
Dự trữ (glycogen) và
sản xuất glucose-gan
và thận Tụy
Dinh dưỡng
(carbohydrates)
Dự trữ glucose (glycogen) và chuyển hóa
Trang 18C¬ chÕ tiÕt insulin b×nh th−êng
Ca2+
K
Glucose
Trang 19C¬ chÕ tiÕt insulin b×nh th−êng
Ca2+
K
Glucose
Trang 20ATP Insulin
Ca2+
K
Glucose
Trang 21ATP Insulin
Ca2+
K
Glucose
Trang 22ChuyĨn ho¸ ®−êng bÊt th−êng
Mô ngoại biên (cơ và mỡ)
Glucose Gan
Thiếu hụt insulin tương đối (ĐTĐ típ 2, ĐTĐ thai kỳ) hay không có insulin (ĐTĐ típ 1)
Điều hòa tân tạo
Trang 23Sinh lý bÖnh cña ®t® type 1
Genetic
HLA-DR3/DR4
Type I DM
Trang 24đảo tụy bình thường
Trang 25tổn thương đảo tụy của ĐTđ type 1
Insulinitis
Trang 26DiÔn biÕn cña §T§ type 1
Trang 27DiÔn biÕn tù nhiªn cña §T§ type 1
0 20
Trang 28DiƠn biÕn tù nhiªn cđa §T§ type 1
0 20 40 60 80 100
120
50 100
(11.1 mmol/L) (7.0 mmol/L)
Khởi phát ĐTĐ
Trang 29ThÕ nµo lµ ®t® type 2 ?
Kh¸ng Insulin
Rèi lo¹n c/n¨ng
tÕ bµo β
§T§
Type 2
1 Beck-Nielsen H, Groop LC J Clin Invest 1994;94:1714–1721
2 Saltiel AR, Olefsky JM Diabetes 1996;45:1661–1669
Trang 30đảo tụy bình thường
Trang 32đảo tụy ở đtđ type 2
ắLắng đọngAmyloid
ắKính hoá
Trang 33§¸p øng tiÕt insulin ë ng−êi b×nh th−êng vµ ë
Time (minutes) -10 -5 0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 60 65 70 75 80 85 90
-10 -5 0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 60 65 70 75 80 85 90
Insulin
Secretion
Trang 34đáp ứng tiết Insulin trong khi làm
0 40 80 120
Trang 35 Các vị trí đề Kháng Insulin
đề kháng insulin tại gan
đề kháng insulin tại cơ
đề kháng insulin tại tế bào
Trang 37C¬ chÕ t¸c dơng cđa nsulin
Nhân
Insulin Glucose
Thụ thể insulin
Chất vận chuyển G (GLUT 4)
G
G G
G G
G
G G G G
G G
G
G G
G
G G G G
G G
G
©2004 International Diabetes Center All rights reserved
Trang 39Tế bào nhạy cảm insulin
(Mô cơ hay mỡ)
Insulin Glucose
Thụ thể insulin
Chất vận chuyển G
(GLUT 4)
G
G G
G
G G G G
G G
Trang 40DiƠn biÕn tù nhiªn cđa §T§ type 2
Thiếu hụt insulin tương đối
0 50 100 150 200 250
50 100 150 200 250 300 350
Trang 41đặc điểm đtđ Type1 đặc điểm đtđ Type 2
Trang 42 ĐTĐ thai Kỳ
Là tình trạng rối loạn dung nạp Glucose được phát hiện lần đầu tiên trong thời kỳ mang thai Định nghĩa này
không loại trừ trường hợp BN đã có ĐTĐ từ trước khi
mang thai nhưng không được chẩn đoán
thai: HPL( human placenta lactogen), progesteron, prolactin,
Trang 43§Ò kh¸ng insulin ë §T§ thai kú
Nucleus
G G
G
G
G
G G G G
G
G
G
Insulin Glucose
Insulin Receptor
Glucose Transporter (GLUT 4)
G
HPL
G G
G
G G G G
G G
G
Trang 44DiƠn biÕn tù nhiªn cđa §T§ thai kú
0 50 100
Số tuần mang thai
Đề kháng insulin
Mức insulin
©2004 International Diabetes Center All rights reserved
50 100
Trang 45Type 1
Genetic Syndromes
MODYType 2
Trang 46MODY: Maturity Onset
sulfonylureas
Trang 47§ét biÕn trªn NST 12, 13, 17
c¬ chÕ sinh bÖnh cña “MODY”
MODY
§ét biÕn gen Glucokinase t¹i TB β tôy
yÕu tè nh©n Tb gan (hepatocyte nuclear factor)
GÆp ë løa tuæi thiÕu niªn, ng trÎ
§H cÇn §T b»ng C§¡, thuèc viªn Sau cïng cÇn ph¶i §T b»ng Insulin Th−êng bÞ nhiÒu biÕn chøng
Trang 48điều trị đái tháo đường
Trang 49NgHiên cứu kumamoto
Nghiên cứu 110 BN ĐTĐ type 2 Nhật không béo phì:
Hai nhóm ĐT: Theo dõi 6 năm
ắNhóm thông thường : 2 mũi insulin TD trung gian
ắNhóm tích cực: 1mũi insulin nền+ 2/3 mũi regular
ắMục tiêu ĐH đói < 7,7mmol/l; ĐH sau ăn< 11mmol/l
ắ Kết qủa : Nhóm ĐT tích cực : HbA1c : 7%
Nhóm ĐT thông thường : HbA1c 9%
Trang 50NgHiªn cøu kumamoto
Trang 51Nghiên cứu Ukpds
Mục tiêu ĐT : ĐH đói < 6mmol/l, không có TC ↑ ĐH
ĐT bằng : Các thuốc viên hạ ĐH và insulin
Trang 52Nghiªn cøu Ukpds : KÕt qña HbA1c
cross-sectional, median values
0 6 7 8 9
Trang 54Mục đích
Trang 56Mục tiêu kiểm soát của ADA, AACE, IDF
mmol/l
1 ADA Diabetes Care 2004; 27: S15–35; 2 ADA Diabetes Care 2002; 25: S35–49;
3 Feld S Endocrine Pract 2002; 8 (Suppl 1): 40–82; 4 Asian-Pacific Type 2 Diabetes Policy Group
NA 110–150
Đường huyết tương lúc
đói
Chỉ số ADA 1,2 AACE 3 IDF 4
(Western Pacific region)
mg/dl mmol/l mg/dl mmol/l mg/dl
< 6.1 5.0–7.2
Trang 58Mục tiêu cần đạt của nữ có thai
ĐH lúc đói < 5.3 mmol/L
ĐH 1 h sau ăn < 7.8 mmol/L
ĐH 2 h sau ăn < 6.7 mmol/L
Trang 59Chế độ ăn
Quan trọng với cả 2 thể ĐTĐ
Đủ chất: đạm, béo , đường,Vt, muối khoáng hợp lý
Không tăng ĐH nhiều sau ăn,hạ ĐH lúc xa bữa ăn
Đủ duy trì hoạt động BT hàng ngày
Duy trì cân lý tưởng, giảm cân đến mức hợp lý
Không tăng các yếu tố nguy cơ: RL Lipid máu,THA , ST
Phù hợp tập quán đơn giản rẻ tiền
Không thay đổi quá nhanh nhiều khối lượng bữa ăn
Trang 60P: c©n nÆng(kg)
Trang 61Chế độ ăn
Tỷ lệ các loại thức ăn
Thanh phần chất bột đường ( carbohydrat )
+ Nguồn cung cấp năng lượng chính
+ Chiếnm 60 – 70 % tổng số calo
Thành phần chất béo (lipid)
+ Chiếm 15 – 20% tùy BN, giảm khi có nguy cơ tim mạch
Thành phần chất đạm ( protid)
+ Chiếm 10 -20% ( 0,8 – 1,2 g/kg)
+ ĐTĐ khi có suy thận giảm liều 0,6g/ kg cân nặng
Trang 63Chän thøc ¨n c©n b»ng
Trang 64H¹n chÕ thøc ¨n nhiÒu ®−êng
Trang 65ăn nhiều rau
hoa qủa chất xơ
( Tránh qủa qúa ngọt, qủa khô nước qủa ép, đóng hộp)
Giúp giảm đường huyết và
cholesterol máu
Giúp duy trì giảm hấp thu
tại ruột
Trang 66High Fiber (PGX)
LOW Fiber
Time Glucose
Glucose Insulin FFA TG
HYPOTHALAMUS
SATIATION satiety
Trang 67Vận động thể lực
ích lợi
Trang 68Vận động thể lực
Giúp kiểm soát tốt đường huyết
Vận động thể lực cần tăng dần, thường xuyên khoảng 20- 30 phút một ngày.
Cần tham khảo ý kiến Bs trước khi luyện tập: cần thận trọng BN có bc tim, mạch, mắt, thận, TK, t thương bàn chân…
Nên chọn môn thể thao thích hợp
Trang 69Vận động thể lực
Không luyện tập khi ĐH đói > 14mmol/l ( 250mg%) + cetonniệu (+)
Không luyện tập khi ĐH đói > 16,5 mmol/l (300mg%) ngaycả khi ceton niệu (-)
ĐH đói < 5,5 mmol/l (100mg%) → ăn trước khi luyện tậpKiểm tra ĐH trước và sau khi luyện tập : chọn phương phápluyện tập, chế độ ăn thích hợp khi luyện tập
Nên ăn thức ăn giàu carbohydrat trước khi tập
Trang 70C¸c thuèc ®iÒu trÞ ®t®
Trang 71 Lµ mét Protein gåm 51 acid amin ph©n lµm 2 chuçi peptid chuçi A 21 acid amin , chuçi B 30 acid amin nèi b»ng 2 cÇu nèi S – S
Träng khèi ph©n tö : 5808
Insulin ng−êi cã thêi gian b¸n huû 3 -5 ph
Insulin ®−îc dÞ ho¸ bëi Insulinase ë gan, thËn ,nhau
Trang 73Insulin dự trữ trong lọ hay hộp
DiMarchi et al., Peptides-Chemistry and Biology 1992:26-28.
Howey et al., Diabetes 1994;43:396-402.
Trang 74Ph©n lo¹i insulin theo
Trang 75Ph©n lo¹i insulin theo t¸c dông
glargine
from lantus.com
Trang 76insulin tác dụng nhanh
insulin lispro, Aspart
Loại monomer (đơn phân ), không có tính KN
Loại Insulin có TD nhanh nhất ( bắt đầu TD 15p)
TD ↓glucose máu sau ăn tốt
Phối hợp với Insulin TG, chậm ,rất chậm hoặc tiêm truyền Insulin liên tục trong điều trị
Trang 77Thêi gian t¸c dông
Trang 78insulin t¸c dông trung gian
NPH insulin (Neutral protamine Hagedorn)
LENTE insulin (insulin zinc suspension)
insulin)
Trang 80insulin t¸c dông rÊt chËm
Insulin glargine
ARG ARG
ASN
GLY
Insulin
glargine
Trang 81c¬ chÕ t¸c dơng
axít
insulin glargine hexamers từ
The mechanics of sustained release 1,2
3
1 Lantus ® (insulin glargine) EMEA Summary of Product Characteristics 2002.
2 McKeage K et al Drugs 2001;61:1599-1624.
3 Kramer W Exp Clin Endocrinol Diabetes 1999;107(suppl 2):S52-S61.
Trang 82Thêi gian tD IN Trung
ñænh
Trang 84Trong mét sè tr−êng hîp nhu cÇu Insulin cña bÖnh nh©n
Non-Insulin-Dependent (Type II) Diabetes 3rd ed 1994:44-48.
Trang 86C¸c vÞ trÝ tiªm insulin
From My Insulin Plan, International Diabetes Center, 2001
Trang 87LiÒu tiªm insulin
Trang 88 Theo dõi ĐH lúc đói và sau ăn 2h để chỉnh liều Insulin
>10UI
Trang 89Bài tiết insulin bình thường
Thời gian (giờ)
Bữa ăn Bữa ăn Bữa ăn
Nhu cầu insulin nền
Nhu cầu insulin bolus
Trang 90§iÒu trÞ theo quy uíc
Tiªm d−íi da 1 hoÆc 2 lÇn trong ngµy
§iÒu trÞ b»ng Insulin Mixtard hoÆc Insulin b¸n chËm
regular
lente
total
Trang 91Các phác đồ điều trị insulin
Trang 942 mòi insulin mixtard
Trang 953 -4 mòi insulin
RegularRegular
NPH/LenteNPH/Lente
B÷a ¨n
Trang 96NhiÒu mòi insulin
Trang 97truyền insulin liên tục
Nhồi máu cơ tim
Bị các bệnh lý cấp tính đòi hỏi phảI kiểm soát ngay nồng
độ ĐH
Trang 98Các phác đồ điều trị insulin
Đặt Insulin pump với insulin lispro hoặc insulin regular theo trương trình đặt sẵn Insulin sẽ đưa vào máu trước các bữa ăn
Truyền liên tục
regular hoặc
lispro
4 8 12 4 8 12 4 8 12
Trang 99truyền insulin liên tục
Ngừng truyền Insulin 1h sau khi tiêm Insulin DD mũi đầu
50% lượng Insulin của 8h truyền TM trước đó : ins nền(NPH, Glargin)
50% còn lại chia vào các bữa ăn : (insulin regular)
Trang 100T¸c dông phô cña insulin
Trang 101Thuèc uèng trong ®iÒu
Trang 102C¸c thuèc uèng trong ®iÒu
Trang 103C¬ chÕ t¸c dông cña sulfonylure
Trang 104Dược động học của sulfonylure
Hấp thu nhanh qua đường tiêu hoá
Nồng độ tối đa trong máu 2-4 h ( tolazamid 4-8h )
Gắn chủ yếu vào albumin huyết tương ( mạnh nhất
glybenclamid 99%, kém nhất chlopropamid 90%)
Chuyển hoá hoàn toàn qua gan (chlopropamid 20%
thảI trừ qua thận dưới dạng chưa chuyển hoá)
Thải trừ chủ yếu qua thận ( glimepirid : 60% thảI qua
thận, 40% thảI qua mật )
Trang 105Tªn thuèc ChuyÓn
ho¸
Th/gian b¸n hñy (giê)
Th/gian kÐo dµI
TD (giê)
Trang 109T¸c dông kh«ng mong muèn
chlopropamid)
Trang 112Thuèc kÝch thÝch TiÕt Insulin kh«ng
O
Cl
Glyburide (Glibenclamide)
Trang 114Thuốc kích thích Tiết Insulin
không phảI sulfonylure
Kích thích TB β tụy tiết insulin, gắn nhanh tách nhanh
receptor → TD nhanh và ngắn → ↓glucose máu sau ăn,
↓nguy cơ hạ glucose máu kéo dài
+ Chuyển hoá tại gan Thải trừ qua mật, 10% qua thận
+ Hoạt động phụ thuộc vào nồng độ glucose máu
Repaglinide, Nateglinide (Pradin, Novonorm 0,5mg )
Liều 0,5 – 16mg/ng uống trước mỗi bữa ăn
Trang 116Phenethylbiguanide
CH 2 H 2 C
N H C
NH 2
N H
NH 2
N H
C
NH 2
NH 2
H 3 C
Sö dông th−êng xuyªn.
Ýt g©y nhiÔm toan acid lactic
Trang 117C¬ chÕ t¸c dông cña Metformin
Muscle and adipose tissue:
insulin resistance glucose uptake
Trang 118 Th¶i trõ chñ yÕu qua thËn ( 80 – 100%)
Th/gian b¸n hñy 1,5 – 4,5 h, th/gian TD 6 – 8h
LiÒu 0,5 – 2,5g chia 3 lÇn sau ¨n
Trang 119 Suy gan, thËn , tim, h« hÊp
§T§ cã bc cÊp, NT nÆng, uèng r−îu nhiÒu, sö dông thuèc c¶n quang TM
N÷ cã thai, cho con bó
Trang 120T¸c Dông kh«ng mong muèn
Trang 122Thiazolidinedion: c¬ chÕ t¸cdông
↓ t©n t¹o Glu ë gan
Trang 123Nhân trong tế bào
• Phóng thích acid béo
(giảm đề kháng insulin)
• Hạ huyết áp
• giảm tăng sinh cơ trơn
mạch máu
• Giảm viêm
Cân bằng nội môi
• ↓PAI-1 và Fibrinogen
• Kết dính tiểu cầu
PPAR-Peroxisome Proliferator-Activated Receptors
TZD
Trang 124D−ợc động học
Trang 126 Suy tim, suy gan ( CC§ khi GOT,GPT >2,5 lÇn BT)
TD GOT, GPT trong ®iÒu trÞ
TD kh«ng mong muèn
Phï, thiÕu m¸u
Trang 128øc chÕ α - glucosidase
OH N
Trang 130nÆng,
Trang 134TiÕn triÓn trong ®iÒu trÞ §T§ typ 2
Trang 135Phác đồ điều trị ĐTĐ Type 2
Tăng ĐH sau ăn: acarbose, repaglinide
Cân nặng bình thường: sulfonylurea
Thể trạng béo: biguanide, TZD
Acarbose với biguanide, sulfonylurea, hoặc TZD
Sulfonylurea với biguanid hoặc TZD
Biguanide với TZD
Thuốc viên với insulin bedtime
Trang 136Hiệu qủa kiểm soát ĐH bằng đơn
0 10 20 30 40 50 60
Diet Alone Sulfonylurea Insulin
Proportion of Patients With HbA
Turner RC et al JAMA 1999;281:2005-2012.
Trang 137Hiệu qủa kiểm soát ĐH bằng đơn
0 10 20 30 40 50 60
Diet Alone Sulfonylurea Metformin Insulin
Trang 139xin tr©n träng C¸M ¬N
Trang 140Theo dâi ®−êng huyÕt
Type 1: Ýt nhÊt 3 lÇn trong ngµy
Type 2: Tuú thuéc tõng BN
CÊp cøu nÆng: CÇn theo dâi th−êng xuyªn
Trang 141Mèi t−¬ng quan gi÷a §−êng huyÕt trung
25-PG Level
Time of Day (24 hours)
Trang 142Lîi Ých cña theo dâi §H víi
trÞ